Mẫu 01/BĐS: Tờ khai thuế cho thuê tài sản
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mẫu số 01/BĐS về Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản là biểu mẫu hành chính chuyên ngành được ban hành theo quy định của pháp luật quản lý thuế hiện hành. Biểu mẫu này được áp dụng bắt buộc đối với các cá nhân, tổ chức có phát sinh doanh thu từ các hoạt động cho thuê tài sản, bao gồm cho thuê nhà ở, quyền sử dụng đất, mặt bằng kinh doanh, phương tiện vận tải cũng như các loại tài sản đặc thù khác. Việc sử dụng và hoàn thiện chính xác Mẫu số 01/BĐS không chỉ giúp người nộp thuế thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với ngân sách nhà nước, mà còn là căn cứ pháp lý quan trọng để cơ quan thuế kiểm tra, giám sát và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của bên cho thuê.
Mẫu tờ khai này được ban hành kèm theo Thông tư 50/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính, quy định chi tiết về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và công tác quản lý thuế áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. Việc sử dụng đúng mẫu tờ khai giúp người nộp thuế thực hiện kê khai đầy đủ, chính xác các thông tin liên quan đến doanh thu, thời hạn cho thuê và nghĩa vụ thuế phải nộp theoquy định hiện hành. Với mong muốn hỗ trợ bạn đọc thuận tiện trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính về thuế, Hoatieu.vn xin chia sẻ mẫu biểu chuẩn, dễ sử dụng để bạn tham khảo, tải về và áp dụng đúng quy định pháp luật.
Mẫu tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản theo Thông tư 50
- 1. Đối tượng phải làm Tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản
- 2. Tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản theo Thông tư 50/2026/TT-BTC
- 3. Tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản theo Thông tư 40/2021/TT-BTC (mẫu cũ)
- 4. Tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản theo Thông tư 92/2015/TT-BTC (mẫu cũ)
- 5. Cách ghi mẫu 01/BĐS: Tờ khai thuế cho thuê tài sản
1. Đối tượng phải làm Tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản
Đối tượng bắt buộc phải lập và nộp tờ khai này là tất cả các cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản (như cho thuê nhà, mặt bằng, căn hộ, kho bãi, v.v.) trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế.
Cụ thể, đối tượng phải thực hiện bao gồm:
Cá nhân cho thuê tài sản: Cá nhân có tài sản cho thuê, không phân biệt doanh thu cho thuê lớn hay nhỏ.
Cá nhân ủy quyền theo pháp luật: Trường hợp cá nhân có tài sản cho thuê ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục về thuế.
2. Tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản theo Thông tư 50/2026/TT-BTC

|
Mẫu số: 01/BĐS |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế)
□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC
|
[01] Kỳ tính thuế: |
[01a] 6 tháng đầu năm [01b] 6 tháng cuối năm [01c] Năm …… |
|
[02] Lần đầu: □ |
[03] Bổ sung lần thứ:.... |
[04] Người nộp thuế: ……………………………………………
[05] Mã số thuế: ……………………………………………….…
[06] Số tài khoản ngân hàng/Số hiệu ví điện tử: ………………
[06.1] Tên chủ tài khoản: ………………………………..………
[06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán: ……………………………………
[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai: .................................
[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .............……….......................
[07.2] Xã/phường/đặc khu: ...........................................…….................
[07.3] Tỉnh/TP: ...........................................................……….................
[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ............……………………………………………………..……………..
[08.1] Mã số thuế: .............................……….........................................
[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ............ ngày ..... tháng ..... năm ........
[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ................................……......................
[09.1] Mã số thuế: ……………………………………..………………
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số tiền |
|
1 |
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ |
[10] |
|
|
2 |
Doanh thu tính thuế TNCN được trừ |
[11] |
|
|
3 |
Tổng số thuế GTGT phải nộp [12] = [10] x5% |
[12] |
|
|
6 |
Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13]= ([10] – [11]) x 5% |
[13] |
|
|
7 |
Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có) |
[14] |
|
|
8 |
Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [15] = [14] x 5% |
[15] |
|
|
9 |
Tổng số thuế TNCN phải nộp [16]=[13]+[15] |
[16] |
|
|
10 |
Số thuế TNCN được miễn |
[17] |
|
|
11 |
Số thuế TNCN còn phải nộp |
[18] |
|
|
12 |
Tổng số thuế còn phải nộp [19]=[12]+[18] |
[19] |
|
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Mã địa điểm kinh doanh |
Nội dung các khoản nộp NSNN |
Số tiền |
Chương |
Tiểu mục |
Địa bàn hành chính |
Cơ quan thu |
Cơ quan thuế |
Hạn nộp thuế |
|
[20] |
[21] |
[22] |
[23] |
[24] |
[25] |
[26] |
[27] |
[28] |
[29] |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[30] |
|
|
|
|
|
|
||
Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ |
………., ngày ... tháng ... năm ..….. |
__________________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [06], [06.1], [06.2]: khai một lần khi cá nhân chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử với cơ quan thuế hoặc hợp đồng cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử.
- Chỉ tiêu [08]: Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự (không bao gồm trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân).
- Cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê trên cùng địa bàn một tỉnh, thành phố hoặc khác tỉnh, thành phố, thực hiện khai thuế tổng hợp chung cho các bất động sản trên một (01) hồ sơ khai thuế và lựa chọn một (01) cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để nộp hồ sơ khai thuế (trừ trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay). Cá nhân thực hiện kê khai doanh thu, số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp và nộp thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.
3. Tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản theo Thông tư 40/2021/TT-BTC (mẫu cũ)
Mẫu tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản mới nhất hiện nay là mẫu số Mẫu 01/TTS theo Thông tư 40/2021/TT-BTC. Đây là mẫu đang có hiệu lực pháp luật. Mời các bạn tham khảo dưới đây.

|
Mẫu số: 01/TTS (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính) |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI SẢN
(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thay cho cá nhân)
_______________
Cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế/Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự □
Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khai thuế thay, nộp thuê thay theo pháp luật thuế □
[01] Kỳ tính thuế:................................................
[01a] Năm ............................................
[01b] Kỳ thanh toán: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ngày ... tháng ... năm ...
[01c] Tháng ... năm ............................................
[01d] Quý ... năm ... (Từ tháng .../... đến tháng .../...)
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: ............................................
[04]Người nộp thuế:.........................................
[05] Mã số thuế:.........................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
[06] Địa chỉ liên hệ:.......................................
[07] Điện thoại: [08] Fax:....................................... [09] Email:.......................................
[10] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam):.......................................
[11] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam):.......................................
[12] Trường hợp cá nhân kinh doanh chưa đăng ký thuế thì khai thêm các thông tin sau:
[12a] Ngày sinh: ............/ ........../ [12b] Quốc tịch:.......................................
[12c] Số CMND/CCCD:.......... [12c.1] Ngày cấp: ............[12c.2] Nơi cấp:............
Trường hợp cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không có CMND/CCCD tại Việt Nam thì kê khai thông tin tại một trong các thông tin sau:
[12d] Số hộ chiếu: ………… [12d.1] Ngày cấp: ....... [12d.2] Nơi cấp:.........................
[12đ] Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài):....................
[12đ.1] Ngày cấp:...................... [12đ.2] Nơi cấp:............................
[12e] Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài):...................
[12e.1] Ngày cấp: ...................[12e.2] Nơi cấp:.........................
[12f] Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác:.........................
[12f.1] Ngày cấp:...........................[12f.2]Nơi cấp:.......................
[12g] Nơi đăng ký thường trú:...........................................
[12g.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................
[12g.2] Phường/xã/Thị trấn:..................................
[12g.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:..................................
[12g.4] Tỉnh/Thành phố:..................................
[12h] Chỗ ở hiện tại:..................................
[12h.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................
[12h.2] Phường/xã/Thị trấn:..................................
[12h.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:..................................
[12h.4] Tỉnh/Thành phố:..................................
[12i] Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): ....................số:............................
[12i.1] Ngày cấp: .............. [12i.2] Cơ quan cấp:..................................
[12k] Vốn kinh doanh (đồng):..................................
[13] Tên đại lý thuế (nếu có):..................................
[14] Mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
[15] Hợp đồng đại lý thuế: số ….. ngày …/…/…..
[16] Tổ chức khai, nộp thuế thay (nếu có): …………………
[17] Mã số thuế:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
[18] Địa chỉ:..........................................
[19] Điện thoại: ........................[20] Fax: ..... [21] Email: ......
[22] Văn bản ủy quyền (nếu có): .........số ngày… tháng...năm ....
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số tiền |
|
1 |
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ |
[23] |
|
|
2 |
Tổng doanh thu tính thuế |
[24] |
|
|
3 |
Tổng số thuế GTGT phải nộp |
[25] |
|
|
4 |
Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ |
[26] |
|
|
5 |
Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thoả thuận tại hợp đồng (nếu có) |
[27] |
|
|
6 |
Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) |
[28] |
|
|
7 |
Tổng số thuế TNCN phải nộp [29]=[26]+[28] |
[29] |
|
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: Chứng chỉ hành nghề số: |
..., ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử) |
4. Tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản theo Thông tư 92/2015/TT-BTC (mẫu cũ)
Tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản theo Thông tư 92/2015/TT-BTC là mẫu cũ, Hoatieu chỉ liệt kê trong bài để các bạn tham khảo.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI SẢN
(Áp dụng cho cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản hoặc tổ chức khai thay)
[01] Kỳ tính thuế:.......................................................
Năm ...
Kỳ thanh toán: từ ngày .../tháng..../năm... đến ngày .../tháng.../năm...
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:
[04]Người nộp thuế:…….........………....………...………………........................................
|
[05] Mã số thuế: |
- |
[06] Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………..
[07] Điện thoại:……...............…….[08] Fax:……….……….... [09] Email:….…...………..
[10] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam):…………………………………..
[11] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): …………………………
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………..................................................
|
[13] Mã số thuế: |
- |
[14] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………...
[15] Quận/huyện: ................... [16] Tỉnh/thành phố: ................................................................
[17] Điện thoại: ..................... [18] Fax: .................. [19] Email: ............................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số.......................ngày....../......./......................................................
[21] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số……………ngày……tháng……năm……......................
[22] Tổ chức nộp thuế thay (nếu có):………………………………………………………..
|
[23] Mã số thuế: |
- |
[24] Địa chỉ: ………………………………………………………………………………......
[25] Điện thoại: ..................... [26] Fax: .................. [27] Email: ...........................................
I. PHẦN CÁ NHÂN KÊ KHAI NGHĨA VỤ THUẾ
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số tiền |
|
1 |
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ |
[28] |
|
|
2 |
Tổng doanh thu tính thuế |
[29] |
|
|
3 |
Tổng số thuế GTGT phải nộp |
[30] |
|
|
4 |
Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ |
[31] |
|
|
5 |
Doanh thu làm căn cứ tính giảm thuế |
[32] |
|
|
6 |
Số thuế TNCN được giảm |
[33] |
|
|
7 |
Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thoả thuận tại hợp đồng (nếu có) |
[34] |
|
|
8 |
Tổng số thuế TNCN phải nộp từ tiền nhận bồi thường, phạt vi phạm hợp đồng (nếu có) |
[35] |
|
|
9 |
Tổng số thuế TNCN phải nộp [36]=[31]-[33]+[35] |
[36] |
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
II. PHẦN CƠ QUAN THUẾ GHI THÔNG TIN HỖ TRỢ NGƯỜI NỘP THUẾ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THUẾ
Đề nghị Ngân hàng/Kho bạc Nhà nước [37]…………. ……………………………
trích tài khoản số [38]: …………(trường hợp nộp qua Ngân hàng)……………….
hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN vào KBNN …..(đồng cấp với cơ quan thuế quản lý) ……. ………………………………………………………………………………….
Cơ quan thuế quản lý khoản thu:…………………………………………………….
Tổng số thuế phải nộp NSNN: …………….. đồng. Trong đó:
- Số thuế GTGT (tiểu mục 1701): …………= [30] phần A ………. đồng.
- Số thuế TNCN (tiểu mục 1014): …………= [36] phần A ………. đồng.
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: …………………… Chứng chỉ hành nghề số:............
|
......, ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên) |
5. Cách ghi mẫu 01/BĐS: Tờ khai thuế cho thuê tài sản
A. Thông tin chung
Chỉ tiêu lựa chọn doanh thu: Người nộp thuế đánh dấu (✓) vào ô tương ứng với mức doanh thu từ hoạt động cho thuê bất động sản trong năm tính thuế:
□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC
[01] Kỳ tính thuế: Người nộp thuế lựa chọn một trong các kỳ tính thuế sau:
[01a] 6 tháng đầu năm: Áp dụng đối với doanh thu phát sinh từ tháng 01 đến tháng 6 của năm.
[01b] 6 tháng cuối năm: Áp dụng đối với doanh thu phát sinh từ tháng 7 đến tháng 12 của năm.
[01c] Năm: Áp dụng đối với toàn bộ doanh thu phát sinh trong năm tính thuế; ghi rõ năm kê khai.
[02] Lần đầu: Đánh dấu (✓) nếu người nộp thuế nộp tờ khai lần đầu cho kỳ tính thuế.
[03] Bổ sung lần thứ: Ghi số lần bổ sung tờ khai trong trường hợp người nộp thuế điều chỉnh, bổ sung tờ khai đã nộp trước đó.
B. Thông tin người nộp thuế
[04] Người nộp thuế: Ghi họ và tên cá nhân cho thuê đúng như mã số thuế/căn cước.
[05] Mã số thuế: Ghi mã số thuế của người nộp thuế do cơ quan thuế cấp.
[06], [06.1], [06.2]: khai một lần khi cá nhân chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử với cơ quan thuế hoặc hợp đồng cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử.
[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai: Ghi thông tin địa điểm bất động sản cho thuê.
[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: Ghi rõ số nhà, tên đường hoặc thôn/xóm/ấp nơi có bất động sản cho thuê.
[07.2] Xã/phường/đặc khu: Ghi tên xã, phường hoặc đặc khu.
