Phiếu xác định mức độ khuyết tật trẻ em dưới 6 tuổi
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Tải mẫu xác định mức độ của khuyết tật của trẻ dưới 6 tuổi
Phiếu xác định mức độ khuyết tật của trẻ em dưới 6 tuổi (Mẫu số 02) là biểu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư 01/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, sử dụng trong quá trình xác định mức độ khuyết tật đối với trẻ em dưới 6 tuổi theo quy định của pháp luật. Biểu mẫu là căn cứ để Hội đồng xác định mức độ khuyết tật ghi nhận kết quả đánh giá, làm cơ sở xem xét việc thực hiện các chính sách hỗ trợ, chăm sóc và bảo đảm quyền lợi đối với trẻ em khuyết tật.
Nội dung phiếu thể hiện các thông tin cần thiết phục vụ công tác xác định mức độ khuyết tật theo đúng trình tự, thủ tục hiện hành. Mời bạn đọc tham khảo nội dung Phiếu xác định mức độ khuyết tật của trẻ em dưới 6 tuổi (Mẫu số 02) và tải về để sử dụng khi cần thiết.
1. Biểu mẫu xác định mức độ khuyết tật của trẻ em dưới 6 tuổi

2. Nội dung phiếu xác định mức độ khuyết tật của trẻ em dưới 6 tuổi
Mẫu số 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019)
|
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH MĐKT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHIẾU XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ KHUYẾT TẬT ĐỐI VỚI TRẺ EM DƯỚI 6 TUỔI
I. Thông tin người được xác định mức độ khuyết tật
- Họ và tên:...................................................................................................................
- Sinh ngày…….tháng……..năm……. Giới tính:..........................................................
- Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................
- Nơi ở hiện nay: .........................................................................................................
II. Thông tin người đại diện hợp pháp (nếu có)
- Họ và tên: .....................................................................................…...........................
- Mối quan hệ với người được xác định khuyết tật: ......................................................
- Số CMND hoặc thẻ căn cước: .......................................................…..........................
- Hộ khẩu thường trú: ........................................................................….........................
- Nơi ở hiện nay: ..................................................................................…......................
- Số điện thoại: ...........................................................................................…...............
III. Xác định dạng khuyết tật
|
STT |
Các dạng khuyết tật |
Có |
Không |
|
1 |
Khuyết tật vận động |
||
|
1.1 |
Mềm nhẽo hoặc co cứng toàn thân |
||
|
1.2 |
Thiếu tay hoặc không cử động được tay |
||
|
1.3 |
Thiếu chân hoặc không cử động được chân |
||
|
1.4 |
Yếu, liệt, teo cơ hoặc hạn chế vận động tay, chân, lưng, cổ |
||
|
1.5 |
Cong, vẹo chân tay; gù cột sống lưng hoặc dị dạng, biến dạng khác ở đầu, cổ, lưng, tay, chân |
||
|
1.6 |
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về suy giảm chức năng vận động |
||
|
2 |
Khuyết tật nghe, nói |
||
|
2.1 |
Không phát ra âm thanh, lời nói |
||
|
2.2 |
Phát ra âm thanh, lời nói nhưng không rõ tiếng, rõ câu |
||
|
2.3 |
Không nghe được |
||
|
2.4 |
Khiếm khuyết hoặc dị dạng cơ quan phát âm ảnh hưởng đến việc phát âm |
||
|
2.5 |
Khiếm khuyết hoặc dị dạng vành tai hoặc ống tai ngoài ảnh hưởng đến nghe |
||
|
2.6 |
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về suy giảm chức năng nghe, nói |
||
|
3 |
Khuyết tật nhìn |
||
|
3.1 |
Mù một hoặc hai mắt |
||
|
3.2 |
Thiếu một hoặc hai mắt |
||
|
3.3 |
Khó khăn khi nhìn hoặc không nhìn thấy các đồ vật |
||
|
3.4 |
Khó khăn khi phân biệt màu sắc |
||
|
3.5 |
Rung, giật nhãn thị, đục nhân mắt hoặc sẹo loét giác mạc |
||
|
3.6 |
Bị dị tật, biến dạng ở vùng mắt |
||
|
3.7 |
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về suy giảm chức năng nhìn |
||
|
4 |
Khuyết tật thần kinh, tâm thần |
||
|
4.1 |
Thường xuyên lên cơn co giật |
||
|
4.2 |
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về bệnh thần kinh, tâm thần, tâm thần phân liệt |
||
|
5 |
Khuyết tật trí tuệ |
||
|
5.1 |
Khó khăn trong việc nhận biết người thân trong gia đình hoặc khó khăn trong giao tiếp với những người xung quanh so với người cùng lứa tuổi |
||
|
5.2 |
Chậm chạp, ngờ nghệch hoặc không thể làm được một việc đơn giản (so với tuổi) dù đã được hướng dẫn |
||
|
5.3 |
Khó khăn trong việc đọc, viết, tính toán và kỹ năng học tập khác so với người cùng tuổi do chậm phát triển trí tuệ |
||
|
5.4 |
Có kết luận cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về chậm phát triển trí tuệ |
||
|
6 |
Khuyết tật khác |
||
|
6.1 |
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về bệnh tê bì, mất cảm giác ở tay, chân hoặc sự bất thường của cơ thể làm giảm khả năng thực hiện các hoạt động; lao động; đọc, viết, tính toán và kỹ năng học tập khác; sinh hoạt hoặc giao tiếp |
||
|
6.2 |
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về bệnh hô hấp hoặc do bệnh tim mạch hoặc do rối loạn đại, tiểu tiện mặc dù đã được điều trị liên tục trên 3 tháng, làm giảm khả năng thực hiện các hoạt động; lao động; đọc, viết, tính toán và kỹ năng học tập khác; sinh hoạt hoặc giao tiếp |
||
|
6.3 |
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên về rối loạn phổ tự kỷ hoặc các loại bệnh hiếm |
IV. Xác định mức độ khuyết tật
|
STT |
Các dấu hiệu |
Có |
Không |
|
1 |
Khuyết tật đặc biệt nặng |
||
|
1.1 |
Mềm nhẽo hoặc co cứng toàn thân hoặc liệt toàn thân |
||
|
1.2 |
Thiếu hai tay |
||
|
1.3 |
Thiếu hai chân hoặc liệt hoàn toàn hai chân |
||
|
1.4 |
Thiếu một tay và thiếu một chân |
||
|
1.5 |
Mù hai mắt hoặc thiếu hai mắt |
||
|
1.6 |
Liệt hoàn toàn hai tay hoặc liệt nửa người |
||
|
1.7 |
Có kết luận của cơ sở y tế cấp tỉnh trở lên mắc một hoặc nhiều loại bệnh: bệnh bại não, não úng thủy, tâm thần phân liệt |
||
|
2 |
Khuyết tật nặng |
||
|
2.1 |
Không cử động được một tay hoặc không cử động được một chân |
||
|
2.2 |
Thiếu một tay |
||
|
2.3 |
Thiếu một chân |
||
|
2.4 |
Mù một mắt |
||
|
2.5 |
Thiếu một mắt |
||
|
2.6 |
Câm và điếc hoàn toàn |
V. Đề xuất kết luận dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật:
1. Dạng khuyết tật (Ghi rõ dạng khuyết tật hoặc không khuyết tật):
………………………………………………………………………………………......
2. Mức độ khuyết tật: …...…………………………………………………………….
3. Không đưa ra được kết luận về dạng khuyết tật, mức độ khuyết tật:
………………………………………………………………………………………...
|
Người ghi phiếu |
…………., ngày ...tháng ...năm ……. |
3. Hướng dẫn ghi mẫu số 02 phiếu xác định mức độ khuyết tật đối với trẻ em dưới 6 tuổi
1. Nếu được đánh giá là “có” ở 1 trong các dấu hiệu của dạng khuyết tật tại Mục III thì kết luận các dạng khuyết tật tương ứng theo quy định của Luật người khuyết tật: khuyết tật vận động; khuyết tật nghe, nói; khuyết tật nhìn; khuyết tật thần kinh, tâm thần; khuyết tật trí tuệ; khuyết tật khác.
2. Nếu được đánh giá là “không” ở tất cả các dấu hiệu của dạng khuyết tật tại Mục III thì đề xuất kết luận ghi không khuyết tật.
3. Nếu được đánh giá là “có” ở ít nhất một trong các dấu hiệu của mức độ khuyết tật tại Mục IV thì ở phần đề xuất kết luận sẽ ghi mức độ khuyết tật tương ứng nặng nhất.
a) Trường hợp trẻ em đã xác định được dạng khuyết tật nhưng không thuộc mức độ khuyết tật đặc biệt nặng và khuyết tật nặng tại Mục IV thì đề xuất kết luận ghi là mức độ khuyết tật nhẹ.
b) Trường hợp không đưa ra được kết luận về dạng khuyết tật, mức độ khuyết tật nhưng có các dấu hiệu khiến cho đọc, viết, tính toán, kỹ năng học tập khác; sinh hoạt hàng ngày gặp khó khăn hoặc Hội đồng không thống nhất về dạng khuyết tật, mức độ khuyết tật của trẻ em thì Hội đồng chuyển lên Hội đồng Giám định y khoa thực hiện xác định dạng khuyết tật, mức độ khuyết tật.
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm các biểu mẫu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Phiếu xác định mức độ khuyết tật trẻ em dưới 6 tuổi
25,1 KB 15/03/2019 3:54:00 CH-
Phiếu xác định mức độ khuyết tật trẻ em dưới 6 tuổi (PDF)
133,2 KB Xem thử
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Thủ tục hành chính tải nhiều
Biểu mẫu tải nhiều
-
Mẫu báo cáo kết quả thực hiện công tác bảo đảm chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia
-
Mẫu bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia
-
Mẫu số 05: Biên bản họp Hội đồng thẩm định
-
Mẫu số 04: Thông báo kết quả thẩm định
-
Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán
-
Chương trình giáo dục phổ thông môn Lịch sử
-
Chương trình giáo dục phổ thông môn Địa lí
-
Chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn
-
Chương trình giáo dục phổ thông mới môn Giáo dục công dân
-
Chương trình giáo dục phổ thông môn Sinh học
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến