Biểu mẫu thống kê chính thức kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Biểu mẫu tổng hợp kết quả bầu cử ĐBQH khóa XVI và HĐND nhiệm kỳ 2026–2031
Mẫu thống kê chính thức kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026–2031 là biểu mẫu hành chính quan trọng, được sử dụng để tổng hợp, xác nhận và công bố số liệu bầu cử theo đúng quy định của pháp luật về bầu cử.
Biểu mẫu thể hiện đầy đủ các nội dung cơ bản như tổng số cử tri trong danh sách, số cử tri tham gia bỏ phiếu, tỷ lệ cử tri đi bầu, số phiếu hợp lệ, không hợp lệ và kết quả trúng cử của từng ứng cử viên. Việc lập và hoàn thiện mẫu thống kê phải bảo đảm tính chính xác, trung thực, khách quan và thống nhất về số liệu giữa các cấp, làm cơ sở pháp lý cho việc xác nhận tư cách đại biểu trúng cử. Mẫu này góp phần nâng cao tính minh bạch, công khai trong công tác bầu cử, đồng thời phục vụ hiệu quả công tác lưu trữ, báo cáo và kiểm tra, giám sát theo quy định.
1. Mẫu thống kê chính thức kết quả bầu cử ĐBQH và đại biểu HĐND các cấp

2. Nội dung mẫu thống kê chính thức kết quả bầu cử ĐBQH và đại biểu HĐND các cấp
Mẫu số 30/HĐBC
|
ỦY BAN BẦU CỬ TỈNH/THÀNH PHỐ.................. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...................., ngày......... tháng.......... năm 20... |
BIỂU THỐNG KÊ CHÍNH THỨC KẾT QUẢ CUỘC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026 -2031
I. KẾT QUẢ CUỘC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
STT
|
Cấp bầu cử |
Cử tri |
Đơn vị bầu cử |
Khu vực bỏ phiếu |
Phiếu bầu cử |
||||||||||||||||
|
Tổng số cử tri (trong danh sách) |
Số cử tri đã tham gia bỏ phiếu |
Tỷ lệ cử tri đã tham gia bỏ phiếu (%) |
Tổng số đơn vị bầu cử |
Số đơn vị chỉ có 01 khu vực bỏ phiếu |
Số đơn vị có dưới 50% tổng số cử tri đã tham gia bỏ phiếu |
Số đơn vị bị hủy kết quả bầu cử |
Số đơn vị phải bầu cử lại |
Số đơn vị phải bầu cử thêm |
Số đơn vị bầu thiếu đại biểu (*) |
Tổng số khu vực bỏ phiếu |
Số khu vực có dưới 50% tổng số cử tri đi bỏ phiếu |
Số khu vực bị hủy kết quả bầu cử |
Số khu vực phải bầu cử lại |
Số khu vực phải bầu cử thêm
|
Số phiếu phát ra |
Số phiếu thu vào |
Tỷ lệ phiếu thu vào/ phát ra (%) |
Số phiếu hợp lệ |
Tỷ lệ phiếu hợp lệ/ thu vào (%) |
||
|
I |
ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. CƠ CẤU, THÀNH PHẦN NGƯỜI TRÚNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
|
Số đại biểu được ấn định |
Số đại biểu trúng cử |
Nữ |
Dân tộc thiểu số |
Trẻ tuổi (dưới 40 tuổi) |
Ngoài Đảng |
Tái cử |
Tôn giáo |
Tự ứng cử |
Trình độ |
Trình độ lý luận |
Cơ quan đảng |
Chính quyền |
UBMT TQVN và tổ chức thành viên |
Tòa án nhân dân |
Viện kiểm sát nhân dân |
Quân đội, Công an |
Cơ quan, đơn vị khác |
||||
|
Dưới đại học |
Đại học |
Sau đại học |
Trung cấp |
Cao cấp |
Cử nhân |
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. CƠ CẤU NGƯỜI TRÚNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
STT
|
Cấp |
Số đại biểu được bầu |
Số đại biểu trúng cử |
Nữ |
Dân tộc |
Trẻ tuổi (dưới 40 tuổi) |
Ngoài Đảng |
Tái cử (tỷ lệ so với số người trúng cử) |
Tôn giáo |
Tự ứng cử |
Trình độ |
Trình độ lý luận chính trị |
|||||||||||||||
|
Số người |
Tỷ lệ (%) |
Số người |
Tỷ lệ (%) |
Số người |
Tỷ lệ (%) |
Số người |
Tỷ lệ (%) |
Số người |
Tỷ lệ (%) |
Số người |
Tỷ lệ (%) |
Số người |
Tỷ lệ (%) |
Dưới đại học |
Đại học |
Sau đại học |
Trung cấp |
Cao |
Cử |
||||||||
|
1 |
Cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2 |
Cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
IV. THÀNH PHẦN NGƯỜI TRÚNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
STT |
Cấp bầu cử |
Số ĐB trúng cử |
Cơ quan đảng |
Chính quyền |
UBMTTQVN và |
Tòa án nhân dân |
Viện kiểm sát |
Quân đội, Công an |
Cơ quan, |
|||||||||||||
|
Số người |
Tỷ lệ (%) |
Số người |
Tỷ lệ (%) |
Số người |
Tỷ lệ |
Số người |
Tỷ lệ (%) |
Số người |
Tỷ lệ (%) |
Số người |
Tỷ lệ |
Số người |
Tỷ lệ (%) |
|||||||||
|
1 |
Cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
2 |
Cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
TM. ỦY BAN BẦU CỬ CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu của Ủy ban bầu cử) |
|||||||||||||||||||||
(*) Ghi chú: Đơn vị bầu thiếu là đơn vị bầu cử đại biểu Quốc hội có số người trúng cử chưa đủ số lượng đại biểu Quốc hội được bầu ấn định cho đơn vị bầu cử đó hoặc đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân có số người trúng cử chưa đủ 2/3 số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân được bầu ấn định cho đơn vị bầu cử đó.
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm các biểu mẫu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Phạm Thu Hương
- Ngày:
Biểu mẫu thống kê chính thức kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
82,4 KB-
Biểu mẫu thống kê chính thức kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp (PDF)
143,2 KB Xem thử
Tham khảo thêm
-
Mẫu danh sách những người được xác nhận đủ tư cách đại biểu quốc hội
-
Mẫu Thông báo niêm yết Nội quy phòng bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp
-
Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội ở các tỉnh, thành phố
-
Mẫu Giấy chứng nhận đại biểu Quốc Hội
-
Mẫu biên bản niêm yết Nội quy phòng bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Thủ tục hành chính tải nhiều
Biểu mẫu tải nhiều
-
Mẫu biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội ở tỉnh, thành phố
-
Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu
-
Biểu mẫu thống kê chính thức kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
-
Mẫu 03-TT: Giấy đề nghị tạm ứng
-
Mẫu 02 - TT: Phiếu chi
-
Mẫu 01 - TT: Phiếu thu
-
Mẫu văn bản hủy bỏ Di chúc
-
Cách viết đơn xác nhận hạnh kiểm
-
Mẫu phân công nhiệm vụ trong Ban chấp hành chi bộ
-
Giấy xác nhận thời gian công tác trong ngành giáo dục
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Dịch vụ công trực tuyến
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến