Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Nâng cấp Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & tải file tốc độ cao và sử dụng đầy đủ Tiện ích AI chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Biểu mẫu kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho học sinh phổ thông
Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BYT của Bộ Y tế là biểu mẫu hành chính bắt buộc áp dụng đối với các cơ sở giáo dục phổ thông trên toàn quốc. Mẫu nội dung này quy định cụ thể các danh mục khám sức khỏe thiết yếu bao gồm: đo thể lực (chiều cao, cân nặng, chỉ số BMI), kiểm tra thị lực, tai mũi họng, răng hàm mặt, hệ vận động, hô hấp, tuần hoàn và các bệnh lý học đường thường gặp.
Việc áp dụng đúng và chuẩn hóa mẫu biểu này không chỉ giúp nhà trường và y tế địa phương đánh giá chính xác tình trạng thể lực, phát hiện sớm các nguy cơ sức khỏe của học sinh ngay từ đầu năm học, mà còn làm căn cứ pháp lý để lập sổ quản lý sức khỏe điện tử, phân loại học sinh tham gia các hoạt động thể chất và đề ra giải pháp chăm sóc y tế học đường phù hợp, hiệu quả.
Mời các bạn cùng tham khảo Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông trong bài viết dưới đây của Hoatieu.vn.
1. Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho học sinh phổ thông

2. Nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho học sinh phổ thông
PHỤ LỤC III
NỘI DUNG KIỂM TRA SỨC KHỎE ĐẦU NĂM HỌC CHO HỌC SINH TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BYT ngày 29 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
THÔNG TIN HÀNH CHÍNH
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ………….………………………...…....………..…..............
2. Giới tính: □ Nam □ Nữ 3. Ngày tháng năm sinh: ………….…; Tuổi: ...............................
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu/Mã định danh: ……...…………...................................................
5. Cấp ngày: ....../..../.............. Nơi cấp: …………………………………................................
6. Dân tộc: ............................ 7. Đối tượng:........................................…..................................
8. Nguồn chi trả: ...............................................................................…...................................
9. Nhóm máu ........................(nếu có)
10. Nơi ở hiện tại:
- Nơi ở hiện tại: Tỉnh/thành: .......................phường/xã: ....................số nhà/thôn/xóm: ....……….
- Tên cơ sở giáo dục đang theo học: ……………………………………………………………..
11. Lý do khám sức khỏe: ………………………………………………………………………….
TIỀN SỬ BỆNH TẬT
1. Tiền sử gia đình
Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không:
a) □ Không b) □ Có; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: ……………......……………................
…………………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………...........
…………………………………………………………………………………………………...........
2. Tiền sử bản thân:
a) Sản khoa:
□ Bình thường.
□ Không bình thường: Đẻ thiếu tháng; Đẻ thừa cân; Đẻ có can thiệp; Đẻ ngạt; Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (Nếu có cần ghi rõ tên bệnh): …………………………………........……...…..
..……………………………………………………………..………………………………………
.……………………………………………………………..……………………………………….
……………………………………………………………..………………………………………..
b) Tiêm chủng:
|
STT |
Loại vắc xin |
Tình trạng tiêm/uống vắc xin |
||
|
|
|
Có |
Không |
Không nhớ rõ |
|
1 |
BCG |
□ |
□ |
□ |
|
2 |
Bạch hầu, ho gà, uốn ván |
□ |
□ |
□ |
|
3 |
Sởi |
□ |
□ |
□ |
|
4 |
Bại liệt |
□ |
□ |
□ |
|
5 |
Viêm não Nhật Bản B |
□ |
□ |
□ |
|
6 |
Viêm gan B |
□ |
□ |
□ |
|
7 |
Các loại khác |
□ |
□ |
□ |
c) Tiền sử bệnh/tật: (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính)
□ Không
□ Có
Nếu “có”: ghi cụ thể tên bệnh
…………………………………………………………………………………………………........
d) Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?
□ Không
□ Có
Nếu có, ghi rõ tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng:
…………………………………………………………………………………………………........
…………………………………………………………………………………………………........
I. KHÁM THỂ LỰC
- Chiều cao: ................. cm;
- Cân nặng: ................. Kg;
- Chỉ số BMI: .................;
- Mạch: .................lần/phút;
- Huyết áp:………../…............ mmHg.
II. KHÁM LÂM SÀNG:
Quan sát: Nét mặt/tư thế/tỷ lệ, sự đối xứng với các bộ phận cơ thể/sự chuyển động của trẻ. Tìm dấu hiệu bất thường về sức khỏe
|
1. Mắt: |
|
Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải.....................................Mắt trái............................................... Có kính: Mắt phải.....................................Mắt trái............................................... Các bệnh về mắt (nếu có):....................................................................... |
|
2. Tai - Mũi - Họng |
|
Kết quả khám thính lực: Tai trái: Nói thường............................m; Nói thầm.......................................m Tai phải: Nói thường............................m; Nói thầm.......................................m Các bất thường về tai mũi họng (nếu có): ...................................... |
|
3. Răng - Hàm - Mặt |
|
Kết quả khám: Hàm trên: …………………………………………………............................................................... Hàm dưới: ………………………………………………….............................................................. - Các bất thường khác về răng hàm mặt (nếu có ghi rõ):...................................................... |
|
4. Cơ xương, thần kinh và tâm thần - Vận động không đối xứng: □ Không □ Có - Kiểm tra lưng, cột sống: □ Bình thường □ Không bình thường - Quan sát dáng đi: □ Bình thường □ Không bình thường - Có biểu hiện buồn bã, lo âu, mất ngủ kéo dài không: □ Có □ Không - Có hành vi bất thường hoặc nguy cơ tự gây hại không: □ Có □ Không Nếu có đề nghị ghi rõ:.......................................................................................................... |
III. KẾT LUẬN CHUNG:
Tình trạng sức khỏe, mắc các bệnh tật (nếu có)....…….....................................................
Cần được tư vấn/ chuyển khám chuyên khoa……..……..……..……..……..……..…….....
|
|
…….. ngày….. tháng…. năm…… |
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm các biểu mẫu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Phạm Thu Hương
- Ngày:
Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
19,6 KB-
Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông (PDF)
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Giáo dục - Đào tạo tải nhiều
Biểu mẫu tải nhiều
-
Mẫu theo dõi và giám sát hoạt động của trạm y tế xã
-
Mẫu đơn đăng ký dạy thêm trong nhà trường
-
Mẫu sổ báo giảng dành cho giáo viên các cấp
-
Mẫu đơn xin nghỉ thai sản của Giáo viên
-
Hướng dẫn ghi và chấm điểm trong sổ đầu bài THCS Trung học cơ sở
-
Mẫu đơn đề nghị nâng lương thường xuyên
-
Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
-
Mẫu quyết định cử giáo viên làm Tổng phụ trách Đội
-
Mẫu quyết định thành lập hội đồng thi đua khen thưởng trường học 2026
-
Mẫu báo cáo kết quả công tác giáo dục quốc phòng và an ninh dành cho các SGDĐT
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến