Danh sách mã trường THPT Nghệ An 2022

Hoatieu xin chia sẻ đến các bạn đọc danh sách mã trường THPT Nghệ An 2022, mã huyện Nghệ An, mã tỉnh Nghệ An để các bạn tra cứu khi làm hồ sơ thi vào lớp 10 năm 2022.

Mã tỉnh Nghệ An

Tỉnh Nghệ An: Mã 29

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00Sở Giáo dục và Đào tạo900Quân nhân, Công an_29KV3
00Sở Giáo dục và Đào tạo800Học ở nước ngoài_29KV3

Bảng mã trường THPT 2022 Nghệ An

Thành phố Vinh: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
010THPT Nguyễn HuệSố 247B Lê Duẩn - TP Vinh, Nghệ AnKV2
011THPT Hermann GmeinerSố 30 -Đường HERMAN - TP Vinh, Nghệ AnKV2
012PT năng khiếu TDTT Nghệ AnSố 98 - Đội Cung - TP. Vinh, Nghệ AnKV2
013THPT DTNT Số 2TP Vinh, Nghệ AnKV2, DTNT
145TC KT-KT Hồng LamTp. Vinh, Nghệ AnKV2
004THPT Lê Viết ThuậtKhối 5 - Phường Trường Thi - TP Vinh, Nghệ AnKV2
002THPT Huỳnh Thúc KhángSố 62 Lê Hồng Phong - TP Vinh, Nghệ AnKV2
003THPT Hà Huy TậpSố 8-Phan Bội Châu - TP Vinh, Nghệ AnKV2
005THPT Nguyễn Trường Tộ - TP VinhKhối Yên Toàn - Phường Hà Huy Tập - TP Vinh, Nghệ AnKV2
006THPT Chuyên Phan Bội ChâuSố 48 -Lê Hồng Phong - TP Vinh, Nghệ AnKV2
008THPT DTNT TỉnhSố 98 -Mai Hắc Đế - TP Vinh, Nghệ AnKV2, DTNT
153THPT Trần Đại NghĩaSố 83-Ngư Hải - TP Vinh, Nghệ AnKV2
007Chuyên Toán ĐH VinhĐường Lê Duẩn - TP Vinh, Nghệ AnKV2
098THPT Nguyễn TrãiSố 9 -Mai Hắc đế, TP Vinh, Nghệ AnKV2
009THPT VTCSố 83-Ngư Hải - TP Vinh, Nghệ AnKV2
104TTGDTX VinhPh. Lê Mao, TP Vinh, Nghệ AnKV2
141TC Nghề Kinh tế - Công nghiệp - Tiểu Thủ CN Nghệ AnTp. Vinh, Nghệ AnKV2
140TC Nghề số 4 - Bộ Quốc phòngTp. Vinh, Nghệ AnKV2
135TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật - Công nghiệp VinhTp. Vinh, Nghệ AnKV2
134TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Số 1TP Vinh, Nghệ AnKV2
132CĐ Nghề Kỹ thuật Việt - ĐứcHưng Dũng, Tp. VinhKV2
131CĐ Nghề Kỹ thuật - Công nghiệp Việt Nam - Hàn QuốcNghi phú, Vinh, Nghệ AnKV2

Thị xã Cửa Lò: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
105TTGDTX Số 2Thị xã Cửa Lò, Nghệ AnKV2
133CĐ Nghề Du lịch - Thương mại Nghệ AnTX Cửa Lò, Nghệ AnKV2
099THPT Cửa Lò 2TX Cửa Lò, Nghệ AnKV2
014THPT Cửa LòTX Cửa Lò, Nghệ AnKV2

Huyện Quỳ Châu: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
016THPT Quỳ ChâuThị trấn Tân Lạc - Huyện Quỳ Châu, Nghệ AnKV1
152Trung tâm GDNN- GDTX Quỳ ChâuThị trấn Tân Lạc, Nghệ AnKV1
106TTGDTX Quỳ ChâuThị trấn Tân Lạc, Nghệ AnKV1

Huyện Quỳ Hợp: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
107TTGDTX Quỳ HợpThị trấn Quỳ Hợp, Nghệ AnKV1
101THPT Quỳ Hợp 3Xã Châu Quang. Quỳ Hợp, Nghệ AnKV1
017THPT Quỳ Hợp 2Xã Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ AnKV1
018THPT Quỳ Hợp 1Thị trấn Quỳ Hợp, Nghệ AnKV1

Huyện Nghĩa Đàn: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
108TTGDTX Nghĩa ĐànThị trấn Nghĩa Đàn, Nghệ AnKV1
026THPT Cờ ĐỏXã Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn, Nghệ AnKV1
024THPT 1/5Nghĩa Bình, Nghĩa Đàn, Nghệ AnKV1

Huyện Quỳnh Lưu: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
029THPT Quỳnh Lưu 1Xã Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT
033THPT Nguyễn Đức MậuXã Sơn Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT
030THPT Quỳnh Lưu 2Xã Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT
031THPT Quỳnh Lưu 3Xã Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT
032THPT Quỳnh Lưu 4Xã Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV1
035THPT Cù Chính LanXã Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT
102THPT Lý Tự TrọngThị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT
109TTGDTX Quỳnh LưuThị trấn Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT
138TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ AnQuỳnh Lưu, Nghệ AnKV2NT

Huyện Kỳ Sơn: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
037THPT Kỳ SơnThị trấn Mường xén, Nghệ AnKV1
110TTGDTX Kỳ SơnThị trấn Mường Xén, Kỳ Sơn, Nghệ AnKV1

Huyện Tương Dương: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
040THPT Tương Dương 2Xã Tam Quang, Tương Dương , Nghệ AnKV1
111TTGDTX Tương DươngThị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ AnKV1
039THPT Tương Dương 1Thị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ AnKV1

Huyện Con Cuông: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
043THPT Mường QuạXã Môn Sơn, Con Cuông, Nghệ AnKV1
142TC Nghề Dân tộc - Miền núi Nghệ AnBồng Khê, Con Cuông, Nghệ AnKV1
112TTGDTX Con CuôngThị trấn Con Cuông, Nghệ AnKV1
042THPT Con CuôngThị trấn Con cuông, Con Cuông, Nghệ AnKV1

Huyện Tân Kỳ: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
044THPT Tân KỳThị trấn Tân Kỳ, Tân Kỳ, Nghệ AnKV1
047THPT Tân Kỳ 3Xã Tân An, Tân Kỳ, Nghệ AnKV1
045THPT Lê LợiXã Nghĩa Thái, Tân Kỳ, Nghệ AnKV1
113TTGDTX Tân KỳXã Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ AnKV1

Huyện Yên Thành: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
100THPT Trần Đình PhongXã Thọ Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV2NT
048THPT Yên Thành 2Xã Bắc Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV2NT
049THPT Phan Thúc TrựcXã Công Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV2NT
050THPT Bắc Yên ThànhXã Lăng Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV1
051THPT Lê Doãn NhãThị trấn Yên Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV2NT
052THPT Yên Thành 3Xã Quang Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV1
054THPT Phan Đăng LưuThị trấn yên Thành, Nghệ AnKV2NT
127THPT Nam Yên ThànhXã Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ AnKV2NT
137TC Nghề Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Yên ThànhYên Thành, Nghệ AnKV2NT
114TTGDTX Yên ThànhThị trấn yên Thành, Nghệ AnKV2NT

Huyện Diễn Châu: Mã 12

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
129THPT Nguyễn DuXã Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ AnKV2NT
115TTGDTX Diễn ChâuThị trấn Diễn Châu, Nghệ AnKV2NT
055THPT Diễn Châu 2Xã Diễn Hồng, Diễn châu , Nghệ AnKV2NT
056THPT Diễn Châu 3Xã Diễn Xuân, Diễn Châu, Nghệ AnKV2NT
057THPT Diễn Châu 4Xã Diễn Mỹ, Diễn châu , Nghệ AnKV2NT
154Trung tâm GDNN- GDTX Diễn ChâuThị trấn Diễn Châu, Nghệ AnKV2NT
062THPT Diễn Châu 5Xã Diễn Thọ, Diễn Châu , Nghệ AnKV2NT
103THPT Quang TrungXã Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ AnKV2NT
061THPT Nguyễn Xuân ÔnThị trấn Diễn Châu , Nghệ AnKV2NT
059THPT Ngô Trí HoàThị trấn Diễn Châu , Nghệ AnKV2NT
058THPT Nguyễn Văn TốXã Diễn Phong, Diễn Châu , Nghệ AnKV2NT

Huyện Anh Sơn: Mã 13

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
064THPT Anh Sơn 1Xã Thạch Sơn, Anh Sơn, Nghệ AnKV1
063THPT Anh Sơn 3Xã Đỉnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ AnKV1
065THPT Anh Sơn 2Xã Lĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ AnKV1
116TTGDTX Anh SơnThị trấn Anh Sơn, Nghệ AnKV1

Huyện Đô Lương: Mã 14

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
067THPT Đô Lương 3Xã Quang Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKV2NT
069THPT Đô Lương 2Xã Lam Sơn. Đô Lương, Nghệ AnKV1
117TTGDTX Đô LươngXã Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKV2NT
068THPT Đô Lương 1Xã Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKV2NT
072THPT Duy TânXã Tân Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKV2NT
071THPT Văn TràngXã Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKV2NT
139TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Đô LươngĐô Lương, Nghệ AnKV2NT
128THPT Đô Lương 4Xã Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKV2NT

Huyện Thanh Chương: Mã 15

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
078THPT Thanh Chương 1Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ AnKV2NT
118TTGDTX Thanh ChươngThị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ AnKV2NT
079THPT Đặng Thai MaiXã Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ AnKV2NT
076THPT Nguyễn Cảnh ChânThị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ AnKV2NT
075THPT Đặng Thúc HứaXã Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ AnKV1
123THPT Cát NgạnXã Thanh liên, Thanh Chương, Nghệ AnKV1
074THPT Nguyễn Sỹ SáchXã Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ AnKV1
073THPT Thanh Chương 3Xã Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ AnKV1

Huyện Nghi Lộc: Mã 16

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
126THPT Nghi Lộc 5Xã Nghi Lâm, Nghi lộc, Nghệ AnKV1
119TTGDTX Nghi LộcThị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ AnKV2NT
085THPT Nghi Lộc 4Xã Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ AnKV2NT
084THPT Nguyễn Thức TựThị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ AnKV2NT
082THPT Nghi Lộc 2Xã Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ AnKV2NT
081THPT Nguyễn Duy TrinhThị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ AnKV2NT
080THPT Nghi Lộc 3Xã Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ AnKV2NT
143TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Nghi LộcNghi Lộc, Nghệ AnKV2NT

Huyện Nam Đàn: Mã 17

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
124THPT Mai Hắc ĐếXã Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT
087THPT Nam Đàn 1Thị trấn Nam Đàn, Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT
088THPT Nam Đàn 2Xã Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT
089THPT Kim LiênXã Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT
090THPT Sào NamXã Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT
120TTGDTX Nam ĐànThị trấn Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT
130Trường Quân sự Quân khu 4Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ AnKV2NT

Huyện Hưng Nguyên: Mã 18

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
094THPT Thái LãoThị trấn Hưng Nguyên, Nghệ AnKV2NT
095THPT Đinh Bạt TụyXã Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ AnKV2NT
092THPT Lê Hồng PhongXã Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ AnKV2NT
121TTGDTX Hưng NguyênThị trấn Hưng Nguyên, Nghệ AnKV2NT
093THPT Phạm Hồng TháiXã Hưng Châu, Hưng Nguyên, Nghệ AnKV2NT
125THPT Nguyễn Trường TộXã Hưng Trung, Hưng Nguyên, Nghệ AnKV2NT

Huyện Quế Phong: Mã 19

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
097THPT Quế PhongThị trấn Kim Sơn, Quế Phong, Nghệ AnKV1
122TTGDTX Quế PhongXã Mường Nọc, Quế Phong, Nghệ AnKV1

Thị xã Thái Hoà: Mã 20

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
023THPT Thái HoàThị xã Thái Hoà, Nghệ AnKV2
136TC Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Miền TâyLong Sơn, TX Thái Hòa, Nghệ AnKV2
025THPT Tây HiếuXã Tây Hiếu, TX. Thái Hòa, Nghệ AnKV1
144TTGDTX Thái HòaPhường Quang Tiến, TX Thái Hòa, Nghệ AnKV1
021THPT Đông HiếuXã Nghĩa Thuận, TX Thái Hòa, Nghệ AnKV2
020THPT Sông HiếuTX Thái Hòa, Nghệ AnKV2

Thị xã Hoàng Mai: Mã 21

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
034THPT Hoàng MaiXã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ AnKV2
027THPT Bắc Quỳnh LưuXã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ AnKV2
151THPT Hoàng Mai (trước năm 2013)Xã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ AnKV2NT
150THPT Bắc Quỳnh Lưu (trước năm 2013)Xã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ AnKV2NT
036THPT Hoàng Mai 2Phường Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ AnKV2

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1 2.559
0 Bình luận
Sắp xếp theo