Tải Quyết định 449/QĐ-BTC 2024 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Quyết định 449 2024 BTC về phí trước bạ ô tô, xe máy
Ngày 15/3/2024, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quyết định 449/QĐ-BTC 2024 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy.
Theo đó, Quyết định 449/QĐ-BTC điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định 2353/QĐ-BTC ngày 31/10/2023 như ô tô chở người từ 9 người trở xuống, ô tô pickup, ô tô tải Van, ô tô vận tải hàng hóa (trừ ô tô pickup, ô tô tải Van), xe máy...

Tải Quyết định 449/QĐ-BTC 2024
|
BỘ TÀI CHÍNH _______ Số: 449/QĐ-BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 15 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
___________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015:
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính:
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 283/QĐ-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về ủy quyền ký Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2353/QĐ-BTC ngày 31/10/2023.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/3/2024.
Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Chi cục trưởng Chi cục thuế, Chi cục thuế khu vực trực thuộc Cục Thuế các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - HĐND, UBND, Sở TC, Cục thuế, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính, Cục Quản lý công sản, Tổng cục Thuế; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCT (VT, DNNCN). |
TUQ. BỘ TRƯỞNG TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ
Mai Xuân Thành
|
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 449/QĐ-BTC ngày 15/3/2024 của Bộ Tài chính)
______________
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI A4 SEDAN ADVANCED 40 PLUS TFSI (8WCBDG) |
2,0 |
5 |
1.568.700.000 |
|
2 |
AUDI |
AUDI A7 SPORTBACK 45 TFSI (4KA07G) |
2,0 |
5 |
3.050.000.000 |
|
3 |
AUDI |
AUDI A8L 55 PREMIUM TFSI QUATTRO (4NL0DA) |
3,0 |
4 |
5.794.500.000 |
|
4 |
AUDI |
AUDI Q8 S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MN0X2) |
3,0 |
5 |
3.910.000.000 |
|
5 |
BMW |
430I (21AT) |
2,0 |
4 |
3.151.000.000 |
|
6 |
BMW |
430I (61AV) |
2,0 |
5 |
2.873.300.000 |
|
7 |
BMW |
530I (JR31) |
2,0 |
5 |
2.869.000.000 |
|
8 |
BMW |
735I (11EH) |
3,0 |
5 |
4.725.700.000 |
|
9 |
BMW |
X4 XDRIVE20I (11DT) |
2,0 |
5 |
2.972.000.000 |
|
10 |
BMW |
X6 XDRIVE40I (CY61) |
3,0 |
5 |
4.258.300.000 |
|
11 |
BMW |
X7 XDRIVE40I (21 EM) |
3,0 |
7 |
5.958.000.000 |
|
12 |
HAVAL |
H6 HEV HIDELUXE (KN1382KR7) |
1,5 |
5 |
916.000.000 |
|
13 |
HONDA |
CIVIC G(FE165RL) |
1,5 |
5 |
770.000.000 |
|
14 |
HONDA |
CIVIC RS(FE168RG) |
1,5 |
5 |
870.000.000 |
|
15 |
HONDA |
CIVIC TYPE-R (FL574PE) |
2,0 |
4 |
2.399.000.000 |
|
16 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS588RK) |
2,0 |
5 |
1.261.000.000 |
|
17 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W6D661V G G016) |
1,5 |
6 |
575.000.000 |
|
18 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V D D039) |
1,5 |
7 |
473.100.000 |
|
19 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G014) |
1,5 |
7 |
495.000.000 |
|
20 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G015) |
1,5 |
7 |
563.000.000 |
|
21 |
LAMBORGHINI |
HURACAN TECNICA (B1) |
5,2 |
2 |
19.978.200.000 |
|
22 |
LAMBORGHINI |
URUS PERFORMANTE (ADAA) |
4,0 |
5 |
22.605.000.000 |
|
23 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER EVOQUE SE (LZ) |
2,0 |
5 |
2.959.000.000 |
|
24 |
LEXUS |
IS300 F SPORT (ASE30L-BEZLZ) |
2,0 |
5 |
2.790.000.000 |
|
25 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DENLLAC) |
1,5 |
5 |
459.000.000 |
|
26 |
MAZDA |
MAZDA 2(DNEHLAA) |
1,5 |
5 |
504.000.000 |
|
27 |
MAZDA |
MAZDA 2(DNEHLAB) |
1,5 |
5 |
524.000.000 |
|
28 |
MAZDA |
MAZDA 2(DNFBLAA) |
1,5 |
5 |
517.000.000 |
|
29 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DNFBLAB) |
1,5 |
5 |
562.000.000 |
|
30 |
MAZDA |
MAZDA CX-3 (DLPJLAX) |
1,5 |
5 |
629.000.000 |
|
31 |
MAZDA |
MAZDA CX-3 (DNGRLAG) |
1,5 |
5 |
569.000.000 |
|
32 |
MAZDA |
MAZDA CX-3 (DNGRLAH) |
1,5 |
5 |
534.000.000 |
|
33 |
MAZDA |
MAZDA CX-3 (DNJVLAA) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
34 |
MAZDA |
MAZDA CX-3 (DNJVLAB) |
1,5 |
5 |
654.000.000 |
|
35 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-AMG SL 43 (232450) |
2,0 |
4 |
6.959.000.000 |
|
36 |
MG |
MG RX5 1.5T DCT LUX (AS22) |
1,5 |
5 |
799.000.000 |
|
37 |
MG |
MG5 1.5L MT STD (SAP31) |
1,5 |
5 |
399.000.000 |
|
38 |
MINI |
COUNTRYMAN JOHN COOPER WORKS ALE4 (31BS) |
2,0 |
5 |
3.089.000.000 |
|
39 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLS (A13ASTHHL) |
1,2 |
5 |
465.000.000 |
|
40 |
PORSCHE |
CAYENNE (9YAAI1) |
3,0 |
5 |
6.685.000.000 |
|
41 |
PORSCHE |
CAYENNE COUPE (9YBA11) |
3,0 |
5 |
6.500.000.000 |
|
42 |
SKODA |
KAROQ (NU73UE) |
1,4 |
5 |
951.400.000 |
|
43 |
SKODA |
KAROQ (NU74UE) |
1,4 |
5 |
1.037.100.000 |
|
44 |
SKODA |
KODIAQ (NS73KC) |
1,4 |
5 |
1.164.000.000 |
|
45 |
SKODA |
KODIAQ (NS74RZ) |
2,0 |
7 |
1.341.900.000 |
|
46 |
SUBARU |
FORESTER 2.0I-L ES (SK7BLLL) |
2,0 |
5 |
884 000.000 |
|
47 |
SUBARU |
OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9BLEL) |
2,5 |
5 |
1.519.000 000 |
|
48 |
SUBARU |
OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9CLEL) |
2,5 |
5 |
1.777.000.000 |
|
49 |
TOYOTA |
ALPHARD CD (TAHA40L-PFZVT) |
2,4 |
7 |
4.376.300.000 |
|
50 |
TOYOTA |
ALPHARD HEV CD (AAHH40L-PFXVB) |
2,5 |
7 |
4.480.500.000 |
|
51 |
TOYOTA |
COROLLA ALTIS (ZRE211L-GEXEGU) |
1,8 |
5 |
725.000.000 |
|
52 |
TOYOTA |
COROLLA ALTIS (ZRE211L-GEXGGU) |
1,8 |
5 |
780.000.000 |
|
53 |
TOYOTA |
COROLLA ALTIS HEV (ZWE211L-GEXVBU) |
1,8 |
5 |
870.000.000 |
|
54 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0 HEV (MAGH10L-BPXHBU) |
2,0 |
7 |
998.000.000 |
|
55 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0V (MAGA10L-BRXMBU) |
2,0 |
8 |
818 000.000 |
|
56 |
TOYOTA |
YARIS CROSS (NGC200L-DHXHKF) |
1,5 |
5 |
656.700.000 |
|
57 |
TOYOTA |
YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF) |
1,5 |
5 |
771.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
58 |
MERCEDES-BENZ |
EQB 250(243601) |
7 |
2.289.000.000 |
|
|
59 |
MERCEDES-BENZ |
EQE 500 4MATIC (SUV) (294622) |
5 |
3.999.000.000 |
|
|
60 |
MERCEDES-BENZ |
EQS 450+ (V1) (297123) |
5 |
5.009.000.000 |
|
|
61 |
MERCEDES-BENZ |
EQS 500 4MATIC (SUV) (296634) |
7 |
4.999.000.000 |
|
|
62 |
PORSCHE |
TAYCAN 4 CROSS TURISMO (Y1BBD1) |
5 |
6.500.000.000 |
|
.....................
Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Thuế phí của chuyên mục Pháp Luật được HoaTieu.vn cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.
Tải Quyết định 449/QĐ-BTC 2024 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
50,6 KB 21/03/2024 1:49:00 CH-
Tải Quyết định 449/QĐ-BTC 2024 pdf
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính | Người ký: | Mai Xuân Thành |
| Số hiệu: | 449/QĐ-BTC | Lĩnh vực: | Thuế phí |
| Ngày ban hành: | 15/03/2024 | Ngày hiệu lực: | 20/03/2024 |
| Loại văn bản: | Quyết định | Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bài liên quan
-
Thi tuyển sinh lớp 10 thi mấy môn 2025?
-
Lịch thi tuyển sinh lớp 10 năm 2025-2026 Hà Nội
-
Shipper tráo hàng xử phạt thế nào?
-
Điều kiện, trình tự thủ tục để tách thửa đất 2026
-
Quyết định 168/QĐ-BNV 2024 sửa đổi thủ tục hành chính về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
-
Tải Thông tư 03/2024/TT-BGDĐT về Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục file Doc, Pdf
-
Tải Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 mới nhất file Doc, Pdf
-
Phân biệt tội Cướp tài sản và Cướp giật tài sản
Pháp luật tải nhiều
-
Hướng dẫn nhập phiếu đăng ký dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 online cho tất cả đối tượng
-
Công văn 3342/SGDĐT-QLCL hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên năm học 2026-2027
-
Đề án bồi dưỡng công chức cấp xã giai đoạn 2026 - 2031
-
Quyết định 700/QĐ-TTg Đề án bồi dưỡng cán bộ công chức xã đáp ứng chính quyền địa phương 2 cấp
-
Quyết định 931/QĐ-BGDĐT công khai quyết toán NSNN năm 2024 đối với nguồn kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp của BGDĐT
-
Kế hoạch 386/KH-BGDĐT triển khai phong trào thi đua đổi mới sáng tạo, nâng cao chất lượng giáo dục
-
Thủ tục ly hôn thuận tình nhanh nhất
-
6 Mẫu lời chứng theo Thông tư 01/2021 2026 mới nhất
-
Thông tin tuyển sinh lớp 10 trường Lương Thế Vinh năm 2024 - 2025
-
Bản đăng ký Chương trình hành động cá nhân (mẫu 1, 2,3)
Bài viết hay Thuế - Lệ phí - Kinh phí
-
Thông tư 48/2022/TT-BTC về mức thu, quản lý phí khai thác và sử dụng thông tin trong CSDL quốc gia về dân cư
-
Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ
-
Nghị định 114/2020/NĐ-CP Doanh nghiệp được giảm 30% thuế thu nhập phải nộp năm 2020
-
Thông tư 53/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư 200/2014/TT-BTC về chế độ kế toán doanh nghiệp
-
Công văn 832/2013/TCHQ-TXNK
-
Thông tư 212/2016/TT-BTC về chế độ thu, nộp và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường
-
Thuế - Lệ phí - Kinh phí
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Y tế - Sức khỏe
-
Thể thao
-
Bảo hiểm
-
Chính sách
-
Hành chính
-
Cơ cấu tổ chức
-
Quyền Dân sự
-
Tố tụng - Kiện cáo
-
Dịch vụ Pháp lý
-
An ninh trật tự
-
Trách nhiệm hình sự
-
Văn bản Nông - Lâm - Ngư nghiệp
-
Tài nguyên - Môi trường
-
Công nghệ - Thông tin
-
Khoa học công nghệ
-
Văn bản Giao thông vận tải
-
Hàng hải
-
Văn hóa Xã hội
-
Doanh nghiệp
-
Xuất - Nhập khẩu
-
Tài chính - Ngân hàng
-
Lao động - Tiền lương
-
Đầu tư - Chứng khoán - Thương mại
-
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở
-
Lĩnh vực khác