Đại học An Giang tuyển sinh 2023 điểm chuẩn

Đề án tuyển sinh đại học An Giang 2023 đã được trường công bố. Theo đó trong kì tuyển sinh Đại học chính quy năm 2023 trường Đại học An Giang sử dụng 6 phương thức tuyển sinh bao gồm xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TPHCM, xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển dựa trên điểm thi ĐGNL, xét học bạ THPT, xét tuyển thẳng dựa trên các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Trong bài viết này Hoatieu sẽ cập nhật các thông tin mới nhất về điểm chuẩn Đại học An Giang 2023, mời các bạn chú ý theo dõi.

1. Công bố điểm chuẩn Đại học An Giang 2023

Công bố điểm chuẩn Đại học An Giang 2023

Công bố điểm chuẩn Đại học An Giang 2023

2. Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học An Giang 2023

Ngày 28/6 vừa qua, Trường Đại học An Giang đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM năm 2023.

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học An Giang 2023Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học An Giang 2023

3. Đề án tuyển sinh Đại học An Giang (AGU) 2023

Lưu ý: Đề án tuyển sinh Đại học An Giang 2023 rất dài, mời các bạn sử dụng file tải về để xem toàn bộ nội dung chi tiết.

1. Thông tin chung Đại học An Giang

Tên trường: Đại học An Giang

Tên tiếng Anh: An Giang University (AGU)

Mã trường: QSA

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức

Địa chỉ: Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

SĐT: 0296.6256.565

Email: webmaster@agu.edu.vn

Website: http://www.agu.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/AGUDHAG/

2. Thông tin tuyển sinh AGU

1. Thời gian xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.

Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2023.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ, có kết hợp bài luận).

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

Thông tin tuyển sinh trình độ đại học An Giang năm 2023 

TTMã ngànhNgành/Nhóm ngành

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn 2022

(TN THPT)

17140201Giáo dục mầm non100M02, M03, M04, M0519,00
27140202Giáo dục Tiểu học200A00, A01, C00, D0124,50
37140205Giáo dục Chính trị15C00, C19, D01, D6624,50
47140209Sư phạm Toán học35A00, A01, C01, D0127,00
57140211Sư phạm Vật lý20A00, A01, C01, C0524,20
67140212Sư phạm Hóa học20A00, B00, C02, D0724,70
77140217Sư phạm Ngữ Văn35C00, D01, D14, D1525,30
87140218Sư phạm Lịch sử15A08, C00, C19, D1426,51
97140219Sư phạm Địa lý15A09, C00, C04, D1025,70
107140231Sư phạm Tiếng Anh110A01, D01, D09, D1425,00
117140213Sư phạm Sinh học20B00, B03, B04, D08
127340101Quản trị Kinh doanh120A00, A01, C15, D0123,00
137340115Marketing80A00, A01, C15, D0124,00
147340201Tài chính - Ngân hàng120A00, A01, C15, D0122,60
157340301Kế toán100A00, A01, C15, D0123,80
167380101Luật70A01, C00, C01, D0124,65
177420201Công nghệ sinh học90A00, B00, C15, D0118,80
187480103Kỹ thuật phần mềm100A00, A01, C01, D0121,30
197480201Công nghệ thông tin220A00, A01, C01, D0122,30
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trường30A16, B03, C15, D0117,80
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa học40A00, B00, C05, C0816,00
227540101Công nghệ thực phẩm129A00, B00, C05, D0716,00
237540106Đảm bảo chất lượng và ATTP30A00, B00, C05, D0716,00
247620105Chăn nuôi30A00, B00, C15, D0816,00
257620110Khoa học cây trồng60A00, B00, C15, D0116,00
267620112Bảo vệ thực vật100A00, B00, C15, D0119,70
277620116Phát triển nông thôn45A00, B00, C00, C0117,90
287620301Nuôi trồng thủy sản60A00, B00, D01, D1016,00
297310106Kinh tế quốc tế80A00, A01, C15, D0122,40
307310630Việt Nam học150A01, C00, C04, D0123,60
317220201Ngôn ngữ Anh180A01, D01, D09, D1421,90
327229030Văn học40C00, D01, D14, D1520,50
337229001Triết học20A01, C00, C15, D0117,20
347850101Quản lý tài nguyên môi trường30A00, B00, C15, D0116,00
357640101Thú y30A00, B00, C08, D0816,00

Tổ hợp môn xét tuyển ĐH An Giang

TTMã tổ hợpTổ hợpTTMã tổ hợpTổ hợp
1A00Toán, Vật lý, Hóa học15C19Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
2A01Toán, Vật lý, Tiến Anh16C20Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân
3A08Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân17D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
4A09Toán, Địa lý, Giáo dục công dân18D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
5A16Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn19D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
6B00Toán, Hóa học, Sinh học20D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
7B03Toán, Sinh học, Ngữ văn21D10Toán, Địa lý, Tiếng Anh
8C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý22D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
9C01Ngữ văn, Toán, Vật lý23D15Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
10C02Ngữ văn, Toán, Hóa học24D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
11C04Ngữ văn, Toán, Địa lý25M02Toán, Khoa học xã hội, Năng khiếu
12C05Ngữ văn, Vật lý, Hóa học26M03Ngữ văn, Khoa học xã hội, Năng khiếu
13C08Ngữ văn, Hóa học, Sinh học27M04Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
14C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội28M06Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

4. Học phí Đại học An Giang mới nhất

Mức học phí của trường Đại học An Giang như sau:

  • Các ngành Sư phạm được miễn học phí.
  • Các ngành ngoài Sư phạm học phí như sau:

Khối ngành

Năm học 2020 - 2021Năm học 2021 – 2022Năm học 2022 – 2023

Trình độ cao đẳng

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

7.000.0007.700.0008.470.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

8.500.0009.350.00010.285.000

Trình độ đại học

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

9.800.00010.780.00011.858.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

11.700.00012.870.00014.157.000

5. Điểm chuẩn Đại học An Giang các năm

Ngành

Năm 2019

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

GD Mầm non

18

18

19

18

19,00

19,00

GD Tiểu học

18

24

20

18

24,50

20,00

GD Chính trị

18

18

19

18

24,50

18,00

SP Toán học

18

18

22

18

27,00

26,50

Sư phạm Tin học

18

18

SP Vật lý

18

18

19

18

24,20

20,00

SP Hóa học

18

18

19

18

24,70

26,00

SP Sinh học

18

18

SP Ngữ văn

18

18

22

18

25,30

22,00

SP Lịch sử

18

18

20

18

26,51

20,00

SP Địa lý

18

18

20

18

25,70

20,00

SP Tiếng Anh

18

21

22,5

18

25,00

26,00

Ngôn ngữ Anh

16

21

17,5

18

21,90

24,50

Triết học

14

18

16

18

17,20

18,00

Văn học

14

18

16

18

20,50

18,00

Kinh tế quốc tế

15,75

18

17

18

22,40

24,00

Việt Nam học

19

25

16,5

18

23,60

23,00

Quản trị kinh doanh

19

21,5

23

22,5

23,00

25,00

Marketing

17,5

22,75

23

22,5

24,00

25,00

Tài chính - Ngân hàng

17

22,75

20,5

18

22,60

25,00

Kế toán

17,5

24,25

21,5

18

23,80

25,00

Luật

17,5

23

23,5

20

24,65

23,50

Công nghệ sinh học

14

18

16

18

18,80

18,00

Sinh học ứng dụng

14

18

Hóa học

14

18

Toán ứng dụng

14

18

Kỹ thuật phần mềm

14

18

16

18

21,30

20,00

Công nghệ thông tin

15,5

21

19

19

22,30

24,00

Công nghệ kỹ thuật hoá học

14

18

16

23

16,00

18,00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

18

16

21

17,80

18,00

Công nghệ thực phẩm

14

22,5

16

18

16,00

20,00

Chăn nuôi

14

18

16

18

16,00

18,00

Khoa học cây trồng

14

18

16

18

16,00

18,00

Bảo vệ thực vật

14

18

16

20

19,70

20,00

Phát triển nông thôn

14

18

16

18

17,90

18,00

Nuôi trồng thủy sản

14

18

16

18

16,00

18,00

Quản lý tài nguyên và môi trường

14

18

16

20

16,00

18,00

Trình độ Cao đẳng (các ngành đào tạo giáo viên)

Giáo dục Mầm non

16

18

Giáo dục Tiểu học

16

23

Giáo dục Thể chất

16

18

Sư phạm Âm nhạc

16

18

Sư phạm Mỹ thuật

16

18

Sư phạm Tiếng Anh

16

18

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tuyển sinh - Tra cứu điểm thi của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
5 13.740
0 Bình luận
Sắp xếp theo