Phiếu thu bằng tiếng Anh 2022

Phiếu thu bằng tiếng Anh - Receipt

Mẫu chứng từ phiếu thu bằng tiếng Anh được là mẫu văn bản kế toán được lập dựa trên một nghiệp vụ kế toán liên quan đến tiền mặt. Mẫu phiếu thu này sử dụng trong các doanh nghiệp, nhà hàng dành cho khách nước ngoài hoặc các nghiệp vụ liên quan. Mời bạn đọc tải mẫu phiếu thu mới nhất được ban hành theo chuẩn mực kế toán hiện hành.

1. Mẫu phiếu thu tiếng Anh theo Thông tư 200

Hình ảnh Mẫu phiếu thu Tiếng Anh theo thông tư 200/2014/TT-BTC

Mẫu phiếu thu Tiếng Anh theo thông tư 200/2014/TT-BTC
Mẫu phiếu thu Tiếng Anh theo thông tư 200/2014/TT-BTC

Nội dung Mẫu phiếu thu bằng tiếng Anh thông tư 200 như sau:

Company: .......................
Adrress: ......................

Form: 01-TT
(According to Circular No. 200/2014/TT-BTC Dated december 22nd 2014 of the Ministry of Finance)

RECEIPT

No: ……….
Date: ………
Account: ……………
Crsp acct: ……………

Payer:.................................................................

Address:..............................................................

For:......................................................................

Amount:.................................................................

In words:.................................................................

Enclosure:.............................................................. document(s)

Chief accountant
(Sign, full name)
Settlement account
(Sign, full name)
Cashier
(Sign, full name)
Payer
(Sign, full name)

Received the amount (in words):………………………………

Date:…………………………

2. Mẫu phiếu thu tiếng Anh Công ty số 1

Đơn vị/ Company: .......................

Địa chỉ/ Adrress: ......................

PHIẾU THU/ RECEIPT

Ngày.....tháng.......năm....
On….month…year…

Quyển số/ Book no: ....
Số/ No: ...................
Số tiền/Total Amount:........

Họ và tên người nộp tiền/ Name of Paymen Applicant......................

Địa chỉ/ Address:.........................................................

Lý do nộp/ For reason:.......................................................................

Số tiền/ Total Amount:......................... (Viết bằng chữ/ In words):...........................

Kèm theo/ Attached:......................Chứng từ gốc/ Original document(s):……………

Ngày....tháng....năm...

On…month…year…

Giám đốc/ DirectorKế toán trưởng/
Chief accountant
Người nộp tiền/
Payment Applicant
Người lập phiếu/
Prepared by
Thủ quỹ/ Cashier
(Ký, họ tên, đóng
dấu/ Sign, full name, stamp)
(Ký, họ tên/ Sign, full name)(Ký, họ tên/ Sign, full name )(Ký, họ tên/ Sign, full name)(Ký, họ tên/ Sign, full name)

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ)/ Received enough money(in words):.........................

+ Tỷ giá ngoại tệ/ foreign exchange rate:..........................................

+ Số tiền quy đổi/ Conversion amount:.............................................

3. Mẫu phiếu thu Tiếng Anh hay sử dụng

Company
Address

RECEIPT

No: .........................Account: ...................
Date: ...................Crsp acct: ................

Payer: .....................................................................................

Address: ................................................................................

For: ..........................................................................................

Amount: ...................................................................................

In words: ..................................................................................

Enclosure: ............................................................... document(s)

Chief accountant
(Sign, full name)
Settlement account
(Sign, full name)
Cashier
(Sign, full name)
Payer
(Sign, full name)

Received the amount (in words):.........................................................

Date:........................................

4. Những thông tin bắt buộc phải có trên phiếu thu

Trên mẫu phiếu thu dù tiếng Anh hay Việt thì vẫn phải đảm bảo có đầy đủ các nội dung sau:

  • Tên gọi và số hiệu của chứng từ kế toán.
  • Ngày, tháng, năm lập chứng từ.
  • Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế toán.
  • Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ kế toán.
  • Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.
  • Số lượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính ghi bằng số; tổng số tiền của chứng từ kế toán dùng để thu, chi tiền ghi bằng số và bằng chữ.
  • Chữ ký, họ và tên của người lập, người duyệt và những người có liên quan đến chứng từ.

5. Những lưu ý khi lập phiếu thu

- Phiếu thu phải đóng dấu thành quyển, trong mỗi Phiếu thu phải ghi số quyển và số của từng Phiếu thu. Số phiếu thu phải đánh liên tục trong 1 kỳ kế toán. Từng phiếu thu phải ghi rõ ngày, tháng, năm lập phiếu; ngày, tháng, năm thu tiền.

- Dòng "Lý do nộp" ghi rõ nội dung nộp tiền như: Thu tiền bán hàng hóa, sản phẩm, thu tiền tạm ứng còn thừa...

- Dòng "Số tiền": Ghi bằng số và bằng chữ số tiền xuất quỹ, ghi rõ đơn vị tính là VND hay USD...

- Nếu là thu ngoại tệ phải ghi rõ tỷ giá tại thời điểm nhập quỹ để tính ra tổng số tiền theo đơn vị đồng để ghi sổ

- Liên phiếu thu gửi ra ngoài doanh nghiệp phải đóng dấu. Đối với ngoại tệ trước khi nhập quỹ phải được kiểm tra và lập "Bảng ngoại tệ" đính kèm với phiếu thu.

Trên đây là nội dung Mẫu phiếu thu tiếng Anh mới nhất hiện nay. Mời các bạn tham khảo thêm các bài viết tại Thuế - Kế toán - Kiểm toán của chuyên mục Biểu mẫu trang Hoatieu.vn như:

Đánh giá bài viết
1 39.199
Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.
0 Bình luận
Sắp xếp theo