Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Ngữ văn THCS bộ Kết nối tri thức
Tài liệu này không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro. Tìm hiểu thêm »
Kế hoạch giáo dục tích hợp năng lực số môn Ngữ văn THCS
Kế hoạch tích hợp năng lực số trong môn Ngữ văn lớp 6,7,8,9 theo sách Kết nối tri thức giúp giáo viên kết hợp công nghệ số, bài giảng tương tác và hoạt động trực tuyến hiệu quả. Nội dung chi tiết cung cấp hướng dẫn tích hợp năng lực số vào bài học, phát triển kỹ năng sử dụng công cụ số và nâng cao hứng thú học tập cho học sinh.
- Bảng mã chỉ báo năng lực số theo CV 3456/BGDĐT-GDPT
- Khung năng lực số cho học sinh Trung học phổ thông
Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm 2 mẫu:
Mẫu 1: Phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 6,7,8,9 tích hợp NLS, AI.
Mẫu 2: Phụ lục 1,3 Ngữ văn 6,7,8,9 tích hợp NLS.
Lưu ý: Mẫu kế hoạch giáo dục Ngữ văn 6,7,8,9 tích hợp NLS chỉ mang tính chất tham khảo, tùy theo yêu cầu giáo dục của nhà trường các thầy cô có thể tự điều chỉnh sao cho phù hợp.
Phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 6 tích hợp NLS, AI
|
TRƯỜNG TH&THCS ….. TỔ GIÁO DỤC THCS |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
KẾ HOẠCH DẠY HỌC & GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: NGỮ VĂN, LỚP 6
Phụ lục III - CV 5512/BGD&ĐT
(Năm học 2026 - 2027)
I. Kế hoạch dạy học
Phân phối chương trình
HỌC KÌ I
(18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết)
|
Tuần |
Hoạt động dạy và học |
Tiết |
Bài học |
Thiết bị dạy học |
Tích hợp NLS&AI |
|
Bài 1: Tôi và các bạn (12 tiết) |
|||||
|
1 |
ĐỌC HIỂU VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT |
1, 2, 3 |
Văn bản 1: Bài học đường đời đầu tiên (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn) |
Máy tính, ti vi, PHT, KHBD, SGK, SGV,.. |
NLS: 1.1.TC2b (Tổ chức tìm kiếm tư liệu về tác giả Tô Hoài, truyện đồng thoại) . AI: Lớp 6 - A3 (Học hỏi và phát triển với AI: Sử dụng AI để tìm kiếm thông tin nhanh). |
|
|
|
4 |
Thực hành tiếng Việt: Từ đơn và từ phức … |
Máy tính, ti vi, PHT.. |
NLS: 1.3.TC2a (Sắp xếp, phân loại từ đơn/từ phức vào thư mục số) . AI: Lớp 6 - C1 (Kiến trúc AI: Hiểu cách AI nhận diện cấu trúc từ ngữ qua thuật toán). |
|
2 |
|
5 |
Thực hành tiếng Việt (tiếp theo) |
Máy tính, ti vi, PHT.. |
NLS: 2.1.TC2a (Sử dụng từ điển điện tử để tra cứu từ đơn/từ phức) . AI: Lớp 6 - A1 (AI hoạt động theo lập trình của con người để phân tích ngữ pháp). |
|
|
|
6, 7 |
Văn bản 2: Nếu cậu muốn có một người bạn … |
Máy tính, ti vi, PHT, KHBD, SGK, SGV,.. |
NLS: 1.2.TC2a (Phân tích, so sánh độ tin cậy của các bài cảm nhận về văn bản trực tuyến) . AI: Lớp 6 - A3 (Quyền sở hữu và quyền riêng tư: Thảo luận về việc chia sẻ cảm xúc cá nhân trên mạng số). |
|
|
|
8 |
- Thực hành tiếng Việt: Nghĩa của từ ngữ; biện pháp tu từ; - Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Văn bản 3: Bắt nạt |
Máy tính, ti vi, PHT, KHBD, SGK, SGV,.. |
NLS: 2.5.TC2a (Thảo luận về chuẩn mực ứng xử, phòng chống bạo lực mạng/bắt nạt trực tuyến) . AI: Lớp 6 - B1 (Mặt tốt và mặt xấu: AI nhận diện và ngăn chặn các ngôn từ bắt nạt, độc hại trên Internet). |
|
3 |
VIẾT |
9, 10, 11 |
Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 3.1.TC2b (Thể hiện bản thân thông qua tạo lập văn bản số trên phần mềm Word/Docs) AI: Lớp 6 - A1 (Nên hay không nên lạm dụng AI tạo sinh văn bản khi viết bài văn kể về trải nghiệm cá nhân). |
|
|
NÓI VÀ NGHE |
12 |
- Nói và nghe: Kể lại một trải nghiệm của em - Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Củng cố, mở rộng - Thực hành đọc (Những người bạn). |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.2.TC2a (Sử dụng công nghệ số phù hợp để ghi âm/ghi hình và chia sẻ bài nói) . AI: Lớp 6 - C3 (Tìm hiểu công nghệ AI nhận dạng giọng nói, chuyển đổi giọng nói thành văn bản để hỗ trợ tập nói). |
|
Bài 2: Gõ cửa trái tim (13 tiết) |
|||||
|
4 |
ĐỌC HIỂU VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT |
13, 14, 15 |
Văn bản 1: Chuyện cổ tích về loài người (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.1.TC2c (Điều hướng các nguồn học liệu số tìm hiểu tri thức về thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự) . AI: Lớp 6 - A1 (Con người tạo và điều khiển AI: Liên hệ sự sáng tạo của loài người với việc kiến tạo công nghệ số). |
|
|
|
16 |
Thực hành tiếng Việt: Nghĩa của từ ngữ; biện pháp tu từ |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.1.TC2b (Lựa chọn phương tiện truyền thông số để thảo luận nhóm về tác dụng của biện pháp tu từ) . AI: Lớp 6 - C1 (Kiến trúc AI: Phân tích cách AI sử dụng dữ liệu từ điển để giải nghĩa từ ngữ). |
|
5 |
|
17, 18 |
Văn bản 2: Mây và sóng |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.2.TC2b (Diễn giải và đánh giá thông tin đa phương tiện, tranh ảnh số minh họa cho bài thơ) . AI: Lớp 6 - A1 (AI thể hiện cảm xúc do lập trình: So sánh tình cảm thiêng liêng của em bé với biểu hiện mô phỏng cảm xúc của robot). |
|
|
|
19, 20 |
Thực hành tiếng Việt: Biện pháp tu từ ẩn dụ |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 5.2.TC2b (Lựa chọn công cụ số như sơ đồ tư duy Canva/XMind để mô hình hóa biện pháp ẩn dụ) . AI: Lớp 6 - C1 (Thuật toán AI: Nhận diện thách thức của AI khi xử lý các tầng nghĩa bóng, nghĩa ẩn dụ của ngôn ngữ con người). |
|
6 |
|
21 |
Văn bản 3: Bức tranh của em gái tôi |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 4.2.TC2a (Thảo luận về việc bảo vệ quyền riêng tư và tranh ảnh cá nhân trong môi trường số) .
AI: Lớp 6 - A3 (Quyền sở hữu: Thảo luận về quyền tác giả đối với một bức tranh do con người vẽ so với tranh do AI tạo sinh thực hiện). |
|
|
VIẾT |
22, 23, 24 |
Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 3.1.TC2a (Chỉnh sửa và định dạng đoạn văn cảm xúc trên không gian lưu trữ đám mây Google Drive) .
AI: Lớp 6 - D2 (Khi nào không nên dùng AI: Nhấn mạnh việc dùng AI làm thay sẽ làm cùn mòn tư duy cảm xúc chân thật của học sinh). |
|
7 |
NÓI VÀ NGHE |
25 |
- Nói và nghe: Trình bày ý kiến về một vấn đề trong đời sống gia đình
- Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Củng cố, mở rộng - Thực hành đọc (Những cánh buồm) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.2.TC2c (Áp dụng ghi chú nguồn rõ ràng khi trích dẫn lời thơ hoặc tư liệu gia đình vào bài thuyết trình số) .
AI: Lớp 6 - B2 (An toàn khi sử dụng AI: Cảnh giác với việc chia sẻ thông tin, hình ảnh riêng tư của gia đình cho các chatbot AI công cộng). |
|
Bài 3: Yêu thương và chia sẻ (07 tiết) |
|||||
|
|
ĐỌC HIỂU VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT |
26, 27, 28 |
Văn bản 1: Cô bé bán diêm (Lồng ghép phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.1.TC2d (Tổ chức chiến lược tìm kiếm thông tin về nhà văn An-đéc-xen và bối cảnh tác phẩm) . AI: Lớp 6 - A2 (AI phục vụ cuộc sống: Tìm hiểu các dự án AI nhân đạo, hỗ trợ người nghèo, người yếu thế trong xã hội hiện đại). |
|
8 |
|
29, 30 |
Thực hành tiếng Việt: Cụm danh từ |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.3.TC2b (Tổ chức, phân loại ngữ liệu chứa cụm danh từ theo bảng cấu trúc logic trên Excel) . AI: Lớp 6 - C1 (Kiến trúc AI: Khám phá cách AI phân rã câu thành các cụm danh từ để hiểu ngôn ngữ tự nhiên). |
|
|
|
31, 32 |
Văn bản 2: Gió lạnh đầu mùa |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.5.TC2b (Thảo luận về các chiến lược giao tiếp thể hiện sự chia sẻ, yêu thương, lòng nhân ái trên mạng xã hội) . AI: Lớp 6 - B1 (Mặt tốt và mặt xấu: Đánh giá tác động của các thuật toán lan truyền tin tức tích cực/tiêu cực về tình người trực tuyến). |
|
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ I (04 tiết) |
|||||
|
9 |
|
33, 34 |
Ôn tập giữa học kỳ I |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 5.4.TC2a (Thảo luận về các kỹ năng sử dụng công cụ số ôn tập cần cải thiện của bản thân) .
