Mẫu thống kê số liệu
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mẫu tổng hợp dữ liệu chức danh nghề nghiệp và xếp lương giáo viên
Mẫu thống kê số liệu ban hành kèm theo Công văn 3141/BGDĐT-NGCBQLGD là biểu mẫu được sử dụng để tổng hợp, báo cáo và đánh giá tình hình bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương của đội ngũ giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên tại các địa phương, cơ sở giáo dục.
Biểu mẫu được xây dựng nhằm bảo đảm việc thu thập thông tin được thực hiện thống nhất, đầy đủ và chính xác, phục vụ công tác rà soát, kiểm tra và quản lý đội ngũ nhà giáo theo yêu cầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thông qua số liệu được tổng hợp, các cơ quan quản lý có thể đánh giá thực trạng triển khai chính sách, kịp thời phát hiện những tồn tại, vướng mắc và đề xuất giải pháp xử lý phù hợp. Mẫu thống kê là căn cứ quan trọng để các đơn vị thực hiện chế độ báo cáo theo quy định, đồng thời góp phần nâng cao hiệu quả quản lý nhân sự trong ngành giáo dục. Mời bạn đọc tham khảo và sử dụng biểu mẫu theo đúng hướng dẫn tại Công văn 3141/BGDĐT-NGCBQLGD.
1. Biểu mẫu thống kê số liệu

2. Nội dung mẫu thống kê số liệu
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
MẪU THỐNG KÊ SỐ LIỆU
Về thực trạng bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên
(Kèm theo Công văn số /BGDĐT-NGCBQLGD ngày /5/2026)
1. Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục theo hạng chức danh nghề nghiệp và tương đương
1.1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non
|
STT |
Chức danh |
Mã số, mã ngạch |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giáo viên mầm non hạng I và tương đương |
Tổng |
|
|
|
1.1 |
|
Mã số V.07.02.24 |
|
|
|
1.2 |
|
Khác |
|
Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này |
|
2 |
Giáo viên mầm non hạng II và tương đương |
Tổng |
|
|
|
2.1 |
|
Mã số V.07.02.25 |
|
|
|
2.2 |
|
Mã số V.07.02.04 |
|
|
|
2.3 |
|
Mã số 15a.205 |
|
|
|
2.4 |
|
Khác |
|
Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này |
|
3 |
Giáo viên mầm non hạng III và tương đương |
Tổng |
|
|
|
3.1 |
|
Mã số V.07.02.26 |
|
|
|
3.2 |
|
Mã số V.07.02.05 |
|
|
|
3.3 |
|
Mã số 15a.206 |
|
|
|
3.4 |
|
Khác |
|
Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này |
|
4 |
Giáo viên mầm non hạng IV và tương đương |
Tổng |
|
|
|
4.1 |
|
Mã số V.07.02.06 |
|
|
|
4.2 |
|
Mã số 15.115 |
|
|
|
4.3 |
|
Khác |
|
Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này |
1.2. Đối với cơ sở giáo dục tiểu học (bao gồm cả trường phổ thông bán trú cấp tiểu học)
|
STT |
Chức danh |
Mã số, mã ngạch |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giáo viên tiểu học hạng I và tương đương |
Tổng |
|
|
|
1.1 |
|
Mã số V.07.03.27 |
|
|
|
1.2 |
|
Khác |
|
Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này |
|
2 |
Giáo viên tiểu học hạng II và tương đương |
Tổng |
|
|
|
2.1 |
|
Mã số V.07.03.28 |
|
|
|
2.2 |
|
Mã số V.07.03.07 |
|
|
|
2.3 |
|
Mã số 15a.203 |
|
|
|
2.4 |
|
Khác |
|
Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này |
|
3 |
Giáo viên tiểu học hạng III và tương đương |
Tổng |
|
|
|
3.1 |
|
Mã số V.07.03.29 |
|
|
|
3.2 |
|
Mã số V.07.03.08 |
|
|
|
3.3 |
|
Mã số 15a.204 |
|
|
|
3.4 |
|
Khác |
|
Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này |
|
4 |
Giáo viên tiểu học hạng IV và tương đương |
Tổng |
|
|
|
4.1 |
|
Mã số V.07.03.09 |
|
|
|
4.2 |
|
Mã số 15.114 |
|
|
|
4.3 |
|
Khác |
|
Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này |
1.3. Đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở (bao gồm cả trường liên cấp tiểu học, trung học cơ sở; trường bán trú; trường nội trú)
|
STT |
Chức danh |
Mã số, mã ngạch |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giáo viên trung học cơ sở hạng I và tương đương |
Tổng |
|
|
|
1.1 |
|
Mã số V.07.04.30 |
|
|
|
1.2 |
|
Mã số V.07.04.10 |
|
|
|
1.3 |
|
Mã số 15.112 |
|
|
|
1.4 |
|
Khác |
|
Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này |
|
2 |
Giáo viên trung học cơ sở hạng II và tương đương |
Tổng |
|
|
|
2.1 |
|
Mã số V.07.04.31 |
|
|
|
2.2 |
|
Mã số V.07.04.11 |
|
|
|
2.3 |
|
Mã số 15a.201 |
|
|
|
2.4 |
|
Khác |
|
Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này |
|
3 |
Giáo viên trung học cơ sở hạng III và tương đương |
Tổng |
|
|
|
3.1 |
|
Mã số V.07.04.32 |
|
|
|
3.2 |
|
Mã số V.07.04.12 |
|
|
|
3.3 |
|
Mã số 15a.202 |
|
|
|
3.4 |
|
Khác |
|
Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này |
.....................................
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm các biểu mẫu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Phạm Thu Hương
- Ngày:
Mẫu thống kê số liệu
44,8 KB 09/06/2026 9:15:00 SA-
Mẫu thống kê số liệu (PDF)
162,3 KB Xem thử
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Giáo dục - Đào tạo tải nhiều
Biểu mẫu tải nhiều
-
Mẫu số 04/HGĐL: Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý
-
Mẫu số 03/XKNB: Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
-
Mẫu 01/GTGT-TKHT: Hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế
-
Mẫu số 01/DTQG: Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia
-
Mẫu 02/BH: Hóa đơn điện tử bán hàng dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp
-
Mẫu 01/GTGT-NT: Hóa đơn điện tử GTGT dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ
-
Mẫu 01/GTGT-ĐT: Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù
-
Mẫu biên bản nghiệm thu trần thạch cao
-
Mẫu đơn xin nghỉ việc của cán bộ công chức
-
Biên bản kiểm tra vườn ươm cây trồng
Bài viết hay Giáo dục - Đào tạo
-
Biên bản thay đổi ngữ liệu SGK Kết nối tri thức sau sáp nhập
-
Chương trình giáo dục phổ thông môn Âm nhạc
-
Mẫu nhận xét môn Đạo đức Tiểu học theo Thông tư 27
-
Mẫu báo cáo miễn, hỗ trợ học phí cho trẻ mầm non, học sinh phổ phông năm học 2025–2026
-
Mẫu báo cáo thể lực học sinh
-
Mẫu báo cáo tiến độ học tập, nghiên cứu của người theo học Đề án 89
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Dịch vụ công trực tuyến
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến