Điểm sàn đại học 2022

Công bố điểm sàn đại học 2022

Điểm sàn các trường đại học 2022 - Ngày 24/7 vừa qua Bộ giáo dục và đào tạo đã chính thức công bố điểm thi tốt nghiệp THPT 2022. Chính vì vậy, sau khi nắm được điểm thi của mình thì điểm sàn tuyển sinh của các trường đại học trên toàn quốc là vấn đề được các thí sinh vô cùng quan tâm để cân nhắc trước khi đặt các nguyện vọng xét tuyển sao cho hợp lý tăng thêm cơ hội trúng tuyển. Dưới đây là tổng hợp điểm sàn 2022 của các trường đã công bố, mời các bạn cùng tham khảo.

1. Điểm sàn là gì?

Điểm sàn xét tuyển là ngưỡng đầu vào quy định mức điểm tối thiểu để thí sinh có đủ điều kiện nộp hồ xét tuyển vào các trường đại học.

2. Điểm sàn đại học năm 2022

Hoatieu sẽ cập nhật liên tục điểm sàn các trường đại học 2022 ở Hà Nội cũng như các trường đại học trên toàn quốc trong bài viết này. Các bạn thí sinh chú ý theo dõi.

1. Điểm sàn Đại học Quốc gia Hà Nội 2022

Năm nay, Đại học Quốc gia Hà Nội quyết định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào hệ chính quy là 20 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng, chưa nhân hệ số).

Từ mức điểm trên, các trường thành viên sẽ quyết định mức điểm sàn tối thiểu bằng điểm ngưỡng do Đại học Quốc gia Hà Nội và Bộ GD&ĐT quy định (ngành sức khoẻ và ngành sư phạm). Chậm nhất ngày 31/7, các trường thành viên phải hoàn thành công bố điểm.

2. Điểm sàn Bưu chính viễn thông 2022

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông đã thông báo mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2022 (điểm sàn xét tuyển) theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2022 của Học viện như sau:

Cơ sở đào tạo phía Bắc (BVH): Từ 21 điểm trở lên (Áp dụng cho 3 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01)

Cơ sở đào tạo phía Nam (BVS): Từ 19,00 điểm trở lên (Áp dụng cho 3 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01)

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trên đã bao gồm điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

3. Điểm sàn Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 2022

Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM: Điểm nhận hồ sơ (điểm sàn xét tuyển) xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT là 15 (theo tổ hợp 3 môn).

4. Điểm sàn Đại học Nông Lâm Bắc Giang 2022

Theo đó, ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 tổ hợp A00, A01, B00, D01 là 15.0 điểm (bao gồm điểm ưu tiên), còn ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển học bạ là 6.0, cụ thể như dưới đây:

Điểm sàn Đại học Nông Lâm Bắc Giang 2022

5. Điểm sàn Đại học Nông Lâm TP.HCM 2022

Xem tại đây.

6. Điểm sàn Đại học Tài chính – Kế toán 2022

Điểm sàn 2022 Đại học Tài chính – Kế toán cho phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT như sau:

STT

TÊN NGÀNH/

CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT

TỔNG CHỈ TIÊU

ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN 2022

1

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

4 chuyên ngành:

- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

- Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu- Giao nhận vận tải quốc tế

- Kinh tế, tổ chức, quản lý vận tải biển

- Công nghệ - Số hóa trong Logistics

7510605

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

300

15

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

3 chuyên ngành:

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Du lịch sức khỏe

- Du lịch nghỉ dưỡng biển

7810103

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Toán – Văn - Anh

D15: Văn – Địa – Anh

50

15

3

Quản trị khách sạn

2 chuyên ngành:

- Quản trị khách sạn

- Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

7810201

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Toán – Văn - Anh

D15: Văn – Địa – Anh

130

15

4

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Toán – Văn - Anh

D15: Văn – Địa – Anh

50

15

5

Quản trị kinh doanh

5 chuyên ngành:

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn

- Quản trị truyền thông đa phương tiện

- Kinh doanh bất động sản

- Kinh tế số

7340101

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

258

15

6

Kinh doanh quốc tế*

7340120

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C14: Văn – Toán – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

80

15

7

Tài chính – Ngân hàng

2 chuyên ngành:

- Tài chính – Ngân hàng

- Công nghệ tài chính

7340201

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C14: Văn – Toán – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

80

15

8

Kế toán

2 chuyên ngành:

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán tài chính

7340301

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C14: Văn – Toán – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

110

15

9

Marketing

3 chuyên ngành:

- Marketing thương hiệu

- Digital Marketing

- Marketing và tổ chức sự kiện

7340115

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

100

15

10

Luật

4 chuyên ngành:

- Luật dân sự

- Luật hành chính

- Luật kinh tế

- Quản trị - Luật

7380101

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

80

15

11

Đông phương học

3 chuyên ngành:

- Đông phương học ứng dụng

- Ngôn ngữ Nhật Bản

- Ngôn ngữ Hàn Quốc

7310608

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

160

15

12

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

80

15

13

Ngôn ngữ Anh

3 chuyên ngành:

- Tiếng Anh thương mại

- Tiếng Anh du lịch

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

A01: Toán – Lý – Anh

D01: Văn – Toán – Anh

D15: Văn – Địa – Anh

D66: Văn – GDCD – Anh

200

15

14

Tâm lý học

3 chuyên ngành:

- Tâm lý học ứng dụng

- Tâm lý học lâm sàng

- Tham vấn và trị liệu tâm lý

7310401

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

40

15

15

Công nghệ thông tin

4 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Kỹ thuật phần mềm

- Quản trị mạng và an toàn thông tin

- Lập trình ứng dụng di động và game

7480201

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

166

15

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

2 chuyên ngành:

- Cơ điện tử

- Cơ khí chế tạo máy

7510201

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

76

15

17

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

117

15

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

4 chuyên ngành:

- Kỹ thuật điện

- Điện tử công nghiệp

- Điều khiển và tự động hóa

- Điện tàu thủy

7510301

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

80

15

19

Công nghệ kỹ thuật công trình XD

3 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật công trình XD

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế nội thất

7510102

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

60

15

20

Công nghệ kỹ thuật hoá học

4 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật hoá học

- Công nghệ hóa dầu

- Hóa Mỹ phẩm – Thực phẩm dược

- Kỹ thuật hóa học và quản lý công nghiệp

7510401

A00: Toán – Lý – Hóa

B00: Toán – Hóa – Sinh

C02: Văn – Toán – Hóa

D07: Toán – Hóa – Anh

50

15

21

Công nghệ thực phẩm

3 chuyên ngành:

- Công nghệ thực phẩm ứng dụng

- Quản lý chất lượng thực phẩm

- Chế biến và marketing thực phẩm

7540101

A00: Toán – Lý – Hóa

B00: Toán – Hóa – Sinh

B03: Toán – Sinh – Văn

B08: Toán – Sinh – Anh

50

15

22

Điều dưỡng

7720301

A02: Toán – Lý – Sinh

B00: Toán – Hóa – Sinh

B03: Toán – Sinh – Văn

C08: Văn – Hóa – Sinh

100

19

(dự kiến)

23

Dược học

7720201

A00: Toán – Lý – Hóa

A02: Toán – Lý – Sinh

B00: Toán – Hóa – Sinh

B08: Toán – Sinh – Anh

50

21

(dự kiến)

7. Điểm sàn Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Điểm sàn 2022 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu xét điểm thi tốt nghiệp THPT như sau:

Điểm sàn Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo bảng trên đã cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng: Khu vực 1 cộng 0,75 điểm, Khu vực 2-NT cộng 0,5 điểm; Khu vực 2 cộng 0,25 điểm; Khu vực 3 không tính điểm ưu tiên; Nhóm đối tượng 1 cộng 2,0 điểm, nhóm đối tượng 2 cộng 1,0 điểm.

8. Điểm sàn Đại học Hoa Sen 2022

Điểm sàn dao động từ 15-18 điểm tùy ngành.

9. Điểm sàn Đại học Thương Mại 2022

Đại học Thương mại vừa chính thức công bố điểm sàn xét tuyển năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Theo đó, đối với các phương thức xét tuyển 100, 200, 301 (đối tượng ưu tiên xét tuyển), 402, 500: Tổng điểm của 3 bài thi/môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển phải đạt từ 20 điểm trở lên.

Đối với các phương thức xét tuyển 409, 410: Tổng điểm 2 bài thi/môn thi (gồm môn Toán và môn còn lại trong tổ hợp đăng ký xét tuyển - không bao gồm môn Ngoại ngữ) phải đạt từ 13 điểm trở lên.

Mã phương thức xét tuyển cụ thể của Đại học Thương mại:

100: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi.

200: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT theo từng tổ hợp môn xét tuyển.

301: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GDĐT và quy định của trường.

409: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế (gồm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, chứng chỉ khảo thí quốc tế) còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

410: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế (CCQT) còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập bậc THPT.

9. Điểm sàn Đại học Dầu khí Việt Nam 2022

Ngưỡng đầu vào xét tuyển vào hệ đại học Đại học Dầu khí Việt Nam 2022 theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 là 15 điểm, đã tính điểm ưu tiên với tổ hợp môn xét tuyển A00: Toán, Vật lí, Hóa học và D07: Toán, Hóa học, tiếng Anh.

10. Điểm sàn Đại học Thủ Dầu Một 2022

Mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển bằng kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 trường Đại học Thủ Dầu Một theo tổ hợp môn cao nhất 18 điểm.

Các ngành, tổ hợp và mức nhận hồ sơ xét tuyển:

 Điểm sàn Đại học Thủ Dầu Một 2022

 Điểm sàn Đại học Thủ Dầu Một 2022

11. Điểm sàn Đại học Ngân hàng TP.HCM 2022

Mức điểm nhận hồ sơ tối thiểu là 18 điểm đã bao gồm điểm ưu tiên đối tượng, khu vực, áp dụng cho tất cả các ngành/chương trình đào đào tạo.

12. Điểm sàn Đại học Khánh Hòa 2022

Điểm sàn xét tuyển năm 2022 Đại học Khánh Hòa theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT đa só các ngành là 15 và 16, ngoài ra có ngành lấy theo mức điểm sàn của Bộ GDĐT.

13. Điểm sàn ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM 2022

Điểm sàn ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM 2022

13. Điểm sàn Đại học Công nghiệp TP.HCM 2022

Đối với bậc đại học chính quy chương trình đại trà, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho tất cả các ngành (không áp dụng đối với ngành Dược học) là: 19 điểm.

Đối với bậc đại học chính quy chương trình chất lượng cao và chương trình liên kết quốc tế 2+2, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho tất cả các ngành là: 18 điểm.

Tại Phân hiệu Quảng Ngãi - tỉnh Quảng Ngãi, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho tất cả các ngành là: 17.00 điểm.

14. Điểm sàn FTU 2022

Điểm sàn FTU 2022

15. Điểm sàn Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM 2022

Điểm sàn dao động từ 14-16 điểm, tùy ngành.

 Điểm sàn Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM 2022

16. Điểm sàn Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội 2022

Trường Đại học Kinh tế thông báo điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau: 23 điểm (thang điểm 30, đã cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực).

17. Điểm sàn Đại học Công nghiệp thực phẩm TP.HCM 2022

Điểm sàn dao động từ 16-20 điểm tùy ngành.

18. Điểm sàn Đại học Công nghệ TP.HCM 2022

Điểm sàn xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16 - 19 điểm tùy ngành.

19. Điểm sàn ĐH Quản lý và Công nghệ TPHCM 2022

Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm sàn dự kiến nhận hồ sơ xét tuyển là 15 điểm. Tổng điểm 3 môn xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT đạt mức ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Trường quy định trở lên.

20. Điểm sàn Đại học Nội vụ 2022

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn xét tuyển) đại học hình thức chính quy theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 tại trụ sở chính Hà Nội.

Theo đó, điểm sàn xét tuyển của nhà trường năm nay dao động từ 14,5 - 22 điểm. trong đó, ngành Quản trị nhân lực có điểm chuẩn cao nhất, 22 điểm theo tổ hợp xét tuyển C00. Tiếp đến là chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật với điểm sàn xét tuyển theo tổ hợp C00 là 19,5.

Các ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước xét theo tổ hợp môn D14; chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học, chuyên ngành Công tác tôn giáo thuộc ngành Chính trị học xét tuyển theo khối D01 có điểm chuẩn thấp nhất, 14,5 điểm.

Chi tiết điểm sàn xét tuyển Trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2022 trụ sở chính Hà Nội như sau:

 Điểm sàn Đại học Nội vụ 2022

 Điểm sàn Đại học Nội vụ 2022

21. Điểm sàn Bách khoa Hà Nội 2022

Đối với điểm thi tôt nghiệp THPT phải đạt mức điểm sàn quy định chung cho cả 9 tổ hợp xét tuyển gồm A00, A01, A02, B00, D01, D07, D26, D28 và D29 là 23 điểm.

22. Điểm sàn Kinh tế Quốc dân 2022

 Điểm sàn Kinh tế Quốc dân 2022

23. Điểm sàn HUFI 2022

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm sàn

Tổ hợp xét tuyển

1

Công nghệ thực phẩm

7540101

20

A00, A01, D07, B00

2

Đảm bảo chất lượng & ATTP

7540110

18

3

Công nghệ chế biến thủy sản

7540105

16

4

Kế toán

7340301

20

A00, A01, D01, D10

5

Tài chính ngân hàng

7340201

20

6

Marketing

7340115

20

7

Quản trị kinh doanh thực phẩm

7340129

18

8

Quản trị kinh doanh

7340101

20

9

Kinh doanh quốc tế

7340120

20

10

Luật kinh tế

7380107

18

11

Công nghệ dệt, may

7540204

16

A00, A01, D01, D07

12

Kỹ thuật Nhiệt
(Điện lạnh)

7520115

16

13

Kinh doanh thời trang và Dệt may

7340123

16

A00, A01, D01, D10

14

Quản lý năng lượng

7510602

16

A00, A01, D01, D07

15

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

16

A00, A01, D07, B00

16

Công nghệ vật liệu
(Thương mại - sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men)

7510402

16

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

16

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16

19

Công nghệ sinh học
(CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược)

7420201

16

20

Công nghệ thông tin

7480201

20

A00, A01, D01, D07

21

An toàn thông tin

7480202

16

22

Công nghệ chế tạo máy

7510202

16

23

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

7510301

16

24

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

16

25

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

16

26

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

7810009

16

A00, A01, D07, B00

27

Khoa học chế biến món ăn

7819010

16

28

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

18

A00, A01, D01, D10

29

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

18

30

Quản trị khách sạn

7810201

18

31

Ngôn ngữ Anh

7220201

20

A01, D01, D09, D10

32

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

20

23. Điểm sàn Học viện Cán bộ TP.HCM 2022

Học viện Cán bộ TP.HCM công bố điểm sàn tuyển sinh đại học chính quy theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của năm ngành với cùng mức 16 điểm.

24. Điểm sàn Trường đại học Cần Thơ 2022

Trường đại học Cần Thơ công bố điểm sàn áp dụng cho xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT vào đại học chính quy năm 2022 từ 15 đến 19 điểm.

Nhà trường quy định điểm sàn được xác định theo từng mã ngành tuyển sinh, không phân biệt tổ hợp xét tuyển và không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng.

Điểm sàn Trường đại học Cần Thơ 2022

Điểm sàn Trường đại học Cần Thơ 2022

Điểm sàn Trường đại học Cần Thơ 2022

25. Điểm sàn Đại học Tài chính - Marketing 2022

Ngày 28/7, Đại học Tài chính - Marketing công bố 19 là điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (chiếm 25% trong tổng 4.500 chỉ tiêu). Mức điểm sàn này là tổng điểm thi của ba môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số (tối đa 30 điểm), áp dụng cho mọi ngành và không phân biệt tổ hợp.

Riêng với ngành Ngôn ngữ Anh, vì điểm môn tiếng Anh nhân hệ số hai, điểm sàn được quy về thang 30 theo công thức: (Điểm môn 1 + môn 2 + tiếng Anh * 2) * 3/4 + điểm ưu tiên.

26. Điểm sàn Đại học Quốc tế Sài Gòn 2022

STT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Điểm sàn

1

Luật kinh tế gồm chuyên ngành:

* Luật kinh tế quốc tế

7380107

18

2

Khoa học máy tính gồm các chuyên ngành:

* Trí tuệ Nhân tạo

* Hệ thống dữ liệu lớn

* Kỹ thuật phần mềm

* Mạng máy tính & An ninh thông tin

7480101

18

3

Quản trị kinh doanh gồm các chuyên ngành:

* Quản trị kinh doanh,

* Thương mại quốc tế,

* Quản trị du lịch,

* Kinh tế đối ngoại,

* Kinh doanh số,

* Marketing số,

* Thương mại điện tử.

7340101

17

4

Ngôn ngữ Anh gồm các chuyên ngành:

* Tiếng Anh giảng dạy,

* Tiếng Anh thương mại.

7220201

17

5

Kế toán gồm các chuyên ngành:

* Kế toán - kiểm toán,

* Kế toán doanh nghiệp.

7340301

17

6

Quản trị Khách sạn gồm chuyên ngành:

* Quản trị nhà hàng - khách sạn.

7810201

17

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

17

8

Tâm lý học gồm chuyên ngành:

* Tâm lý học tham vấn & trị liệu

7310401

17

27. Điểm sàn Đại học Tài chính - Kế toán 2022

Trường Đại học tài chính - Kế Toán vừa thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của trường (điểm nhận đăng ký xét tuyển đại học chính quy) là 15 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng, chưa nhân hệ số).

Điểm sàn Đại học Tài chính - Kế toán 2022

28. Điểm sàn đại học Sài Gòn 2022

Tại Trường đại học Sài Gòn, điểm sàn dao động từ 15 đến 22 điểm, cao nhất là sư phạm toán. Hai ngành liên quan môi trường có điểm sàn thấp nhất. Điểm sàn các ngành như sau:

Điểm sàn đại học Sài Gòn 2022

29. Điểm sàn Trường đại học Luật TP.HCM 2022

Điểm sàn Trường đại học Luật TP.HCM 2022

30. Điểm sàn đại học Tôn Đức Thắng 2022

Xem tại đây.

31. Điểm sàn đại học Ngoại ngữ tin học TP.HCM 2022

Tại Trường đại học Ngoại ngữ tin học TP.HCM , điểm sàn các ngành dao động 15 - 17 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc với mức điểm là 17; thấp nhất là các ngành luật, luật kinh tế, tài chính - ngân hàng, kế toán, quản trị khách sạn, quản trị dịch vụ du lịch - lữ hành.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
3 9.048
0 Bình luận
Sắp xếp theo