Mẫu 02/MTK: Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký

Mẫu 02/MTK: Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký là giấy đề nghị sử dụng cho trường hợp đơn vị có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký được ban hành kèm theo Nghị định 11/2020 về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước.

1. Thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký của tài khoản tại Kho bạc Nhà nước được quy định ra sao?

Thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký của tài khoản tại Kho bạc Nhà nước được quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 8 Thông tư 18/2020/TT-BTC, cụ thể như sau:

Trường hợp thay đổi mẫu dấu, thay đổi mẫu chữ ký của người ký chữ ký thứ nhất, người ký chữ ký thứ hai, hoặc thay đổi người ký ủy quyền chủ tài khoản, người ký ủy quyền kế toán trưởng/phụ trách kế toán so với lần đăng ký trước: đơn vị, tổ chức lập Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Ký hiệu 02/MTK ban hành kèm theo Nghị định số 11/2020/NĐ-CP) gửi KBNN nơi giao dịch.

Một số giấy tờ liên quan: 

2. Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu mẫu chữ ký Nghị định 11

Sau đây là mẫu đề nghị thay đổi mẫu dấu mẫu chữ ký mới nhất được ban hành theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP.

Mẫu số 18
Ký hiệu: 02/MTK

GIẤY ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI MẪU DẤU, MẪU CHỮ KÝ

□ Thay đổi hồ sơ pháp lý □ Thay đổi mẫu dấu □ Thay đổi mẫu chữ ký

Mã số hồ sơ: ........................

Kính gửi Kho bạc Nhà nước: ................…....................................................................

Tên đơn vị: ............................................…................ Mã ĐVQHNS: ............................

QĐ thành lập số: Do cơ quan: ..…........ Cấp Ngày/tháng/năm: ....................................

Tên cơ quan cấp trên: ...............................….................................................................

Họ và tên Chủ tài khoản: ...............................................................................................

Văn bản bổ nhiệm số ……………………………………….Ngày/tháng/năm ..................

Họ và tên Kế toán trưởng: ..............................................................................................

Văn bản bổ nhiệm số Ngày/tháng/năm .............

Lý do thay đổi: ...............................................................................................................

Mẫu dấu, mẫu chữ ký:

Chữ ký thứ nhất

Mẫu chữ ký số (1) và (2) của người ký chữ ký thứ nhất phải giống nhau

(01 Chủ tài khoản và 03 người được ủy quyền)

Chữ ký thứ hai

Mẫu chữ ký số (1) và (2) của người ký chữ ký thứ hai phải giống nhau

(01 Kế toán trưởng và 02 người được ủy quyền)

Chủ tài khoản

Họ tên:

Chức vụ:

1

2

Kế toán trưởng

Họ tên:

1

2

Người được uỷ quyền

Họ tên:

Chức vụ:

1

2

Người được uỷ quyền

Họ tên:

Chức vụ:

1

2

Người được uỷ quyền

Họ tên:

Chức vụ:

1

2

Người được uỷ quyền

Họ tên:

Chức vụ:

1

2

Ngưòĩ được uỷ quyền

Họ tên:

Chức vụ:

1

2

 

 

Mẫu dấu:            (1)               (2)

THAY ĐỔI NÀY ÁP DỤNG CHO TÀI KHOẢN:

STT PHẦN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN CỦA ĐƠN VỊ GIAO DỊCH PHẦN DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kho bạc Nhà nước đồng ý đăng ký sử dụng tài khoản theo chi tiết Có giá trị đến ngày

Tài khoản dự toán

(Đăng ký sử dụng đồng thời nhiều tài khoản trong trường hợp đơn vị giao dịch có nhiều nguồn kinh phí, Chủ đầu tư có nhiều dự án, dự án từ nhiều nguồn vốn thuộc nhiều cấp ngân sách đối với tài khoản dự toán)

1

1.1. Mã ĐVQHNS/Mã DA

Mã nguồn NSNN ..... thuộc cấp NS......

Nội dung giao dịch:......................

.................................................

1.3. Số tài khoản:..................................

..............................................................

...........
2

1.2. Mã ĐVQHNS/Mã DA

Mã nguồn NSNN .....thuộc cấp NS.....

Nội dung giao dịch:......................

.................................................

1.4. Số tài khoản:..................................

.............................................................

...........
.... ........... ........... ...........

Tài khoản tiền gửi, có tính chất tiền gửi

(Đăng ký sử dụng đồng thời nhiều TK trong trường hợp đơn vị giao dịch đăng ký nhiều tài khoản tiền gửi, tài khoản có tính chất tiền gửi khác nhau)

1

1.1. Mã ĐVQHNS/Mã DA.......

thuộc cấp NS ... Mã CTMT, DA và HTCT

Nội dung giao dịch:.............

.......................................

1.3. Số tài khoản:..................................

..............................................................

...........
2

1.2. Mã ĐVQHNS/Mã DA.......

thuộc cấp NS ... Mã CTMT, DA và HTCT

Nội dung giao dịch:.............

.......................................

1.4. Số tài khoản:..................................

..............................................................

...........
... ........... ........... ...........

Tài khoản thu, chi của cơ quan quản lý thu

(Đăng ký sử dụng đồng thời nhiều TK trong trường hợp đơn vị giao dịch đăng ký nhiều tài khoản tiền gửi, tài khoản có tính chất tiền gửi khác nhau)

1

1.1. Mã CQ thu: ........................

Nội dung giao dịch: ....................

.................................................

1.3. Số tài khoản:..................................

............................................................

 
2

1.2. Mã CQ thu: ........................

Nội dung giao dịch: ....................

................................................

1.4. Số tài khoản:..................................

............................................................

 
... .......... .......... ..........
 

.........., ngày ... tháng....... năm ....

Chủ tài khoản

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Kho bạc Nhà nước đồng ý theo yêu cầu thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký tài khoản của đơn vị:

Ngày tài khoản bắt đầu có hiệu lực: .......................................................................................

Đã kiểm soát đầy đủ hồ sơ theo quy định.

Kế toán trưởng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Duyệt y

....., ngày ... tháng.... năm ....

Giám đốc

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

3. Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký mới nhất

Mời các bạn tham khảo Mẫu thay đổi chữ ký 02/MTK theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP quy định thủ tục hành chính lĩnh vực Kho bạc Nhà nước

Mẫu 02/MTK: Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký

4. Mẫu Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký - Mẫu số 02/MTK theo Thông tư 61/2014

Mẫu số: 02/MTK

GIẤY ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI MẪU DẤU, MẪU CHỮ KÝ

(Sử dụng cho trường hợp đơn vị có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký)

Mã số hồ sơ: (1)............................

Kính gửi Kho bạc Nhà nước:...................................................................................

Tên đơn vị: (2)............................................... Mã ĐVQHNS....................................

QĐ thành lập số: (3)............... Do cơ quan: (4).......... Cấp ngày/tháng/năm: (5)..........

Tên cơ quan cấp trên:............................................................................................

Họ và tên Chủ tài khoản:..........................................................................................

CMND số:................. Cấp ngày/tháng/năm ................... Nơi cấp.............................

QĐ bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản số ....................Ngày/tháng/năm................

Họ và tên Kế toán trưởng:.....................................................................................

QĐ bổ nhiệm chức vụ của Kế toán trưởng ......................Ngày/tháng/năm...............

Thay đổi này áp dụng đối với tài khoản: (6).............................................................

Lý do thay đổi: (7)...............................................................................................

Mẫu dấu, mẫu chữ ký:

Chữ ký thứ nhất
(01 Chủ tài khoản và 03 người được ủy quyền)
Chữ ký thứ hai
(01 Kế toán trưởng và 02 người được ủy quyền)
Chủ tài khoản
Họ tên:.........................
Chức vụ:......................
1........................
2........................
Kế toán trưởng
Họ tên:.......................
...................................
1........................
2........................
Người được ủy quyền
Họ tên:.........................
Chức vụ:......................
1........................
2........................
Người được ủy quyền
Họ tên:.........................
Chức vụ:......................
1........................
2........................
Người được ủy quyền
Họ tên:.........................
Chức vụ:......................
1........................
2........................
Người được ủy quyền
Họ tên:.........................
Chức vụ:......................
1........................
2........................
Người được ủy quyền
Họ tên:.........................
Chức vụ:......................
1........................
2........................
   

Mẫu dấu: (1) (2)

Mẫu chữ ký số (1) và (2) của người ký chữ ký thứ nhất và người ký chữ ký thứ hai phải giống nhau.

........., ngày..... tháng..... năm......

Chủ tài khoản

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Kho bạc Nhà nước đồng ý theo yêu cầu đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị:

Số tài khoản: (8)............................ Tên tài khoản: (9).....................................

Ngày bắt đầu hoạt động: .................Có giá trị đến ngày:..................................

Đã kiểm soát đầy đủ hồ sơ theo quy định.

Trưởng phòng (bộ phận) kế toán

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Duyệt y

......, ngày..... tháng..... năm.....

Giám đốc

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý:

(1): KBNN ghi theo Mã hồ sơ lần đầu của đơn vị

(2): ghi theo mẫu dấu đăng ký

(3), (4), (5): Ghi số quyết định, tên cơ quan ra quyết định, ngày/tháng/năm của quyết định

(6): Nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, chủ đầu tư có nhiều dự án sự thay đổi áp dụng đối với nhiều TK tương ứng, sử dụng Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết

(7): Ghi rõ nội dung thay đổi do thay đổi hồ sơ, mẫu dấu, mẫu chữ ký thứ nhất, mẫu chữ ký thứ hai

(8), (9): Đối với TK dự toán ghi theo mã tài khoản dự toán TK 95x (nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, Chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, KBNN ghi rõ số và tên tài khoản trên Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết), KBNN hạch toán, ghi số tài khoản chi ngân sách theo chứng từ thực tế phát sinh: Thực chi, tạm ứng, ứng trước...

5. Sử dụng con dấu chưa đăng ký mẫu bị xử phạt bao nhiêu?

Điều 44 Luật Doanh nghiệp 2014 quy định:

1. Doanh nghiệp có quyền quyết định về hình thức, số lượng và nội dung con dấu của doanh nghiệp. Nội dung con dấu phải thể hiện những thông tin sau đây:

a) Tên doanh nghiệp;

b) Mã số doanh nghiệp.

2. Trước khi sử dụng, doanh nghiệp có nghĩa vụ thông báo mẫu con dấu với cơ quan đăng ký kinh doanh để đăng tải công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

...

Khoản 2 Điều 12 Nghị định 167/2013/NĐ-CP quy định Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:

h) Không thông báo mẫu dấu với các cơ quan có thẩm quyền trước khi sử dụng;

Như vậy, theo quy định trên thì trước khi sử dụng, doanh nghiệp có nghĩa vụ thông báo mẫu con dấu với cơ quan đăng ký kinh doanh. Nếu không thông báo mẫu dấu với các cơ quan có thẩm quyền trước khi sử dụng, doanh nghiệp sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng.

Đánh giá bài viết
9 75.049
Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.
0 Bình luận
Sắp xếp theo