Học phí công lập Hà Nội mới nhất
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mức thu học phí Hà Nội các trường công lập
Học phí các trường công lập tại Hà Nội năm học 2025 – 2026 là nội dung quan trọng, được nhiều phụ huynh, học sinh và các đơn vị giáo dục quan tâm. Việc công bố mức học phí mới nhằm đảm bảo tính minh bạch, thống nhất trong quản lý tài chính, đồng thời phản ánh chủ trương điều chỉnh phù hợp với điều kiện kinh tế – xã hội hiện nay. Thông tin về học phí không chỉ giúp các gia đình có kế hoạch chuẩn bị nguồn lực, mà còn là cơ sở để các trường xây dựng kế hoạch hoạt động, nâng cao chất lượng giảng dạy và dịch vụ giáo dục. Hoatieu.vn mời các bạn cùng thảm khảo chi tiết bài viết mới nhất tại đây.

1. Bảng tra cứu mức thu học phí các trường công lập Hà Nội năm 2025 - 2026
|
STT |
Tên đơn vị |
Mức học phí năm học 2025 - 2026 |
|
I |
CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP CHẤT LƯỢNG CAO |
|
|
1 |
Trường Mầm non đô thị Sài Đồng |
|
|
1.1 |
Nhà trẻ (từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi) |
5.100.000 |
|
1.2 |
Nhà trẻ (từ 18 tháng đến dưới 36 tháng tuổi) |
4.300.000 |
|
1.3 |
Mẫu giáo |
4.300.000 |
|
2 |
Trường Mầm non 20-10 |
|
|
2.1 |
Nhà trẻ |
5.100.000 |
|
2.2 |
Mẫu giáo |
5.100.000 |
|
3 |
Trường Mầm non đô thị Việt Hưng |
|
|
3.1 |
Nhà trẻ |
3.800.000 |
|
3.2 |
Mẫu giáo (3 buổi tiếng Anh/tuần) |
3.800.000 |
|
3.3 |
Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần) |
5.100.000 |
|
4 |
Trường Mầm non Việt Bun |
|
|
4.1 |
Nhà trẻ |
3.850.000 |
|
4.2 |
Mẫu giáo |
3.650.000 |
|
5 |
Trường Mầm non B |
|
|
5.1 |
Nhà trẻ (từ 18 tháng đến dưới 24 tháng tuổi) |
4.500.000 |
|
5.2 |
Nhà trẻ (từ 24 tháng đến dưới 36 tháng tuổi) |
4.300.000 |
|
5.3 |
Mẫu giáo (3 buổi tiếng Anh/tuần) |
3.300.000 |
|
5.4 |
Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần) |
4.800.000 |
|
6 |
Trường Mầm non Việt Triều Hữu Nghị |
|
|
6.1 |
Nhà trẻ (từ 18 tháng đến dưới 24 tháng tuổi) |
5.100.000 |
|
6.2 |
Nhà trẻ (từ 24 tháng đến dưới 36 tháng tuổi) |
4.300.000 |
|
6.3 |
Mẫu giáo (3 buổi tiếng Anh/tuần) |
4.300.000 |
|
6.4 |
Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần) |
5.100.000 |
|
7 |
Trường Mầm non Mai Dịch |
4.000.000 |
|
7.1 |
Nhà trẻ (từ 18 tháng đến dưới 24 tháng tuổi) |
4.000.000 |
|
7.2 |
Nhà trẻ (từ 24 tháng đến dưới 36 tháng tuổi) |
3.800.000 |
|
7.3 |
Mẫu giáo (3 buổi tiếng Anh/tuần) |
4.000.000 |
|
7.4 |
Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần) |
4.600.000 |
|
8 |
Trường Tiểu học Nam Từ Liêm |
|
|
8.1 |
Khối 1 |
4.650.000 |
|
8.2 |
Khối 2 |
4.650.000 |
|
8.3 |
Khối 3 |
4.650.000 |
|
8.4 |
Khối 4 |
4.650.000 |
|
8.5 |
Khối 5 |
4.650.000 |
|
9 |
Trường Tiểu học đô thị Sài Đồng |
|
|
9.1 |
Khối 1 |
5.500.000 |
|
9.2 |
Khối 2 |
5.500.000 |
|
9.3 |
Khối 3 |
5.300.000 |
|
9.4 |
Khối 4 |
5.000.000 |
|
9.5 |
Khối 5 |
5.000.000 |
|
10 |
Trường Tiểu học Tràng An |
|
|
10.1 |
Khối 1 |
3.700.000 |
|
10.2 |
Khối 2 |
3.700.000 |
|
10.3 |
Khối 3 |
3.700.000 |
|
10.4 |
Khối 4 |
3.700.000 |
|
10.5 |
Khối 5 |
3.700.000 |
|
11 |
Trường Trung học cơ sở Nam Từ Liêm |
|
|
11.1 |
Khối 6 |
4.020.000 |
|
11.2 |
Khối 7 |
4.020.000 |
|
11.3 |
Khối 8 |
4.020.000 |
|
11.4 |
Khối 9 |
4.020.000 |
|
12 |
Trường Trung học cơ sở Cầu Giấy |
|
|
12.1 |
Khối 6 |
3.300.000 |
|
12.2 |
Khối 7 |
3.300.000 |
|
12.3 |
Khối 8 |
3.300.000 |
|
12.4 |
Khối 9 |
3.300.000 |
|
13 |
Trường Trung học cơ sở Thanh Xuân |
|
|
13.1 |
Khối 6 |
4.000.000 |
|
13.2 |
Khối 7 |
4.000.000 |
|
13.3 |
Khối 8 |
4.000.000 |
|
13.4 |
Khối 9 |
4.000.000 |
|
14 |
Trường Trung học cơ sở Lê Lợi |
|
|
14.1 |
Khối 6 |
4.400.000 |
|
14.2 |
Khối 7 |
4.400.000 |
|
14.3 |
Khối 8 |
4.400.000 |
|
14.4 |
Khối 9 |
4.400.000 |
|
15 |
Trường Trung học phổ thông Phan Huy Chú - Đống Đa |
|
|
15.1 |
Khối 10 |
6.100.000 |
|
15.2 |
Khối 11 |
6.100.000 |
|
15.3 |
Khối 12 |
6.100.000 |
|
16 |
Trường Trung học cơ sở Chu Văn An |
4.200.000 |
|
II |
CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP DO CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, VIỆN NGHIÊN CỨU THÀNH LẬP |
|
|
1 |
Trường Trung học cơ sở Năng khiếu Đại học Sư phạm |
4.000.00 |
|
2 |
Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm |
3.200.000 |
|
3 |
Trường Trung học cơ sở - Trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành |
|
|
3.1 |
Trung học cơ sở |
2.365.000 |
|
3.2 |
Trung học phổ thông |
2.640.000 |
|
4 |
Trường Trung học phổ thông chuyên ngoại ngữ thuộc Trường Đại học Ngoại ngữ - Trường Đại học Quốc gia Hà Nội |
3.200.000 |
2. Dự thảo mức thu học phí công lập Hà Nội 2024 - 2025
Theo dự thảo Nghị quyết Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chất lượng cao trên địa bàn thành phố Hà Nội năm học 2024-2025 được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội xin ý kiến thì mức học phí của các trường công lập chất lượng cao, công lập tự chủ tài chính dự kiến thu từ khoảng 300.000 đến 6.570.000 đồng/học sinh/tháng.
- Mức học phí trường công lập Mầm non Hà Nội 2024 - 2025 dao động từ 2.500.000 đến 5.100.000 VNĐ.
- Mức học phí trường công lập cấp 1 (Tiểu học) Hà Nội 2024 - 2025 dao động từ 2.400.000 đến 5.900.000 VNĐ.
- Mức học phí trường công lập cấp 2 (THCS) Hà Nội 2024 - 2025 dao động từ 1.970.000 đến 4.200.000 VNĐ.
- Mức học phí trường công lập cấp 3 (THPT) Hà Nội 2024 - 2025 dao động từ 300.000 đến 6.570.000 VNĐ.
Mức thu học phí dự kiến của các trường công lập trên địa bàn Thành phố Hà Nội trong năm học mới như sau:


Mức thu học phí trong trường hợp học trực tuyến (online) bằng 75% mức thu học phí theo hình thức học trực tiếp của các cơ sở giáo dục công lập.
3. Mức thu học phí công lập Hà Nội 2023 - 2024
Tại Khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị quyết 03/2023/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Hà Nội năm học 2023 - 2024 như sau:
Mức thu học phí công lập Hà Nội 2023 - 2024 theo hình thức học trực tiếp
Đơn vị: Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng |
Mầm non |
Tiểu học |
Trung học cơ sở |
Trung học phổ thông |
|
Thành thị (Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn các phường và thị trấn) |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
Nông thôn (Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn các xã trừ các xã miền núi) |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
200.000 |
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn xã miền núi) |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
100.000 |
Mức thu học phí công lập Hà Nội 2023 - 2024 theo hình thức học trực tuyến (Online): bằng 75% mức thu học phí theo hình thức học trực tiếp, cụ thể như sau:
|
Vùng |
Mầm non |
Tiểu học |
Trung học cơ sở |
Trung học phổ thông |
|
Thành thị (Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn các phường và thị trấn) |
225.000 |
225.000 |
225.000 |
225.000 |
|
Nông thôn (Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn các xã trừ các xã miền núi) |
75.000 |
75.000 |
75.000 |
150.000 |
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn xã miền núi) |
38.000 |
38.000 |
38.000 |
75.000 |
4. Mức thu học phí công lập Hà Nội 2022 - 2023
Theo Khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Hà Nội năm học 2022 - 2023 như sau:
Mức học phí năm học 2022 - 2023 bằng mức sàn của khung học phí theo quy định của Chính phủ tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP, cụ thể như sau:
Đơn vị: Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng |
Mầm non |
Tiểu học |
Trung học cơ sở |
Trung học phổ thông |
|
Thành thị (Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn các phường và thị trấn) |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
Nông thôn (Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn các xã trừ các xã miền núi) |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
200.000 |
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn xã miền núi) |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
100.000 |
Mức học phí theo hình thức học trực tuyến (Online) bằng 75% mức học phí nêu trên.
5. Mức thu học phí công lập Hà Nội 2021 - 2022

Trên đây là bài viết tổng hợp của Hoatieu.vn về Học phí các trường công lập Hà Nội. Ngoài ra, mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
-
Tham vấn:
Đinh Ngọc Tùng
Tham khảo thêm
-
Điều lệ trường mầm non mới nhất
-
Mức đóng BHYT học sinh, sinh viên năm học 2024 - 2025
-
Khung học phí mầm non, Tiểu học, THCS, THPT mới nhất
-
Học phí trường công an, quân đội năm 2026
-
Học phí học lái xe 2026
-
Học phí sinh viên sư phạm 2026
-
Quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên Tiểu học mới nhất
-
Quy định về đạo đức nghề nghiệp của giáo viên mầm non 2026
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Phổ biến Pháp luật tải nhiều
Pháp luật tải nhiều
-
Công văn 777/TTg-TCCV sắp xếp cơ sở GDMN, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã
-
Nghị quyết 180/NQ-CP quyết nghị sáp nhập xã phường theo chủ trương của Bộ Chính trị
-
Công văn 4291/BGDĐT-GDPT sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục theo Nghị quyết 180/NQ-CP
-
Công văn 6563/VPCP-TCCV 2026 về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục - đào tạo
-
Quyết định 1991/QĐ-BGDĐT ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình Sức khoẻ học đường giai đoạn 2026 - 2035 của ngành Giáo dục
-
Công văn 6721/BNV-CTL&BHXH về tăng lương hưu cho người có mức lương hưu thấp
-
Quyết định 1963/QĐ-BGDĐT quy định ngưỡng đầu vào đào tạo giáo viên trình độ đại học, cao đẳng
-
Quyết định 1962/QĐ-BGDĐT 2026 xác định ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe trình độ đại học
-
Quyết định 1961/QĐ-BGDĐT 2026 xác định ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật
-
Kết luận 910-KL/TU về việc vị trí việc làm công chức viên chức tại TP.HCM
Bài viết hay Phổ biến Pháp luật
-
Hướng dẫn tải và cài đặt ứng dụng iHanoi
-
Cách bỏ phiếu bầu cử mới nhất
-
Hướng dẫn đóng tiếp Bảo hiểm xã hội tự nguyện trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
-
Hướng dẫn đăng ký tuyển sinh đầu cấp trực tuyến năm học 2026 - 2027
-
Tiêu chí chung về đánh giá, xếp loại chất lượng công chức, viên chức giáo dục
-
Cách thay đổi nguyện vọng sau khi biết điểm 2026