Mẫu giấy ủy quyền (làm việc với cơ quan thuế, cơ quan nhà nước khác)

Mẫu giấy ủy quyền công ty (làm việc với cơ quan thuế, cơ quan nhà nước khác) được hoatieu.vn sưu tầm và đăng tải, là biểu mẫu sử dụng khi cá nhân thay mặt công ty/doanh nghiệp đến làm việc với cơ quan thuế hoặc cơ quan nhà nước khác. Mời các bạn tham khảo mẫu giấy ủy quyền công ty dưới đây.

1. Giấy ủy quyền là gì?

Giấy ủy quyền là một hình thức đại diện ủy quyền do chủ thể bằng hành vi pháp lý đơn phương thực hiện, trong đó ghi nhận việc người ủy quyền chỉ định người được ủy quyền đại diện mình thực hiện một hoặc nhiều công việc trong phạm vi quy định tại Giấy ủy quyền

2. Nội dung giấy ủy quyền làm việc với cơ quan thuế, cơ quan nhà nước

Bao gồm đầy đủ những thông tin về người ủy quyền, thông tin người nhận ủy quyền, nội dung và phạm vi ủy quyền, thời hạn ủy quyền cùng với rất nhiều những thông tin cũng như những nội dung khác.

Trong thông tin của hai bên bao gồm đầy đủ họ tên, ngày sinh, địa chỉ thường trú, số chứng minh nhân dân, chức vụ, đơn vị, mã số thuế cùng với tất cả những thông tin cá nhân cần thiết có thể liên lạc khác.

Cuối cùng của mẫu giấy ủy quyền (làm việc với cơ quan thuế, cơ quan nhà nước khác) là chữ ký của hay bên nhận ủy quyền và bên ủy quyền, khi tiến hành nộp mẫu giấy này cần đính kèm thêm một số những tài liệu cần thiết như chứng minh thư, hay giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cùng những giấy tờ khác nếu có yêu cầu.

3. Mẫu giấy ủy quyền của công ty

Mẫu giấy ủy quyền (làm việc với cơ quan thuế, cơ quan nhà nước khác)
Mẫu giấy ủy quyền

Mời các bạn tham khảo bản text Mẫu giấy ủy quyền

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

--------- o0o ---------

........., ngày ..... tháng ..... năm ..........

GIẤY ỦY QUYỀN

I. THÔNG TIN NGƯỜI ỦY QUYỀN

Họ tên: ......................................................................................................................

Ngày sinh: .................................................................................................................

Địa chỉ thường trú: ....................................................................................................

Số CMND: ................................................... Cấp ngày: .............................................

Tại: ...........................................................................................................................

Chức vụ: ...................................................................................................................

Đơn vị: ......................................................................................................................

Mã số thuế: ................................................................................................................

II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN ỦY QUYỀN

Họ tên: .......................................................................................................................

Ngày sinh: ..................................................................................................................

Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................

Số CMND: ................................................... Cấp ngày: ..............................................

Tại: ............................................................................................................................

Chức vụ: ....................................................................................................................

III. NỘI DUNG, PHẠM VI ỦY QUYỀN

Người nhận ủy quyền được quyền đại diện cho người ủy quyền ký biên bản vi phạm pháp luật về thuế do .......................................... lập.

IV. THỜI HẠN ỦY QUYỀN

Việc ủy quyền này có hiệu lực từ ngày .................................. đến ngày ....................................

Người ủy quyền cam kết đã biết rõ những nội dung nêu trên và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc ủy quyền này.

NGƯỜI NHẬN ỦY QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ỦY QUYỀN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)

Lưu ý: - Đính kèm CMND bản chính và bản photo của người nhận ủy quyền.
- Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bản photo.
- Thời hạn ủy quyền được quy định tại khoản 2 Điều 152 của Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005.

4. Cách viết giấy ủy quyền.

Đa số tất cả văn bản tại Việt Nam luôn bắt đầu là quốc hiệu và tiêu ngữ, nên giấy ủy quyền cũng vậy.

- Mở đầu văn bản sẽ là Quốc hiệu tiêu ngữ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – tự do – hạnh phúc

- Đến tên loại giấy tờ

Giấy ủy quyền + sự việc bạn muốn ủy quyền

Ví dụ: Giấy ủy quyền tham gia tố tụng tại tòa; Giấy ủy quyền bảo quản di sản thừa kế,…..

- Thông tin bên ủy quyền.

Bao gồm: Họ và tên, sinh năm, số CMND, Hộ khẩu thường trú

Ví dụ: Hoàng Thị H, 1997, 245307351, Tân Bình – TP.Hồ Chí Minh.

- Thông tin liên hệ bên nhận ủy quyền:

Họ và tên, sinh năm, số CMND, Hộ khẩu thường trú

Ví dụ: Nguyễn Văn T, 1991, 245303683, Tam Bình – Vĩnh Long.

- Nội dung ủy quyền

Yêu cầu trình bày rõ ràng toàn bộ nội dung vụ việc ủy quyền, ghi rõ giấy uy quyền này có giá trị từ ngày …đến ngày…

Sau khi thỏa thuận, hoàn tất nội dung trong giấy ủy quyền, bạn phải photo ít nhất là 03 bản đưa đến UBND cấp xã (Tư Pháp) hoặc Phòng công chứng giữa các cá nhân trong pháp nhân) công chứng giấy ủy quyền. Nơi công chứng sẽ lưu lại một bản, mỗi bên sẽ giữ một bản làm căn cứ sau này.

Trường hợp có tranh chấp xảy ra giữa các bên thì Tòa án căn cứ trên văn bản gốc đã đưa cho mỗi bên lúc lập thỏa thuận ủy quyền để làm căn cứ giải quyết trước tòa.

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thủ tục hành chính trong mục biểu mẫu nhé.

Đánh giá bài viết
4 151.185
Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.
0 Bình luận
Sắp xếp theo