AI: Lớp 6 - A3 (Hướng dẫn sử dụng AI làm trợ lý học tập: Cách đặt prompt để hệ thống kiểm tra trắc nghiệm từ vựng, tri thức ngữ văn). |
|
|
|
35, 36 |
Kiểm tra giữa học kỳ I |
Đề và giấy kiểm tra |
(Để trống – Tiết kiểm tra, đánh giá định kỳ) |
|
Bài 3: Yêu thương và chia sẻ (05 tiết) - Tiếp theo |
|||||
|
10 |
|
37 |
Thực hành tiếng Việt: Cụm động từ và cụm tính từ - Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Văn bản 3: Con chào mào |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 5.1.TC2b (Tìm giải pháp khi gặp lỗi kỹ thuật font chữ, định dạng khi soạn bài cụm từ ở nhà) . AI: Lớp 6 - C1 (Dữ liệu huấn luyện: Hiểu rằng AI cần nạp rất nhiều dữ liệu văn bản chứa cụm từ để học cách sửa lỗi chính tả). |
|
|
VIẾT |
38, 39, 40 |
Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em |
Máy tính, ti vi, PHT |
NLS: 3.2.TC2a (Sửa đổi, tinh chỉnh và tích hợp các ý kiến đóng góp của bạn bè để hoàn thiện bài viết số) . AI: Lớp 6 - B2 (Trách nhiệm khi sử dụng AI: Học sinh cam kết không đạo văn, không dùng sản phẩm tạo tự động hoàn toàn từ AI để nộp). |
|
11 |
NÓI VÀ NGHE |
41 |
- Nói và nghe: kể về một trải nghiệm của em - Hướng dẫn học sinh thực hiện ở nhà: Củng cố mở rộng; Thực hành đọc (Lắc-ki thực sự may mắn). |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.1.TC2b (Chọn phương tiện truyền thông phù hợp như Canva, PowerPoint để thiết kế slide minh họa bài nói) . AI: Lớp 6 - C2 (Làm quen ứng dụng AI tạo hình ảnh để tạo ra một vài minh họa trực quan sinh động cho trải nghiệm của mình). |
|
Bài 4: Quê hương yêu dấu (14 tiết) |
|||||
|
|
ĐỌC HIỂU ĐỌC HIỂU VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT |
42, 43, 44 |
Văn bản 1: Chùm ca dao về quê hương đất nước (Lồng ghép QPAN phần giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.1.TC2a (Minh họa nhu cầu thông tin bằng việc xác định các từ khóa tìm kiếm về danh lam thắng cảnh Việt Nam) . AI: Lớp 6 - A2 (Tìm hiểu cách AI/thuật toán bản đồ đề xuất, quảng bá vẻ đẹp quê hương Việt Nam đến bạn bè quốc tế). |
|
12 |
|
45 |
Trả bài kiểm tra giữa học kỳ I |
Bài kiểm tra của HS |
NLS: 5.4.TC2b (Chỉ ra cách hỗ trợ bạn cùng tiến bộ, khắc phục các kỹ năng số lỗi font, lưu bài khi viết) . AI: Lớp 6 - D2 (Đánh giá và cải tiến bài làm dựa trên các tiêu chí phân tích lỗi từ gợi ý khoa học). |
|
|
|
46 |
Thực hành tiếng Việt: Từ đồng âm và từ đa nghĩa |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.4.TC2a (Sử dụng bảng tính cộng tác nhóm Google Sheets để liệt kê, phân biệt từ đồng âm/đa nghĩa) . AI: Lớp 6 - C1 (Phân tích hiện tượng từ đồng âm là rào cản lớn khiến trí tuệ nhân tạo dễ nhận diện sai nghĩa nếu thiếu bối cảnh văn cảnh). |
|
|
|
47, 48 |
Văn bản 2: Chuyện cổ nước mình |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 1.2.TC2a (Đánh giá độ tin cậy của các nguồn văn học dân gian số trên các trang web giáo dục) . AI: Lớp 6 - B3 (Tôn trọng giá trị nhân văn và ý thức trách nhiệm của con người được đúc kết qua câu chuyện cổ trong kỷ nguyên số). |
|
13 |
|
49, 50 |
Văn bản 3: Cây tre Việt Nam (Lồng ghép QPAN: Giáo dục lòng tự hào, tự tôn dân tộc, cách đánh mưu trí, sáng tạo trong cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm…) |
Máy tính, ti vi, phiếu học tập |
NLS: 2.3.TC2a (Lựa chọn dịch vụ bảo tàng số/thư viện số để tham quan tư liệu lịch sử dân tộc) . AI: Lớp 6 - A2 (Liên hệ tinh thần mưu trí, sáng tạo lịch sử với trách nhiệm làm chủ công nghệ và ứng dụng AI phát triển quốc gia). |
|
|
|
51 |
Thực hành tiếng Việt: Biện pháp tu từ hoán dụ |
Máy tính, ti vi, PHT |
NLS: 5.2.TC2c (Tùy chỉnh môi trường học tập số cá nhân để quản lý bài học về hoán dụ hiệu quả) . AI: Lớp 6 - C1 (Khám phá cách thức AI nhận biết các thực thể ngôn ngữ liên quan mật thiết để xử lý phép hoán dụ). |
Xem thêm trong file tải về.
Phụ lục 1, 3 Ngữ văn 6 Kết nối tri thức
|
TRƯỜNG THCS…….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN NGỮ VĂN, LỚP 6
(Năm học ....)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 4; Số học sinh: 160
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên 08; Trình độ đào tạo:Đại học: 08; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 06; Khá: 02; Đạt:0; Chưa đạt:0
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Ti vi, máy tính, Tranh ảnh, phiếu học tập, bảng phụ, giấy Ao, A4… |
1 |
Bài 1: Tôi và các bạn |
|
|
Bài 2: Gõ cửa trái tim |
||||
|
Bài 3: Yêu thương và chia sẻ |
||||
|
Bài 4: Quê hương yêu dấu |
||||
|
Bài 5: Những nẻo đường xứ sở |
||||
|
Bài 6: Chuyện kể về những người anh hùng |
||||
|
Bài 7: Thế giới cổ tích |
||||
|
Bài 8: Khác biệt và gần gũi |
||||
|
Bài 9: Trái đất- ngôi nhà chung |
||||
|
Bài 10: Cuốn sách tôi yêu |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Tổ Khoa học xã hội |
1 |
Bài 10: Cuốn sách tôi yêu (Phần Nói và nghe:Trình bày ý kiến về một vấn đề trong đời sống được gợi ra từ cuốn sách đã đọc) |
|
II.KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Phân phối chương trình
|
STT |
Tiết theo PPCT |
Chủ đề/Bài học
(1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt
(3) |
|
1 |
1 - 13 |
BÀI 1. TÔI VÀ CÁC BẠN |
13 |
1. Năng lực: Văn học, ngôn ngữ - Nhận biết được một số yếu tố của truyện đồng thoại (cốt truyện,nhân vật, lời người kể chuyện,lời nhân vật). - Nhận biết và phân tích được đặc điểm nhân vật thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ ý nghĩ của nhân vật. - Nhận biết được từ đơn và từ phức (từ ghép và từ láy), hiểu được tác dụng của việc sử dụng từ láy trong văn bản. - Viết được một bài văn kể lại một trải nghiệm của bản thân, biết viết văn bản bảo đảm các bước. - Kể được một trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân. 2. Phẩm chất: Giáo dục bồi dưỡng lòng nhân ái, chan hòa, khiêm tốn, trân trọng tình bạn, tôn trong sự khác biệt. |
|
2 |
14 - 25 |
BÀI 2. GÕ CỬA TRÁI TIM |
12
|
1. Năng lực: Văn học, ngôn ngữ - Nhận biết và bước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ; Nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và miêu tả trong thơ. - Nhận biết được ẩn dụ và hiểu được tác dụng của ẩn dụ. - Viết được đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả. - Trình bày được ý kiến về một vấn đề trong đời sống xã hội. 2. Phẩm chất: Giáo dục HS lòng nhân ái, yêu gia đình, yêu vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. 3. Tích hợp: Tích hợp khung năng lực số: 1.1: Năng lực khai thác dữ liệu và thông tin: - Học sinh tự thực hiện tìm kiếm thông tin về tác giả Tago trong bài Mây và sóng. 2.1. Năng lực giao tiếp và hợp tác: - Học sinh sử dụng công cụ và công nghệ số để làm việc nhóm, chia sẻ thông tin về tác giả Tago trong bài Mây và sóng. |
|
3 |
26 - 41 |
BÀI 3. YÊU THƯƠNG VÀ CHIA SẺ + ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
|
16 |
1. Năng lực: Văn học, ngôn ngữ - Nhận biết được người kể chuyên ngôi thứ ba, nhận biết được sự giống nhau và khác nhau giữa hai nhân vật trong hai văn bản. - Nêu được bài học về cách nghĩ và ứng xử của cá nhân do văn bản đọc gợi ra. - Nhận biết được cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và hiểu được tác dụng của việc dùng các kiểu cụm từ này để mở rộng thành phần chính của câu. - Viết được bài văn kể lại một trải nghiệm của bản thân. - Biết nói về một trải nghiệm đáng nhớ. * Ôn tập và kiểm tra giữa học kì I: - Ôn tập kiến thức cơ bản về các chủ đề 1,2 đã học . - Bài kiểm tra học sinh đọc ngữ liệu xác định được phương thức biểu đạt, biện pháp tu từ, tác dụng trong câu văn, câu thơ đó. - Nêu được nội dung ý nghĩa của ngữ liệu - Viết được đoạn văn về chủ đề . - Hoàn thành bài văn kể chuyện về trải nghiệm trong cuộc sống . 2. Phẩm chất: Giáo dục HS biết đồng cảm và giúp đỡ những người thiệt thòi, bất hạnh. |
|
4 |
42 - 54 |
BÀI 4. QUÊ HƯƠNG YÊU DẤU
|
13 |
1. Năng lực: Văn học, ngôn ngữ - Nhận biết được số tiếng số dòng, vần, nhịp của thơ lục bát; bước đầu nhận xét được nét độc đáo của một bài thơ thể hiện qua từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ; nhận biết được tình cảm, cảm xúc của người viết qua ngôn ngữ văn bản. - Nhận biết được từ đồng âm, từ đa nghĩa; nhận biết được hoán dụ và hiểu được tác dụng của hoán dụ. - Bước đầu biết làm thơ lục bát và viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc xong một bài thơ lục bát. - Trình bày được ý kiến về một vấn đề trong đời sống. 2. Phẩm chất: Giáo dục HS trân trọng, tự hào về các giá trị văn hóa truyền thống và vẻ đẹp của quê hương đất nước. 3. Tích hợp: Tích hợp GDQP và an ninh: Giáo dục lòng tự hào, tự tôn dân tộc và sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc trong đấu tranh ngoại xâm. |
|
5
|
55 - 72 |
BÀI 5. NHỮNG NẺO ĐƯỜNG XỨ, ĐỌC MỞ RỘNG + ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
|
18
|
1. Năng lực: Văn học, ngôn ngữ - Nhận biết được hình thức ghi chép, cách kể sự việc, người kể chuyện, ngôi thứ nhất của du kí. - Hiểu được công dụng của dấu ngoặc kép (đánh dấu một từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt) - Viết bài văn tả cảnh sinh hoạt. - Chia sẻ một trải nghiệm nơi em sống hoặc từng đến. - Đọc mở rộng thêm một số tác phẩm kí tiêu biểu. Trao đổi với các bạn về tác phẩm hoặc tập sáng tác một tác phẩm. * Ôn tập, kiểm tra cuối học kì I: - Củng cố kiến thức về các thể loại văn bản đọc, kiểu bài viết, nội dung nói và nghe kiến thức về tiếng việt kì 1 -Vận dụng các kiến thức đã học để làm bài học kì tốt. + Bài kiểm tra học sinh đọc ngữ liệu xác định được phương thức biểu đạt, biện pháp tu từ, tác dụng trong câu văn, câu thơ đó. + Nêu được nội dung ý nghĩa của ngữ liệu + Viết được đoạn văn về chủ đề quê hương yêu dấu. - Hoàn thành bài văn tả cảnh một lễ hội ở địa phương em. - HS nhận ra những điểm ưu điểm, nhược điểm trong bài làm. 2. Phẩm chất: Giáo dục HS lòng yêu mến tự hào về vẻ đẹp của quê hương xứ sở. 3. Tích hợp: Tích hợp GDQP và an ninh: Giáo dục lòng tự hào, tự tôn dân tộc và sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc. |
|
6 |
73 - 85 |
BÀI 6. CHUYỆN KỂ VỀ NHỮNG NGƯỜI ANH HÙNG
|
13
|
1. Năng lực: Văn học, ngôn ngữ - Nhận biết được một số truyền thuyết như; cốt truyện, nhân vật, lời kể, yếu tố kì ảo; nhận biết được chủ đề của văn bản. - Nhận biết được văn bản thông tin thuật lại một sự kiện và cách triển khai văn bản theo trật tự thời gian. - Hiểu được công dụng của dấu chấm phẩy (đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một chuỗi liệt kê phức tạp) - Bước đầu biết viết văn bản thông tin thuật lại một sự kiện. - Kể được một truyền thuyết. 2. Phẩm chất: Tự hào về lịch sử và truyền thống văn hóa của dân tộc, có khát vọng cống hiến vì những giá trị cộng đồng. |
|
7 |
86 - 98 |
BÀI 7. THẾ GIỚI CỔ TÍCH
|
13 |
1. Năng lực: Văn học, ngôn ngữ - Nhận biết được một số yếu tố của truyện cổ tích như: cốt truyện, nhân vật, lời người kể truyện và yếu tố kì ảo. - Nêu được ấn tượng chung về văn bản; nhận biết được các chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện nhân vật trong tính chỉnh thể của tác phẩm. - Tóm tắt được văn bản một cách ngắn gọn. - Biết vận dụng kiến thức về nghĩa của từ ngữ và biện pháp tu từ để đọc, viết, nói và nghe. - Viết được bài văn kể lại một truyện cổ tích. - Kể được một truyện cổ tích một cách sinh động. 2. Phẩm chất: Sống vị tha, yêu thương con người; trung thực, khiêm tốn. 3. Tích hợp: - Tích hợp GDQP và an ninh: Giáo dục lòng tự hào, tự tôn dân tộc và sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc trong đấu tranh ngoại xâm. - Tích hợp khung năng lực số: 1.1: Năng lực khai thác dữ liệu và thông tin: - Học sinh tự thực hiện tìm kiếm thông tin về truyện Thạch Sanh, Cây khế và văn hoá dân gian. 2.1. Năng lực giao tiếp và hợp tác: - Học sinh sử dụng công cụ và công nghệ số để làm việc nhóm, chia sẻ thông tin về về truyện Thạch Sanh, Cây khế và văn hoá dân gian. |
Xem thêm trong file tải về.
Phụ lục 1,3 Ngữ văn 7 Kết nối tri thức
|
TRƯỜNG….. TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN NGỮ VĂN, KHỐI LỚP 7
(Năm học 2025 - 2026)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 02; Số học sinh: 65
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 12; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:; Khá:0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0.
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
|
Ti vi Máy tính Giấy A0 Giấy A3 Bút dạ |
Đủ cho 2 lớp học |
Tất cả các bài học (Trừ những bài kiểm tra) |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Sân trường |
1 |
Bài 5. Màu sắc trăm miền (Phần Nói và nghe: Trình bày ý kiến về vấn đề văn hóa truyền thống trong xã hội hiện đại) |
Sân trường |
|
2 |
Thư viện
|
1 |
Bài 10. Trang sách và cuộc sống (Phần Nói và nghe: giới thiệu sản phẩm sáng tạo từ sách). |
Thư viện |
|
... |
|
|
|
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số |
|
1
|
Bài 1. Bầu trời tuổi thơ
|
13 tiết |
1. Về năng lực: - Nêu được ấn tượng chung về văn bản và những trải nghiệm giúp bản thân hiểu thêm văn bản. - Nhận biết được các chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện, nhân vật và tính cách nhân vật trong truyện. - Hiểu được tác dụng của việc dùng cụm từ để mở rộng thành phần chính và mở rộng trạng ngữ trong câu. - Biết tóm tắt một văn bản theo những yêu cầu khác nhau về độ dài. - Trình bày được ý kiến về một vấn đề đời sống, tóm tắt được các ý chính do người khác trình bày. 2. Về phẩm chất: Biết yêu quý tuổi thơ và trân trọng giá trị của cuộc sống. |
- 1.1.TC1b |
|
2 |
Bài 2. Khúc nhạc tâm hồn (Lồng ghép GD QPAN) |
12 tiết |
1. Về năng lực: - Nhận biết và nhận xét được nét đôc đáo của bài thơ bốn chữ, năm chữ thể hiện qua từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, biện pháp tu từ. - Nhận biết được biện pháp tu từ nói giảm nói tránh và hiểu được tác dụng của việc sử dụng biện pháp tu từ này. - Bước đầu biết làm một bài thơ bốn chữ hoặc năm chữ; viết được đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ bốn chữ, năm chữ. - Trình bày được ý kiến về một vấn đề đời sống; biết trao đổi một cách xây dựng, tôn trọng các ý kiến khác biệt. - Biết trân trọng, vun đắp tình yêu con người, thiên nhiên, quê hương, đất nước. 2. Về phẩm chất: - Biết trân trọng, vun đắp tình yêu con người, thiên nhiên, quê hương, đất nước. *Lồng ghép giáo dục QP và AN: Bồi dưỡng lòng yêu nước, ý thức bảo vệ chủ quyền biên giới, biển đảo. |
- 1.1.TC1b - 3.1.TC1a - 2.5. TC1a |
|
3
|
Bài 3. Cội nguồn yêu thương + Ôn tập và kiểm tra giữa kì I
|
17 tiết |
1. Về năng lực: - Nhận biết được tính cách nhân vật; nhận biết và nêu được tác dụng của việc thay đổi kiểu người kể chuyện trong một truyện kể. - Thể hiện được thái dộ đối với cách giải quyết vấn đề của tác giả trong truyện. - Nhận biết được đặc điểm của số từ, phó từ và hiểu được chức năng của từ loại này để sử dụng đúng và hiệu quả. - Bước đầu biết viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong một tác phẩm văn học. - Trình bày được ý kiến về một vấn đề đời sống; biết trao đổi một cách xây dựng, tôn trọng sự khác biệt. 2. Về phẩm chất: Biết bồi đắp, trân trọng tình yêu thương. |
- 1.1.TC1b - 2.2.TC1a - 2.4.TC1a - 3.1.TC1a - 2.5.TC1a |
|
4 |
Bài 4. Giai điệu đất nước
|
12 tiết |
1. Về năng lực: - Nhận biết và nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, biện pháp tu từ. - Nhận biết được tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện qua ngôn ngữ văn bản. - Hiểu được khái niệm ngữ cảnh, nghĩa của từ ngữ trong ngữ cảnh và biết vận dụng để dùng từ ngữ đúng với ngữ cảnh. - Viết được bài văn biểu cảm về con người hoặc sự việc. - Trình bày được ý kiến về một vấn đề đời sống; biết trao đổi một cách xây dựng, tôn trọng các ý kiến khác biệt. 2. Về phẩm chất: Yêu mến, tự hào về vẻ đẹp của quê hương, đất nước. |
- 1.1.TC1b - 1.2.TC1a |
|
5
|
Bài 5. Màu sắc trăm miền
|
13 tiết |
1. Về năng lực: - Nhận biết được chất trữ tình, cái tôi tác giả, ngôn ngữ của tùy bút, tản văn và hiểu được chủ đề, thông điệp của văn bản. - Nhận biết được sự phong phú, đa dạng của ngôn ngữ các vùng miền. - Viết được văn bản tường trình rõ ràng, đầy đủ, đúng quy cách. - Trình bày được ý kiến về một vấn đề đời sống; biết trao đổi một cách xây dựng, tôn trọng các ý kiến khác biệt. . 2. Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trách nhiệm. (Biết yêu mến, trân trọng vẻ đẹp phong phú, đa dạng của các vùng miền) |
-1.1.TC1b - 2.1.TC1a |
|
6 |
Ôn tập và kiểm tra cuối kì I. |
05 tiết |
1. Năng lực: - Ôn tập, củng cố được kiến thức đã học; đánh giá được kĩ năng đọc hiểu, kĩ năng viết đoạn văn, bài văn về các thể loại/ chủ đề đã học (thơ bốn chữ, năm chữ: bút kí, tản văn, văn bản tường trình); nhận biết và phân tích được giá trị nội dung và hình thức của các văn bản, vận dụng vào thực tiễn. - Nhận biết nghĩa của từ ngữ trong ngữ cảnh; các biện pháp tu từ (so sánh, nhân hóa, điệp ngữ); dấu câu (dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép, dấu ngoặc đơn); từ ngữ địa phương. - Viết được bài văn biểu cảm về con người hoặc sự vật. 2. Phẩm chất: Trách nhiệm, chăm chỉ, trung thực. - Có trách nhiệm trong việc làm bài kiểm tra; chăm chỉ, thực hiện đúng nội quy lúc làm bài; thể hiện sự tôn trọng những bạn xung quanh. |
- 4.2.TC1a |
|
7
|
Bài 6. Bài học cuộc sống |
14 tiết |
1. Về năng lực: - Nhận biết được một số yếu tố của truyện ngụ ngôn: đề tài, tình huống, cốt truyện, nhân vật, chủ đề. - Nhận biết được một số yếu tố của tục ngữ: số lượng câu, chữ, vần. - Hiểu được đặc điểm và chức năng của thành ngữ, đặc điểm và tác dụng của các biện pháp tu từ nói quá. - Bước đầu biết viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống, trình bày rõ vấn đề và ý kiến của người viết; đưa ra lí lẽ rõ ràng và bằng chứng đa dạng. - Biết kể lại được một truyện ngụ ngôn: kể đúng truyện gốc, có cách kể chuyện linh hoạt hấp dẫn. 2. Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trách nhiệm. Có ý thức học hỏi kinh nghiệm, trí tuệ của dân gian hay của người xưa để rèn các đức tính: khiêm tốn, cẩn trọng, kiên trì, nhân nghĩa, có trách nhiệm. |
-1.1.TC1b - 3.3.TC1a |
|
8
|
Bài 7. Thế giới viễn tưởng. |
14 tiết |
1. Về năng lực: - Nhận biết được một số yếu tố của truyện khoa học viễn tưởng: đề tài, sự kiện, tình huống, cốt truyện, nhân vật, không gian, thời gian; tóm tắt được văn bản một cách ngắn gọn. - Hiểu được đặc điểm và chức năng của liên kết và mạch lặc, công dụng của dấu chấm lửng trong văn bản. - Viết được bài văn kể lại sự việc có thật liên quan đến nhân vật hoặc sự kiện lịch sử, bài viết có sử dụng các yếu tố miêu tả. - Biết thảo luận về một vấn đề gây tranh cãi, xác định được những điểm thống nhất và khác biệt giữa các ý kiến khi thảo luận. - Kể lại được một truyện cổ tích bằng lời kể của một nhân vật. 2. Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái: biết khát vọng và ước mơ; có ý chí biết khát vọng, ước mơ tốt đẹp thành hiện thực. |
- 1.1.TC1b - 5.3.TC1a
|
|
9 |
Bài 8. Trải nghiệm để trưởng thành + Ôn tập, kiểm tra giữa kì II (Lồng ghép GD QPAN) |
15 tiết
|
1. Về năng lực: - Nhận biết được đặc điểm của văn bản nghị luận về một vấn đề đời sống thể hiện qua ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng trong văn bản. - Nêu được những trải nghiệm trong cuộc sống giúp bản thân hiểu hơn văn bản. - Hiểu được các biện pháp và từ ngữ liên kết thường dùng trong văn bản; nhận biết và hiểu được đặc điểm, chức năng của thật ngữ. - Bước đầu biết viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống. - Trình bày được ý kiến về một vấn đề trong đời sống; biết bảo vệ ý kiến của mình trước sự phản bác của người nghe. 2. Phẩm chất: - Trung thực, trách nhiệm: sống trung thực, thể hiện đúng suy nghĩ riêng của bản thân; có ý thức trách nhiệm với cộng đồng. *Lồng ghép giáo dục QP và AN: giáo dục học sinh có ý thức sử dụng mạng xã hội an toàn, thông minh và có văn hóa. |
- 1.1.TC1b - 2.4.TC1a - 2.5.TC1a |
Xem thêm trong file tải về.
Phụ lục 1,3 Ngữ văn 8 Kết nối tri thức
Xem trong file tải về.
Phụ lục 1,3 Ngữ văn 9 Kết nối tri thức
Xem trong file tải về.
Mời các bạn sử dụng file tải về để xem toàn bộ nội dung chi tiết.
Tham khảo thêm
-
Kế hoạch dạy học tích hợp năng lực số môn Tin 7 Cánh Diều
-
Kế hoạch dạy học tích hợp năng lực số môn Tin 9 Cánh Diều
-
Kế hoạch dạy học tích hợp năng lực số môn Tin học 8 Cánh Diều
-
Kế hoạch dạy học môn Toán 7 Cánh Diều tích hợp năng lực số
-
Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên 8 Cánh Diều tích hợp năng lực số
-
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Tin học THCS bộ Cánh Diều
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Ngữ văn THCS bộ Kết nối tri thức
837,1 KB 23/07/2026 1:50:00 CHNhiều người quan tâm
Thông tin thanh toán nhanh
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Ngữ văn THCS bộ Kết nối tri thức
99.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch dạy học tải nhiều
-
Phân phối chương trình lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Tất cả các môn
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Kế hoạch dạy học lớp 5 năm 2024-2025 theo Công văn 2345
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 1 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống theo Công văn 2345
-
Kế hoạch dạy học Tiếng Việt lớp 2 Sách Kết nối tri thức (tích hợp NLS, AI, KNS, QCN...)
-
Kế hoạch giáo dục nhà trường theo Công văn 2345 năm 2023-2024
-
Kế hoạch dạy học lớp 4 năm 2023-2024 theo Công văn 2345
-
Mẫu phân phối chương trình lớp 1 bộ sách Cánh Diều - Tất cả các môn
-
Kế hoạch dạy học lớp 3 Kết nối tri thức với cuộc sống - Tất cả các môn
-
Khung kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn năm học 2021-2022
Học tập tải nhiều
-
Bài tập toán: Bé làm quen với Toán
-
Bài thơ về các số từ 0 đến 9
-
Bài thơ: Gửi lời chào lớp Một
-
Bài tập toán: Đếm và nói đúng số lượng
-
Bài tập toán: Đếm hình khoanh vào đáp án đúng
-
Bài tập tiếng Việt: Làm quen với dấu
-
Đáp án trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm module 9 Tiểu học
-
Đáp án trắc nghiệm module 9 môn Âm nhạc
-
Gợi ý đáp án mô đun 3 Cán bộ quản lý
-
Sản phẩm cuối khóa module 9 - Tất cả các môn
Tải nhanh tài liệu
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Ngữ văn THCS bộ Kết nối tri thức
Thông tin thanh toán nhanh
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Ngữ văn THCS bộ Kết nối tri thức
99.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Bài viết hay Kế hoạch dạy học
-
Kế hoạch dạy học STEM Tin học lớp 5 Chân trời sáng tạo
-
Kế hoạch tích hợp năng lực số Giáo dục công dân THCS Kết nối tri thức
-
Kế hoạch cá nhân tích hợp AI môn Kinh tế pháp luật 11 Kết nối tri thức
-
Phân phối chương trình sách Toán 12 Cánh Diều
-
Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 8 Global Success
-
Phân phối chương trình Hoạt động trải nghiệm lớp 2 sách Chân trời sáng tạo