Mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động theo Nghị định số 39/2016/NĐ-CP
Mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động theo Nghị định 39/2016/NĐ-CP gồm 2 phần: mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động đối với các yếu tố có hại, phòng chống bệnh nghề nghiệp; danh mục các yếu tố có hại trong môi trường lao động.
Mẫu quy định về công tác an toàn, vệ sinh lao động
Quyết định 1037/QĐ-TTg thành lập Hội đồng quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động
Nghị định 39/2016/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn, vệ sinh lao động
Mời các bạn tham khảo mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động
Phần I
TÌNH HÌNH CHUNG
1. Tên cơ sở lao động: ...........................................................................................................................
- Cơ quan quản lý trực tiếp: ...................................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................................................
- Sản phẩm ngành sản xuất, kinh doanh (Các sản phẩm chính), dịch vụ: .............................................
- Năm thành lập: .....................................................................................................................................
- Tổng số người lao động: ......................................................................................................................
- Số lao động trực tiếp: ...........................................................................................................................
- Số lao động tiếp xúc với yếu tố có hại, nguy hiểm: ..............................................................................
- Số lao động làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm:
.................................................................................................................................................................
2. Quy mô (Sản lượng sản phẩm): .........................................................................................................
.................................................................................................................................................................
3. Tóm tắt quy trình công nghệ, dịch vụ: .................................................................................................
.................................................................................................................................................................
- Số lượng nguyên liệu, nhiên liệu, năng lượng sử dụng trong 01 năm:
+ Nguyên liệu: .........................................................................................................................................
+ Nhiên liệu: ............................................................................................................................................
+ Năng lượng: .........................................................................................................................................
- Số lượng, chủng loại các chất thải công nghiệp/sản xuất/y tế/khác (lỏng, rắn, khí, bụi, vi sinh) trong 24 giờ:
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
- Các công trình thiết bị xử lý chất thải công nghiệp/sản xuất/y tế/khác:
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
4. Yếu tố có hại trong môi trường lao động và biện pháp khắc phục
- Các yếu tố có hại có thể phát sinh trong quá trình hoạt động của cơ sở lao động (nguồn gây ô nhiễm; các khu vực ảnh hưởng)1
1 Trong Danh mục các Yếu tố có hại trong Môi trường Lao động, Mục II phụ lục này
- Các giải pháp hiện có xử lý yếu tố có hại trong môi trường lao động:
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
5. Vệ sinh môi trường xung quanh:
- Khoảng cách gần nhất từ các nguồn thải đến khu dân cư: ...................................................................
- Khoảng cách gần nhất từ các nguồn thải đến nguồn nước sinh hoạt của nhân dân (trạm cấp nước, giếng khoan, giếng khơi, hồ, ao): .......................................................................................................
- Hệ thống nước sinh hoạt tại cơ sở lao động (nước máy, nước giếng khoan, nước giếng khơi, nước ao, hồ, sông,...):
..................................................................................................................................................................
- Hệ thống nước thải tại cơ sở lao động: .................................................................................................
+ Có được xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành: ........................................................................
+ Không được xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành: ..................................................................
- Tỷ lệ đất để trồng cây xanh trong khuôn viên cơ sở lao động: ..............................................................
Tham khảo thêm
-
Chia sẻ:
Đinh Thị Thu
- Ngày:
Mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động
280 KB 16/06/2016 3:52:00 CH-
Mẫu hồ sơ vệ sinh môi trường lao động (tệp PDF)
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Thủ tục hành chính tải nhiều
-
Bản kiểm điểm Đảng viên cuối năm 2025 mới cập nhật
-
Giấy ủy quyền cá nhân 2026
-
Bản tự kiểm điểm cá nhân 2025 mới nhất
-
Mẫu giấy cam kết
-
Cách viết bản kiểm điểm Đảng viên
-
Mẫu giấy giới thiệu mới nhất
-
Mẫu giấy bán, cho, tặng xe
-
Đơn xin xác nhận tạm trú 2026
-
Mẫu biên bản cuộc họp 2026
-
Biên bản bàn giao tài sản 2026
Biểu mẫu tải nhiều
-
Mẫu biên bản tiếp nhận vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
-
Mẫu 09: Bảng thanh toán cho đối tượng thụ hưởng mới cập nhật
-
Mẫu giấy xác nhận đang công tác tại công ty mới và cách tải
-
Phiếu đánh giá 5S dùng cho quản lý
-
Mẫu số S2e HKD - Sổ chi tiết tiền
-
Mẫu số S2d HKD - Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
-
Mẫu số S2c HKD - Sổ chi tiết doanh thu chi phí
-
Mẫu số S2b HKD - Sổ doanh thu bán hàng hóa dịch vụ
-
Mẫu số S3a HKD - Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác
-
8 Mẫu Biên bản họp Hội đồng trường năm học 2024-2025
Bài viết hay Thủ tục hành chính
-
Mẫu số 01/TT văn bản đề nghị xuất khẩu giống cây trồng
-
Mẫu 17A-KNĐ: Công văn giới thiệu người vào đảng đã được chi bộ làm thủ tục kết nạp Đảng
-
Mẫu báo cáo công tác chuyển tuyến
-
Mẫu báo cáo nhập khẩu và sử dụng phế liệu nhập khẩu
-
Mẫu theo dõi, tổng hợp kết quả xử lý vi phạm pháp luật đất đai đối với người sử dụng đất
-
Điều lệ hội nông dân Việt Nam
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Dịch vụ công trực tuyến
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến