300 câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh ôn thi viên chức có đáp án

Tải về
Dạng tài liệu: Bài thu hoạch, bài dự thi

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ngữ pháp tiếng Anh ôn thi viên chức

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ngữ pháp tiếng Anh ôn thi viên chức được biên soạn nhằm giúp thí sinh hệ thống lại toàn bộ kiến thức ngữ pháp trọng tâm thường xuất hiện trong các kỳ thi tuyển dụng viên chức. Nội dung câu hỏi bám sát cấu trúc đề thi thực tế, bao quát các chuyên đề quan trọng như thì của động từ, câu điều kiện, câu bị động, mệnh đề quan hệ, giới từ, liên từ và các dạng bài ngữ pháp thường gặp. Thông qua việc luyện tập bộ câu hỏi này, người học không chỉ củng cố kiến thức nền tảng mà còn nâng cao kỹ năng làm bài trắc nghiệm, rèn phản xạ và tự tin hơn khi bước vào kỳ thi viên chức.

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm 300 câu hỏi trắc nghiệm môn tiếng Anh thi viên chức có đáp án chi tiết.

I. GRAMMAR (300 SENTENCES)

1. Is Susan........... home?

a. in

b. at

c. on

d. mine

2. "Do the children go to school every day?"-"..

a. Yes, they go.

b. Yes, they do.

c. They go.

d. No, they don't go.

3. What ............ now?

a. with

b. in

c. on

d. by

4. What color .......... his new car?

a. have  b. is  c. does  d. are

5. Are there many students in Room 12? – ".............................."

a. Yes there are.  b. Yes, they are.  c. Some are.  d. No they aren't.

6. You should do your .......... before going to class.

a. home work  b. homework  c. homeworks  d. housework

7. Mr. Pike .......... us English.

a. teach  b. teaches  c. teaching  d. to teach

8. Tom and .......... are going to the birthday party together.

a. I  b. me  c. my  d. mine

9. Our English lessons are .......... long.

a. many  b. much  c. a lot of  d. very

10. Bangkok is .......... capital of Thailand.

a. a  b. one  c. the  d. an

11. Are you free .......... Saturday?

a. on  b. at  c. in  d. into

12. There are .......... girls in our class.

a. no  b. not  c. none  d. none of

13. Let .......... go for a walk.

a. we  b. us  c. you  d. our

14. What is your name? – .......... name is Linda.

a. Your  b. His  c. My  d. Her

15. What's .......... name? – His name is Henry.

a. his  b. her  c. your  d. my

16. I'm a pupil. – I'm a .........., too.

a. teacher  b. pupil  c. student  d. doctor

17. Is this your pencil? No, it isn't. It is .......... pencil.

a. his  b. my  c. your  d. hers

18. Are these your coats? – Yes, they are ..........

a. their coats  b. ours  c. our coats  d. yours

19. Are your free .......... Friday evening?

a. in  b. at  c. on  d. from

20. There are six pencils .......... the box.

a. in  b. at  c. on  d. into

21. Where is your mother? – She's .......... the kitchen.

a. in  b. on  c. into  d. at

22. How many pictures are there .......... the wall?

a. in  b. on  c. into  d. at

23. Are you .......... Vietnam? – Yes, I am.

a. to  b. on  c. into  d. from

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ngữ pháp tiếng Anh ôn thi viên chức

Mời các bạn tải trọn bộ câu hỏi và đáp án 300 câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh ôn thi viên chức trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết
38 67.821
300 câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh ôn thi viên chức có đáp án
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm