Báo cáo nhanh hàng ngày về thiệt hại do lụt, bão

Báo cáo nhanh về tình hình thiệt hại do bão

Báo cáo nhanh hàng ngày về thiệt hại do lụt, bão (mẫu báo cáo tình hình thiệt hại sau bão) đưa ra những con số cụ thể về hậu quả của lụt, bão tại địa phương, báo cáo thiệt hại về người, cơ sở vật chất, trang thiết bị...

BÁO CÁO NHANH HÀNG NGÀY VỀ THIỆT HẠI DO LỤT BÃO

(Báo cáo bằng điện thoại, điện tín và phương tiện nhanh nhất)

- Xã/phường/thị trấn:........................................................................................................................

- Huyện/Quận/Thị xã:.......................................................................................................................

- Tỉnh/Thành phố:.............................................................................................................................

- Loại lụt, bão xảy ra:.......................................................................................................................

- Từ ngày ... đến ngày … tháng … năm …

Tổng thiệt hại như sau:

1- Thiệt hại về người:

- Số người chết: ................... người

- Số người mất tích: ............... người

- Số người bị thương: .............. người

2- Thiệt hại về tài sản:

a. Thiệt hại về công trình phòng chống lụt, bão và công trình hạ tầng

- Chiều dài các đoạn đê bị vỡ, bị cuốn trôi: ................ m

- Chiều dài các đoạn đê bị sạt lở: .......................... m

- Chiều dài các đoạn kè bị vỡ, bị cuốn trôi: ................ m

- Số lượng cầu, cống bị sập và bị cuốn trôi: .............. cái

- Chiều dài đường xe cơ giới bị phá hỏng, bị cuốn trôi: ..... m

- Số cột điện trung và cao thế bị đổ, bị gãy: ............... cột

- Số trạm biến thế bị đổ, bị ngập và hư hại nặng: ....... trạm

b. Thiệt hại về sản xuất

- Diện tích lúa màu bị ngập: ................................ ha

+ Trong đó: Diện tích lúa bị mất trắng: ..................... ha

- Diện tích mạ bị ngập và bị cuốn trôi: ..................... ha

- Số lượng nhà xưởng, kho tàng, công trình phục vụ sản xuất bị sập đổ, bị cuốn trôi: ............. cái

- Số lượng ô tô, tàu, thuyền bị cuốn trôi, bị chìm, vỡ: ..... cái

- Số lượng trâu, bò bị chết: ................................ con

- Số lượng lợn bị chết: ..................................... con

c. Thiệt hại về công trình Văn hoá, phúc lợi

- Số phòng học bị sập đổ, bị cuốn trôi: ................. phòng

- Số phòng khám, phòng điều trị của Bệnh viện, Trạm xá bị sập đổ, bị cuốn trôi: .............. phòng

- Số lượng công trình văn hoá phúc lợi khác bị hư hỏng nặng: ............................... công trình

d. Nhà ở:

- Số nhà ở bị sập, bị cuốn trôi: ............................. nhà

- Số nhà ở bị ngập nước: ..................................... nhà

e. Môi trường sinh thái và đời sống dân cư:

- Số người mất nhà ở do nhà đổ, sập hoặc bị cuốn trôi: ..... người

- Diện tích vùng dân cư bị ô nhiễm do thuốc trừ sâu, xăng dầu, phân bón, hoá chất độc hại hoà tan trong nước: ............. km2

f. Tài sản khác (ghi cụ thể theo loại, số lượng và đơn vị tính):

-...............................................................

-...............................................................

-...............................................................

Ngày ... tháng ... năm ...

UBND xã, phường, thị trấn

Người được uỷ quyền báo cáo

(Họ và tên, chức vụ)

Đánh giá bài viết
1 1.715
Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.
0 Bình luận
Sắp xếp theo