Mẫu bản kê khai tài sản lần đầu

Tải về
Dạng tài liệu: Biểu mẫu

Mẫu bản kê khai tài sản lần đầu kèm hướng dẫn điền chi tiết

Mẫu bản kê khai tài sản lần đầu mới nhất là biểu mẫu được quy định tại Phụ lục Nghị định 164/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị. Đây là văn bản bắt buộc để đối tượng có nghĩa vụ kê khai thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập lần đầu theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018.

Nội dung bản kê khai yêu cầu ghi rõ thông tin chung của người kê khai, các loại tài sản, nguồn gốc tài sản và các thông tin liên quan theo hướng dẫn kèm theo. Người kê khai lần đầu cần ghi rõ phương thức “kê khai lần đầu” tại tiêu đề bản kê khai; trường hợp này không phải kê khai tổng thu nhập giữa hai lần kê khai và không phải giải trình biến động tài sản, thu nhập. Việc sử dụng đúng mẫu giúp bảo đảm tính chính xác, minh bạch, thống nhất và thuận lợi cho công tác tiếp nhận, thẩm định, lưu trữ hồ sơ tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Mời các bạn cùng tham khảo Mẫu bản kê khai tài sản lần đầu trong bài viết dưới đây của Hoatieu.vn.

 1. Mẫu bản kê khai tài sản thu nhập lần đầu

2. Nội dung bản kê khai tài sản thu nhập lần đầu

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM(*)
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP... [1]

(Ngày....... tháng ...... năm ......)[2]

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: ................................................... Ngày, tháng, năm sinh: ...................................

- Quê quán: .............................................................................................................................

- Nơi thường trú: .....................................................................................................................

- Nơi ở hiện nay: .....................................................................................................................

- Chức vụ/chức danh: ...................................................... Hệ số phụ cấp chức vụ: ...............

- Cơ quan, đơn vị công tác: ....................................................................................................

- Số thẻ căn cước/Số CCCD/Số định danh cá nhân [3]: ….... ngày cấp: ….…. nơi cấp: ………

- Số điện thoại: ………………...

2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: .................................................. Ngày, tháng, năm sinh: .....................................

- Quê quán: .............................................................................................................................

- Nơi thường trú: .....................................................................................................................

- Nơi ở hiện nay: .....................................................................................................................

- Chức vụ/chức danh/nghề nghiệp, công việc đang làm [4]:..... Hệ số phụ cấp chức vụ (nếu có): …....

- Cơ quan, đơn vị công tác, nơi làm việc: ..............................................................................

- Số thẻ căn cước/Số CCCD/Số định danh cá nhân 3: ….... ngày cấp: .......... nơi cấp: ….....

- Số điện thoại: ………………...

3. Con chưa thành niên (con đẻ, con nuôi theo quy định của pháp luật)

3.1. Con thứ nhất:

- Họ và tên: ......................................... Ngày, tháng, năm sinh: .............................................

- Nơi thường trú: .....................................................................................................................

- Nơi ở hiện nay: .....................................................................................................................

- Số định danh cá nhân/Số thẻ căn cước 3: ................ ngày cấp: ........... nơi cấp: ................

3.2. Con thứ hai (trở lên): Kê khai tương tự như con thứ nhất.

II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN [5]

1. Quyền sử dụng đất [6]:

1.1. Đất ở [7]:

1.1.1. Thửa thứ nhất:

- Địa chỉ [8]: ..............................................................................................................................

- Diện tích [9]: ...........................................................................................................................

- Giá trị [10]: ..............................................................................................................................

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng [11]: .………………..………………..……………………

- Thông tin khác (nếu có) [12]: ………………………………………………………………..

+ Nguồn hình thành: …………………………………………………………………….......…

+ Tình trạng quản lý, sử dụng: ………………..………………..………………………………

+ Ghi chú: ………………………………………………………………………………..............

1.1.2. Thửa thứ hai (trở lên): Kê khai tương tự như thửa thứ nhất.

1.2. Các loại đất khác [13]:

1.2.1. Thửa thứ nhất:

- Loại đất: ............................................ Địa chỉ 8: .....................................……...........

- Diện tích 9: ...............................................................................................................……..........

- Giá trị 10: ..................................................................................................................……..........

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng 11: ………………..………………..…………………………

- Thông tin khác (nếu có) 12: ……………………………………………………………………..

+ Nguồn hình thành: ……………………………………………………………………………..

+ Tình trạng quản lý, sử dụng: ………………..………………..………………..………………

+ Ghi chú: ………………………………………………………………………………………..

1.2.2. Thửa thứ hai (trở lên): Kê khai tương tự như thửa thứ nhất.

2. Nhà ở, công trình xây dựng:

2.1. Nhà ở:

2.1.1. Nhà thứ nhất:

- Địa chỉ 8: ..................................................................................................................…...........

- Loại nhà [14]: .........................................................................................................................

- Diện tích sử dụng [15]: ..........................................................................................................

- Giá trị 10: …………………………………………………………………………………..

- Giấy chứng nhận quyền sở hữu 11: ………………..………………..……………………..

- Thông tin khác (nếu có) 12: ………………………………………………………………..

+ Nguồn hình thành: ……………………………………………………………..…..………

+ Tình trạng quản lý, sử dụng, sở hữu: ………………..………………..…………………..

+ Ghi chú: ………………………………………………………………………….……….

2.1.2. Nhà thứ hai (trở lên): Kê khai tương tự như nhà thứ nhất.

2.2. Công trình xây dựng khác [16]:

2.2.1. Công trình thứ nhất:

- Tên công trình: .............................. Địa chỉ 8: ......................................................................

- Diện tích 15: ..........................................................................................................................

- Giá trị 10: ...............................................................................................................................

- Giấy chứng nhận quyền sở hữu 11: ………………..………………..…………………………..

- Thông tin khác (nếu có) 12: ……………………………………………………………………..

+ Nguồn hình thành: ……………………………………………………………………..............

+ Tình trạng quản lý, sử dụng, sở hữu: ………………..………………..………………………..

+ Ghi chú: ………………………………………………………………………………..............

2.2.2. Công trình thứ hai (trở lên): Kê khai tương tự như công trình thứ nhất.

3. Tài sản khác gắn liền với đất:

3.1. Cây lâu năm [17]:

- Loại cây: ............................ Số lượng: ............................ Giá trị 10: …………………….….

- Thông tin khác (nếu có) 12: ……………………………………………………………………..

+ Nguồn hình thành: ……………………………………………………………………...….......

+ Tình trạng quản lý, sử dụng, sở hữu: . ………………..………………..……………………

+ Ghi chú: ……………………………………………………………………………………......

3.2. Rừng sản xuất [18]:

- Loại rừng: .......................... Diện tích: ........................... Giá trị 10: ..................................

- Thông tin khác (nếu có) 12: ……………………………………………………………………..

+ Nguồn hình thành: ……………………………………………………………………...….......

+ Tình trạng quản lý, sử dụng, sở hữu: ………………..………………..………………………

+ Ghi chú: ………………………………………………………………………………...….......

3.3. Vật kiến trúc khác gắn liền với đất:

- Tên gọi: ............……......... Số lượng: .................. Đơn vị: …………… Giá trị 10: ..................

- Tên gọi: ......……................ Số lượng: .................. Đơn vị: …………… Giá trị 10: ..................

- Thông tin khác (nếu có) 12: ……………………………………………………………………..

+ Nguồn hình thành: ……………………………………………………………………….……..

+ Tình trạng quản lý, sử dụng, sở hữu: ………………………..………………………….………

+ Ghi chú: …………………………………………………………………………………..…….

4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác [19].

..................................................................................................

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm các biểu mẫu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1
Mẫu bản kê khai tài sản lần đầu
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm