Danh mục thuốc đấu thầu 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Danh mục thuốc đấu thầu mới nhất
Hoatieu xin chia sẻ đến các bạn danh mục thuốc đấu thầu 2021 mới nhất mới được Bộ y tế ban hành kèm theo Thông tư 15/2020/BYT về Danh mục thuốc đấu thầu được áp dụng hình thức đàm phán giá.
Ban hành kèm theo Thông tư này các danh mục sau:
Danh mục thuốc đấu thầu tại Phụ lục I:
Danh mục thuốc đấu thầu được ban hành trong phụ lục I của Thông tư 15/2020/BYT bao gồm:
- Danh mục thuốc tân dược
- Danh mục thuốc phóng xạ và chất đánh dấu
- Danh mục thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
- Danh mục vị thuốc y học cổ truyền
Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia tại Phụ lục II;
|
TT |
Tên hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
|
A. |
Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia (*) |
|||
|
1 |
Amlodipin |
5mg |
Uống |
Viên |
|
2 |
Amoxicilin + Acid Clavulanic |
500mg + 125mg |
Uống |
Viên |
|
3 |
Amoxicilin + Acid Clavulanic |
875mg + 125mg |
Uống |
Viên |
|
4 |
Anastrozol |
1mg |
Uống |
Viên |
|
5 |
Atorvastatin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
6 |
Cefadroxil |
500mg |
Uống |
Viên |
|
7 |
Cefepim |
2g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
8 |
Cefepim |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
9 |
Cefotaxim |
2g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
10 |
Cefotaxim |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
11 |
Cefoxitin |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
12 |
Ceftazidim |
2g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
13 |
Ceftazidim |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
14 |
Ceftriaxon |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
15 |
Cefuroxim |
750mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
16 |
Cefuroxim |
250mg |
Uống |
Viên |
|
17 |
Cefuroxim |
1,5g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
18 |
Cefuroxim |
500mg |
Uống |
Viên |
|
19 |
Ciprofloxacin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
20 |
Ciprofloxacin |
400mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
21 |
Clopidogrel |
75mg |
Uống |
Viên |
|
22 |
Docetaxel |
20mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
23 |
Docetaxel |
80mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
24 |
Esomeprazol |
20mg |
Uống |
Viên |
|
25 |
Esomeprazol |
40mg |
Uống |
Viên |
|
26 |
Esomeprazol |
40mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
27 |
Imipenem + Cilastatin |
500mg + 500mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
28 |
Irbesartan |
150mg |
Uống |
Viên |
|
29 |
Levofloxacin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
30 |
Levofloxacin |
500mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
31 |
Losartan kali |
50mg |
Uống |
Viên |
|
32 |
Meloxicam |
7,5mg |
Uống |
Viên |
|
33 |
Meropenem |
500mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
34 |
Meropenem |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
35 |
Metformin hydroclorid |
1000mg |
Uống |
Viên |
|
36 |
Metformin hydroclorid |
500mg |
Uống |
Viên |
|
37 |
Omeprazol |
20mg |
Uống |
Viên |
|
38 |
Omeprazol |
40mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
39 |
Oxaliplatin |
50mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
40 |
Oxaliplatin |
100mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
41 |
Paclitaxel |
100mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
42 |
Paclitaxel |
30mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
43 |
Pantoprazol |
40mg |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
44 |
Paracetamol (Acetaminophen) |
1g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
45 |
Paracetamol (Acetaminophen) + Tramadol |
325mg + 37,5mg |
Uống |
Viên |
|
46 |
Piperacilin + Tazobactam |
4g + 0,5g |
Tiêm/Truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
47 |
Piracetam |
800mg |
Uống |
Viên |
|
48 |
Rosuvastatin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
49 |
Rosuvastatin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
50 |
Telmisartan |
40mg |
Uống |
Viên |
|
B. |
Danh mục thuốc điều trị HIV-AIDS nguồn quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế do Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc quốc gia thực hiện |
|||
|
1 |
Abacavir |
20mg/ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống |
|
2 |
Abacavir |
300mg |
Uống |
Viên |
|
3 |
Atazanavir (ATV) |
100mg |
Uống |
Viên |
|
4 |
Atazanavir (ATV) |
150mg |
Uống |
Viên |
|
5 |
Atazanavir (ATV) |
300mg |
Uống |
Viên |
|
6 |
Atazanavir + Ritonavir |
300mg + 100mg |
Uống |
Viên |
Ghi chú:
(*) Đối với thuốc thuộc danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia tại Mục A: Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc cấp quốc gia chỉ tiến hành mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 15/2019/TT-BYT.
Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương tại Phụ lục III;
|
STT |
Tên hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
|
1 |
Acarbose |
50mg |
Uống |
Viên |
|
2 |
Acetyl cystein |
200mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
3 |
Aciclovir |
800mg |
Uống |
Viên |
|
4 |
Acid Tranexamic |
10% x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
5 |
Acid Tranexamic |
5% x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
6 |
Adrenalin |
1mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
7 |
Albendazol |
400mg |
Uống |
Viên |
|
8 |
Albumin |
20% x 50ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
9 |
Allopurinol |
300mg |
Uống |
Viên |
|
10 |
Alverin |
40mg |
Uống |
Viên |
|
11 |
Amikacin |
500mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
12 |
Amiodaron |
200mg |
Uống |
Viên |
|
13 |
Amoxcillin + acid clavulanic |
500mg + 62,5mg |
Uống |
Gói |
|
14 |
Amoxicilin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
15 |
Amoxicilin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
16 |
Ampicilin |
1g |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
17 |
Amphotericin B |
50mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
18 |
Atenolol |
50mg |
Uống |
Viên |
|
19 |
Atorvastatin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
20 |
Azithromycin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
21 |
Azithromycin |
200mg/5ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống |
|
22 |
Bromhexin |
8mg |
Uống |
Viên |
|
23 |
Bupivacain |
0,5% x 4ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá tại Phụ lục IV.
|
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
|
I. |
Danh mục thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố được sản xuất toàn bộ tại các nước thuộc danh sách SRA có từ hai (02) số giấy đăng ký lưu hành thuốc generic nhóm 1 được áp dụng hình thức đàm phán giá. |
||||
|
1 |
Aerius |
Desloratadine |
5mg |
Uống |
Viên |
|
2 |
Amlor |
Amlodipine |
5mg |
Uống |
Viên |
|
3 |
Amlor |
Amlodipine |
10mg |
Uống |
Viên |
|
4 |
Anzatax 100mg/16,7ml |
Paclitaxel |
100mg/16,7ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
5 |
Anzalax 300mg/50ml |
Paclitaxel |
300mg/50ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
6 |
Aprovel |
Irbesartan |
150mg |
Uống |
Viên |
|
7 |
Aprovel |
Irbesartan |
300mg |
Uống |
Viên |
|
8 |
Arimidex |
Anastrozol |
1mg |
Uống |
Viên |
|
9 |
Aromasin |
Exemestane |
25mg |
Uống |
Viên |
|
10 |
Augmentin 1g |
Amoxicillin; Acid clavulanic |
875mg; 125mg |
Uống |
Viên |
|
11 |
Augmentin 625mg tablets |
Amoxicillin; Acid clavulanic |
500mg; 125mg |
Uống |
Viên |
|
12 |
Augmentin Injection |
Amoxicillin; Acid clavulanic |
1g; 200mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
13 |
Brexin |
Piroxicam |
20mg |
Uống |
Viên |
|
14 |
Campto |
Irinotecan hydroclorid trihydrate |
100mg/5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
15 |
Campto |
Irinotecan hydroclorid trihydrate |
40mg/2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
16 |
Cavinton forte |
Vinpocetin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
17 |
Cebrex S |
Cao khô từ lá Ginkgo Biloba |
80mg |
Uống |
Viên |
|
18 |
Celebrex |
Celecoxib |
200mg |
Uống |
Viên |
|
19 |
Ciprobay 500 |
Ciprofloxacin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
20 |
Coaprovel |
Irbesartan; Hydrochlorothiazide |
150mg; 12,5mg |
Uống |
Viên |
|
21 |
Co-Diovan 160/25 |
Valsartan; Hydrochlorothiazide |
160mg; 25mg |
Uống |
Viên |
|
22 |
Co-Diovan 80/12,5 |
Valsartan; Hydrochlorothiazide |
80mg; 12,5mg |
Uống |
Viên |
|
23 |
Concor 5mg |
Bisoprolol fumarate |
5 mg |
Uống |
Viên |
Chi tiết các phụ lục mời các bạn sử dụng file Tải về để xem nội dung chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Bùi Thị Phương Dung
- Ngày:
Danh mục thuốc đấu thầu 2026
3,9 MB 13/10/2021 9:12:00 SATheo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Doanh nghiệp tải nhiều
-
Hướng dẫn xây dựng quy chế nội bộ cho doanh nghiệp
-
Quy trình tạm ứng và thanh toán 2026
-
Thủ tục đăng ký mã số mã vạch 2026
-
Thủ tục đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh online năm 2026
-
Tổng hợp kinh nghiệm quyết toán thuế
-
Sự khác nhau giữa công ty con và chi nhánh
-
Các khoản chi phí không được khấu trừ khi tính thuế TNDN 2022
-
Danh mục thuốc đấu thầu 2026
-
Hồ sơ kê khai thuế ban đầu cho những doanh nghiệp mới thành lập 2026
-
Thủ tục doanh nghiệp Chuyển địa điểm kinh doanh 2026
Pháp luật tải nhiều
-
Công văn 6148/BNV-TCBC hướng dẫn thực hiện một số chính sách theo Nghị định 154/2025/NĐ-CP về tinh giản biên chế
-
Thi rớt lớp 10 có được thi lại không 2026?
-
Công văn 3484/BGDĐT-GDPT góp ý dự thảo Thông tư về hoạt động giáo dục tăng cường trong GDPT và GDTX
-
Công văn 5829/BNV-CCVC về việc giải pháp bổ sung nguồn nhân lực cho cấp cơ sở
-
Thông tư 66/2026/TT-BTC hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng
-
Nghị quyết 30/2026/NQ-CP danh mục Luật, nghị định về giáo dục tiếp tục có hiệu lực
-
Công văn 936/NGCBQLGD-CSNGCB Hướng dẫn tiêu chuẩn xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp nhà giáo
-
Quyết định 1662/QĐ-BGDĐT ban hành Kế hoạch tổng kết thực hiện Luật Quốc phòng 2018, Luật Dân quân tự vệ 2019 và Luật GDQP&AN 2013
-
Hướng dẫn chi tiết cách đăng ký nguyện vọng đại học năm 2026 thử nghiệm
-
Công văn 4927/BNV-CTL&BHXH về báo cáo tiền lương, phụ cấp công chức cấp xã