Mẫu 01/ĐKTĐ-HĐĐT: Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

Tải về
Dạng tài liệu: Biểu mẫu

Mẫu 01/ĐKTĐ-HĐĐT: Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử là biểu mẫu được sử dụng để đăng ký mới hoặc thực hiện thay đổi, bổ sung thông tin của người sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định của pháp luật về hóa đơn, chứng từ. Biểu mẫu này áp dụng đối với các tổ chức, doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và các đối tượng có liên quan khi phát sinh nhu cầu đăng ký hoặc cập nhật thông tin sử dụng hóa đơn điện tử với cơ quan thuế. Mẫu 01/ĐKTĐ-HĐĐT được ban hành theo Thông tư 91/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính, bảo đảm thống nhất về nội dung, hình thức và trình tự thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa đơn điện tử. Việc kê khai đầy đủ, chính xác theo mẫu giúp người nộp thuế thực hiện đúng quy định, đồng thời tạo thuận lợi cho cơ quan thuế trong công tác quản lý và tiếp nhận thông tin. 

Hoá đơn điện tử là tập hợp các thông điệp dữ liệu điện tử về bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, được khởi tạo, lập, gửi, nhận, lưu trữ và quản lý bằng phương tiện điện tử. Để đăng ký hóa đơn điện tử, doanh nghiệp phải lập Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử mới nhất theo Thông tư 91 để gửi lên cơ quan thuế xét duyệt. Dưới đây là Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử cùng thủ tục đăng ký hóa đơn điện tử nhanh chóng và chính xác nhất hiện nay dành cho các bạn tham khảo.

1. Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

Mẫu 01/ĐKTĐ-HĐĐT: Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

2. Nội dung tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

Mẫu số: 01ĐKTĐ/HĐĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------o0o--------

TỜ KHAI
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

□ Đăng ký mới

□ Thay đổi thông tin

Tên người nộp thuế: ………………………………………..……

Mã số thuế: ………………………………………………………

Cơ quan thuế quản lý: ……………………………………………

Người liên hệ (Đại diện theo pháp luật/ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh):

……………………………………………………………………

Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………

Số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu1: ………………..………

Điện thoại liên hệ (Đại diện theo pháp luật/ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh): …………

Địa chỉ liên hệ của người nộp thuế: ……………………..………

Thư điện tử của người nộp thuế: …………………………..……

Theo Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng hóa đơn điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng hóa đơn điện tử như sau:

1. Hình thức hóa đơn:

□ Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế.

□ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền có mã của cơ quan thuế.

□ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền không có mã của cơ quan thuế.

□ Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế.

2. Hình thức gửi dữ liệu hóa đơn điện tử:

a. □ Trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử có mã trên Hệ thống thông tin quản lý thuế hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Cục Thuế ủy thác.

□ Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn (khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ).

□ Cơ quan thuế hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức, xử lý tài sản công theo quy định pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công (khoản 2 Điều 11 của Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ).

b. □ Trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế:

□ Gửi trực tiếp đến cơ quan thuế (điểm b1 khoản 3 Điều 16 của Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ).

□ Gửi đến cơ quan thuế thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử (điểm b2 khoản 3 Điều 16 của Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ).

□ Tổ chức nước ngoài có hoạt động kinh doanh, cung cấp dịch vụ thông qua nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (điểm a.1.3 khoản 3 Điều 16 của Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ).

3. Phương thức chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử:

□ Chuyển đầy đủ nội dung từng hóa đơn.

□ Chuyển dữ liệu bảng tổng hợp doanh thu theo Bảng tổng hợp doanh thu theo Mẫu số 01/TH-DT (điểm a khoản 6 Điều 4 của Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

□ Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử theo Bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử theo Mẫu số 01/TH-HĐĐT (điểm b khoản 6 Điều 4 của Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

□ Chuyển cơ sở dữ liệu thông tin chi tiết giao dịch phát sinh theo Bảng thông tin chi tiết giao dịch theo Mẫu số 01/TTGD (điểm c khoản 6 Điều 4 của Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

4. Loại hóa đơn sử dụng:

□ Hóa đơn GTGT.

□ Hóa đơn GTGT tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí.

□ Hóa đơn bán hàng.

□ Hóa đơn bán hàng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí.

□ Hóa đơn thương mại.

□ Hóa đơn nhà cung cấp ở nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam..

□ Hóa đơn bán tài sản công

□ Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia.

□ Các loại hóa đơn khác.

□ Các chứng từ được in, phát hành, sử dụng và quản lý như hóa đơn.

5. Danh sách chứng thư số sử dụng:

STT

Tên tổ chức cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử

Số sê-ri chứng thư

Thời hạn sử dụng chứng thư số

Hình thức đăng ký (Thêm mới, gia hạn, ngừng sử dụng)

Từ ngày

Đến ngày

6. Đăng ký ủy nhiệm lập hóa đơn

STT

Tên loại hóa đơn ủy nhiệm

Ký hiệu mẫu hóa đơn

Ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm

Bên ủy nhiệm/ Bên nhận ủy nhiệm

Mã số thuế/số định danh cá nhân

Mục đích ủy nhiệm

Thời hạn ủy nhiệm

Phương thức thanh toán hóa đơn ủy nhiệm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Tổ chức cung cấp dịch vụ

STT

Tên Tổ chức cung cấp dịch vụ

Mã số thuế

Thời gian

Ghi chú

Từ ngày

Đến ngày

 

 

 

 

 

 

8. Thông tin đơn vị truyền nhận

STT

Tên đơn vị truyền nhận

Mã số thuế

Thời gian

Ghi chú

Từ ngày

Đến ngày

 

 

 

 

 

 

9.Thông tin đơn vị hạch toán phụ thuộc cần cấp quyền tra cứu hóa đơn

STT

Tên đơn vị

Mã số thuế

Thời gian

Ghi chú

Từ ngày

Đến ngày

9a. Thông tin đơn vị được ủy quyền tra cứu hóa đơn

STT

Tên đơn vị

Mã số thuế

Hóa đơn bán ra/ mua vào

Thời điểm lập hóa đơn

Thời gian được ủy quyền

Ghi chú

Từ ngày

Đến ngày

Từ ngày

Đến ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Đề nghị tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử

Trong quá trình sử dụng hóa đơn điện tử, chúng tôi xin phép tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử cụ thể như sau:

STT

Thời gian tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử

Tổ chức cung cấp dịch vụ

Số sê-ri chứng thư

Ghi chú

Từ ngày

Đến ngày

 

 

 

 

 

 

11. Đăng ký tích hợp hóa đơn điện tử với chứng từ điện tử

STT

Tên loại hóa đơn tích hợp

Ký hiệu mẫu hóa đơn tích hợp

Ký hiệu hóa đơn tích hợp

Tên tổ chức được hoặc nhận tích hợp hóa đơn

Mục đích tích hợp

Thời hạn tích hợp

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung nêu trên và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật./.

 

…….., ngày……. tháng…… năm……….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)

__________________________

1 Đối với người đại diện là người Việt Nam điền thông tin số định danh cá nhân. Việc sử dụng số định danh cá nhân theo quy định pháp luật về căn cước.

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.

Đánh giá bài viết
1 6.413
Mẫu 01/ĐKTĐ-HĐĐT: Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm