Phiếu đăng ký xét công nhận tốt nghiệp THPT năm 2020

Hoatieu.vn xin gửi tới bạn đọc phiếu đăng ký xét công nhận tốt nghiệp THPT mới nhất năm 2020. Mời các bạn tham khảo Phiếu đăng ký xét công nhận tốt nghiệp THPT năm 2020 tại đây.

1. Phiếu đăng ký xét công nhận tốt nghiệp THPT 2020

PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP THPT

(Thí sinh dự thi chỉ để lấy kết quả xét tuyển sinh ĐH, CĐ thì KHÔNG PHẢI khai Phiếu này.

Thí sinh nộp Phiếu này tại nơi thí sinh nộp Phiếu đăng ký dự thi kỳ thi THPT quốc gia)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Họ, chữ đệm và tên của thí sinh (Viết đúng như giấy khai sinh bằng chữ in hoa códấu)

............................................................................. Giới (Nữ ghi 1, Nam ghi 0)

2. Ngày, tháng và 2 số cuối của năm sinh

(Nếu ngày và tháng sinh nhỏ hơn 10 thì ghi số 0 ở ô bên trái) Ngày Tháng Năm

3. Nơi sinh (Tỉnh hoặc thành phố): .............................................................................

4. Dân tộc (Ghi bằng chữ): ..............................................................................

5. Giấy chứng minh nhân dân số (Ghi mỗi số vào mộtô)

6. Thí sinh tự do (Đánh dấu Xvào ô tương ứng nếu là thí sinh tựdo)

II. THÔNG TIN ĐỂ XÉT CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP THPT

7. Điểm trung bình cả năm lớp 12:........................

8. Xếp loại cuối năm lớp 12: Hạnh kiểm:…………………………...… Học lực:…..…….…….….

9. Hình thức giáo dục phổ thông: (Đánh dấu Xvào ô tương ứng) THPT GDTX

Đối với hình thức GDTX, ghi rõ năm hoàn thành chương trình GDTX cấp THPT

10. Đối tượng miễn thi tốt nghiệp: (Đánh dấu Xvào ô tương ứng nếu thuộc đối tượng miễn thi tốt nghiệp)

11. Điểm khuyến khích được cộng thêm:

  • Chứng nhận nghề phổ thông, xếp loại :………………. , điểm cộng:…..……
  • Đoạt giải trong các kỳ thi (chọn giải cao nhất) do Ngành Giáo dục tổ chức hoặc phối hợp với các ngành chuyên môn khác từ cấp tỉnh trở lên tổ chức ở cấp THPT,gồm:

+ Thi học sinh giỏi các môn văn hoá: Giải ………………, điểm cộng:……;

+ Thi thí nghiệm thực hành (Vật lí, Hoá học, Sinh học), thi văn nghệ; thể dục thể thao; hội thao giáo dục quốc phòng; cuộc thi khoa học kỹ thuật; viết thư quốc tế: giải ………………, điểm cộng:….....;

  • Chứng chỉ ngoại ngữ trình độ: …..........…, điểm cộng:….........
  • Chứng chỉ tin học trình độ: ……...........…, điểm cộng:…..……
  • Tổng điểm được cộng thêm : …………………………(không quá 4 điểm)

12. Diện ưu tiên xét tốt nghiệp: (Ghi kí hiệu theo diện hướng dẫn)……….……………......

C. HỒ SƠ KÈM THEO

 

1. Học bạ:…..………………………….……..……

o không o

2. Giấy khai sinh (bản sao):…..…………………….

o không o

3. Bằng tốt nghiệp THCS hoặc trung cấp (bản sao):

o không o

4. Chứng nhận miễn thi tốt nghiệp:…..……………

o không o

5. Chứng chỉ miễn thi ngoại ngữ:…..………………

o không o

6. Giấy chứng nhận nghề:…..…………….....

7. Giấy chứng nhận đoạt giải trong các kỳ thi:…

o không o

o không o

8. Chứng chỉ ngoại ngữ (GDTX): …………………

o không o

9. Chứng chỉ tin học (GDTX):……………………

o không o

10. Giấy xác nhận điểm bảo lưu:.…………………..

o không o

Giấy tờ khác (nếu có):…………….……………….…………..……………………… ……….

III. CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan những lời khai trong Phiếu đăng ký xét công nhận tốt nghiệp THPT này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu xử lý theo các quy định hiện hành.

Ghi chú: Sau ngày thi, mọi yêu cầu sửa đổi bổ sung nội dung lời khai sẽ không được chấp nhận.

Chữ ký của thí sinh

Mẫu phiếu đăng ký xét công nhận tốt nghiệp THPT

Phiếu đăng ký xét công nhận tốt nghiệp THPT năm 2018

2. Hướng dẫn ghi phiếu đăng ký xét công nhận tốt nghiệp THPT

I. DIỆN ƯU TIÊN XÉT TỐT NGHIỆP THPT Thí sinh thuộc một trong các diện:

1. Diện 1: Không được cộng điểm ưu tiên.

Còn gọi là diện bình thường. hiệu: D1

2. Diện 2: cộng 0,25 điểm đối với thí sinh thuộc một trong những đối tượng sau:

a) - Thương binh, bệnh binh, người được hưởng chính sách như thương binh mất sức lao động dưới 81% (chỉ với GDTX); Con của thương binh, bệnh binh, người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%; Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động.

Ký hiệu: D2-TB2

  • Con Anh hùng lực lượng vũ trang, con Anh hùng lao động, con Bà mẹ VN anh hùng. Ký hiệu: D2-CAH
  • Người dân tộc thiểu số. Ký hiệu: D2-TS2
  • Người Kinh, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên (tính đến ngày tổ chứckỳ thi) ở xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc diện đầu tư của chương trình 135; ở xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; ở xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, học tại các trường phổ thông không nằm trên địa bàn các quận nội thành của các thành phố trực thuộc Trung ương ít nhất 2 phần 3 thời gian học cấp

Ký hiệu: D2-VS2

  • Người bị nhiễm chất độc hóa học; con của người bị nhiễm chất độc hóa học; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; người được cơ quan có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt hoặc lao động do hậu quả của chất độc hoá học. hiệu: D2-CHH
  • Có tuổi đời từ 35 tuổi trở lên, tính đến ngày hiệu: D2-T35

3. Diện 3: cộng 0,5 điểm đối với thí sinh thuộc một trong những đối tượng sau:

- Người dân tộc thiểu số, bản thân có hộ khẩu thường trú ở xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc diện đầu tư của chương trình 135; ở xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; ở xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, đang học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú hoặc các trường phổ thông không nằm trên địa bàn các quận nội thành của các thành phố trực thuộc Trung ương.

Ký hiệu: D3-TS3

  • Thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên (đối với GDTX). Ký hiệu: D3-TB3
  • Con của liệt sĩ; con của thương binh, bệnh binh, người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên. hiệu: D3-CLS
  • Học sinh có nhiều tiêu chuẩn ưu tiên thì chỉ hưởng theo tiêu chuẩn cao nhất.

II. ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH

1. Đạt giải cá nhân kỳ thi học sinh giỏi bộ môn văn hoá lớp12:

  • Giải nhất, nhì, ba cấp quốc gia hoặc giải nhất cấp tỉnh: 2,0 điểm.
  • Giải khuyến khích cấp quốc gia hoặc giải nhì cấp tỉnh: 1,5 điểm.
  • Giải ba cấp tỉnh: 1,0 điểm.

2. Đoạt giải cá nhân và đồng đội trong các kỳ thi thí nghiệm thực hành môn Vật lí, Hoá học, Sinh học; thi văn nghệ; thể dục thể thao; hội thao giáo dục quốc phòng; cuộc thi khoa học kỹ thuật; viết thư quốc tế do ngành Giáo dục phối hợp với các ngành chuyên môn từ cấp tỉnh trở lên tổ chức ở cấp THPT:

  • Đoạt giải nhất, nhì, ba quốc gia hoặc giải nhất cấp tỉnh hoặc Huy chương Vàng: 2,0 điểm.
  • Giải khuyến khích quốc gia hoặc giải nhì cấp tỉnh hoặc Huy chương Bạc: 1,5 điểm.
  • Giải ba cấp tỉnh hoặc Huy chương Đồng: 1,0 điểm.
  • Giải đồng đội chỉ tính cho giải quốc gia, mức điểm cộng thêm giống như giải cá nhân.
  • Học sinh đạt nhiều giải khác nhau thì chỉ được hưởng mức cộng điểm của giải cao nhất.

3. Được cấp Giấy chứng nhận nghề:

  • Loại giỏi: 2,0 điểm.
  • Loại khá: 1,5 điểm.
  • Loại trung bình: 1,0 điểm.

4. Nếu học viên GDTX có chứng chỉ Ngoại ngữ A hoặc Tin học A trở lên (kể cả kỹ thuật viên): Được cộng thêm 1,0 điểm cho mỗi loại chứng chỉ.

  • Điểm khuyến khích tối đa của các mục 1,2,3,4 trên không quá 4,0 điểm.
  • Điểm khuyến khích quy định của các mục 1,2,3,4 trên được bảo lưu trong toàn cấp học./

3. Lịch thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2020

Bộ GD chính thức chốt lịch thi tốt nghiệp THPT 2020

Về cơ bản, kỳ thi vẫn được giữ ổn định như năm 2019. Nội dung thi sẽ gồm 5 bài thi (bài thi độc lập Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ; bài thi tổ hợp Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội).

LỊCH THI TỐT NGHIỆP THPT 2020

Ngày thi

Buổi Thi

Bài thi

Thời gian làm bài

Thời gian phát đề

Thời gian bắt đầu làm bài

8/8

Sáng

08 giờ 00: Họp cán bộ làm công tác coi thi tại điểm thi

Chiều

14 giờ 00: Phổ biến Quy chế thi, lịch thi. Thí sinh đến phòng thi, làm thủ tục dự thi, đính chính sai sót (nếu có)

9/8

Sáng

Ngữ văn

120 phút

07 giờ 30

07 giờ 35

Chiều

Toán

90 phút

14 giờ 20

14 giờ 30

10/8

Sáng

Bài thi KHTN- KHXH

Vật lí - Lịch sử

50 phút

07 giờ 30

07 giờ 35

Hóa học - Địa lí

50 phút

08 giờ 30

08 giờ 35

Sinh học - GDCD

50 phút

09 giờ 30

09 giờ 35

Chiều

Ngoại ngữ

60 phút

14 giờ 20

14 giờ 30

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong phần biểu mẫu nhé.

Đánh giá bài viết
2 14.565
Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.
0 Bình luận
Sắp xếp theo