Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học dùng trong trường mầm non
Nâng cấp Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & tải file tốc độ cao và sử dụng đầy đủ Tiện ích AI chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe học sinh mầm non đầu năm
Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học dùng trong trường mầm non được xây dựng nhằm hỗ trợ các cơ sở giáo dục mầm non thực hiện việc kiểm tra, theo dõi và đánh giá tình trạng sức khỏe của trẻ ngay từ đầu năm học. Nội dung mẫu được quy định tại Phụ lục II Thông tư 33/2026/TT-BYT, là cơ sở để nhà trường phối hợp với cơ sở y tế hoặc nhân viên y tế trường học tổ chức kiểm tra sức khỏe cho trẻ theo quy định.
Thông qua hoạt động kiểm tra, các thông tin cần thiết về thể trạng, tình trạng sức khỏe và một số yếu tố liên quan của trẻ được ghi nhận, theo dõi, phục vụ công tác chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ trong năm học. Việc thực hiện đúng nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm không chỉ góp phần phát hiện sớm những vấn đề cần lưu ý mà còn giúp nhà trường và gia đình có thêm cơ sở để xây dựng biện pháp chăm sóc phù hợp, bảo đảm an toàn và sức khỏe cho trẻ trong môi trường giáo dục mầm non.
1. Biểu mẫu kiểm tra sức khỏe đầu năm học của trường mầm non

2. Nội dung mẫu kiểm tra sức khỏe đầu năm học của trường mầm non
NỘI DUNG KIỂM TRA SỨC KHỎE ĐẦU NĂM HỌC CHO TRẺ EM
TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BYT ngày 29 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
THÔNG TIN HÀNH CHÍNH
1. Họ và tên (In hoa): .................................. 2. Số CC/CCCD/Hộ chiếu/Mã định danh: ……..………
3. Ngày sinh: ............................................... 4. Giới: □ Nam □ Nữ
5. Sinh non: □ Không □ Có 6. Tuần thai khi sinh: .......... tuần
7. Dân tộc: ........................................ 8. Đối tượng: ..................................................................
9. Nguồn chi trả: .......................................................................................................................
10. Nhóm máu: ...........................(nếu có)
11. Nơi ở hiện tại: Tỉnh/thành: ....................phường/xã: .............số nhà/thôn/xóm: .....................
12. Tên cơ sở giáo dục đang theo học: ............………………......................................................
13. Họ tên người đi cùng trẻ/Người giám hộ: .......................................…………………….........
14. Mối quan hệ với trẻ: □ Cha □ Mẹ □ Ông/bà □ Anh/chị □ Họ hàng □ Khác
15. Số điện thoại liên hệ: ………........... 16. Mã định danh/CC/CCCD người đi cùng trẻ: ..................
17. Ngày kiểm tra sức khỏe: ............................ 18. Cơ sở kiểm tra sức khỏe: .............................
19. Tiền sử:
- Bản thân: □ Không □ Có (ghi rõ tên bệnh nếu có).....................…..............................
- Gia đình: □ Không □ Có (ghi rõ tên bệnh nếu có)........................................................
- Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao: □ Không □ Có
ĐÁNH GIÁ DẤU HIỆU SINH TỒN
Nhiệt độ:…. độ C □ Bình thường □ Sốt □ Hạ thân nhiệt
Mạch:……lần/phút □ Bình thường □ Nhanh
Nhịp thở:……lần/phút □ Bình thường □ Thở nhanh □ Thở chậm
ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG
Chiều dài (cm): .................... Chiều dài/Tuổi: ……….SD
Cân nặng (kg): ..................... Cân nặng/Tuổi: ……….SD
Vòng đầu (cm): ……. □ Bình thường □ Đầu to □ Đầu nhỏ
Chu vi vòng cánh tay (mm): ..................
Tình trạng dinh dưỡng:
□ Bình thường □ Phù dinh dưỡng □ Dấu hiệu thiếu máu
□ Dấu hiệu còi xương □ Suy dinh dưỡng □ Thừa cân/béo phì
ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG
|
Hành vi và năng lực trẻ theo độ tuổi |
Kết quả |
|
|
|
Có |
Không |
|
- Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi: - Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi: - Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi): |
□ □ □ |
□ □ □ |
ĐÁNH GIÁ TIÊM CHỦNG
|
Kiểm tra sổ tiêm chủng |
Có |
Không |
|
- Lao (sơ sinh): - Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh): - Tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin theo độ tuổi: |
□ □ □ |
□ □ □ |
KHÁM LÂM SÀNG:
Quan sát: Nét mặt/tư thế/tỷ lệ, sự đối xứng với các bộ phận cơ thể/sự chuyển động của trẻ. Tìm dấu hiệu bất thường về sức khỏe
1. Toàn trạng
- Màu sắc da: □ Hồng hào □ Nhợt □ Tím □ Vàng □ Sạm da
- Lòng bàn tay: □ Bình thường (không nhợt) □ Không bình thường (nhợt)
2. Đầu - cổ
2.1. Đầu - cổ
- Kích thước và hình dạng đầu: □ Bình thường □ Không bình thường
- Vận động cổ: □ Bình thường □ Giới hạn
- Khối bất thường: □ Không □ Có
2.2. Khám Mắt
- Vị trí 2 mắt: □ Bình thường □ 2 mắt xa nhau
- Mí mắt và kết mạc: □ Bình thường □ Sưng/ đỏ □ Chảy ghèn/mủ
- Lác mắt: □ Không □ Có
2.3. Khám Tai
- Đáp ứng với âm thanh:
- Có khối sưng sau tai:
- Dấu hiệu chảy mủ, nước tai:
□ Bình thường
□ Không
□ Không
□ Không bình thường
□ Có
□ Có
2.4. Khám Mũi-họng
- Hình dạng mũi: □ Bình thường □ Mũi to, dày □ Bất sản xương mũi
- Chảy nước mũi: □ Không □ Có
- Nghẹt mũi: □ Không □ Có
2.5. Khám Miệng, Răng
- Hình dạng miệng: □ Bình thường □ Sứt môi, chẻ vòm
- Hình dạng lưỡi: □ Bình thường □ Lưỡi to bè
- Dính thắng lưỡi: □ Không □ Có
- Cằm nhỏ, tụt về sau: □ Không □ Có
- Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng: □ Không □ Có
3. Cơ xương và thần kinh
- Vận động không đối xứng: □ Không □ Có
- Kiểm tra lưng, cột sống: □ Bình thường □ Không bình thường
- Quan sát dáng đi: □ Bình thường □ Không bình thường
- Có biểu hiện buồn bã, lo âu, mất ngủ kéo dài không: □ Có □ Không
- Có hành vi bất thường hoặc nguy cơ tự gây hại không: □ Có □ Không
Nếu có đề nghị ghi rõ: .........................................................................................................
KẾT LUẬN VÀ TƯ VẤN
Kết luận về sức khỏe:
□ Bình thường.
□ Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc).
□ Có vấn đề về sức khỏe.
Ghi rõ: ……………………………………………….........................................................
Cần được tư vấn/chuyển khám chuyên khoa: ...............................................................
|
…….. ngày….. tháng…. năm…… |
Mời các bạn tham khảo thêm các biểu mẫu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Phạm Thu Hương
- Ngày:
Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học dùng trong trường mầm non
46,2 KB-
Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học dùng trong trường mầm non (PDF)
Tham khảo thêm
-
Mẫu giấy khám sức khỏe mới nhất
-
Mẫu giấy khám sức khỏe tâm thần
-
Mẫu giấy khám sức khỏe và khám sức khoẻ định kỳ dùng cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi
-
Trọn bộ mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ cho người dân
-
Mẫu giấy khám sức khỏe và khám sức khoẻ định kỳ dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi
-
Mẫu quản lý sức khỏe người lao động thông qua khám sức khỏe định kỳ
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Giáo dục - Đào tạo tải nhiều
Biểu mẫu tải nhiều
-
Mẫu giấy mời đoàn thanh niên
-
Mẫu sơ yếu lý lịch học sinh Mầm non
-
Mẫu phiếu thông tin học sinh
-
Mẫu đơn đăng ký tiếp tục ở lại nội trú
-
Mẫu đơn xin đăng ký ở ngoại trú
-
Mẫu đơn xin ở nội trú
-
Mẫu nội dung kiểm tra sức khỏe đầu năm học dùng trong trường mầm non
-
Mẫu giấy công nhận văn bằng
-
Mẫu phiếu đề nghị công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp
-
Mẫu đơn xin miễn học thể dục
Bài viết hay Giáo dục - Đào tạo
-
Phiếu góp ý sách giáo khoa lớp 5 môn Giáo dục thể chất Kết nối tri thức
-
Chương trình rèn luyện đội viên tiểu học
-
Mẫu thông báo nghỉ học để tổ chức ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11
-
Báo cáo thành tích giáo viên chủ nhiệm giỏi mới nhất
-
Mẫu kế hoạch công tác cá nhân của Hiệu trưởng
-
Nội dung chương trình phát động chủ đề năm học 2017-2018
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến