Mẫu số 01/VBGT: Văn bản giải trình hồ sơ khai thuế

Tải về
Dạng tài liệu: Biểu mẫu

Biểu mẫu giải trình hồ sơ khai thuế mới nhất theo Thông tư 89/2026/TT-BTC

Mẫu số 01/VBGT: Văn bản giải trình hồ sơ khai thuế ban hành kèm theo Phụ lục I Thông tư  89/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính là biểu mẫu được sử dụng để người nộp thuế thực hiện việc giải trình, bổ sung hoặc làm rõ các nội dung liên quan đến hồ sơ khai thuế theo yêu cầu của cơ quan thuế hoặc theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. Biểu mẫu bao gồm các thông tin cơ bản như thông tin của người nộp thuế, nội dung hồ sơ khai thuế cần giải trình, lý do giải trình, căn cứ pháp lý, tài liệu kèm theo và cam kết về tính chính xác, trung thực của nội dung giải trình.

Việc sử dụng đúng Mẫu số 01/VBGT giúp người nộp thuế thực hiện đầy đủ nghĩa vụ giải trình, tạo điều kiện để cơ quan thuế xem xét, đối chiếu và xử lý hồ sơ theo đúng trình tự, thủ tục quy định. Mời bạn đọc tham khảo chi tiết Mẫu số 01/VBGT: Văn bản giải trình hồ sơ khai thuế ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC và tải về để sử dụng khi cần.

1. Mẫu văn bản giải trình hồ sơ khai thuế

2. Nội dung Văn bản giải trình hồ sơ khai thuế

 Mẫu số: 01/VBGT

(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TÊN NGƯỜI NỘP THUẾ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

Số: …….

.........., ngày..........tháng ........năm ......

 VĂN BẢN GIẢI TRÌNH

[01] Mẫu tờ khai:.........................................................................................................

[02] Mã giao dịch điện tử:............................................................................................

[03] Kỳ tính thuế:.........................................................................................................

[04] Lần giải trình:.........................................................................................................

[05] Tên người nộp thuế:..........................................................................................

[06] Mã số thuế:...........................................................................................................

[07] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):..........

[08] Mã số thuế:...........................................................................................................

[09] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số................................ngày....................

A. Thông tin điều chỉnh so với số đã kê khai:

Đơn vị tiền: ……

STT

Tên chỉ tiêu

điều chỉnh/ Tên hàng hóa, dịch vụ

Mã số chỉ tiêu

Số đã kê khai

Số điều chỉnh

Chênh lệch/thay đổi giữa số điều chỉnh với số đã kê khai

Điều chỉnh tăng/giảm nghĩa vụ thuế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)

1

<Tờ khai mẫu số: …>

 

 

……

 

 

…....

 

2

<Phụ lục bảng phân bổ: mẫu số …>

……

 

…....

3

<Phụ lục ưu đãi thuế TNDN: mẫu số …>

……

…....

4

<Phụ lục khác: mẫu số …>

 

……

…....

Tổng cộng tăng (+) phải nộp:

[10]

Tổng cộng giảm (-) khấu trừ:

[11]

B. Thông tin giải trình

I. Điều chỉnh tăng số thuế phải nộp

[12] Số thuế đã truy thu sau thanh tra, kiểm tra (nếu có) : ……….. đồng;

Theo Quyết định số …. ngày …. tháng …. năm … của ….;

[13] Số thuế còn phải nộp sau điều chỉnh: ………….. đồng;

[14] Lý do điều chỉnh:

II. Điều chỉnh giảm số thuế còn được khấu trừ chuyển kỳ sau

[15] Số thuế còn được khấu trừ chuyển kỳ sau đề nghị giảm: ……… đồng;

[16] Lý do điều chỉnh:

III. Điều chỉnh giảm số thuế đã được hoàn

[17] Số thuế đã được giải quyết hoàn: ………….. đồng;

Theo Quyết định số …. ngày …. tháng …. năm … của ….;

[18] Số thuế đề nghị thu hồi hoàn: ………… đồng;

[19] Lý do điều chỉnh:

C. Tài liệu kèm theo (nếu có): <Kê khai chi tiết các tài liệu gửi kèm chứng minh các thông tin điều chỉnh>

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên:..............................

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.......

..., ngày......tháng......năm......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử)

______________

Ghi chú:

Thông tin <…> chỉ là ví dụ.

Chỉ tiêu [01]: Ký hiệu mẫu biểu của tờ khai người nộp thuế điều chỉnh.

Chỉ tiêu [02]: Mã giao dịch điện tử của tờ khai lần đầu có sai sót cần điều chỉnh.

Chỉ tiêu A: Ghi cụ thể tất cả các chỉ tiêu có có chênh lệch hoặc thay đổi trên tờ khai, phụ lục của tờ khai điều chỉnh so với tờ khai cùng kỳ liền kề trước đó đã nộp và được cơ quan thuế chấp nhận.

Cột (6): Kê khai dữ liệu chênh lệch/thay đổi của tất cả các chỉ tiêu có sai, sót cần điều chỉnh trên tờ khai, phụ lục.

Cột (7): Kê khai chỉ tiêu thay đổi về số thuế phải nộp, số thuế được khấu trừ có sai sót cần điều chỉnh trên tờ khai, phụ lục đã được điều chỉnh.

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm các biểu mẫu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1
Mẫu số 01/VBGT: Văn bản giải trình hồ sơ khai thuế
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm