Tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp

Tải về
Dạng tài liệu: Biểu mẫu

Mẫu tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp (Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 10/2026/TT-BKHCN) là biểu mẫu hành chính được sử dụng khi tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp theo quy định của pháp luật. Tờ khai là căn cứ để cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, xem xét và xử lý hồ sơ đăng ký đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp như sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu và các đối tượng khác thuộc phạm vi bảo hộ.

Nội dung biểu mẫu yêu cầu kê khai đầy đủ thông tin của các bên tham gia chuyển nhượng, đối tượng chuyển nhượng, căn cứ pháp lý của hợp đồng cùng các tài liệu kèm theo. Việc sử dụng đúng mẫu tờ khai theo Thông tư 10/2026/TT-BKHCN giúp hồ sơ bảo đảm tính thống nhất, đầy đủ và đúng quy định, góp phần rút ngắn thời gian xử lý hồ sơ cũng như hạn chế việc phải sửa đổi, bổ sung trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính.

1. Mẫu tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp

2. Nội dung Tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp

Mẫu số 06

TỜ KHAI

ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ

Người nộp đơn dưới đây yêu cầu đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp1

Mã hồ sơ thủ tục hành chính

Số đơn:

Ngày nộp đơn:

 

(I) ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG

(Chỉ chọn một trong các loại văn bằng bảo hộ)

[ ] Bằng độc quyền sáng chế

[ ] Bằng độc quyền giải pháp hữu ích

[ ] Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

[ ] Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp

[ ] Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu

[ ] Chuyển nhượng toàn bộ

[ ] Chuyển nhượng một phần

Số văn bằng bảo hộ:

(II) NGƯỜI NỘP ĐƠN (tổ chức, cá nhân yêu cầu)2:

1. Người nộp đơn thứ nhất:

(1) Tên đầy đủ:

(2) Địa chỉ:

(3) Mã quốc gia của địa chỉ:

(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:

Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác

Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:

(5) Số căn cước (đối với cá nhân):

(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):

(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):

(8) Điện thoại:

(9) Email:

2. Người nộp đơn thứ hai (nếu có)

(1) Tên đầy đủ:

(2) Địa chỉ:

(3) Mã quốc gia của địa chỉ:

(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:

Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác

Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:

(5) Số căn cước (đối với cá nhân):

(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):

(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):

(8) Điện thoại:

(9) Email:

(III) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN

[ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện:

[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam

[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài

[ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân

[ ] Là người đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh)

(1) Tên đầy đủ:

(2) Địa chỉ:

(3) Số căn cước (đối với cá nhân):

(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):

(5) Điện thoại:

(6) Email:

(IV) BÊN THỨ HAI TRONG HỢP ĐỒNG (KHÔNG ĐỨNG TÊN NGƯỜI NỘP ĐƠN)

1. Tổ chức/cá nhân thứ nhất:

(1) Tên đầy đủ:

(2) Địa chỉ:

(3) Mã quốc gia của địa chỉ:

(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:

Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác

Trường hợp tổ chức/cá nhân Việt Nam:

(5) Số căn cước (đối với cá nhân):

(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):

(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):

(8) Điện thoại:

(9) Email:

2. Tổ chức/cá nhân thứ hai (nếu có)

(1) Tên đầy đủ:

(2) Địa chỉ:

(3) Mã quốc gia của địa chỉ:

(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:

Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác

Trường hợp tổ chức/cá nhân Việt Nam:

(5) Số căn cước (đối với cá nhân):

(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):

(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):

(8) Điện thoại:

(9) Email:

(V) PHÍ, LỆ PHÍ

ĐVT: Nghìn đồng

Loại phí, lệ phí

Đơn vị tính

Số lượng

Mức thu

Số tiền

[ ] Phí thẩm định hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng

văn bằng bảo hộ

 

 

 

[ ] Phí tra cứu trùng hoặc tương tự của cùng chủ sở hữu phục vụ việc thẩm định hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng

văn bằng bảo hộ

 

 

 

[ ] Phí thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (thẩm định lại đối tượng nêu trong đơn đối với trường hợp chuyển nhượng nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận)

nhóm

 

 

 

[ ] Nếu mỗi nhóm có trên 6 hàng hóa/dịch vụ, phải nộp thêm cho mỗi hàng hóa/dịch vụ từ thứ 7 trở đi

sản phẩm/ dịch vụ

 

 

 

[ ] Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (trường hợp chuyển nhượng một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ mang nhãn hiệu)

nhóm

 

 

 

[ ] Phí đăng bạ quyết định ghi nhận chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp

văn bằng bảo hộ

 

 

 

[ ] Phí công bố quyết định ghi nhận chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp

quyết định

 

 

 

Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:

 

 

 

 

(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)

 

 

(VI) DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

KIỂM TRA DANH MỤC

[ ] Tờ khai, gồm .................. trang

[ ]

[ ] Hợp đồng chuyển nhượng, bằng tiếng ......... gồm ......... trang

[ ] Bản gốc [ ] Bản sao

[ ]

[ ] Bản dịch hợp đồng ra tiếng Việt, gồm ......... trang

[ ]

[ ] Văn bản đồng ý của các đồng chủ sở hữu (trong trường hợp đối tượng sở hữu công nghiệp thuộc sở hữu chung), gồm ......... trang

[ ]

[ ] Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể, quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận của Bên nhận chuyển nhượng

[ ]

[ ] Tài liệu chứng minh quyền nộp đơn của bên nhận chuyển nhượng đối với nhãn hiệu chứng nhận, nhãn hiệu tập thể

[ ]

[ ] Bản gốc văn bằng bảo hộ (trường hợp bản gốc văn bằng bảo hộ được cấp dưới dạng giấy)

([ ] bản gốc đã nộp theo đơn số: ................................)

[ ]

[ ] Bản gốc văn bản ủy quyền bằng tiếng .........,

[ ]

[ ] Bản dịch tiếng Việt văn bản ủy quyền, gồm ......... trang

[ ]

[ ] Bản sao văn bản ủy quyền ([ ] Bản gốc nộp sau; [ ] Bản gốc nộp theo đơn số: .........)

[ ]

[ ] Tài liệu khác, cụ thể:

[ ]

 

Cán bộ nhận đơn:

(VII) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

Khai tại: ………..,ngày…….tháng…….năm……..
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/
đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

____________________

1 Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "X" vào ô [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô này là phù hợp.

2 Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm các biểu mẫu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1
Tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm