Điểm chuẩn đại học Đà Nẵng 2021

Vừa qua, Đại học Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn xét tuyển học bạ THPT cùng với điểm chuẩn xét tuyển dựa vào phương thức thi đánh giá năng lực. Sau đây là nội dung chi tiết điểm chuẩn đại học Đà Nẵng 2021, mời các bạn cùng tham khảo.

Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn vào các trường đại học thành viên của Đại học Đà Nẵng cụ thể như sau:

Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn năm 2021.
Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn năm 2021.
Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn năm 2021.
Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn năm 2021.
Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn năm 2021.
Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn năm 2021.
Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn năm 2021.
Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn năm 2021.
Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn năm 2021.
Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn năm 2021.
Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn năm 2021.

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa - Đại Học Đà Nẵng 2021

Đại học Bách Khoa Đà Nẵng công bố điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa - Đại Học Đà Nẵng 2021

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa - Đại Học Đà Nẵng 2021

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa - Đại Học Đà Nẵng 2021

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa - Đại Học Đà Nẵng 2021

Điểm chuẩn vào Đại học Đà Nẵng năm 2021

Theo đó trong kỳ tuyển sinh đại học năm 2021, điểm chuẩn xét tuyển học bạ đợt 1 của Đại học Đà Nẵng dao động từ 15 điểm đến 28 điểm. Trong đó các khoa lấy điểm cao nhất thuộc về Đại học bách khoa là 28,4 điểm (Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa).

STT

MÃ TRƯỜNG Ngành

TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành

Điểm trúng tuyển

Điều kiện phụ

Điều kiện học lực lớp 12

I

DDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

1

7420201

Công nghệ sinh học

26,92

2

7480106

Kỹ thuật máy tính

28,04

3

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

20,61

4

7510202

Công nghệ chế tạo máy

25,74

5

7510601

Quản lý công nghiệp

26,25

6

7510701

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

25,09

7

7520103A

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

26,89

8

7520103B

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không

26,48

9

7520103CLC

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

23,92

10

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

27,37

11

7520114CLC

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

25,08

12

7520115

Kỹ thuật nhiệt

24,18

13

7520115CLC

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

18,10

14

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

17,27

15

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

17,53

16

7520201

Kỹ thuật điện

26,85

17

7520201CLC

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

23,63

18

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

27,15

19

7520207CLC

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

24,37

20

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

28,40

21

7520216CLC

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

26,76

22

7520301

Kỹ thuật hóa học

25,43

23

7520320

Kỹ thuật môi trường

21,16

24

7540101

Công nghệ thực phẩm

27,25

25

7540101CLC

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

24,21

26

7580201

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

26,38

27

7580201A

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)

23,63

28

7580201CLC

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao)

18,94

29

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

17,80

30

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

22,48

31

7580205CLC

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

19,65

32

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

17,40

33

7580301

Kinh tế xây dựng

26,10

34

7580301CLC

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

20,15

35

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

23,24

36

7905206

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

21,05

37

7905216

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

21,05

38

PFIEV

Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

19,48

II

DDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

1

7310101

Kinh tế

25,00

2

7310107

Thống kê kinh tế

23,50

3

7310205

Quản lý nhà nước

23,50

4

7340101

Quản trị kinh doanh

26,50

5

7340115

Marketing

27,25

6

7340120

Kinh doanh quốc tế

27,50

7

7340121

Kinh doanh thương mại

26,00

8

7340122

Thương mại điện tử

26,25

9

7340201

Tài chính ngân hàng

25,25

10

7340301

Kế toán

24,75

11

7340302

Kiểm toán

24,75

12

7340404

Quản trị nhân lực

26,50

13

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

23,50

14

7340420

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

24,00

15

7380101

Luật học

24,00

16

7380107

Luật kinh tế

25,75

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

24,75

18

7810201

Quản trị khách sạn

25,50

III

DDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

25,00

Giỏi

2

7140204

Giáo dục Công dân

18,00

Giỏi

3

7140205

Giáo dục Chính trị

18,00

Giỏi

4

7140209

Sư phạm Toán học

27,25

Giỏi

5

7140210

Sư phạm Tin học

18,00

Giỏi

6

7140211

Sư phạm Vật lý

24,00

Giỏi

7

7140212

Sư phạm Hoá học

26,75

Giỏi

8

7140213

Sư phạm Sinh học

18,00

Giỏi

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

25,50

Giỏi

10

7140218

Sư phạm Lịch sử

18,00

Giỏi

11

7140219

Sư phạm Địa lý

18,00

Giỏi

12

7140246

Sư phạm Công nghệ

18,00

Giỏi

13

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

18,00

Giỏi

14

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

18,00

Giỏi

15

7140250

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

18,00

Giỏi

16

7229010

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

15,00

17

7229030

Văn học

15,00

18

7229040

Văn hoá học

15,00

19

7310401

Tâm lý học

21,00

20

7310501

Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch)

15,00

21

7310630

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

16,00

22

7320101

Báo chí

24,00

23

7420201

Công nghệ Sinh học

15,00

24

7440112

Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường

15,00

25

7480201

Công nghệ thông tin

15,00

26

7760101

Công tác xã hội

15,00

27

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,00

IV

DDF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

1

7140231

Sư phạm tiếng Anh

27,88

Tiếng Anh >= 9,4

Giỏi

2

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

23,18

Giỏi

3

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

26,30

Giỏi

4

7220201

Ngôn ngữ Anh

26,45

Tiếng Anh >= 8,3

5

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

25,20

Tiếng Anh >= 7,9

6

7220202

Ngôn ngữ Nga

21,40

7

7220203

Ngôn ngữ Pháp

24,38

8

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

26,53

9

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

26,05

10

7220209

Ngôn ngữ Nhật

26,54

11

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

25,95

12

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

26,95

13

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

26,40

14

7220214

Ngôn ngữ Thái Lan

25,06

Tiếng Anh >= 8,07

15

7310601

Quốc tế học

24,53

Tiếng Anh >= 8,47

16

7310601CLC

Quốc tế học (Chất lượng cao)

23,67

Tiếng Anh >= 7,83

17

7310608

Đông phương học

24,95

18

7310608CLC

Đông phương học (Chất lượng cao)

20,18

V

DSK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

1

7140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại Trường)

22,32

Giỏi

2

7480201

Công nghệ thông tin

25,48

3

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

18,06

4

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

17,32

5

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

21,59

6

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

21,13

7

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

24,75

8

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

18,13

9

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)

20,13

10

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

20,17

11

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

23,99

12

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

17,17

13

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

17,62

14

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

18,33

VI

VKU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT & TT VIỆT - HÀN

1

7340101

Quản trị kinh doanh

21,00

2

7340101EL

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số)

22,00

3

7340101ET

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

20,50

4

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

18,50

5

7480201

Công nghệ thông tin

21,50

6

7480201DA

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)

20,50

7

7480201DS

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)

20,00

VII

DDP

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM

1

7310205

Quản lý nhà nước

15,00

2

7340101

Quản trị kinh Doanh

15,00

3

7340201

Tài chính ngân hàng

15,00

4

7340301

Kế Toán

15,00

5

7380107

Luật kinh tế

15,00

6

7420201

Công nghệ sinh học

15,00

7

7480201

Công nghệ thông tin

15,00

8

7580201

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

15,00

9

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

VIII

DDV

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT - ANH

1

7340124

Quản trị và Kinh doanh quốc tế

21,00

2

7340124-THM

Quản trị và Kinh doanh quốc tế - Chuyên ngành Quản trị du lịch và Khách sạn quốc tế (THM)

20,00

3

7420204

Khoa học Y sinh

21,00

4

7480204

Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

21,00

5

7480204DT

Khoa học và Kỹ thuật Máy tính - Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu

22,00

IX

DDY

KHOA Y DƯỢC

1

7720301

Điều dưỡng

25,52

Toán >= 8,2

Sinh học >= 8,47

Khá, Giỏi

Lưu ý: 

Đại học Đà Nẵng cũng lưu ý điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển. Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, điểm trúng tuyển được quy về thang điểm 30.

Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, điểm trúng tuyển công bố là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.

Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: tốt nghiệp trung học phổ; đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh;

Có Điểm xét tuyển lớn hơn điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố hoặc có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển đã công bố và đạt các điều kiện phụ.

Điểm chuẩn theo phương thức đánh giá năng lực Đại học Đà Nẵng

STT

MÃ TRƯỜNG Ngành

TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành

Điểm trúng tuyển

Điều kiện học lực lớp 12

I

DDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

1

7420201

Công nghệ sinh học

631

2

7480106

Kỹ thuật máy tính

904

3

7480201

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

954

4

7480201CLC

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - tiếng Nhật)

856

5

7480201CLC1

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

886

6

7480201CLC2

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

896

7

7510202

Công nghệ chế tạo máy

714

8

7510601

Quản lý công nghiệp

696

9

7510701

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

716

10

7520103A

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

714

11

7520103B

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không

714

12

7520103CLC

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

726

13

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

819

14

7520114CLC

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

715

15

7520115

Kỹ thuật nhiệt

740

16

7520115CLC

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

813

17

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

838

18

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

631

19

7520201

Kỹ thuật điện

765

20

7520201CLC

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

654

21

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

787

22

7520207CLC

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

667

23

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

883

24

7520216CLC

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

815

25

7520301

Kỹ thuật hóa học

655

26

7540101

Công nghệ thực phẩm

666

27

7540101CLC

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

638

28

7580201

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

618

29

7580201A

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)

618

30

7580201CLC

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao)

849

31

7580301

Kinh tế xây dựng

630

32

7580301CLC

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

696

33

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

679

34

7905206

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

702

35

7905216

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

667

36

PFIEV

Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

714

II

DDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

1

7310101

Kinh tế

798

2

7310107

Thống kê kinh tế

742

3

7310205

Quản lý nhà nước

737

4

7340101

Quản trị kinh doanh

849

5

7340115

Marketing

886

6

7340120

Kinh doanh quốc tế

923

7

7340121

Kinh doanh thương mại

880

8

7340122

Thương mại điện tử

894

9

7340201

Tài chính ngân hàng

851

10

7340301

Kế toán

800

11

7340302

Kiểm toán

814

12

7340404

Quản trị nhân lực

845

13

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

801

14

7340420

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

843

15

7380101

Luật học

757

16

7380107

Luật kinh tế

845

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

800

18

7810201

Quản trị khách sạn

809

III

DDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

1

7229010

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

600

2

7229030

Văn học

600

3

7310401

Tâm lý học

600

4

7310501

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

600

5

7310630

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

600

6

7320101

Báo chí

600

7

7420201

Công nghệ Sinh học

600

8

7440112

Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường

600

9

7480201

Công nghệ thông tin

600

10

7760101

Công tác xã hội

600

IV

DDF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

1

7140231

Sư phạm tiếng Anh

933

Giỏi

2

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

798

Giỏi

3

7140234

Sư phạm tiếng Trung

799

Giỏi

4

7220201

Ngôn ngữ Anh

793

5

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

744

6

7220202

Ngôn ngữ Nga

739

7

7220203

Ngôn ngữ Pháp

757

8

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

824

9

7220209

Ngôn ngữ Nhật

856

10

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

921

11

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

829

12

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

822

13

7220214

Ngôn ngữ Thái Lan

767

14

7310601

Quốc tế học

675

15

7310608

Đông phương học

802

16

7310608CLC

Đông phương học (Chất lượng cao)

663

V

DSK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

1

7480201

Công nghệ thông tin

768

2

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

653

3

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

673

4

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

653

VI

VKU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT & TT VIỆT - HÀN

1

7340101

Quản trị kinh doanh

600

2

7340101EL

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số)

600

3

7340101ET

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

600

4

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

600

5

7480201

Công nghệ thông tin

600

7

7480201DA

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)

600

6

7480201DS

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)

600

VII

DDV

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT - ANH

1

7340124

Quản trị và Kinh doanh quốc tế

720

2

7340124-THM

Quản trị và Kinh doanh quốc tế - Chuyên ngành Quản trị du lịch và Khách sạn quốc tế (THM)

720

3

7480204

Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

720

Đối với phương thức này, Đại học Đà Nẵng cũng có lưu ý các thí sinh là điểm đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức.

Trên đây là tổng hợp danh sách điểm chuẩn đợt 1 Đại học Đà Nẵng đã được Hoatieu tổng hợp và chia sẻ, hy vọng các bạn đạt kết quả tốt.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
2 2.174
0 Bình luận
Sắp xếp theo