Phân phối chương trình môn Hóa học bậc THPT
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Phân phối chương trình môn Hóa THPT
Phân phối chương trình môn Hóa học bậc THPT là tài liệu tham khảo quan trọng, hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch giảng dạy và tổ chức các hoạt động học tập môn Hóa học theo từng khối lớp. Nội dung phân phối chương trình được sắp xếp theo các chủ đề, bài học, số tiết và tiến độ thực hiện, giúp giáo viên chủ động phân bổ thời lượng, chuẩn bị nội dung và triển khai chương trình phù hợp với kế hoạch giáo dục của nhà trường.
Bên cạnh PPCT môn Hóa học THPT, Hoatieu.vn xin gửi đến các bạn giáo án Hóa học tích hợp năng lực số, góp phần hỗ trợ giáo viên tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và phát triển năng lực số cho học sinh trong quá trình dạy học. Việc tham khảo và điều chỉnh PPCT, giáo án theo điều kiện thực tế sẽ giúp bảo đảm tiến độ chương trình, yêu cầu cần đạt và nâng cao hiệu quả dạy học môn Hóa học ở cấp THPT. Dưới đây là nội dung phân phối chương trình Hóa học THPT và giáo án Hóa học tích hợp năng lực số để thầy cô tham khảo.
1. Phân phối chương trình môn Hóa lớp 10
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN HÓA HỌC LỚP 10 CƠ BẢN
(Thực hiện từ năm học 2013 -2014 và theo hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Cả năm: 37 tuần (70 tiết)
Học kì I: 19 tuần (36 tiết) (2 tiết/tuần)
Học kì II: 18 tuần (34 tiết) (2 tiết/tuần)
|
HỌC KÌ I |
|
|
Tiết 1, 2 |
Ôn tập đầu năm |
|
Chương 1: NGUYÊN TỬ (10 TIẾT) |
|
|
Tiết 3 |
Thành phần nguyên tử |
|
Tiết 4, 5 |
Hạt nhân nguyên tử - Nguyên tố hóa học. Đồng vị |
|
Tiết 6 |
Luyện tập: Thành phần nguyên tử |
|
Tiết 7, 8 |
Cấu tạo vỏ nguyên tử |
|
Tiết 9 |
Cấu hình electron của nguyên tử |
|
Tiết 10, 11 |
Luyện tập: Cấu tạo vỏ nguyên tử |
|
Tiết 12 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN (9 TIẾT) |
|
|
Tiết 13, 14 |
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
|
Tiết 15 |
Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học |
|
Tiết 16, 17 |
Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố hóa học. Định luật tuần hoàn. |
|
Tiết 18 |
Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
|
Tiết 19, 20 |
Luyện tập: Bảng tuần hoàn, sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử và tính chất các nguyên tố hóa học |
|
Tiết 21 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
Chương 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC (7 TIẾT) |
|
|
Tiết 22 |
Liên kết ion (Mục III – Không dạy, HS tự đọc thêm) |
|
Tiết 23, 24 |
Liên kết cộng hóa trị |
|
Tiết 25 |
Luyện tập |
|
Tiết 26 |
Hóa trị và số oxi hóa |
|
Tiết 27, 28 |
Luyện tập: Liên kết hóa học (Không dạy bảng 10, HS Không làm BT6) |
|
Chương 4: PHẢN ỨNG HÓA HỌC (8 TIẾT) |
|
|
Tiết 29, 30 |
Phản ứng oxi hóa - khử |
|
Tiết 31 |
Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ |
|
Tiết 32, 33 |
Luyện tập: Phản ứng oxi hóa - khử |
|
Tiết 34 |
Bài thực hành số 1: Phản ứng oxi hóa khử |
|
Tiết 35 |
Ôn tập học kì I |
|
Tiết 36 |
Kiểm tra học kì I |
|
HỌC KÌ II |
|
|
Chương 5: NHÓM HALOGEN (12 TIẾT) |
|
|
Tiết 37 |
Khái quát về nhóm halogen |
|
Tiết 38 |
Clo |
|
Tiết 39, 40 |
Hiđro clorua, axit clohiđric và muối clorua. Luyện tập |
|
Tiết 41 |
Bài thực hành số 2: Tính chất hóa học của khí clo và hợp chất của clo |
|
Tiết 42 |
Sơ lược về hợp chất có oxi của clo (Không dạy các PTHH: NaClO + CO2 + H2O và CaOCl2 + CO2 + H2O) |
|
Tiết 43, 44 |
Flo, brom, iot (Không dạy, HS tự đọc thêm mục I.3; I.4; II.3; II.4; III.3; III.4 về ứng dụng sản xuất) |
|
Tiết 45, 46 |
Luyện tập nhóm halogen |
|
Tiết 47 |
Bài thực hành số 3: Tính chất của brom và iot |
|
Tiết 48 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
Chương 6: OXI – LƯU HUỲNH (12 TIẾT) |
|
|
Tiết 49, 50 |
Oxi, Ozon. Luyện tập |
|
Tiết 51 |
Lưu huỳnh (Không dạy mục II.2) |
|
Tiết 52 |
Bài thực hành số 4: Tính chất của oxi, lưu huỳnh (Thí nghiệm I.2 không bắt buộc) |
|
Tiết 53, 54 |
Hiđro sunfua. Lưu huỳnh đioxit. Lưu huỳnh trioxit |
|
Tiết 55, 56 |
Axit sufuric. Muối sunfat. |
|
Tiết 57, 58 |
Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh |
|
Tiết 59 |
Bài thực hành số 5: Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh (Không bắt buộc làm TN 1 và 3) |
|
Tiết 60 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
Chương 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC (10 TIẾT) |
|
|
Tiết 61, 62 |
Tốc độ phản ứng hóa học |
|
Tiết 63 |
Bài thực hành số 6: Tốc độ phản ứng hóa học |
|
Tiết 64, 65 |
Cân bằng hóa học |
|
Tiết 66, 67 |
Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học |
|
Tiết 68, 69 |
Ôn tập học kì II |
|
Tiết 70 |
Kiểm tra học kì II |
2. Phân phối chương trình môn Hóa lớp 11
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÓA HỌC LỚP 11 TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
NLS phát triển (4) |
|
|
HỌC KÌ I |
|
||
|
|
Chương 1. CÂN BẰNG HÓA HỌC |
|
||
|
1 |
Bài 1. Khái niệm về cân bằng hoá học |
4 |
- Trình bày được khái niệm phản ứng thuận nghịch và trạng - Viết được biểu thức hằng số cân bằng (K C ) của một phản ứng thuận nghịch. - Thực hiện được thí nghiệm nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới chuyển dịch cân bằng: - Vận dụng được nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier để giải thích ảnh hưởng của nhiệt độ, nồng độ, áp suất đến cân bằng hoá học. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.2.NC1b. |
|
2 |
Bài 2. Cân bằng trong dung dịch nước |
4 |
- Nêu được khái niệm sự điện li, chất điện li, chất không điện li. - Trình bày được thuyết Brønsted – Lowry về acid – base. - Nêu được khái niệm và ý nghĩa của pH trong thực tiễn (liên hệ giá trị pH ở các bộ phận trong cơ thể với sức khoẻ con người, pH của đất, nước tới sự phát triển của động thực vật,...). - Viết được biểu thức tính pH (pH = –lg[H+] hoặc [H+] =10–pH) và biết cách sử dụng các chất chỉ thị để xác định pH(môi trường acid, base, trung tính) bằng các chất chỉ thị phổ biến như giấy chỉ thị màu, quỳ tím, phenolphthalein,... - Nêu được nguyên tắc xác định nồng độ acid, base mạnh bằng phương pháp chuẩn độ. - Thực hiện được thí nghiệm chuẩn độ acid – base: Chuẩn độ dung dịch base mạnh (sodium hydroxide) bằng acid mạnh (hydrochloric acid). - Trình bày được ý nghĩa thực tiễn cân bằng trong dung |
1.1.NC1b, 5.2.NC1b, 5.3.NC1b. |
|
3 |
Bài 3. Ôn tập chương 1 |
1 |
- Hệ thống hoá và hiểu rõ được kiến thức về phản ứng thuận nghịch, cân bằng trong dung dịch nước. - Hiểu và vận dụng khái niệm về pH trong dung dịch và trong cuộc sống. |
1.3.NC1a, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a. |
|
|
Chương 2. NITROGEN – SULFUR |
|
||
|
4 |
Bài 4. Nitrogen |
1 |
- Phát biểu được trạng thái tự nhiên của nguyên tố nitrogen. - Giải thích được tính trơ của đơn chất nitơ ở nhiệt độ thường thông qua liên kết và giá trị năng lượng liên kết. - Trình bày được sự hoạt động của đơn chất nitơ ở nhiệt độ cao đối với hydrogen, oxygen. Liên hệ được quá trình tạo và cung cấp nitrate (nitrat) cho đất từ nước mưa. - Giải thích được các ứng dụng của đơn chất nitơ khí và lỏng trong sản xuất, trong hoạt động nghiên cứu. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.2.NC1b. |
|
5 |
Bài 5. Ammonia - Muối ammonium |
2 |
- Mô tả được công thức Lewis và hình học của phân tử ammonia. - Dựa vào đặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia, giải thích được tính chất vật lí (tính tan), tính chất hoá học (tính base, tính khử). Viết được PTHH minh hoạ. - Vận dụng được kiến thức về cân bằng hoá học, tốc độ phản ứng, enthalpy cho phản ứng tổng hợp ammonia từ nitơ và hydrogen trong quá trình Haber. - Trình bày được tính chất cơ bản của muối ammonium (dễ tan và phân li, chuyển hoá thành ammonia trong kiềm, dễ bị nhiệt phân) và nhận biết được ion ammonium trong dung dịch. - Trình bày được ứng dụng của ammonia (chất làm lạnh; sản xuất phân bón như: đạm, ammophos; sản xuất nitric acid; làm dung môi...); của ammonium nitrate và một số muối ammonium tan như: phân đạm, phân ammophos... - Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm nhận biết được ion ammonium trong phân đạm chứa ion ammonium. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.2.NC1b, 5.3.NC1b. |
|
6 |
Bài 6. Một số hợp chất của nitrogen với oxygen |
2 |
- Phân tích được nguồn gốc của các oxide của nitrogen trong không khí và nguyên nhân gây hiện tượng mưa acid. - Nêu được cấu tạo của HNO 3 , tính acid, tính oxi hoá mạnh trong một số ứng dụng thực tiễn quan trọng của nitric acid. - Giải thích được nguyên nhân, hệ quả của hiện tượng phú dưỡng (eutrophication) |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b. |
|
7 |
Bài 7. Sulfur và sulfur dioxide |
2 |
- Nêu được các trạng thái tự nhiên của nguyên tố sulfur. - Trình bày được cấu tạo, tính chất vật lí, hoá học cơ bản và ứng dụng của sulfur đơn chất. - Thực hiện được thí nghiệm chứng minh sulfur đơn chất vừa có tính oxi hoá (tác dụng với kim loại), vừa có tính khử (tác dụng với oxygen). - Trình bày được tính oxi hoá (tác dụng với hydrogen sulfide) và tính khử (tác dụng với nitrogen dioxide, xúc tác nitrogen oxide trong không khí) và ứng dụng của sulfurdioxide (khả năng tẩy màu, diệt nấm mốc,...). - Trình bày được sự hình thành sulfur dioxide do tác động của con người, tự nhiên, tác hại của sulfur dioxide và một số biện pháp làm giảm thiểu lượng sulfur dioxide thải vào không khí |
1.1.NC1b, 5.3.NC1b. |
|
8 |
Bài 8. Sulruric acid và muối sulfate |
2 |
- Trình bày được tính chất vật lí, cách bảo quản, sử dụng và nguyên tắc xử lí sơ bộ khi bỏng acid. - Trình bày được cấu tạo H 2 SO 4 ; tính chất vật lí, tính chất hoá học cơ bản, ứng dụng của sulfuric acid loãng, sulfuric acid đặc và những lưu ý khi sử dụng sulfuric acid. - Thực hiện được một số thí nghiệm chứng minh tính oxi hoá mạnh và tính háo nước của sulfuric acid đặc (với đồng, da, than, giấy, đường, gạo,...). - Vận dụng được kiến thức về năng lượng phản ứng, chuyển dịch cân bằng, vấn đề bảo vệ môi trường để giải thích các giai đoạn trong quá trình sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc. - Nêu được ứng dụng của một số muối sulfate quan trọng: barium sulfate (bari sunfat), ammonium sulfate (amoni sunfat), calcium sulfate (canxi sunfat), magnesium sulfate |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b. |
|
9 |
Bài 9. Ôn tập chương 2 |
1 |
- Hệ thống hoá và hiểu rõ được kiến thức về nitrogen, sulfur và một số hợp chất quan trọng của chúng. - Hiểu và VDKT về nitrogen, sulfur và một số hợp chất quan trọng của chúng vào thực tiễn sản xuất và trong cuộc sống. |
5.3.NC1b. |
|
10 |
Ôn tập kiểm tra giữa kì I |
2 |
- Hệ thống hoá và hiểu rõ được kiến thức về phản ứng thuận nghịch, cân bằng trong dung dịch nước; nitrogen, sulfur và một số hợp chất quan trọng của chúng. - Hiểu và vận dụng khái niệm về pH trong dung dịch và trong cuộc sống. - Hiểu và VDKT về nitrogen, sulfur và một số hợp chất quan trọng của chúng vào thực tiễn sản xuất và trong cuộc sống. |
3.1.NC1a, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a. |
|
11 |
Kiểm tra giữa kì I |
1 |
Theo chuẩn kiến thức về cân bằng hóa học; nitrogen – sulfur (nội dung đến bài 7) |
|
|
|
Chương 3. ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ |
|
||
|
12 |
Bài 10. Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ. |
2 |
- Nêu được khái niệm hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ; đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ. - Phân loại được hợp chất hữu cơ (hydrocarbon và dẫn xuất). - Nêu được khái niệm nhóm chức và một số loại nhóm chức cơ bản. - Sử dụng được bảng tín hiệu phổ hồng ngoại (IR) để xác định một số nhóm chức cơ bản. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.2.NC1b. |
|
13 |
Bài 11. Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ |
2 |
- Trình bày được nguyên tắc và cách thức tiến hành các phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ: chưng cất, chiết, kết tinh và sơ lược về sắc kí cột. - Thực hiện được các thí nghiệm về chưng cất thường, chiết. - Vận dụng được các phương pháp: chưng cất thường, chiết, kết tinh để tách biệt và tinh chế một số hợp chất hữu cơ trong cuộc sống. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.3.NC1b. |
|
14 |
Bài 12. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ |
2 |
- Nêu được khái niệm về công thức phân tử hợp chất hữu cơ. - Sử dụng được kết quả phổ khối lượng (MS) để xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ. - Lập được công thức phân tử hợp chất hữu cơ từ dữ liệu phân tích nguyên tố và phân tử khối. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a. |
|
15 |
Bài 13. Cấu tạo hoá học hợp chất hữu cơ |
2 |
- Trình bày được nội dung thuyết cấu tạo hoá học trong hoá học hữu cơ. - Giải thích được hiện tượng đồng phân trong hoá học hữu cơ. - Nêu được khái niệm chất đồng đẳng và dãy đồng đẳng. - Viết được công thức cấu tạo của một số hợp chất hữu cơ đơn giản (công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo thu gọn). - Nêu được chất đồng đẳng, chất đồng phân dựa vào công thức cấu tạo cụ thể của các hợp chất hữu cơ. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.3.NC1b. |
|
16 |
Bài 14. Ôn tập chương 3 |
2 |
- Hệ thống hoá và phân loại các hợp chất hữu cơ; các phương pháp tách và tinh chế hợp cất hữu cơ. - Hiểu và VDKT về thiết lập công thức phân tử, công thức cấu tạo và tách, tinh chế hợp chất hữu cơ |
3.1NC1a, 5.3NC1b. |
|
17 |
Ôn tập cuối học kỳ I |
3 |
Theo các mức độ cần đạt từ chương 1 đến chương 3 |
3.1.NC1a, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a. |
|
18 |
Kiểm tra cuối học kỳ I |
1 |
Theo các mức độ cần đạt từ chương 1 đến chương 3 |
|
.............................................................................
3. Phân phối chương trình môn Hóa lớp 12

........................................................................................
Xem chi tiết trong file tải về.
Mời các bạn tham khảo thêm:
4. Giáo án Hóa học tích hợp năng lực số
- Giáo án Hóa học 12 tích hợp NLS, AI Cả năm
- Giáo án Hóa học 11 tích hợp NLS, AI (Cả năm)
- Giáo án Hóa học 10 tích hợp NLS, AI (Cả năm)
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm các biểu mẫu khác trong chuyên mục Kế hoạch dạy học của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Vũ Thị Thái Lan
- Ngày:
Phân phối chương trình môn Hóa học bậc THPT
83,5 KB 11/08/2017 2:35:00 CH-
Phân phối chương trình môn Hóa học bậc THPT (tệp PDF)
368,9 KB Xem thử
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch dạy học tải nhiều
-
Phân phối chương trình lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Tất cả các môn
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Phân phối chương trình môn Toán Tiểu học
-
Kế hoạch dạy học lớp 5 năm 2024-2025 theo Công văn 2345
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 1 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống theo Công văn 2345
-
Phân phối chương trình môn Tiếng Việt Tiểu học
-
Kế hoạch dạy học Tiếng Việt lớp 2 Sách Kết nối tri thức (tích hợp NLS, AI, KNS, QCN...)
-
Kế hoạch giáo dục nhà trường theo Công văn 2345 năm 2023-2024
-
Kế hoạch dạy học lớp 4 năm 2023-2024 theo Công văn 2345
-
Mẫu phân phối chương trình lớp 1 bộ sách Cánh Diều - Tất cả các môn
Học tập tải nhiều
-
Phân phối chương trình môn Vật lý bậc THPT
-
Prompt tạo phông nền Khai giảng năm học mới 2026-2027
-
Phân phối chương trình môn Hóa học bậc THPT
-
Kế hoạch dạy học Công nghệ 3 tích hợp NLS, AI
-
Phân phối chương trình môn Toán Tiểu học
-
Mẫu kế hoạch giáo dục của giáo viên theo công văn 5512
-
Phân phối chương trình môn Tiếng Việt Tiểu học
-
Khung kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn năm học 2026-2027
-
Bài tập Khoa học tự nhiên 8 Chương 2 Một số hợp chất thông dụng (Có đáp án)
-
Bài tập Khoa học tự nhiên 8 Chương 1 Phản ứng hóa học (Có đáp án)
Bài viết hay Kế hoạch dạy học
-
(File doc) Phụ lục 1 Ngữ văn 9 Chân trời sáng tạo
-
Kế hoạch dạy học STEM lớp 2 năm học 2025-2026
-
Kế hoạch giáo dục Âm nhạc lớp 6 sách Chân trời sáng tạo (Tích hợp Năng lực số)
-
Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt lớp 4 Chân trời sáng tạo 2026
-
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Âm nhạc 8 Cánh Diều
-
Phụ lục 1, 3 Sinh học 10 Kết nối tri thức