[07.3] Tỉnh/TP: Ghi tên tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương.
C. Trường hợp khai thay, nộp thay hoặc qua đại lý thuế
[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): Ghi tên tổ chức hoặc cá nhân được ủy quyền thực hiện khai thuế, nộp thuế thay cho người nộp thuế.
[08.1] Mã số thuế: Ghi mã số thuế của tổ chức/cá nhân được ủy quyền.
[08.2] Văn bản ủy quyền: Ghi số, ngày, tháng, năm của văn bản ủy quyền.
[09] Tên đại lý thuế (nếu có): Ghi tên đại lý thuế thực hiện dịch vụ khai thuế.
[09.1] Mã số thuế: Ghi mã số thuế của đại lý thuế.
Phần tính doanh thu và tính thuế
[10] Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ: Ghi tổng số tiền cho thuê bất động sản phát sinh trong kỳ tính thuế theo hợp đồng thuê.
[11] Doanh thu tính thuế TNCN được trừ: Ghi số doanh thu được trừ khi xác định thu nhập tính thuế thu nhập cá nhân theo quy định của pháp luật thuế (nếu có).
[12] Tổng số thuế giá trị gia tăng (GTGT) phải nộp: Được xác định theo công thức: [12] = [10] × 5%
[13] Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ: Được xác định theo công thức: [13] = ([10] – [11]) × 5%
[14] Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được (nếu có): Ghi số tiền phạt hoặc bồi thường mà bên thuê phải trả theo thỏa thuận tại hợp đồng thuê.
[15] Thuế TNCN từ tiền phạt, bồi thường: [15] = [14] × 5%
[16] Tổng số thuế TNCN phải nộp: [16] = [13] + [15]
[17] Số thuế TNCN được miễn: Ghi số thuế thu nhập cá nhân được miễn theo quy định của pháp luật (nếu có).
[18] Số thuế TNCN còn phải nộp: [17] = [16] – [17]
[19] Tổng số thuế còn phải nộp: [19] = [12] + [18]
Trên đây là Mẫu 01/BĐS: Tờ khai thuế cho thuê tài sản mới nhất hiện nay và cách ghi tờ khai 01/TTS đối với cá nhân cho thuê tài sản. Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục Biểu mẫu: Thuế - Kế toán - Kiểm toán nhé.
Tham khảo thêm
-
Chia sẻ:
Tran Thao
- Ngày:
Mẫu 01/BĐS: Tờ khai thuế cho thuê tài sản
20,4 KB 26/06/2021 9:58:00 SA-
Mẫu 01/TTS: Tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản (mẫu cũ)
54 KB -
Mẫu 01/BĐS: Mẫu tờ khai thuế cho thuê tài sản (tệp PDF)
154,5 KB Xem thử
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Thuế - Kế toán - Kiểm toán tải nhiều
-
Mẫu 01 - TT: Phiếu thu
-
Mẫu 05-TT: Giấy đề nghị thanh toán
-
Mẫu giấy biên nhận tiền mặt file Word viết tay mới nhất 2026
-
Mẫu số 02 - TT: Phiếu chi mới nhất 2026
-
HTKK 5.1.7 Chuẩn Tổng Cục Thuế 2026
-
Mẫu số 02 - VT: Phiếu xuất kho
-
Mẫu giấy xác nhận lương
-
Hóa đơn bán hàng, bán lẻ (Word, PDF, XLS) 2026
-
Mẫu giấy đi đường 2026 số C16-HD, 04 LDTL, C06-HD mới nhất
-
Mẫu biên bản huỷ hóa đơn
Biểu mẫu tải nhiều
-
Mẫu báo cáo kết quả thực hiện công tác bảo đảm chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia
-
Mẫu bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia
-
Mẫu số 05: Biên bản họp Hội đồng thẩm định
-
Mẫu số 04: Thông báo kết quả thẩm định
-
Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán
-
Chương trình giáo dục phổ thông môn Lịch sử
-
Chương trình giáo dục phổ thông môn Địa lí
-
Chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn
-
Chương trình giáo dục phổ thông mới môn Giáo dục công dân
-
Chương trình giáo dục phổ thông môn Sinh học
Bài viết hay Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Mẫu bản tình hình thanh toán và nộp công nợ của dự án
-
Mẫu số 02/QĐHT: Quyết định về việc hoàn thuế kiêm bù trừ thu Ngân sách Nhà nước
-
Mẫu đơn đề nghị hoàn thuế thu nhập cá nhân (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau)
-
Mẫu S32-H: Sổ theo dõi chi phí trả trước
-
Hóa đơn điện tử có cần đóng dấu và chữ ký không?
-
Thủ tục báo cháy, hỏng, mất hóa đơn
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Dịch vụ công trực tuyến
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến