Thông tư 19/2018/TT-BYT về Danh mục thuốc thiết yếu

Thông tư 19/2018/TT-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc thiết yếu được ban hành ngày 30/8/2018 và chính thức có hiệu lực kể từ ngày 15/10/2018.

Tóm tắt nội dung Thông tư 19/2018/TT-BYT

Thông tư này Ban hành Danh mục thuốc thiết yếu

Danh mục này do Bộ Y tế ban hành ngày 30/8/2018 tại Thông tư 19/2018/TT-BYT, áp dụng từ ngày 15/10/2018.

Thông tư này quy định nguyên tắc xây dựng, tiêu chí lựa chọn thuốc thiết yếu bao gồm thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm, thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu; danh mục thuốc thiết yếu; sử dụng danh mục thuốc thiết yếu và trách nhiệm thực hiện.

Thuốc được xem xét đưa vào Danh mục thuốc thiết yếu khi đáp ứng các điều kiện chung như: Bảo đảm an toàn, hiệu quả cho người sử dụng; Đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của đa số nhân dân.Ngoài ra, với mỗi loại thuốc khác nhau sẽ có các tiêu chí riêng.

Cụ thể, Danh mục thuốc thiết yếu bao gồm:

  • Danh mục thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm thiết yếu;
  • Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu thiết yếu… Chi tiết về các loại thuốc xem tại Phụ lục đính kèm Thông tư này.

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2018/TT-BYT

Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2018

THÔNG TƯ 
BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU

Căn cứ Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục trưởng Cục Quản lý Dược;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư Ban hành danh mục thuốc thiết yếu.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định nguyên tắc xây dựng, tiêu chí lựa chọn thuốc thiết yếu bao gồm thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm, thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu; danh mục thuốc thiết yếu; sử dụng danh mục thuốc thiết yếu và trách nhiệm thực hiện.

Điều 2. Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc vào danh mục thuốc thiết yếu

  1. Nguyên tắc xây dựng danh mục thuốc thiết yếu:
  2. a) Căn cứ vào các tiêu chí lựa chọn thuốc quy định tại Khoản 2 Điều này, các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị, các quy trình chuyên môn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành; kế thừa danh mục thuốc thiết yếu Việt Nam lần thứ VI và tham khảo danh mục thuốc thiết yếu của Tổ chức Y tế thế giới;
  3. b) Phù hợp với chính sách, pháp luật về thuốc, thực tế sử dụng và khả năng bảo đảm cung ứng thuốc của Việt Nam;
  4. c) Quy định về cách ghi tên thuốc trong Danh mục thuốc thiết yếu:

- Không ghi tên riêng của thuốc;

- Thuốc hóa dược, sinh phẩm: được ghi theo tên chung quốc tế của hoạt chất hoặc hỗn hợp hoạt chất trong công thức thuốc;

- Vắc xin được ghi theo loại vắc xin hoặc tên thành phần của vắc xin (ví dụ: vắc xin phòng bệnh viêm gan B);

- Vị thuốc cổ truyền được ghi theo tên của dược liệu gồm tên tiếng Việt thường gọi và tên khoa học. Tên tiếng Việt của dược liệu có thể được gọi bằng tên khác nhưng phải có cùng tên khoa học;

- Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (trừ vị thuốc cổ truyền): được ghi theo tên tiếng Việt của từng thành phần dược liệu hoặc vị thuốc có trong cùng công thức thuốc. Trường hợp tên dược liệu, vị thuốc bằng tiếng Việt có các cách gọi khác nhau thì căn cứ vào tên khoa học của dược liệu.

  1. Tiêu chí lựa chọn thuốc vào danh mục Thuốc thiết yếu:

Thuốc được xem xét lựa chọn vào danh mục thuốc thiết yếu khi đáp ứng các yêu cầu sau:

  1. a) Tiêu chí chung:

- Bảo đảm an toàn, hiệu quả cho người sử dụng;

- Đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của đa số nhân dân.

  1. b) Tiêu chí cụ thể:

- Thuốc hóa dược, sinh phẩm: ưu tiên lựa chọn các thuốc đơn thành phần, nếu là đa thành phần phải chứng minh được sự kết hợp đó có lợi hơn khi dùng từng thành phần riêng rẽ về tác dụng và độ an toàn;

- Vắc xin: ưu tiên lựa chọn vắc xin phục vụ chương trình tiêm chủng mở rộng; vắc xin mà Việt Nam đã sản xuất được và đã được cấp giấy phép lưu hành; vắc xin dùng cho các dịch lớn; vắc xin dùng để phòng các bệnh gây nguy hiểm đến tính mạng của người sử dụng;

- Thuốc cổ truyền (trừ vị thuốc cổ truyền), ưu tiên lựa chọn: thuốc được sản xuất tại Việt Nam; Các chế phẩm thuộc đề tài cấp Nhà nước, cấp Bộ, cấp tỉnh và tương đương đã được nghiệm thu và cấp giấy đăng ký lưu hành; Các chế phẩm có xuất xứ từ danh mục bài thuốc cổ truyền đã được Bộ Y tế công nhận;

- Vị thuốc cổ truyền ưu tiên lựa chọn: những vị thuốc chế biến từ dược liệu có trong Dược điển Việt Nam; những vị thuốc được chế biến từ các dược liệu đặc thù của địa phương, các vị thuốc được chế biến từ dược liệu thuộc danh mục dược liệu được nuôi trồng, thu hái trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị và khả năng cung cấp;

- Thuốc dược liệu: ưu tiên lựa chọn các thuốc dược liệu trong thành phần chứa các dược liệu hoặc hỗn hợp các dược liệu có tên trong Danh mục vị thuốc cổ truyền ban hành kèm theo danh mục vị thuốc cổ truyền thiết yếu.

Điều 3. Danh mục thuốc thiết yếu

Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục thuốc thiết yếu, bao gồm:

  1. Danh mục thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm thiết yếu (Phụ lục I)
  2. Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu thiết yếu:
  3. a) Thuốc cổ truyền có xuất xứ thuộc danh mục bài thuốc cổ truyền được Bộ Y tế công nhận và được miễn thử lâm sàng;
  4. b) Thuốc dược liệu bao gồm thuốc dược liệu đã được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam và trong thành phần chứa dược liệu có tên trong danh mục vị thuốc cổ truyền thiết yếu ban hành kèm theo Thông tư này;
  5. c) Thuốc theo danh mục thuốc cổ truyền đã được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư này (Phụ lục II);
  6. d) Danh mục vị thuốc cổ truyền (Phụ lục II).

Điều 4. Sử dụng danh mục thuốc thiết yếu

Danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng cho các mục đích sau đây:

1. Xây dựng thống nhất các chính sách của Nhà nước về: đầu tư, quản lý giá, vốn, thuế, phí các vấn đề liên quan đến sản xuất, kinh doanh, bảo quản, kiểm nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc để bảo đảm có đủ thuốc trong danh mục thuốc thiết yếu phục vụ công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân.

2. Sử dụng trong các hoạt động đào tạo, giảng dạy, hướng dẫn sử dụng thuốc cho học sinh, sinh viên tại các trường có đào tạo khối ngành sức khỏe.

3. Xây dựng danh mục thuốc thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế.

4. Làm cơ sở để Hội đồng thuốc và điều trị xây dựng danh mục thuốc sử dụng trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng nhu cầu điều trị trình người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phê duyệt.

5. Làm cơ sở để xây dựng Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá.

Quy định phạm vi bán lẻ thuốc tại cơ sở bán lẻ là tủ thuốc trạm y tế xã, bao gồm:

a) Thuốc có ký hiệu (*) trong danh mục thuốc hóa dược, sinh phẩm thiết yếu;

b) Toàn bộ thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền thiết yếu ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2018.

Bãi bỏ Thông tư số 40/2013/TT-BYT ngày 18 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu và Thông tư số 45/2013/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục thuốc thiết tân dược lần VI kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp

Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sử dụng danh mục thuốc thiết yếu quy định tại Thông tư số 40/2013/TT-BYT ngày 18 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu và Thông tư số 45/2013/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục thuốc thiết tân dược lần VI làm căn cứ xây dựng các danh mục quy định tại Điều 4 Thông tư này trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các văn bản trên nhưng phải rà soát cập nhật theo quy định tại Thông tư này trong thời gian chậm nhất là 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản lý khám chữa bệnh, Vụ Kế hoạch - Tài Chính, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, các đơn vị y tế ngành, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tổng công ty dược Việt Nam, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, các cơ sở sản xuất, kinh doanh dược và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược và Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
- Ủy ban về các vấn đề xã hội quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để biết);
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Y tế ngành:
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, Thành phố trực thuộc TƯ;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Tổng công ty Dược VN;
- Hiệp hội SXKDDVN;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; Trang TTĐT Cục Quản lý Dược. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền;
- Lưu: VT, PC, QLD, YDCT (04 bản).
Nguyễn Viết Tiến

PHỤ LỤC I.

DANH MỤC THUỐC HÓA DƯỢC, VẮC XIN, SINH PHẨM THIẾT YẾU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

TÊN THUỐC

ĐƯỜNG DÙNG

DẠNG BÀO CHẾ

HÀM LƯỢNG, NỒNG ĐỘ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I. THUỐC GÂY MÊ, TÊ

1. Thuốc gây mê và oxygen

1

Fentanyl (citrat)

Tiêm

Dung dịch

0,05mg/ml

2

Halothan

Đường hô hấp

Dung dịch

187g/100ml

3

Ketamin (hydroclorid)

Tiêm

Dung dịch

50mg/ml

4

Oxygen dược dụng

Đường hô hấp

Khí hóa lỏng

5

Thiopental (natri)

Tiêm

Bột pha tiêm

500mg, 1g

2. Thuốc gây tê tại chỗ

6

Bupivacain hydroclorid

Tiêm

Dung dịch

0,25%, 0,5%

7

Lidocain hydroclorid

Tiêm

Dung dịch

1%, 2%

8

Procain hydroclorid

Tiêm

Dung dịch

1%, 3%, 5%

9

Lidocain hydroclorid + Adrenalin

Tiêm

Dung dịch

1%, 2% + 1:200 000

10

Ephedrin hydroclorid

Tiêm

Dung dịch

30mg/ml

3. Thuốc tiền mê và an thần giảm đau tác dụng ngắn

11

Atropin Sulfat

Tiêm

Dung dịch

0,25 mg/ml; 1 mg/ml

12

Diazepam

Tiêm

Dung dịch

5mg/ml

13

Morphin hydroclorid hoặc Sulfat

Tiêm

Dung dịch

10mg/ml

II. THUỐC GIẢM ĐAU VÀ CHĂM SÓC GIẢM NHẸ

1. Thuốc giảm đau không opi, hạ sốt, chống viêm không steroid

14

Acid Acetylsalicylic (*)

Uống

Viên

Từ 100mg đến 500mg

Bột pha dung dịch

100mg

15

Diclofenac

Uống

Viên

25mg, 50mg, 75mg, 100mg

16

Ibuprofen (*)

Uống

Viên

200mg, 400mg

Dung dịch

40mg/ml

17

Meloxicam

Uống

Viên

7,5mg, 15mg

Tiêm

Dung dịch

10mg/ml

18

Paracetamol (*)

Uống

Viên

80mg, 100mg, 250mg, 500mg

Bột pha dung dịch

80mg, 100mg, 250mg, 500mg

Đặt trực tràng

Viên đạn

80mg, 150mg, 300mg

19

Piroxicam

Tiêm

Dung dịch

20mg/ml

Uống

Viên

10mg, 20mg

2. Thuốc giảm đau loại opi

20

Morphin hydroclorid hoặc Sulfat

Tiêm

Dung dịch

10mg/ml

21

Morphin Sulfat

Uống

Viên

10mg, 30mg

Morphin hydroclorid hoặc Sulfat

Viên nén giải phóng chậm

10mg đến 200mg

Dung dịch

2mg/ml

22

Pethidin hydroclorid

Tiêm

Dung dịch

25mg/ml, 50mg/ml

3. Thuốc chăm sóc giảm nhẹ

23

Amitriptylin

Uống

Viên

10mg, 25mg

24

Cyclizin

Tiêm

Dung dịch

50mg/ml

Uống

Viên

50mg

25

Dexamethason

Uống

Viên

2mg

Dexamethason phosphat (natri)

Tiêm

Dung dịch

4mg/ml

26

Diazepam

Tiêm

Dung dịch

5mg/ml

Uống

Dung dịch

0,4mg/ml

Viên nén

5mg, 10mg

Trực tràng

Ống thụt

2,5mg, 5mg, 10mg

27

Docusat natri (*)

Uống

Viên

100mg

Dung dịch

10mg/ml

28

Fluoxetin (hydroclorid)

Uống

Viên

20mg

29

Hyoscin butylbromid

Tiêm

Dung dịch

20mg/ml

30

Hyoscin hydrobromid

Tiêm

Dung dịch

400mg/ml, 600mg/ml

Dùng ngoài

Miếng dán trên da

1mg/72 giờ

31

Lactulose (*)

Uống

Dung dịch, Sirô

Từ 0,62 đến 0,74g/ml

32

Midazolam

Tiêm

Dung dịch

1mg/ml, 5mg/ml

33

Ondansetron (hydroclorid)

Tiêm

Dung dịch

2mg/ml

Uống

Dung dịch

0,8mg/ml

Viên nén

4mg, 8mg

III. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN

34

Alimemazin (*)

Uống

Viên

5mg

Sirô

5mg/ml

35

Clorpheniramin maleat

Uống (*)

Viên

4mg

Sirô

0,4mg/ml

Tiêm

Dung dịch

10mg/ml

36

Dexamethason

Uống

Viên

0,5mg, 1mg

Dexamethason phosphat (natri)

Tiêm

Dung dịch

4mg/ml

37

Adrenalin (tartrat hoặc hydroclorid)

Tiêm

Dung dịch

1 mg/ml

38

Hydrocortison acetat

Tiêm

Hỗn dịch

25mg/ml, 50mg/ml

Hydrocortison (natri succinat)

Bột pha tiêm

100mg

39

Methylprednisolon (natri succinat)

Tiêm

Bột pha tiêm

40mg

Methylprednisolon acetat

Tiêm

Hỗn dịch

40mg/ml

40

Prednisolon

uống

Viên

5mg

Sirô

5mg/ml

41

Loratadin (*)

Uống

Viên

10mg

42

Promethazin hydroclorid (*)

Uống

Viên nén

10mg, 50mg

Sirô

1,25mg/ml, 5mg/ml

IV. THUỐC GIẢI ĐỘC

1. Thuốc giải độc đặc hiệu

43

Atropin Sulfat

Tiêm

Dung dịch

0,25mg/ml, 0,5mg/ml

44

Deferoxamin mesylat

Tiêm truyền

Bột đông khô

500mg, 1g

45

Dimercaprol

Tiêm

Dung dịch dầu

25mg/ml

46

Hydroxocobalamin (acetat hoặc clorid hoặc Sulfat)

Tiêm

Dung dịch

1mg/ml

47

Methionin

Uống

Viên

250mg

48

Naloxon (hydroclorid)

Tiêm

Dung dịch

0,4mg/ml

49

Natri calci edetat

Tiêm

Dung dịch

200mg/ml

50

Natri thiosulfat

Tiêm

Dung dịch

200mg/ml, 250mg/ml

51

Penicilamin

Uống

Viên

250mg

Tiêm

Bột pha tiêm

1g

52

Pralidoxim clorid

Tiêm

Bột pha tiêm

1g

53

Xanh Methylen

Tiêm

Dung dịch

1%

54

Acetylcystein

Tiêm

Dung dịch

200mg/ml

Uống

Dung dịch

10%, 20%

55

Calci gluconat

Tiêm

Dung dịch

100mg/ml

56

Kali fcrocyanid (K4Fe(CN)6.3H2O)

Uống

Bột pha dung dịch, Viên

57

Natri Nitrit

Tiêm

Dung dịch

30mg/ml

2. Thuốc giải độc không đặc hiệu

58

Than hoạt (*)

Uống

Bột pha hỗn dịch, Viên

V. THUỐC CHỐNG CO GIẬT/ĐỘNG KINH

59

Acid valproic (natri)

Uống

Viên

100mg, 200mg, 500mg

Si rô

40mg/ml

60

Carbamazcpin

Uống

Viên

100mg, 200mg

Hỗn dịch

20mg/ml

61

Diazepam

Uống

Viên

5mg

Tiêm

Dung dịch

5mg/ml

62

Magnesi sulfat

Tiêm

Dung dịch

10%, 20%

63

Phenobarbital

Uống

Viên

10mg, 100mg

Dung dịch

3mg/ml

Phenobarbital (natri)

Tiêm

Dung dịch

100mg/ml,

200mg/ml

64

Phenytoin (natri)

Uống

Viên

25mg, 50mg, 100mg

Hỗn dịch

5mg/ml

Tiêm

Dung dịch

50mg/ml

65

Ethosuximid

Uống

Viên

250mg

Si rô

50mg/ml

VI. THUỐC TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN

1. Thuốc trị giun, sán

a. Thuốc trị giun, sán đường ruột

66

Albendazol(*)

Uống

Viên

200mg, 400mg

67

Mebendazol (*)

Uống

Viên

100mg, 500mg

68

Niclosamid

Uống

Viên

500mg

69

Praziquantel

Uống

Viên

150mg, 600mg

70

Pyrantel (embonat) (*)

Uống

Viên

250mg

Hỗn dịch

50mg/ml

b. Thuốc trị giun chỉ

71

Diethylcarbamazin dihydrogen citrat

Uống

Viên

50mg, 100mg

72

Ivermectin

Uống

Viên

3mg, 6mg

c. Thuốc trị sán lá

73

Metrifonat

Uống

Viên

100mg

74

Praziquantel

Uống

Viên

600mg

75

Triclabendazol

Uống

Viên

250mg

76

Oxamniquin

Uống

Viên

250mg

Dung dịch

50mg/ml

2. Thuốc chống nhiễm khuẩn

a. Thuốc nhóm beta- lactam

77

Amoxicilin

Uống

Viên

250mg, 500mg

Bột pha hỗn dịch

125mg, 250mg

Tiêm

Bột pha tiêm

500mg, 1g

78

Amoxicilin + Acid Clavulanic

Uống

Viên

500mg + 125mg, 250mg + 62,5mg, 125mg +31,25mg

Bột pha hỗn dịch

500mg + 125mg/5ml, 250mg + 62,5mg/5ml, 125mg + 31,25mg/5ml (sau pha)

Tiêm

Bột pha tiêm

500mg + 100mg, 1g + 200mg

79

Ampicilin (natri)

Tiêm

Bột pha tiêm

500mg, 1g

80

Benzylpenicilin (benzathin)

Tiêm

Bột pha tiêm

600.000 IU, 1.200.000 IU, 2.400.000 IU

81

Benzylpenicilin (kali hoặc natri)

Tiêm

Bột pha tiêm

500.000 lU, 1.000.000 IU

82

Benzylpenicilin (procain)

Tiêm

Bột pha tiêm

400.000 IU, 1.000.000 IU

83

Cephalexin

Uống

Bột pha hỗn dịch

125mg/5ml, 250mg/5ml (sau pha)

Viên

125mg, 250mg, 500mg

84

Cefazolin (natri)

Tiêm

Bột pha tiêm

250mg, 500mg, 1g

85

Cefixim

Uống

Viên

100mg, 200mg

86

Cefolaxim (natri)

Tiêm

Bột pha tiêm

250mg, 500mg, 1 g

87

Ceftriaxon (natri)

Tiêm

Bột pha tiêm

250mg, 1g

88

Cefuroxim (axetil)

Uống

Viên

250mg, 500mg

Cefuroxim (natri)

Tiêm

Bột pha tiêm

750mg, 1,5g

89

Cloxacilin (natri)

Uống

Viên

250mg, 500mg

Tiêm

Bột pha tiêm

500mg

90

Phenoxymethyl penicilin

Uống

Viên

200.000 IU, 400.000 IU, 1.000.000 IU

91

Imipenem + cilastatin

Tiêm

Bột pha tiêm

250mg + 250mg, 500mg + 500mg, 750mg + 750mg

b. Các thuốc kháng khuẩn khác

♦ Thuốc nhóm aminoglycosid

92

Amikacin

Tiêm

Bột pha tiêm

250mg, 500mg

Dung dịch

93

Gentamicin (sulfat)

Tiêm

Dung dịch

10mg/ml, 20mg/ml, 40mg/ml

94

Spectinomycin

Tiêm

Bột pha tiêm

2g

95

Vancomycin

Tiêm

Bột pha tiêm

500mg

♦ Thuốc nhóm chloramphenicol

96

Cloramphenicol

Uống

Viên

250mg

Cloramphenicol (palmitat)

Hỗn dịch

30mg/ml

Cloramphenicol (natri succinat)

Tiêm

Bột pha tiêm

1g

♦ Thuốc nhóm Nitroimidazol

97

Metronidazol

Uống

Viên

250mg, 500mg

Trực tràng

Viên đạn

500mg, 1g

Tiêm truyền

Dung dịch

5mg/ml

Metronidazol (benzoat)

Uống

Hỗn dịch

40mg/ml

♦ Thuốc nhóm lincosamid

98

Clindamycin (hydroclorid)

Uống

Viên

150mg, 300mg

Clindamycin (palmitat)

Dung dịch

15mg/ml

Clindamycin (phosphat)

Tiêm

Dung dịch

150mg/ml

♦ Thuốc nhóm macrolid

99

Azithromycin

Uống

Viên

500mg

Bột pha hỗn dịch

200mg/5ml (sau pha)

100

Clarithromycin

Uống

Viên

250mg, 500mg

101

Erythromycin

Tiêm

Bột pha tiêm

500mg

Erythromycin (stearat hoặc ethyl succinat)

Uống

viên

250mg, 500mg

Cốm pha hỗn dịch

125mg/5ml (sau pha)

♦ Thuốc nhóm quinolon

102

Ciprofloxacin (hydroclorid)

Uống

Viên

250mg, 500mg

Ciprofloxacin (base hoặc hydroclorid)

Tiêm truyền

Dung dịch

2mg/ml

103

Levofloxacin

Uống

Viên nén bao phim

250mg, 500mg, 750mg

♦ Thuốc nhóm sulfamid

104

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

Uống

Viên

800mg + 160mg, 400mg +80 mg, 100mg + 20mg

Hỗn dịch

40mg + 8mg/ml

Tiêm truyền

Dung dịch

80mg + 16mg/ml

♦ Thuốc nhóm nitrofuran

105

Nitrofurantoin

Uống

Viên

100mg

Hỗn dịch

5mg/ml

♦ Thuốc nhóm tetracyclin

106

Doxycyclin (hydroclorid)

Uống

Viên

50mg, 100mg

Hỗn dịch

5mg/ml, 10mg/ml

c. Thuốc chữa bệnh phong

107

Clofazimin

Uống

Viên

50mg, 100mg

108

Dapson

Uống

Viên

25mg, 50mg, 100mg

109

Rifampicin

Uống

Viên

150mg, 300mg

Hỗn dịch

1%

d. Thuốc chữa bệnh lao

110

Ethambutol hydroclorid

Uống

Viên

100mg, 400mg

Dung dịch hoặc hỗn dịch

25mg/ml

111

Isoniazid

Uống

Viên

50mg, 100mg, 150mg, 300mg

Si rô

50mg/5ml

112

Pyrazinamid

Uống

Viên

60mg, 150mg, 400mg

113

Rifampicin + Isoniazid

Uống

Viên

300mg + 150mg, 150mg +100mg. 150mg + 75mg, 150 mg + 150mg, 60mg + 60mg

114

Rifampicin

Uống

Viên

150mg, 300mg

115

Streptomycin (sulfat)

Tiêm

Bột pha tiêm

1g

116

Ethambutol + Isoniazid

Uống

Viên

400mg + 150mg

117

Ethambutol + Isoniazid + Pyrazinamid + Rifampicin

Uống

Viên

275mg+ 75mg+ 400mg + 150mg

118

Ethambutol + Isoniazid + Rifampicin

Uống

Viên

275 mg + 75mg + 150mg

119

Isoniazid + Pyrazinamid + Rifampicin

Uống

Viên

75mg + 400mg + 150mg, 150mg + 500mg + 150mg

120

Uống

Viên

150mg

đ. Thuốc dự phòng cho điều trị lao kháng đa thuốc

121

122

Tiêm

Bột pha tiêm

1g

123

Uống

Viên

250mg

124

Uống

Viên

125mg, 250mg

125

Tiêm

Bột pha tiêm

1g

126

Uống

Viên

200mg, 400mg

127

Uống

Viên

500mg

Cốm

4g

3. Thuốc chống nấm

128

129

Âm đạo

Viên đặt

50mg, 100mg, 500mg

Dùng ngoài

Kem bôi âm đạo

1%, 10%

130

Uống

Viên

50mg, 150mg

Bột pha hỗn dịch

10mg/ml (sau pha)

Tiêm

Dung dịch

2mg/ml

131

Uống

Viên

125mg, 250mg, 500mg

Hỗn dịch

25mg/ml

132

Uống

Viên

250.000IU, 500.000IU

Hỗn dịch

100.000IU/ml

Âm đạo

Viên đặt

100.000 IU

133

Uống

Viên

250mg

Tiêm truyền

Dung dịch

10mg/ml

134

Uống

Dung dịch

1g/ml

4. Thuốc điều trị bệnh do động vật nguyên sinh

a. Thuốc điều trị bệnh do amip
135

136

Uống

Viên

250mg, 500mg

Tiêm truyền

Dung dịch

5mg/ml

b. Thuốc điều tri bệnh sốt rét

♦ Thuốc phòng bệnh
137

Si rô

10mg/ml

138

Uống

Viên

250mg

139

Uống

Viên

100mg

140

Uống

Viên

100mg

♦ Thuốc chữa bệnh

141

142

Tiêm

Bột pha tiêm

60mg (kèm 0,6ml dd natri carbonat 5% pha tiêm)

143

Uống

Viên

25mg+ 67,5mg, 50mg + 135mg, 100mg + 270mg

144

Uống

Viên

25mg + 55 mg, 100mg + 220mg

145

Uống

Viên

100mg, 150mg, 250mg

Si rô

10mg/ml

146

Uống

Viên

7,5mg, 15mg

147

Tiêm

Dung dịch

150mg/ml, 300mg/ml

148

Uống

Viên

300mg

149

Uống

Viên

500mg + 25mg

150

Tiêm

Dung dịch dầu

80mg/ml

151

Uống

Viên

20mg + 120mg

152

Uống

Viên

100mg

c. Thuốc điều trị Pneumocytis carinii và Toxoplasma

153

154

Uống

Viên

100mg + 20mg, 400mg + 80mg

Hỗn dịch

40mg + 8mg/ml

Tiêm truyền

Dung dịch

80mg + 16mg/ml

155

Uống

Viên

500mg

156

Uống

Viên

200mg, 300mg

5. Thuốc chống virus

a. Thuốc chống virus herpes
157

Hỗn dịch

40mg/ml

Dùng ngoài (*)

Kem

5%

Tiêm

Bột pha tiêm

250mg

158

Uống

Viên

200, 400, 600 mg

Tiêm

Dung dịch

800mg, 1g/10ml dung dịch đệm phosphate

b. Thuốc ức chế men sao chép ngược nucleosid/nucleotid

159

Dung dịch

10mg/ml

160

Uống

Viên

200mg

Hỗn dịch

10mg/ml

161

Uống

Viên

100mg, 250mg, 300mg

Si rô

10mg/ml

Tiêm truyền

Dung dịch

10mg/ml

162

Uống

Viên

300 mg

Dung dịch

20mg/ml

163

Uống

Viên

150mg, 200mg, 250mg, 300mg

c. Thuốc ức chế protease

164

165

Uống

Viên

50mg, 150mg, 200mg, 300mg

Si rô

30mg/ml

166

Uống

Viên

100mg + 25mg, 200mg + 50mg

Dung dịch

80mg + 20mg/ml

167

Uống

Viên

100mg

Dung dịch

80mg/ml

d. Thuốc kết hợp liều cố định

168

169

Uống

Viên

300mg + 300mg + 600mg

170

Uống

Viên

150mg + 300mg + 200mg, 60mg + 120mg + 100mg, 30mg + 60mg + 50mg

171

Uống

Viên

150 mg + 300mg, 60mg + 120mg, 30mg + 60mg

đ. Thuốc khác

172

Bột pha hỗn dịch

12mg/ml

VII. THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐAU NỬA ĐẦU

1. Thuốc điều trị cơn đau cấp
173

174

Uống

Viên

200mg, 400mg

175

Uống

Viên

300 mg đến 500mg

Dung dịch

125mg/ml

2. Thuốc phòng bệnh

176

VIII. THUỐC CHỐNG UNG THƯ VÀ TÁC ĐỘNG VÀO HỆ THỐNG MIỄN DỊCH

1. Thuốc ức chế miễn dịch
177

Tiêm

Bột pha tiêm

100mg

178

Uống

Viên

25mg

Tiêm

Dung dịch

50mg/ml

2. Thuốc chống ung thư

179

180

Tiêm

Bột pha tiêm

15mg

181

Tiêm truyền

Dung dịch

10mg/ml

182

Tiêm

Bột đông khô

10mg, 50mg

183

Uống

Viên

25mg, 50mg

Tiêm

Bột pha tiêm

200mg, 500mg

184

Tiêm

Bột đông khô

100mg, 500mg

185

Tiêm

Bột pha tiêm

0,5mg

186

Tiêm

Bột pha tiêm

10mg, 50mg

187

Uống

Viên

50, 100mg

Tiêm

Bột pha tiêm

50mg, 100mg

Dung dịch

20mg/ml

188

Tiêm

Dung dịch

50mg/ml

189

Uống

Viên

250mg, 300mg, 400mg, 500mg, 1g

190

Tiêm

Bột pha tiêm

2g

191

Uống

Viên

50mg

192

Uống

Viên

2,5mg

Tiêm

Bột pha tiêm

10mg, 50mg

193

Tiêm

Bột pha tiêm

2mg, 10mg

194

Uống

Viên

50mg

195

Tiêm

Bột pha tiêm

10mg

196

Tiêm

Bột pha tiêm

1mg, 5mg

197

Uống

Viên

100ng, 300mg

198

Uống

Viên

15mg

Tiêm

Dung dịch

3mg/ml

199

Uống

Viên

2mg

200

Tiêm

Bột pha tiêm

100mg

201

Tiêm

Bột pha tiêm

50mg

202

Uống

Viên

400mg, 600mg

Tiêm

Dung dịch

100mg/ml

203

Tiêm

Dung dịch

30 triệu IU/ml

3. Thuốc hormon và kháng hormon

204

Dexamethason phosphat (natri)

Tiêm

Dung dịch

4mg/ml

205

Tiêm

Hỗn dịch

25mg/ml, 50mg/ml

Hydrocortison (natri succinat)

Tiêm

Bột pha tiêm

100mg

206

Tiêm

Bột pha tiêm

40mg

Methylprednisolon acetat

Hỗn dịch

40mg/ml

207

Uống

Viên

5mg, 25mg

Si rô

5mg/ml

208

Uổng

Viên

10mg, 20mg

IX. THUỐC CHỐNG PARKINSON

209

Biperiden lactat

Tiêm

Dung dịch

5mg/ml

210

Uống

Viên

250mg + 25 mg. 100mg + 10mg

X. THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU

1. Thuốc chống thiếu máu
211

212

Tiêm

Dung dịch

1mg/ml

213

Uống

Viên

60mg

214

Uống

Viên

60mg + 0,25mg

2. Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu

215

216

Tiêm

Dung dịch

200mg/ml

217

Uống

Viên

250mg, 500mg

Tiêm

Dung dịch

10%

218

Uống

Viên

10mg

Carbazocrom natri sulfonat

Uống

Viên

30mg

Tiêm

Dung dịch

5mg/ml

219

Tiêm

Dung dịch

1.000, 5.000, 20.000, 25.000IU/ml

220

Uống

Viên

2mg, 5mg, 10 mg

Tiêm

Dung dịch

5mg/ml, 10mg/ml

221

Tiêm

Dung dịch

10mg/ml

222

Uống

Viên

0,5 mg, 1 mg, 2mg, 5 mg

XI. CHẾ PHẨM MÁU - DUNG DỊCH CAO PHÂN TỬ

1. Dung dịch cao phân tử
223

224

Tiêm truyền

Dung dịch

10%

225

Tiêm truyền

Dung dịch

6%

226

Tiêm truyền

Dung dịch

5%, 6%

2. Chế phẩm máu

227

228

Tiêm truyền

Đông khô

229

Tiêm truyền

Dung dịch

5%, 20%, 25 %

230

Tiêm truyền

Dịch truyền

XII. THUỐC TIM MẠCH

1. Thuốc chống đau thắt ngực
231

232

Uống

Viên

30mg, 60mg

233

Uống

Viên

2mg, 2,5mg, 3mg, 5mg

Đặt dưới lưỡi

Viên

0,5mg

Tiêm

Dung dịch

0,5mg/ml, 1mg/ml, 5mg/ml

234

Uống

Viên

5mg, 30mg, 60mg

2. Thuốc chống loạn nhịp

235

Tiêm

Dung dịch

50 mg/ml

236

Uống

Viên

50mg, 100mg

237

Tiêm

Dung dịch

1%, 2%

238

Uống

Viên

40mg

Tiêm

Dung dịch

0,5mg/ml, 1mg/ml

239

Uống

Viên

40mg, 80mg

Tiêm

Dung dịch

2,5mg/ml

240

Uống

Viên

62,5mcg, 250mcg

Dung dịch

50mcg/ml

Tiêm

Dung dịch

250mcg/ml

241

Tiêm

Dung dịch

100mcg/ml

3. Thuốc điều trị tăng huyết áp

242

243

Uống

Viên

25mg, 50mg

244

Uống

Viên

5mg, 10mg, 20mg

245

Uống

Viên

40mg

Tiêm

Dung dịch

10mg/ml

246

Uống

Viên

25mg, 50mg

247

Uống

Viên

250mg

248

Uống

Viên

5mg, 10mg

Viên tác dụng chậm

20mg

249

Uống

Viên

40mg

250

Uống

Viên

50mg, 100mg

251

Uống

Viên

25mg, 50mg

4. Thuốc điều trị hạ huyết áp

252

Tiêm

Dung dịch

62,5mg/ml

5. Thuốc điều trị suy tim

253

Dung dịch

50mcg/ml

Tiêm

Dung dịch

50mcg/ml, 250mcg/ml

254

Tiêm

Bột đông khô

250mg

255

Tiêm

Dung dịch

40mg/ml

256

Tiêm

Dung dịch

1mg/ml

257

Uống

Viên

2,5mg, 5mg, 10mg

258

Uống

Viên

40mg

Dung dịch

4mg/ml

Tiêm

Dung dịch

10mg/ml

259

Uống

Viên

25mg

Dung dịch

10mg/ml

260

Uống

Viên nén

25mg

6. Thuốc chống huyết khối

261

Bột pha dung dịch

100mg

262

Tiêm truyền

Bột đông khô

1,5 triệu IU

7. Thuốc hạ lipit máu

263

264

Uống

Viên

100mg, 300mg

265

Uống

Viên

5mg, 10mg, 20mg, 40mg

XIII. THUỐC NGOÀI DA

1. Thuốc chống nấm
266

267

Dùng ngoài

Cồn thuốc

268

Dùng ngoài

Cồn thuốc

269

Dùng ngoài

Kem

1%

270

Dùng ngoài

Kem

2%

271

Dùng ngoài

Kem

2%

272

Dùng ngoài

Kem, mỡ

1%

273

Dùng ngoài

Dung dịch

15%

2. Thuốc chống nhiễm khuẩn

274

275

Dùng ngoài

Dung dịch

10%

276

Dùng ngoài

Dung dịch

0,5%

277

Dùng ngoài

Kem

1%

3. Thuốc chống viêm, ngứa

278

279

Dùng ngoài

Mỡ

0,025%

280

Dùng ngoài

Kem, mỡ

1%

281

Dùng ngoài

Lotion

4. Thuốc có tác dụng làm tiêu sừng

282

283

Dùng ngoài

Kem, lotion

5%, 10%

284

Dùng ngoài

Mỡ

5%

285

Dùng ngoài

Mỡ, kem

10%

6. Thuốc trị ghẻ

286

287

Dùng ngoài

Dung dịch

10%

Mỡ, kem

5,2/8g, 19,5/30g (65% kl/kl)

288

Dùng ngoài

Mỡ

5%

Lotion

1%

XIV. THUỐC DÙNG CHẨN ĐOÁN

1. Thuốc dùng cho mắt
289

Tiêm

Dung dịch

100mg/ml

290

Nhỏ mắt

Dung dịch

1mg/ml, 5mg/ml

291

Nhỏ mắt

Dung dịch

0,5%

2. Thuốc cản quang

292

293

Uống

Bột pha hỗn dịch

140g, 200g

294

Tiêm

Dung dịch

140mg tới 350mg Iod/ml

295

Tiêm

Dung dịch

300mg lod/ml

296

Tiêm

Dung dịch

5g tới 8g lod trong 100ml đến 250ml

XV. THUỐC TẨY TRÙNG VÀ KHỬ TRÙNG

297

298

Dùng ngoài

299

Dùng ngoài

Dung dịch

2,5%

300

Dùng ngoài

Dung dịch

3%

301

Dùng ngoài

Dung dịch

10%

XVI. THUỐC LỢI TIỂU

302

Tiêm

Dung dịch

10mg/ml

303

Uống

Viên

6,25mg, 25mg, 50mg

304

Tiêm truyền

Dung dịch

10%; 20%

305

Uống

Viên

25mg, 50mg, 75mg

XVII. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA

1. Thuốc chống loét dạ dày, tá tràng
306

Tiêm

Dung dịch

100mg/ml

307

Uống

Viên

120mg

308

Uống (*)

Viên

20mg, 40mg

Tiêm

Dung dịch

4mg/ml

309

Uống

Hỗn dịch

55mg Magnesi oxyd + 64mg Nhôm oxyd/ml

Viên nén, viên nhai

200mg + 200mg, 400mg + 400mg, 500mg + 500mg

310

Uống

Viên

20mg

311

Uống

Viên

40mg

Tiêm

Bột pha tiêm

40mg

312

Uống

Viên

150mg, 300mg

2. Thuốc chống nôn

313

Tiêm

Dung dịch

5mg/ml

314

Uống

Viên

10mg, 50mg

315

Uống

Viên

0,5mg, 0,75mg, 1,5mg, 4mg

Dexamethason

Dung dịch

0,1mg/ml, 0,4mg/ml

Dexamethason phosphat (natri)

Tiêm

Dung dịch

4mg/ml

316

Uống

Viên

4mg, 8mg, 24mg

Dung dịch

0,8mg/ml

Tiêm

Dung dịch

2mg/ml

3. Thuốc chống co thắt

317

Tiêm

Dung dịch

15mg/ml

318

Uống

Viên

0,25mg

Tiêm

Dung dịch

0,25mg/ml

319

Uống (*)

Viên

10mg

Tiêm

Dung dịch

20mg/ml

320

Uống

Viên

40mg

Tiêm

Dung dịch

40mg/ml

4. Thuốc tẩy, nhuận tràng

321

322

Uống

Bột

5g

5. Thuốc tiêu chảy

a. Chống mất nước
323

b. Chống tiêu chảy

324

325

Uống

Viên

10mg

326

Uống

Viên

2mg

327

Uống

Viên

20mg

6. Thuốc điều trị bệnh trĩ

328

7. Thuốc khác

329
XVIII. HORMON, NỘI TIẾT TỐ, THUỐC TRÁNH THỤ THAI
1. Hormon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế
330

Dexamethason phosphat (natri)

Tiêm

Dung dịch

4mg/ml

331

Uống

Viên

5mg, 10mg, 20mg

Hydrocortison acetat

Tiêm

Hỗn dịch

25mg/ml, 50mg/ml

Hydrocortison (natri succinat)

Tiêm

Bột pha tiêm

100mg

332

Uống

Viên

1mg, 5mg

333

Uống

Viên

100microgram

2. Các chất Androgen

334

Uống

Viên

0,025mg, 0,1 mg

335

Uống

Viên

40mg

Testosteron enantat hoặc undecanoat

Tiêm

Dung dịch dầu

200mg/ml, 250mg/ml

3. Thuốc tránh thai

336

337

Uống

Viên

50mcg + 100mcg, 35mcg + 1 mg

338

Uống

Viên

750 mcg, 30 mcg, 1,5mg

339

Tiêm

Dung dịch dầu

200mg/ml

340

Tiêm

Hỗn dịch

5mg + 25mg/0,5ml

341

Tiêm

Hỗn dịch

150mg/ml

4. Chất estrogen

342

5. Thuốc tránh thai cấy vào cơ thể

343

5. Insulin và thuốc hạ đường huyết

344

345

Uống

Viên

2,5mg, 5mg

346

Uống

Viên

30mg, 80mg

347

Tiêm

Dung dịch

40 lU/ml, 100 lU/ml

348

Tiêm

Hỗn dịch với kẽm hoặc Isophan Insulin

100 IU/ml, 40 IU/ml

349

Uống

Viên

500mg, 850mg

6. Thuốc có tác dụng thúc đẩy quá trình rụng trứng

350

351

Uống

Bột đông khô

500IU, 1.500 IU

7. Những chất Progesteron

352

353

Tiêm

Dung dịch dầu

10mg/ml, 25mg/ml, 50mg/ml

354

Uống

Viên

5mg

8. Giáp trạng và kháng giáp trạng

355

356

Uống

Viên

50mcg, 100mcg

357

Uống

Viên

50mg

358

Uống

Viên

50mg

359

Uống

Viên

60mg

360

Uống

Dung dịch

130mg/ml

9. Thuốc điều tri đái tháo nhạt

361

362

Uống

Viên

0,1mg, 0,2mg

Tiêm

Dung dịch

4mcg/ml

XIX. SINH PHẨM MIỄN DỊCH

1. Huyết thanh và Globulin miễn dịch
363

364

Tiêm

Dung dịch

1.000IU, 2.000IU/ml

365

Tiêm

Dung dịch

1.500IU, 10.000lU/ml

366

Tiêm

Dung dịch

2. Vắc xin

367

368

Tiêm

369

Tiêm

370

Tiêm

371

Tiêm

372

Uống

373

Tiêm

374

Tiêm

375

Tiêm

376

Uống

377

Tiêm

378

Tiêm

379

Tiêm

380

Tiêm

381

Tiêm

382

Tiêm

383

Tiêm

384

Tiêm

385

Tiêm

386

Uống

387

Tiêm

388

Tiêm

389

Tiêm

390

Tiêm

391

Tiêm

392

Tiêm

393

Tiêm

394

Tiêm

XX. THUỐC GIÃN CƠ VÀ TĂNG TRƯỞNG LỰC CƠ

395

Neostigmin methylsulfat

Tiêm

Dung dịch

0,5mg/ml, 2,5mg/ml

396

Tiêm

Dung dịch

2mg/ml

397

Tiêm

Dung dịch

50mg/ml

398

Tiêm

Dung dịch

5mg/ml

399

Uống

Viên

60mg

Tiêm

Dung dịch

1mg/ml

400

Tiêm

Bột pha tiêm

10mg

XXI. THUỐC DÙNG CHO MẮT, TAI, MŨI, HỌNG

1. Thuốc chống nhiễm khuẩn, kháng virus
401

402

Nhỏ mắt

Dung dịch

3%

403

Nhỏ mắt

Dung dịch

0,4%

404

Nhỏ mắt

Dung dịch

0,3%

405

Nhỏ mắt, tai

Dung dịch

0,5%

406

Nhỏ mắt, tai

Dung dịch

0,3%

407

Nhỏ mắt

Dung dịch

10%

408

Tra mắt

Mỡ

1%

409

Nhỏ mắt

Dung dịch

0,3%

Tra mắt

Mỡ

0,3%

2. Thuốc chống viêm

410

411

Nhỏ mắt

Dung dịch

0,5%

3. Thuốc gây tê tại chỗ

412

4. Thuốc làm co đồng tử và giảm nhãn áp

413

414

Nhỏ mắt

Dung dịch

2%, 4%

415

Nhỏ mắt

Dung dịch

3,25%, 0,5%

5. Thuốc làm giãn đồng tử

416

6. Thuốc tai, mũi, họng

417

418

Nhỏ mũi

Dung dịch

0,05%

419

Nhỏ mũi

Dung dịch

0,01g + 0,01g/ml

420

Nhỏ mũi

Dung dịch

0,05%, 0,1%

421

Dùng tại chỗ

Cồn

2%

422

Xịt mũi

Dung dịch

100mcg/Iần xịt

XXII. THUỐC CÓ TÁC DỤNG THÚC ĐẺ, CẦM MÁU SAU ĐẺ VÀ CHỐNG ĐẺ NON

1. Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ
a. Thuốc thúc đẻ
423

b. Thuốc cầm máu sau đẻ

424

425

Tiêm

Dung dịch

5IU, 10IU/ml

426

Uống

Viên

200mg

427

Uống

Viên

200mg + 200mg

2. Thuốc chống đẻ non

428

429

Uống

Viên

2mg, 4mg

Tiêm

Dung dịch

0,5mg/ml, 1mg/ml

430

Uống

Viên

10mg

XXIII. DUNG DỊCH THẨM PHÂN MÀNG BỤNG

431

432

Lọc thận

Dung dịch

XXIV. THUỐC CHỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN

1. Thuốc chống loạn thần
433

Viên

25 mg, 100mg

Tiêm

Dung dịch

12,5mg/ml, 25mg/ml

434

Uống

Viên

2mg, 5mg

Tiêm

Dung dịch

5mg/ml

435

Uống

Viên

1mg, 2mg, 5mg

Tiêm

Dung dịch

5mg/ml

436

Uống

Viên

25mg

Tiêm

Dung địch

25mg/ml

437

Uống

Viên

1mg, 2mg

438

Uống

Viên

50mg

Tiêm

Dung dịch

50mg/ml

439

Tiêm

Dung dịch

2mg/ml

2. Thuốc chống trầm cảm

440

441

Uống

Viên

20mg

3. Thuốc điều chỉnh và dự phòng rối loạn cảm xúc

442

443

Uống

Viên

100mg, 200mg

444

Uống

Viên

300mg

4. Thuốc điều trị ám ảnh và hoảng loạn thần kinh

445

5. Thuốc điều trị cho những người nghiện các chất dạng thuốc phiện

446

XXV. THUỐC TÁC DỤNG TRÊN ĐƯỜNG HÔ HẤP

1. Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
447

448

Uống

Viên

2mg, 4mg

Dung dịch

0,4mg/ml

Đường hô hấp

Thuốc hít (khí dung)

100mcg/lần xịt

Tiêm

Dung dịch

50 mcg/ml

449

Tiêm

Dung dịch

0,5mg/ml

450

Đường hô hấp

Thuốc hít (khí dung)

100mcg/lần xịt. 200mcg/lần xịt

451

Tiêm

Dung dịch

1mg/ml

452

Đường hô hấp

Thuốc hít (khí dung)

20 mcg/lần xịt

2. Thuốc chữa rối loạn tiết dịch

453

Bột pha hỗn dịch

200mg

Tiêm

Dung dịch

200mg/ml

454

Uống

Si rô

0,5mg/ml

455

Uống

Viên

4mg, 8mg

3. Thuốc khác

456

XXVI. DUNG DỊCH ĐIỀU CHỈNH NƯỚC ĐIỆN GIẢI VÀ CÂN BẰNG ACID-BASE

1. Thuốc uống
457

458

Uống

Viên

600mg

2. Thuốc tiêm truyền

459

460

Tiêm

Dung dịch

5%, 10%, 50%

Tiêm truyền

Dung dịch

5%, 30%

461

Tiêm truyền

Dung dịch

462

Tiêm tĩnh mạch

Dung dịch

10%

463

Tiêm truyền

Dung dịch

11,2%

464

Tiêm, tiêm truyền

Dung dịch

0,9%, 10%

465

Tiêm truyền

Dung dịch

1,4%, 8,4%

3. Thuốc khác

466

XXVII. VITAMIN VÀ CÁC CHẤT VÔ CƠ

467

Tiêm

Dung dịch

100mg/ml

468

Uống

Viên

5.000 IU

469

Uống

Viên

5.000 IU + 500 IU

470

Uống

Viên

10mg, 50mg, 100mg

Thiamin hydroclorid

Tiêm

Dung dịch

25mg/ml, 50mg/ml

471

Uống

Viên

5mg

472

Uống

Viên

25mg, 100mg

473

Uống

Viên

50mg, 100mg, 500mg

474

Uống

Viên

50mg

XXVIII. NHÓM THUỐC CHUYÊN BIỆT CHĂM SÓC CHO TRẺ SƠ SINH THIẾU THÁNG

475

Tiêm

Dung dịch

20mg/ml

476

Tiêm

Dung dịch

5mg/ml

477

Nhỏ giọt vào nội khí quản

Hỗn dịch

25mg/ml, 80mg/ml

XXIX. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP

1. Thuốc điều trị bệnh gút
478

479

Uống

Viên

1mg

2. Thuốc được sử dụng trong viêm khớp dạng thấp

480

481

Uống

Viên

2,5mg

XXX. THUỐC KHÁC

482

483

Uống

484

Uống

485

Dùng ngoài

486

Dùng ngoài

487

Uống

488

Uống

489

Uống

490

Uống

491

Uống

492

Uống

493

Dung dịch xịt mũi

494

Uống

495

Dùng ngoài

496

Dùng ngoài

497

Dùng ngoài

498

Uống

499

Uống

500

Dung dịch xịt mũi

501

Uống

502

Uống

503

Uống

504

Dùng ngoài

505

Dùng ngoài

506

Dùng ngoài

507

Uống

508

Uống

509

Uống

510

Uống

Ghi chú:

- Dạng muối, acid tổ hợp được đặt trong ngoặc đi cạnh tên hoạt chất chính ghi tại cột (2) được hiểu là các muối, acid tổ hợp này không tính trong nồng độ, hàm lượng ghi tại cột (5) mà chỉ là dạng muối hoặc acid tổ hợp với hoạt chất chính được sử dụng trong bào chế. Nồng độ, hàm lượng ghi tại cột (5) sẽ tính theo dạng của hoạt chất chính ở ngoài ngoặc. Ví dụ:

+ STT 25 - Dexamethason phosphat (natri): hàm lượng dung dịch tiêm ghi tại cột (5) là 4mg/ml sẽ tính theo Dexamethason phosphat nhưng dạng muối sử dụng trong bào chế là Dexamethason natri phosphat.

+ STT 86 - Cefotaxim (natri): hàm lượng bột pha tiêm ghi tại cột (5) là 250mg, 500mg, 1g sẽ tính theo cefotaxim nhưng dạng muối sử dụng trong bào chế là Cefotaxim natri.

- Dạng muối, acid tổ hợp di cạnh tên hoạt chất chính ghi tại cột (2) không đặt trong ngoặc được hiểu là nồng độ, hàm lượng ghi tại cột (5) sẽ tính theo cả muối hoặc acid tổ hợp với hoạt chất chính. Ví dụ:

+ STT 10 - Ephedrin hydroclorid: nồng độ dung dịch tiêm ghi tại cột (5) là 30mg/ml sẽ tính theo Ephedrin hydroclorid.

+ STT 407 - Sulfacetamid natri: nồng độ thuốc nhỏ mắt ghi tại cột (5) là 10% sẽ tính theo Sulfacetamid natri.

- Đối với nhóm thuốc khác: Ghi đầy đủ tên thành phần của thuốc theo tên dược liệu; các thành phần có dấu gạch chéo “/” là thành phần có thể thay thế lẫn nhau; thành phần đặt trong dấu ngoặc đơn “()” là thành phần có thể gia, giảm.

PHỤ LỤC II.

DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN THIẾT YẾU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

  1. Danh mục thuốc cổ truyền thiết yếu.
  2. Danh mục vị thuốc cổ truyền thiết yếu.

…………………..

14

6

Actiso, Thổ phục linh, Râu mèo, Thảo quyết minh, Bồ công anh, Rau đắng đất, Lạc tiên.

Uống

15

7

Actisô.

Uống

16

8

Artiso, Nghệ, Rau má.

Uống

17

9

Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.

Uống

18

10

Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.

Uống

19

11

Bạch truật, Bạch linh, Trư linh, Trạch tả, Kim tiền thảo, Kê nội kim, Cối xay, Quế chi.

Uống

20

12

Biển súc, Râu bắp, Actiso, Muồng trâu.

Uống

21

13

Bồ bồ.

Uống

22

14

Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Huyền sâm.

Uống

23

15

Bồ công anh, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử, Hạ khô thảo, Thổ phục linh, Huyền sâm, Sài đất.

Uống

24

16

Cà gai leo, Mật nhân.

Uống

25

17

Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bàn lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chi thực, Mạch nha, Nghệ.

Uống

26

18

Chuối hột, Rau om, Râu mèo, Hạt Lười ươi

Uống

27

19

Cỏ nhọ nồi, Cam thảo, Cối xay, Mã đề, Cỏ tranh, Trắc bách diệp, Hòe hoa.

Uống

28

20

Cỏ tranh, Sâm dại hành, Actiso, Cỏ mực, Lá dâu tằm, Sả, Cam thảo, Ké đầu ngựa, Gừng tươi, Vỏ Quýt.

Uống

29

21

Địa long, Sinh khương.

Uống

30

22

Diếp cá, Rau má.

Uống

31

23

Diệp hạ châu, Bồ bồ, Rau má.

Uống

32

24

Diệp hạ châu, Bồ bồ, (Chi tử), (Rau má).

Uống

33

25

Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.

Uống

34

26

Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.

Uống

35

27

Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.

Uống

36

28

Diệp hạ châu, Mã đề, Chi tử, Nhân trần.

Uống

37

29

Diệp hạ châu, Nhân trần, Chi tử, Cỏ nhọ nồi, Chua ngút.

Uống

38

30

Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi/Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).

Uống

39

31

Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.

Uống

40

32

Diệp hạ châu.

Uống

41

33

Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.

Uống

42

34

Đương quy, Chi tử , Sinh địa, Mẫu đơn bì, Tri mẫu, Trắc bách diệp, Xuyên khung, Hoàng liên, Qua lâu căn, Cát cánh, Hoàng bá, Huyền sâm, Thạch cao, Cam thảo, Liên kiều, Hoàng cầm, Xích thược.

Uống

43

35

Hạ khô thảo, Tang diệp, Cúc hoa.

Uống

44

36

Hoàng kỳ, Nữ trinh tử, Nhân sâm, Nga truật, Linh Chi, Giảo cổ lam, Bạch truật, Bán chi liên, Bạch anh, Nhân trần, Từ trường khanh, Xà môi, Bạch hoa xà thiệt thảo, Phục linh, Thổ miết trùng, Kê nội kim.

Uống

45

37

Hoàng liên, Ké đầu ngựa, Liên kiều, Bồ công anh, Bồ bồ, Kim ngân hoa, Chi tử, Hoàng Bá.

Uống

46

38

Hoạt thạch, Cam thảo.

Uống

47

39

Khổ sâm, Bồ công anh, Dạ cẩm, Bạch cập, Nga truật.

Uống

48

40

Kim ngân hoa, Bồ công anh, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Thổ phục linh.

Uống

49

41

Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa.

Uống

50

42

Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).

Uống

51

43

Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.

Uống

52

44

Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tỉa, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.

Uống

53

45

Kim ngân hoa,Thổ phục linh, Mã đề.

Uống

54

46

Kim ngân, Bồ công anh, Bạch linh, Hoàng liên, Hạ khô thảo, Liên kiều, Ké đầu ngựa.

Uống

55

47

Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, (Thăng ma).

Uống

56

48

Kim tiền thảo, (Râu mèo), (Râu ngô).

Uống

57

49

Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng, (Nghệ).

Uống

58

50

Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa).

Uống

59

51

Kim tiền thảo.

Uống

60

52

Lá muồng, Thiên hoa phấn, Long đởm thảo, Kim ngân hoa, Thổ phục linh, Ngưu bàng tử, Hoàng cầm, Liên kiều, Bồ công anh, Hoàng bá.

Uống

61

53

Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc thông).

Uống

62

54

Long đởm, Actiso, Chi tử, Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng cầm, Sài hồ, Cam thảo.

Uống

63

55

Long đởm, Sài hồ, Nhân trần, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Chi tử, Đương quy, Xa tiền tử, Cam thảo.

Uống

64

56

Ma hoàng, Quế chi, Can khương, Tế tân, Bán hạ, Bạch linh, Bạch thược, Ngũ vị tử, Cam thảo.

Uống

65

57

Mật heo, Lô hội, Thảo quyết minh.

Uống

66

58

Nghể hoa đầu.

Uống

67

59

Ngưu hoàng/Ngưu hoàng nhân tạo, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến

Uống

68

60

Nhân trần bắc, Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bồ công anh, Bạch hoa xà thiệt thảo, Phục linh, Kim tiền thảo, Mẫu đơn bì, Bạch truật, Xuyên luyện tử, Đan sâm, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược.

Uống

69

61

Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.

Uống

70

62

Nhân trần/Nhân trần bắc, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương quy, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).

Uống

71

63

Râu mèo, Actiso.

Uống

72

64

Sài đất, Kim ngân hoa, Bồ công anh, Kinh giới, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh.

Uống

73

65

Sài đất, Kim ngân hoa, Thổ phục linh, Thương nhĩ từ, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết minh.

Uống

74

66

Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.

Uống

75

67

Tang diệp, Cúc hoa, Kim ngân hoa, Liên kiều, Bạc hà, Cát cánh, Mạch môn, Hoàng cầm, Dành dành.

Uống

76

68

Thạch cao, Hoàng liên, Cam thảo, Tri mẫu, Huyền sâm, Sinh địa, Mẫu đơn bì, Qua lâu nhân, Liên kiều, Hoàng bá, Hoàng cầm, Bạch thược.

Uống

III

Nhóm thuốc khu phong trừ thấp

77

1

Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.

Uống

78

2

Cao trăn, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Cẩu tích, Xuyên khung, Trần bì, Quế.

Uống

79

3

Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.

Uống

80

4

Cẩu tích, Ngũ gia bì chân chim, Cỏ xước, Kê huyết đằng, Quế chi, Cam thảo, Ngưu tất, Đỗ trọng, Hy thiêm.

Uống

81

5

Cẩu tích, Hoàng cầm, Dây đau xương, Xuyên khung, Cốt toái bổ, Khương hoạt, Đương quy, Đỗ trọng, Bạch thược, Ba kích, Phòng phong, Độc hoạt, Mộc hương, Tục đoạn, Kê huyết đằng, Thương truật, Cỏ xước, Thổ phục linh.

Uống

82

6

Địa hoàng, Dâm dương hoắc, Tri mẫu, Đan sâm, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.

83

7

Đỗ trọng, Ngưu tất, Ý dĩ, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Chi tử, Uy linh tiên, Tang ký sinh, Huyết giác, Tần giao, Xuyên khung, Mộc qua, Mạn kinh tử, Thiên niên kiện.

Uống

84

8

Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.

Uống

85

9

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chi, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.

Uống

86

10

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.

Uống

87

11

Độc hoạt, Phòng phong, Tế tân, Tần giao.

Uống

88

12

Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Thiên niên kiện, Sinh địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Ngưu tất, Khương hoạt, Phụ tử chế, Tục đoạn, Phục linh, Cam thảo.

Uống

89

13

Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).

Uống

90

14

Độc hoạt, Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng.

Uổng

91

15

Độc hoạt, Tang ký sinh, Tri mẫu, Trần bì, Hoàng bá, Phòng phong, Cao xương, Qui bản, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Ngưu tất, Phục linh, Quế chi, Sinh địa, Tần giao, Tế tân, Xuyên khung.

Uống

92

16

Độc hoạt, Thanh táo, Phòng phong, Tế tân, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Cam thảo, Nhục quế, Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Đảng sâm, Bạch phục linh, Bạch thược.

Uống

93

17

Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ.

Uống

94

18

Đương quy, Hồng hoa, Tô mộc, Sinh địa, cốt toái bổ, Đào nhân, Tam thất, Chi tử.

Uống

95

19

Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).

Uống

96

20

Hải sài, Xuyên khung, Mạn kinh tử, Bạch chi, Địa liền, Phèn phi.

Uống

97

21

Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ từ, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.

Uống

98

22

Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.

Uổng

99

23

Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi/Quế nhục, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim.

Uống

100

24

Hy thiêm, Thiên niên kiện.

Uống

101

25

Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt, Phòng phong, Đương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện.

Uống

102

26

Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.

Uống

103

27

Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.

Uống

104

28

Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.

Uống

105

29

Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim, (Tam Thất).

Uống

106

30

Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.

Uống

107

31

Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.

Uống

108

32

Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.

Uống

109

33

Tần giao, Khương hoạt, Phòng phong, Thiên ma, Độc hoạt, Xuyên khung.

Uống

110

34

Tần giao, Thạch cao, Khương hoạt, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân, Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Thục địa, Bạch thược/Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Hoàng cầm, Sinh địa.

Uống

111

35

Thanh phong đằng, Quế chi, Độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tân giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.

Uống

112

36

Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền chế.

Uống

IV

Nhóm thuốc nhuận tràng, tả hạ, tiêu thực, bình vị, kiện tì

113

1

Bạch cập, Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Nhân sâm, Hoàng liên, Mộc hương, Hương phụ, Ô tặc cốt.

Uống

114

2

Bạch linh, Liên nhục, Sơn tra, Bạch truật, Mạch nha, Cam thảo, Trần bì, Đảng sâm, Sa nhân, Ý dĩ, Hoài sơn, Thần khúc.

Uống

115

3

Bạch phục linh, Kha tử nhục, Nhục đậu khấu, Hoàng liên, Mộc hương, Sa nhân, Gừng.

Uống

116

4

Bạch truật, Bạch linh, Sa nhân, Sơn tra, Nhục đậu khấu, Mộc hương, Đẳng sâm, Cam thảo, Hoàng liên, Hoài sơn, Thần khúc, Trần bì

Uống

117

5

Bạch truật, Chỉ thực, Cát căn, Đại hoàng, Đảng sâm, Hoàng cầm, Hoàng liên, Mộc hương, Phục linh, Sơn tra, Thần khúc, Trạch tả, Cam thảo.

Uống

118

6

Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ.

Uống

119

7

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Cát cánh), (Thần khúc).

Uống

120

8

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.

Uống

121

9

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.

Uống

122

10

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Nhục đậu khấu..

Uống

123

11

Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).

Uống

124

12

Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp.

Uống

125

13

Bán hạ, Cam thảo, Chè dây, Can khương, Hương phụ, Khương hoàng, Mộc hương, Trần bì.

Uống

126

14

Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.

Uống

127

15

Cam thảo, Bạch truật, Gừng khô, Mạch nha, Phục linh, Bán hạ chế, Đẳng sâm, Hậu phác, Chỉ thực, Ngô thù du.

Uống

128

16

Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.

Uống

129

17

Cam thảo, Hương phụ, Đại hồi, Hậu phác, Trần bì, Sài hồ, Mộc hương, Sa nhân, Chỉ xác, Bạch thược, Xuyên khung, Quế.

Uống

130

18

Cam thảo, Ô tặc cốt, Phèn chua, Nghệ

Uống

131

19

Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.

Uống

132

20

Chè dây.

Uống

133

21

Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du.

Uống

134

22

Cỏ sữa lá to, Hoàng đằng, Măng cụt.

Uống

135

23

Đại hoàng, Hoàng bá, Hoàng cầm.

Uống

136

24

Đại hoàng, Hậu phác, Chỉ xác, Cam thảo, Thảo quyết minh, Mật ong.

Uống

137

25

Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Liên nhục, Đại táo, Gừng tươi.

Uống

138

26

Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đầu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.

Uống

139

27

Hoàng bá, Hoàng đằng, Bạch truật, Chi thực, Hậu phác, Mộc hương, Đại hoàng, Trạch tả.

Uống

140

28

Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.

Uống

141

29

Hoạt thạch, Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Hậu phác, Hoàng liên, Mộc hương, Ngũ bội từ, Xa tiền tử.

Uống

142

30

Huyền hồ, Bạch chỉ.

Uống

143

31

Huyền hồ sách, Mai mực, Phèn chua.

Uống

144

32

Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.

Uống

145

33

Kim ngân hoa, Ô dược, Cam thảo, Hoa hòe, Mộc hương, Hoàng đằng.

Uống

146

34

Lá khôi, Bồ công anh, Khổ sâm, Chỉ thực, Ô tặc cốt, Hương phụ, Uất kim, Cam thảo, Sa nhân.

Uống

147

35

Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khố sâm, Ô tặc cốt.

Uống

148

36

Ma tử nhân, Hạnh nhân, Đại hoàng, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch thược.

Uống

149

37

Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).

Uống

150

38

Men bia ép tinh chế.

Uống

151

39

Mộc hoa trắng.

Uống

152

40

Mộc hương, Hoàng liên, (Xích thược/ Bạch thược), (Ngô thù du).

Uống

153

41

Nghệ vàng.

Uống

154

42

Ngưu nhĩ phong, La liễu.

Uống

155

43

Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Bạch biển đậu, Ý dĩ, Liên nhục.

Uống

156

44

Nhân sâm, Bạch truật, Chỉ xác, Mộc hương, Hoàng kỳ, Chích Cam thảo, Bạch linh, Sơn tra, Đinh hương.

Uống

157

45

Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.

Uống

158

46

Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).

Uống

159

47

Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).

Uống

160

48

Ô tặc cốt, Mẫu lệ, Nghệ.

Uống

161

49

Phan tả diệp.

Uống

162

50

Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo.

Uống

163

51

Sài hồ, Bạch thược, Bạch linh, Đương quy, Bạch truật, Chi tử, Cam thảo, Mẫu đơn bì, Bạc hà, Gừng tươi.

Uống

164

52

Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì.

Uống

165

53

Sinh địa, Liên nhục, Sa nhân, Đảng sâm, Trần bì, Sơn tra, Hoàng kỳ, Bạch truật

Uống

166

54

Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương.

Uống

167

55

Thạch cao, Ma hoàng, Nhẫn đông đằng, Tang ký sinh, Chi tử, Kê huyết đằng, Hoàng bá, Tri mẫu, Xích thược, Độc hoạt, Khương hoạt, Tế tân, Cương tằm, Linh dương phấn, Nhũ hương.

Uống

168

56

Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương).

Uống

169

57

Tỏi, Nghệ, Trà xanh.

Uống

170

58

Tỏi, Nghệ.

Uống

171

59

Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch dậu khấu, Can khương, Mộc hương.

Uống

172

60

Vàng đắng, Mật heo

Uống

173

61

Vỏ mù u, Mai mực, Nghệ.

Uống

174

62

Xuyên bối mẫu/Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc Cốt/Mai mực, Cam thảo.

Uống

175

63

Xuyên tâm liên.

Uống

V

Nhóm thuốc an thần, định chí, dưỡng tâm

176

1

Bá tử nhân, Đảng sâm, Hoàng kỳ, Xuyên khung, Đương quy, Phục linh, Viễn chí, Táo nhân, Quế, Ngũ vị tử, Thần khúc, Cam thảo.

Uống

177

2

Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê.

Uống

178

3

Bình vôi, Liên nhục, Tử quyết minh, Hoài sơn, Vông nem.

Uống

179

4

Bình vôi, Tâm sen, Táo nhân.

Uống

180

5

Cao khô Valeriance, Tâm sen, Vông nem, Lạc tiên, Táo nhân, Mắc cỡ, Xuyên khung.

Uống

181

6

Đan sâm, Tam thất, Băng phiến.

Uống

182

7

Đan sâm, Tam thất.

Uống

183

8

Đảng sâm, Bạch thược, Viễn chí, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch phục linh, Đương quy,Bạch truật, Bá tử nhân, Toan táo nhân/Táo nhân.

Uống

184

9

Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.

Uống

185

10

Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men.

Uống

186

11

Đinh lăng, Bạch quả/Ginkgo biloba.

Uống

187

12

Dừa cạn, Cúc hoa, Hòe hoa, Tâm sen, (Cỏ ngọt).

Uống

188

13

Đương quy, Bạch quả/Ginkgo biloba.

Uống

189

14

Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa hoàng, Câu đằng, Kê huyết đằng, Hạ khô thảo, Quyết minh tử, Trân châu mẫu, Diên hồ sách, Tế tân.

Uống

190

15

Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.

Uống

191

16

Hoàng bá, Khiếm thực, Liên tu, Tri mẫu, mẫu lệ, Phục linh, Sơn thù, Viễn chí.

Uống

192

17

Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi.

Uống

193

18

Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen.

Uống

194

19

Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ)

Uống

195

20

Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.

Uống

196

21

Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô đỏ, Đại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Thăng ma, Táo nhân, Bạch truật, Sài hồ, (Bạch thược).

Uống

197

22

Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.

Uống

198

23

Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).

Uống

199

24

Tâm sen, Thảo quyết minh, Táo nhân.

Uống

200

25

Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.

Uống

201

26

Thục địa, Xuyên khung, Đảng sâm, Bạch truật, Viễn chí, Trần bì, Đương quy, Mạch môn, Hoàng kỳ, Thiên môn đông, Sa nhân, Táo nhân.

Uống

202

27

Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Tiết xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp.

Uống

203

28

Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.

Uống

204

29

Toan táo nhân, Đan sâm, Thố Ngũ vị tử.

Uống

205

30

Xuyên khung, Tần giao, Bạch chi, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến.

Uống

VI

Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế

206

1

A giao, Bạc hà, Bách bộ, Bách hợp, Bối mẫu, Cam thảo, Đương quy, Sinh khương, Hạnh nhân, Cát cánh, Mã đậu linh, Ngũ vị tử, Thiên hoa phấn, Thiên môn, Tri mẫu, Tử tô, Tử uyển, Ý dĩ.

Uống

207

2

Bách bộ, Bối mẫu, Cam thảo, Huyền sâm, Kim ngân hoa, Liên kiều, Mạch môn, Sa sâm, Tang bạch bì.

Uống

208

3

Bách bộ, Cát cánh, Mạch môn, Trần bì, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Ma hoàng, (Tinh dầu bạc hà).

Uống

209

4

Bách bộ, Hạnh nhân, Trần bì, Tang bạch bì, Cam thảo, Cát cánh.

Uống

210

5

Bách bộ, Kim ngân hoa, Tô tử, Bồ công anh, Cỏ nhọ nồi, Tang bạch bì, Trần bì.

Uống

211

6

Bách bộ, Kim ngân hoa, Từ tô tử, Bồ công anh, Cỏ nhọ nồi, Tang bạch bì, Trần bì.

Uống

212

7

Bách bộ, Sa sâm, Ma hoàng, Tỳ bà, Lá bạc hà, Phục linh, Mơ muối, Bán hạ, Cam thảo, Mạch môn, Cát cánh, Tang bạch bì, Tinh dầu bạc hà.

Uống

213

8

Bách bộ.

Uống

214

9

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bán hạ chế/Bán hạ, Bách bộ, Cam thảo, (Mơ muối/Ô mai), (Bạc hà), (Tinh dầu bạc hà), (Bạch phàn), (Bàng sa), (Ngũ vị tử).

Uống

215

10

Cát cánh, Bạc hà, Hoàng cầm, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Qua lâu nhân, Tỳ bà lá, Bách bộ.

Uống

216

11

Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.

Uống

217

12

Cát cánh, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Kinh giới.

Uống

218

13

Cát cánh, Xuyên bối mẫu, Bách bộ, Trần bì, Tang bạch bì, Thiên môn đông, Tiền hồ, Cam thảo.

Uống

219

14

Hạnh nhân, Cát cánh, Tang bạch bì, Bạc hà, Tô diệp, Bách bộ, Tiền hồ, Tử uyển, Tỳ bà diệp.

Uống

220

15

Lá thường xuân.

Uống

221

16

Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì.

Uống

222

17

Ma hoàng, Cát cánh, Hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao, Bách bộ.

Uống

223

18

Ma hoàng, Cát cánh, Xạ can, Mạch môn, Bán hạ, Bách bộ, Tang bạch bì, Trần bì, (tinh dầu Bạc hà).

Uống

224

19

Ma hoàng, Hạnh nhân, Thạch cao, Mạch môn, Trần bì, Bối mẫu, Cát cánh, Cam thảo.

Uống

225

20

Ma hoàng, Hạnh nhân/Khổ hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao, Cam thảo.

Uống

226

21

Mạch môn, Bách bộ, Cam thảo, Cát cánh, Trần bì, Tỳ bà lá, Tang bạch bì, Ma hoàng.

Uống

227

22

Sinh địa, Bối mẫu, Cam thảo, Mẫu đơn bì, Huyền sâm, Bạc hà, Mạch môn, Bạch thược.

Uống

228

23

Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.

Uống

009

24

Sinh địa, Thục địa, Bách hợp, Mạch môn, Huyền sâm, Đương quy, Bạch thược, Cát cánh, Cam thảo.

Uống

230

25

Thục địa, Sơn thù du, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Mạch môn, Bạch phục linh, Trạch tả, Ngũ vị tử.

Uống

231

26

Thục địa, Thiên môn/Thiên môn đông, Tử uyển, Sa sâm, Mạch môn, Bách bộ, Mẫu đơn bì, Ngũ vị tử, La hán quả/La hớn quả, Bạch linh/Phục linh.

Uống

232

27

Xuyên bối mẫu, Bạc hà diệp, Cát cánh, Cát căn, Trắc bách diệp, Hạnh nhân, Bách hợp, Trần bì, Tiền hồ, Thiên môn đông, Cam thảo.

Uống

233

28

Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viên chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, ô mai, Cam thảo, Tinh dầu bạc hà, Mật ong.

Uống

234

29

Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp/Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Tinh dầu bạc hà.

Uống

VII

Nhóm thuốc chữa các bệnh về Dương, về Khí

235

1

Câu kỷ tử, Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Xa tiền tử, Ngũ vị tử.

Uống

236

2

Chiêu liêu, Thảo quả, Đại hồi, Quế.

237

3

Dâm dương hoắc, Câu kỷ tử, Ngũ vị tử, Ba kích, Phục linh, Đỗ trọng, Thục địa, Đảng sâm, Hoàng kỳ, Cao dương thận.

Uống

238

4

Đảng sâm, Đương quy, Phục linh, Đỗ trọng, Bạch thược, Cát căn, Câu kỷ tử, Hoàng kỳ, Nhục thung dung, Phá cố chỉ, Sơn thù, Xuyên khung, Dâm dương hoắc, Thục địa.

Uống

239

5

Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Kinh giới, Nhục thung dung, Bá tử nhân, Vừng đen.

Uống

240

6

Đảng sâm, Thục địa, Đương quy, Dâm dương hoắc, Ba kích, Cẩu tích, Đỗ trọng, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo.

Uống

241

7

Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.

Uống

242

8

Đương quy, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Liên tu, Phá cố chỉ, Hoài sơn, Hà thủ ô, Ba kích, Câu kỷ tử, Sơn thù.

Uống

243

9

Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.

Uống

244

10

Hoàng kỳ, Bạch truật, Phòng phong.

Uống

245

11

Hoàng kỳ, Bạch truật, Đẳng sâm, Đương quy, Trần bì, Cam thảo, Sài hồ, Thăng ma, Nhục thung dung, Bá tử nhân, Vừng đen

Uống

246

12

Linh chi, Đương quy.

Uống

247

13

Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ.

Uống

248

14

Lộc nhung, Nhân sâm, Tỏa dương, Hoàng kỳ, Thục địa, Đương quy, Đỗ trọng, Bạch truật, Sơn thù, Trần bì, Quế, Đại táo, Cam thảo.

Uống

249

15

Nhân sâm, Đương quy, Thục địa, Ba kích, Hoàng kỳ, Bạch truật, Ngưu tất, Mộc qua, Đỗ trọng, Hoàng tinh, Tục đoạn, Xuyên khung.

Uống

250

16

Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.

Uống

251

17

Nhân sâm/Hồng sâm, Mạch môn, Ngũ vị tử.

Uống

252

18

Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).

Uống

253

19

Nhân sâm, Nhung hươu, Thục địa, Ba kích, Đương quy.

Uống

254

20

Nhân sâm, Tam thất.

Uống

255

21

Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô, Đại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Thăng ma, Táo nhân, Bạch truật, Sài hồ, Bạch thược.

Uống

256

22

Nhục thung dung, Thục địa, Phục linh, Cửu thái tử, Ngưu tất, Ngũ vị tử, Nhục quế, Sơn dược /Hoài sơn, Thạch hộc, Thỏ ty tử, Sơn thù, Xa tiền tử, Mẫu đơn bì.

Uống

257

23

Phòng đảng sâm, Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Thục địa, Bạch truật, Bạch thược, Phục linh, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Quế nhục, Cam thảo.

Uống

258

24

Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.

Uống

259

25

Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ/Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục.

Uống

260

26

Thỏ ty tử, Viễn chí, Nhục thung dung, Câu kỷ tử, Xuyên tiêu, Thục địa, Sơn dược/Hoài sơn, Sinh địa, Ngưu tất, Đỗ trọng, Địa cốt bì, Ba kích, Xa tiền tử, Trạch tả, Thiên môn đông, Thạch xương bồ, Sơn thù, Ngũ vị tử, Ngô thù du, Mộc hương, Đương quy, Bá tử nhân, Bạch phục linh.

Uống

261

27

Thục địa, Đương quy, Đỗ trọng, Cam thảo, Nhân sâm, Hoài sơn, Câu kỷ tử, Sơn thù.

Uống

262

28

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.

Uống

263

29

Thục địa, Hoài sơn, Táo nhục, Củ súng/Khiếm thực, Thạch hộc, Phấn tỳ giải, Quế, Phụ tử chế.

Uống

264

30

Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế.

Uống

VIII

Nhóm thuốc chữa các bệnh về Âm, về Huyết

265

1

Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.

Uống

266

2

Câu đằng, Hạ khô thảo, Bạch mao căn/Rễ cỏ tranh, Linh chi, Ích mẫu.

Uống

267

3

Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).

Uống

268

4

Đan sâm, Đương quy, Nhũ hương, Một dược.

Uống

269

5

Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo.

Uống

270

6

Đảng sâm, Bạch truật, Câu kỷ tử, Mạch môn, Thục địa, Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Ngưu tất, Toan táo nhân, Ngũ vị tử, Cam thảo, Viễn chí.

Uống

271

7

Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương quy, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì.

Uống

272

8

Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.

Uống

273

9

Đương quy di thực.

Uống

274

10

Đương quy, Đảng sâm, Thục địa, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Long nhãn, Ba kích, Phục linh, Xuyên khung, Câu kỷ tử, Đại táo, Bạch truật, Cam thảo.

Uống

275

11

Đương quy, Hoàng kỳ.

Uống

276

12

Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.

Uống

277

13

Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì.

Uống

278

14

Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm).

Uống

79

15

Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược.

Uống

280

16

Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.

Uống

281

17

Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, (Ngưu tất), (Bạch quả), (Đào nhân), (Cát cánh).

Uống

282

18

Hương phụ, Bạch truật, Hoàng kỳ, Sa sâm, Thục địa, Sa nhân, Bạch linh, Cam thảo, Bạch thược, Xuyên khung, Đương quy, Quế.

Uống

283

19

Huyết giác.

Uống

284

20

Mẫu đơn bì, Hà thù ô đỏ, Ngũ vị tử, Trạch tả, Địa hoàng, Huyền sâm, Mạch môn, Thục địa, Câu đằng, Thủ ô đằng, Phục linh, Tiên mao, Từ thạch, Trân châu mẫu, Phù tiểu mạch.

Uống

285

21

Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe, (Bạch truật).

Uống

286

22

Ngưu tất, Hạt tiêu.

Uống

287

23

Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến.

Uống

288

24

Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.

Uống

289

25

Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.

Uống

290

26

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).

Uống

291

27

Tam thất.

Uống

292

28

Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.

Uống

293

29

Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Trần bì, Hoàng kỳ, Viễn chí, Táo nhân, Bạch thược, Bạch truật, Phục linh, Cam thảo, Quế.

Uống

294

30

Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.

Uống

295

31

Thục địa, Hoài Sơn, Thạch hộc, Tỳ giải, Táo nhục, Khiếm thực.

Uống

296

32

Thục địa, Sơn thù du, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Mạch môn, Bạch phục linh, Trạch tả, Ngũ vị tử.

Uống

297

33

Thục địa, Sơn thù, Hoài Sơn/Củ mài, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Mạch môn, Đỗ trọng, Ngưu tất, Lộc nhung, Thạch hộc.

Uống

298

34

Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.

Uống

299

35

Thục địa, Xuyên khung, Đương quy, Bạch thược, Đỗ trọng, Liên nhục, Câu kỷ tử, Táo nhân, Bạch linh, Hoàng kỳ, Ba kích, Bạch truật, Trần bì.

Uống

300

36

Tô mộc.

Uống

30]

37

Tri mẫu, Thiên hoa phấn, Hoài sơn, Hoàng kỳ, Cát căn, Ngũ vị tử.

Uống

302

38

Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.

Uống

303

39

Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.

Uống

304

40

Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến.

Uống

305

41

Xuyên khung, Xích thược, Sinh địa, Đào nhân, Hồng hoa, Sài hồ, Cam thảo, Cát cánh, Chỉ xác, Đương quy, (Ngưu tất).

Uống

IX

Nhóm thuốc điều kinh, an thai

306

1

Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, ích mẫu.

Uống

307

2

Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, ích mẫu, Ngải cứu, Đảng sâm, Ngưu tất, Mộc hương, Bạch chỉ, Cam thảo, Lô hội.

Uống

308

3

Hoài sơn, Thục địa, Trữ ma căn, Ngải cứu, Tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Hương phụ, Sa nhân, Cao xương hỗn hợp.

Uống

309

4

Hương phụ, Ích mẫu, Ngải cứu, Xuyên khung, Đương quy, Bạch thược, Sinh địa, Nhân sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo.

Uống

310

5

Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh.

Uống

311

6

Ích mẫu, Hương phụ, Mẫu đơn bì, Kim ngân hoa, Đại hoàng, Đan sâm, Bạch thược, Xuyên khung, Bạch truật.

Uống

312

7

Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).

Uống

313

8

Lô hội, Khổ hạnh nhân, Giáng hương, Nga truật, Mạch môn, Câu kỷ tử, Ngũ vị tử, Nhân trần, Lộc nhung, Cam tùng hương.

Uống

314

9

Thục địa, Đương quy, Bạch thược/Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/Ngải diệp, Hương phụ/Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng sâm).

Uống

315

10

Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Ích mẫu, Đương quy, Đẳng sâm.

Uống

316

11

Xuyên khung, Đương quy, Thược dược, Thục địa, Bạch truật, Mẫu đơn bì, Địa cốt bì, Hương phụ.

Uống

X

Nhóm thuốc chữa bệnh về ngũ quan

317

1

Bạch chỉ, Đinh hương.

Dùng ngoài

318

2

Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa.

Uống

319

3

Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.

Uống

320

4

Bạch chỉ, Thạch cao, Cát căn, Bạch thược, Sài hồ, Cát cánh, Khương hoạt, Cam thảo, Hoàng cầm

Uống

321

5

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh/Thảo quyết minh, (Trạch tả).

Uống

322

6

Bạch tật lê, Mẫu đơn bì, Sơn thù, Bạch thược, Đương quy, Thạch quyết minh, Câu kỷ tử, Hoài sơn, Thục địa, Cúc hoa, Phục linh, Trạch tả.

Uống

323

7

Đại hồi, Quế, Xuyên khung, Thương truật, Hoàng bá, Tế tân, Đương quy, Phòng phong, Bạch chỉ, Đinh hương, Thăng ma, Bạch phàn, Tạo giác, Huyết giác.

Uống

324

8

Huyền sâm, Cam thảo, Thương nhĩ tử, Hạ liên thảo, Mộc tặc.

Uống

325

9

Ngũ sắc, (Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử).

Xịt mũi

326

10

Sinh địa, Sơn thù du, Mẫu đơn bì, Câu kỷ tử, Phục linh, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Đương quy, Bạch tật lê, Thạch quyết minh, Mạn kinh tử, Mật mông hoa.

Uống

327

11

Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.

Uống

328

12

Tân di, Bạc hà, Đương quy, Kim ngân hoa, Sài hồ, Chi tử, Kinh giới, Huyền sâm, Bạch linh, Xuyên bối mẫu.

Uống

329

13

Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.

Uống

330

14

Tế tân, Bạch chỉ, Thanh đại, Ngũ bội tử, Hoàng bá, Bằng sa, Bạch phàn, Mai hoa băng phiến, Đinh hương, Hoàng liên, Lô hội.

Uống

331

15

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.

Uống

332

16

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Mẫu đơn bì/ Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan sâm, Thảo quyết minh, (Đậu đen).

Uống

333

17

Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy).

Uống

334

18

Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà.

335

19

Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, Kim ngân hoa.

Uống

336

20

Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.

Uống

XI

Nhóm thuốc dùng ngoài

337

1

Huyết giác, Đinh hương, Quế nhục, Đại hồi, Bạc hà, Một dược, Nhũ hương, Nghệ, Tinh dầu Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế.

Dùng ngoài

338

2

Dầu gió các loại.

Dùng ngoài

339

3

Dầu gừng.

Dùng ngoài

340

4

Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não.

Dùng ngoài

341

5

Đinh hương, Quế, Đại hồi, Nhũ hương, Một dược, Huyết giác, Bạc hà.

Dùng ngoài

342

6

Hạt gấc, Rết khô, Địa liền, Quế chi, Thiên niên kiện, Tinh dầu gừng, Tinh dầu bạc hà.

Dùng ngoài

343

7

Hoàng bá, Hoàng liên, Hoàng đằng, Sài hồ.

Dùng ngoài

344

8

Khương hoàng, Ngải cứu, Hoàng bá.

Dùng ngoài

345

9

Lá xoài.

Dùng ngoài

346

10

Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế, (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu Đinh hương).

Dùng ngoài

347

11

Long não, Tinh dầu bạch hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu đinh hương, Tinh dầu quế.

Dùng ngoài

348

12

Ô đầu, Địa liền, Tạo giác thích, Độc hoạt, Đại hồi, Tế tân, Quế nhục, Thiên niên kiện, Xuyên khung, Mã tiền, Uy linh tiên.

Dùng ngoài

349

13

Ô đầu, Quế chi, Can khương, Đại hồi, Xích thược, Huyết giác, Hương phụ, Long não, Khương hoàng.

Dùng ngoài

350

14

Tinh dầu tràm, (Mỡ trăn), (Nghệ).

Dùng ngoài

351

15

Trầu không.

Dùng ngoài

XII

Nhóm thuốc khác

352

1

Bột bèo hoa dâu.

Uống

353

2

Cao khô lá dâu tằm.

Uống

354

3

Cao khô Trinh nữ hoàng cung.

Uống

355

4

Hải sâm.

Uống

356

5

Ngũ vị tử.

Uống

357

6

Phấn hoa cải dầu.

Uống

Ghi chú

(*): các thành phần có dấu gạch chéo “/“ là thành phần có thể thay thế lẫn nhau; thành phần đặt trong dấu ngoặc đơn “()” là thành phần có thể gia, giảm.

2. DANH MỤC VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN THIẾT YẾU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Danh mục vị thuốc cổ truyền thiết yếu bao gồm:

  1. a) Các vị thuốc cổ truyền được chế biến từ một phần hoặc toàn bộ dược liệu ban hành kèm theo Thông tư ban hành Danh mục dược liệu nuôi trồng, thu hái trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị và khả năng cung cấp, giá hợp lý (có thể bao gồm hoặc chưa bao gồm các vị thuốc cổ truyền quy định tại điểm b Phụ lục này);
  2. b) Các vị thuốc cổ truyền ban hành trong bảng sau:

STT

STT

Tên vị thuốc

Nguồn gốc(**)

Tên khoa học của vị thuốc

Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc

I

II

III

IV

V

VI

I. Nhóm phát tán phong hàn

1

2

2

Cảo bản

B

Rhizoma et Radix Ligustici chinensis

Ligusticum sinense Oliv. - Apiaceae

3

3

Cúc tần

N

Radix et folium Pluccheae indicae

Plucchea indica (L.) Less - Asteraceae

4

4

Kinh giới

N

Herba Elsholtziae ciliatae

Elsholtzia ciliata Thunb. - Lamiaceae

5

5

Ma hoàng

B

Herba Ephedrae

Ephedra sp. - Ephedraceae

6

6

Phòng phong

B

Radix Saposhnikoviae divaricatae

Saposhnikovia divaricata (Turcz.) Schischk.- Apiaceae

7

7

Quế chi

N

Ramulus Cinnamomi

Cinnamomum sp. - Lauraceae

8

8

Sinh khương

N

Rhizoma Zingiberis recens

Zingiber officinale Rosc, - Zingiberaceae

1 9

9

Tân di

B

Flos Magnoliae liliflorae

Magnolia liliflora Dear.- Magnoliaceae

10

10

Tế tân

B

Radix Asari

Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae

11

11

Tô diệp

N

Folium Perillae

Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae

12

12

Tràm

N

Ramulus cum Folium Melaleucae

Melaleuca cajeputi Powell. - Myrtaceae

13

13

Trầu không

N

Folium Piperis betle

Piper betle L. - Piperaceae

II. Nhóm phát tán phong nhiệt

14

15

2

Cát căn

N

Radix Puerariae thomsonii

Pueraria thomsonii Benth. - Fabaceae

16

3

Cốc tinh thảo

B

Flos Eriocauli

Eriocaulon sexangulare L. - Eriocaulaceae

17

4

Cúc hoa

B - N

Flos Chrysanthemi indici

Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae

18

5

Đạm đậu xị

B

Semen Sojae praeparatum

Sojae praeparatum L. - Fabaceae

19

6

Đạm trúc diệp

B - N

Herba Lophatheri

Lophatherum gracile Brongn. - Poaceae

21

7

Mạn kinh tử

B - N

Fructus Viticis trifoliae

Vitex trifolia L. - Verbenaceae

22

8

Ngưu bàng tử

B - N

Fructus Arctii lappae

Arctium lappa L. - Asteraceae

23

9

Phù bình

N

Herba Pistiae

Pistia stratiotes L. - Araceae

24

10

Sài hồ bắc

B

Radix Bupleuri

Bupleurum spp. - Apiaceae

25

11

Sài hồ nam

N

Radix et Folium Plucheae pteropodae

Pluchea pteropoda Hemsl. - Asteraceae

26

12

Tang diệp

N

Folium Mori albae

Morus alba L. - Moraceae

27

13

Thăng ma

B

Rhizoma Cimicifugae

Cimicifuga sp. - Ranunculaceae

28

14

Thuyền thoái

B - N

Periostracum Cicadae

Crytotympana pustulata Fabricius - Cicadidae

III. Nhóm phát tán phong thấp

29

30

2

Hoàng nàn (chế)

N

Cotex Strychni wallichianae

Strychnos wallichiana Steud, ex. DC. - Loganiaceae

31

3

Hương gia bì

B - N

Cortex Periplocae

Periploca sepium Bge. - Asclepiaceae

32

4

Hy thiêm

N

Herba Siegesbeckiae

Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae

33

5

Khương hoạt

B

Rhizoma et Radix Notopterygii

Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang - Apiaceae

34

6

Lá lốt

N

Herba Piperis lolot

Piper lolot C.DC. - Piperaceae

35

7

Mã tiền

B - N

Semen Strychni

Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae

36

8

Mộc qua

B

Fructus Chaenomelis speciosae

Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae

37

9

Ngũ gia bì chân chim

B - N

Cortex Schefflerae heptaphyllae

Scheflera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae

38

10

Ngũ gia bì gai

B - N

Cortex Acanthopanacis trifoliati

Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. - Aratiaceae

39

11

Ngũ gia bì nam (Mạn kinh)

N

Cortex Viticis heterophyllae

Vitex heterophylla Roxb. - Verbenaceae

40

12

Rễ nhàu

N

Radix Morindae citrifoliae

Morinda citrifolia L.- Rubiaceae

41

B

Tầm xoong

N

Herba Atalaniae

Atalania buxifolia (Poir.) Olive. - Rutaceae

42

14

Tầm xuân

N

Herba Rosae multiflorae

Rosa multiflora Thunb. - Rosaceae

43

15

Tần giao

B

Radix Gentianae macrophyllae

Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae

IV. Nhóm thuốc trừ hàn

44

45

2

Đại hồi

N

Fructus Illicii veri

lllicium verum Hook.f. - Illiciaceae

46

3

Địa liền

N

Rhizoma Kaempferiae galangae

Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae

47

4

Đinh hương

B - N

Flos Syzygii aromatici

Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae

48

5

Ngải cứu (ngải diệp)

N

Herba Artemisiae vulgaris

Artemisia vulgaris L. - Asteraceae

49

6

Ngô thù du

B

Fructus Evodiae rutaecarpae

Evodia rutaecarpa (A. Juss) Hartley - Rutaceae

50

7

Riềng

N

Rhizoma Alpiniae officinari

Alpinia officinarurn Hance. - Zingiberaceae

51

8

Thảo quả

N

Fructus Amomi aromatici

Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae

52

9

Tiểu hồi

B - N

Fructus Foeniculi

Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae

53

10

Xuyên tiêu

B - N

Fructus Zanthoxyli

Zanthoxylum spp. - Rutaceae

V. Nhóm hồi dương cứu nghịch

54

55

2

Quế nhục

N

Cortex Cinnamomi

Cinnamomum spp. - Lauraceae

VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử

56

57

2

Đậu quyển

N

Semen Vignae cylindricae

Vigna cylindrica (L.) Skeels - Fabaceae

58

3

Hà diệp (lá sen)

N

Folium Nelumbinis

Nelumbo nucifera Gaertn - Netumbonaceae

59

4

Hương nhu

N

Herba Ocimi

Ocimum spp. - Lamiaceae

VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc

60

61

2

Bạch đồng nữ

B - N

Herba Clerodendri

Clerodendron fragans Vent -Verbenaceae

62

3

Bạch hoa xà thiệt thảo

B - N

Herba Hedyotidis diffusae

Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceac

63

4

Bạch tiễn bì

B

Cortex Dictamni radicis

Dictamnus dasycarpus Turcz. - Rutaceae

64

5

Bản lam căn

B

Herba Isatisis

Isatis indigotica Fort. - Brassicaceae

65

6

Bồ công anh

N

Herba Lactucae indicae

Lactuca indica L. - Asteraceae

66

7

Bướm bạc (Hồ điệp)

N

Herba Mussaendae pubenscentis

Mussaenda pubescens Ait.f. - Rubiaceae

67

8

Cam thảo đất

N

Herba et radix Scopariae

Scoparia dulcis L. - Scrophulariaceae

68

9

Chỉ thiên

N

Herba Elephantopi scarberis

Elephantopus scarber L. - Asteraceae

69

10

Cối xay

N

Herba Abutili indici

Abutilon indicum (L.) Sweet - Malvaceae

70

11

Dạ cẩm

N

Herba Hedyotidis capitellatae

Hedyotis capitellata Wall, ex G.Don - Rubiaceae

71

12

Diếp cá (ngư tinh thảo)

N

Herba Houttuyniae cordatae

Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae

72

13

Diệp hạ châu

N

Herba Phyllanthi amari

Phyllanthus amarus Schum. et Thonn. - Euphorbiaceae

73

14

Đơn lá đỏ (đơn mặt trời)

N

Herba Excoecariae cochinchinensis

Excoecaria cochinchinensis Lour. - Euphorbiaceae

74

15

Hoa dại

N

Fios Plumeriae rubrae

Plumeria rubra L.var. acutifolia (Poir.) Baliey - Apocynaceae

75

16

Khổ qua

N

Fructus Momordicae charantiae

Momordica charantia L. - Curcubitaceae

76

17

Kim ngân (cuộng)

B - N

Caulis cum folium Lonicerae

Lonicera japonica Thunb; L. dasystyla Rehd; L. confuse DC; L. cambodiana Pierre ex Danguy - Caprifoliaceae

77

18

Kim ngân hoa

B - N

Flos Lonicerae

Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae

78

19

Lá mỏ quạ

N

Folium Cudraniae

Maclura cochinchinensis Lour. - Moraceae.

79

20

Lá móng

N

Folium Lawsoniae

Lawsonia inermis L. - Lythraceae

80

23

Liên kiều

B

Fructus Forsythiae

Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceac

81

22

Lô cam thạch

B

Calamina

Calamina

82

23

Mần trầu

N

Eieusine Indica

Eleusine indica (L.) Gaertn.f - Poaceae

83

24

Mỏ quạ

N

Herba Maclurae

Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner -Moraceae

84

25

Muống biển

N

Herba Ipomoeae pescaprae

Ipomoea pescarpae L. - Convolvulaceae

85

26

Mướp gai

N

Rhizoma Lasiae spinosae

Lasia spinosa Thw. - Araceae

86

27

Ngũ trảo (ngũ trảo răng cưa)

N

Folium Viticis negundo

Vitex negundo L. - Lamiaceae

87

28

Rau sam

N

Herba Portulacae oleraceae

Portulaca oleracea L. - Portulacaceae

88

29

Sài đất

N

Herba Wedeliae

Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae

89

30

Sâm đại hành

N

Bulbus Eleutherinis subaphyllae

Eleutherine subaphylla Gagnep. - Iridaceae

90

31

Thiên hoa phấn

B

Radix Trichosanthis

Trichosanthes kirilowii Maxim. - Cucurbitaceae

91

32

Thổ phục linh

N

Rhizoma Smilacis glabrae

Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae

92

33

Trinh nữ hoàng cung

N

Folium Crini latifolii

Crinum latifolium L. - Amaryllidaceae

93

34

Vỏ đỗ xanh

N

Pericapium Semen Vignae aurei

Vigna aureus Roxb. - Fabaceae

94

35

Xạ can

N

Rhizoma Belamcandae

Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae

95

36

Xạ đen

N

Herba Ehretiae asperulae

Ehretia asperula Zoll.& Mor.- Boraginaceae

96

37

Xích đồng nam

N

Herba Clerodendri infortunati

Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae

97

38

Xuyên tâm liên

B - N

Herba Andrographids aniculatae

Andrographis paniculata Burum. - Acanthaceae

VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hỏa

98

99

2

Hạ khô thảo

B - N

Spica Prunellae

Prunella vulgaris L. - Lamiaceae

100

3

Lô căn

B

Rhizoma Phragmitis

Phragmites communis Trin. - Poaceae

101

4

Mướp đắng (Khổ qua)

N

Herba Momordicae charantiae

Momordica charantia L. - Cucurbitaceae

102

5 1

Thạch cao

N

Gypsum fibrosum

Gypsum fibrosum

103

6

Thanh tương tử

N

Semen Celosiae

Celosia argentea L. - Amaranthaceae

104

7

Tri mẫu

B

Rhizoma Anemarrhenae

Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae

105

8

Trúc diệp (Lá tre)

N

Folium Bambusae vulgaris

Bambusa vulgaris Schrad. ex J.C.Wendl - Poaceae

IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp

106

107

2

Bán chi liên

B

Radix Scutellariae barbatae

Scutellaria barbata D. Don. - Laminacae

108

3

Cỏ sữa

N

Herba Euphorbiae thymifoliae

Euphorbia thymifolia Burm. - Euphorbiaceae

109

4

Địa cốt bì

B

Cortex Lycii chinensis radicis

Lycium chinense Mill. - Solanaceae

110

5

Hoàng bá

B

Cortex Phellodendri

Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae

111

6

Hoàng bá nam (núc nác)

N

Cortex Oroxyli indici

Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignontaceae

112

7

Hoàng cầm

B

Radix Scutellariae

Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae

113

8

Hoàng đằng

B - N

Caulis et Radix Fibraureae

Fibraurea tinctoria Lour. (Fibraurea recisa Pierre) - Menispemnaceae

114

9

Hoàng liên

B - N

Rhizoma Coptidis

Coptis chinensis Franch. - Ranunculaceae

115

10

Khổ sâm

N

Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis

Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae

116

11

Long đởm thảo

B

Radix et rhizoma Gentianae

Gentiana spp. - Gentianaceae

117

12

Mía dò

N

Rhizoma Costi

Costus specious (Koenig) Smith - Zingiberaceae

118

13

Mơ tam thể

N

Herba Paederiae lanuginosae

Paederia lanuginosa Wall. - Rubiaceae

119

14

Nha đảm tử

B

Fructus Bruceae

Brucea javanica (L.) Merr. - Simarubaceae

120

15

Nhân trần

N

Herba Adenosmatis caerulei

Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae

121

16

Ô rô

N

Herba et radix Acanthi ilicifolii

Acanthus ilicifolius L, - Acanthaceae

122

17

Thổ hoàng liên

B - N

Rhizoma Thalictri

Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae

123

18

Vàng đắng

N

Caulis Coscinii fenestrati

Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr.- Menispermaceae

X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết

124

125

2

Bạch mao căn

N

Rhizoma Imperratae cylindricae

Imperata cylindrica p. Beauv. - Poaceae

126

3

Huyền sâm

B - N

Radix Scrophulariae

Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae

127

4

La hán

B

Fructus Momordicae grosvenorii

Momordica grosvenorium Swingle.- Cucurbitaceae

128

5

Mẫu đơn bì

B

Cortex Paeoniae suffruticosae radicis

Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae

129

6

Rau má

N

Herba Centellae asiaticae

Centella asiatica Urb. - Apiaceae

130

7

Sinh địa

B - N

Radix Rehmanniae glutinosae

Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae

XI. Nhóm thuốc Khu phong trừ thấp

131

132

2

Cà gai leo

N

Herba Solani procumbensis

Solanum procumbens Lour. - Solanaceae

133

3

Cốt khí củ

B - N

Radix Polygoni cuspidati

Polygonum cuspidatum Sieb. et zucc. - Polygonaceae

134

4

Dây đau xương

N

Caulis Tinosporae tomentosae

Tinospora tomentosa (Colebr). Miers. - Menispermaceae

135

5

Gối hạc

N

Radix Leea rubra

Leea rubra Blume ex Spreng. - Leeaceae.

136

6

Hải phong đằng

B

Caulis Piperis futokadsurae

Piper futokadsura Sieb et zucc - Piperaceae

137

7

Mướp gai (ráy gai)

N

Rhizoma Lasiae

Lasia spinosa Thw. - Araceae

138

8

Ngấy hương

N

Caulis, folium et Fructus Rubi conchinchinensis

Rubus conchinchinesis Tratt. - Rosaceae

139

9

Phòng kỷ

B

Radix Stephaniae tetrandrae

Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae

140

10

Tang chi

N

Ratmulus Mori albae

Morus alba L. - Moraceae

141

12

Tang ký sinh

N

Herba Loranthi gracilifolii

Loranthus gracilifolius Schult. - Loranthaceae

142

13

Thanh táo

N

Herba Justiciae

Justicia gendarussa L - Acanthaceae

143

13

Thiên niên kiện

N

Rhizoma Homalomenae occultae

Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araccae

144

14

Thương nhĩ tử (Ké đầu ngựa)

B - N

Fructus Xanthii strumarii

Xanthium strumarium L. - Asteraceae

145

15

Thương truật

B

Rhizoma Atractylodis

Atractyhdes iancea (Thunb.) DC. - Asteraceae

146

16

Trinh nữ (xấu hổ)

N

Herba Mimosae pudicae

Mimosa pudica L. - Mimosaceae

147

17

Trung quân

N

Herba Ancistrociadi

Ancistrocladus scandens (Lour.) Merr.- Ancistrocladaceae

148

18

Uy linh tiên

B

Radix et Rhizoma Clematidis

Clematis chinensis Osbeck. - Ranunculaceae

149

19

Vú bò

N

Herba Ficae

Ficus heterophyllus L, - Moraceae

XII. Nhóm thuốc trừ đảm

150

151

2

Bạch phụ tử

B

Rhizoma Typhonii gigantei

Typhonium giganteum Engl. - Araceae

152

3

Bán hạ bắc

B

Rhizoma Pinelliae

Pinellia ternata (Thunb.) Breit. - Araceae

153

4

Bán hạ nam (Củ chóc)

N

Rhizoma Typhonii trilobati

Typhonium trilobatum (L.) Schott, - Araceae.

154

5

Côn bố

B

Herba Laminariae

Laminaria japonica Areschong. - Laminariaceae

155

6

Đại toán (Tỏi)

N

Bulbus Allii

Allium sativum L. - Alliaceae

156

7

Địa phu tử

B

Fructus Kochiae

Kochia scoparia (L.) Schrad. - Polygonaceae

157

8

Linh chi

B - N

Ganoderma

Ganoderma lucidum (Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae

158

9

Phật thủ

N

Fructus Citri medicae

Citrus medica L. var. sarcodactylis (Noot.) Swingle. - Rutaceae

159

10

Quất hồng bì

N

Fructus Clausenae lansii

Clausena lansium (Lour) Skeels. - Rutaceae

160

11

Thiên nam tinh

N

Rhizoma Arisaemae

Arisaema balansae Engl..- Araceae

161

12

Thổ bối mẫu

B

Bulbus Pseudolaricis

Pseudolarix kaempferi Gord.- Cucurbitaccae

162

13

Thủ cung (Thạch sùng)

N

Gekkonidae

Hemidactylus frenalus - Gekkonidae

163

14

Trúc nhự

B - N

Caulis bambusae in tean

Phyllostachys nigra var. henonis Stapf - Poaceae

164

15

Xuyên bối mẫu

B

Bulbus Fritillariae

Fritillaria cirrhosa D. Dton - Liliaceae

XIII. Nhóm thuốc chỉ ho bình suyễn, hóa đàm

165

166

2

Bạch quả (Ngân hạnh)

B

Semen Gingko

Ginkgo biloba L. - Ginkgoaceae

167

3

Bạch tiền

B

Radix et Rhizoma Cynanchi

Cynanchum stauntonii (D.) Schltr. ex Levl.- Asclepiadaceae

168

4

Bọ mắm (Thuốc dòi)

N

Herba Pouzolziae zeylanicae

Pouzolzia zeylanica (L.) Benn - Urticaceae

169

5

Cà độc dược

N

Flos et Folium Daturae metelis

Datura metel L. - Solanaceae

170

6

Cát cánh

B

Radix Platycodi grandiflori

Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae

171

7

Đình lịch tử

B

Semen Lepidi

Hygrophila Salicifolia (Vahi) Nees. - Acanthaceae

172

8

Hạnh nhân

B

Semen Armeniacae amarum

Prunus armeniaca L. - Rosaceae

173

9

Húng chanh

N

Folium Plectranthi amboinici

Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng - Larniaceae

174

10

Kha tử

B

Fructus Terminaliae chebulae

Terminalia chebula Retz. - Combretaceae

175

11

Khoản đông hoa

B

Flos Tussilaginis farfarae

Tussilago farfara L. - Asteraceae

176

12

La bạc tử

B - N

Semen Raphani sativi

Raphanus sativus L. - Brassicaceae

177

13

Mật mông hoa

B

Flos Buddieiae officinalis

Buddleia officinalis Maxim. - Loganiaccae

178

14

Qua lâu nhân

B

Semen Trichosanthis

Trichosanthes spp. - Cucurbitaceae

179

15

Tang bạch bì

B - N

Cortex Mori albae radicis

Morus alba L. - Moraceae

180

16

Tiền hồ

B

Radix Peucedani

Peucedanum spp. - Apiaceae

181

17

Tô tử (Tía tô hạt)

N

Fructus Perillae frutescensis

Perilla frutescens (L.) Britt. - Larniaceae

182

18

Toàn phúc hoa

B

Flos Inulae

Inula japonica Thunb. - Asteraceae

183

19

Tử uyển

B

Radix Asteris

Aster tataricas L.f. - Asteraceae

184

20

Tỳ bà diệp

B - N

Folium Eriobotryae japonicae

Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. - Rosaceae

XIV. Nhóm thuốc bình can tức phong

185

186

2

Bạch tật lê

B

Fructus Tribuli terrestris

Tribulus terrestris L. - Zygophyllaceae

187

3

Câu đằng

B - N

Ramulus cum unco Uncariae

Uncaria spp. - Rubiaceae

188

4

Dừa cạn

N

Radix et Folium Catharanthi

Catharanthus roseus (L.) G. Don. - Apocynaceae

189

5

Ngô công

B - N

Scolopendra

Scolopendra morsitans L. - Scolopendridae

190

6

Thạch quyết minh

N

Concha Haliotidis

Haliotis sp. - Haliotidae

191

7

Thiên ma

B

Rhizoma Gastrodiae elatae

Gasfrodia elata Bl. - Orchidaceae

192

8

Toàn yết

B - N

Scorpio

Buthus martensii Karsch. - Buthidae

193

9

Trân châu mẫu

N

Margarita

Pteria martensii Dunker, - Pteridae

XV. Nhóm thuốc an thần

194

195

2

Bình vôi (ngải tượng)

N

Tuber Stephaniae

Stephania spp. - Menispermaceae

196

3

Lạc tiên

N

Herba Passiflorae

Passiflora foetida L. - Passifloraceae

197

4

Liên tâm

N

Embryo Nelumbinis nuciferae

Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae

198

5

Phục thần

B

Poria

Poria cocos (Schw.) Wolf. - Polyporaceae

199

6

Táo nhân

B - N

Semen Ziziphi mauritianae

Ziziphus mauritiana Lamk. - Rhamnaceae

200

7

Thảo quyết minh

N

Semen Cassiae torae

Cassia tora L. - Fabaceae

201

8

Viễn chí

B

Radix Polygalae

Polygala spp. - Polygalaceae

202

9

Vông nem

N

Folium Erythrinae

Erythrina variegata L. - Fabaceae

XVI. Nhóm thuốc khai khiếu

203

204

1

Bồ kết (quả)

N

Fructus Gleditsiae australis

Gleditsia australis Hemsl. - Fabaceae

205

3

Đại bi

N

Folium, ramulus, radix et Camphora Blumeae

Blumea balsamifera (L.) DC. - Asteraceae

206

4

Thạch xương bồ

B - N

Rhizoma Acori graminei

Acorus gramineus Soland. - Araceae

207

5

Thủy xương bồ

N

Rhizoma Acori calami

Acorus calamus L. - Araceae

XVII. Nhóm thuốc lý khí

208

209

2

Chỉ xác

B - N

Fructus Aurantii

Citrus aurantium L. - Rutaceae

210

3

Hậu phác

B - N

Cortex Magnoliae officinalis

Magnolia officinalis Rehd.et Wils. var. biloba Rehd.et Wils. - Magnoliaceae

211

4

Hậu phác nam (Quế rừng)

N

Cortex Cinnamomi iners

Cinnamomum iners Reinw.ex Blume - Lauraceae

212

5

Hương phụ

B - N

Rhizotna Cyperi

Cyperus rotundus L. - Cyperaceae

213

6

Lệ chi hạch

N

Semen Lichii

Lichi chinensis Sonn. - Sapindaceae

214

7

Mộc hương

B

Radix Saussureae lappae

Saussurea lappa Clarke. - Asteraceae

215

8

Ô dược

B

Radix Linderae

Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae

216

9

Quất hạch

N

Semen Citri reticulatae

Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae

217

10

Sa nhân

B - N

Fructus Amomi

Amomum spp. - Zingiberaceae

218

11

Thanh bì

B - N

Pericarpium Citri reticulatae viridae

Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae

219

12

Thị đế

B - N

Calyx Kaki

Diospyros kaki L.f. - Ebenaceae

220

13

Trần bì

B - N

Pericarpium Citri reticulatae perenne

Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae

221

14

Vọng cách

N

Folium Premnae corymbosae

Premna corymbosa Rottl. Ex Willd. - Verbenaceae

XVIII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ

222

223

2

Bồ hoàng

B

Pollen Typhae

Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae

224

3

Cỏ xước

N

Radix Achyranthis asperae

Achyranthes aspera L. - Amaranthaceae

225

4

Đan sâm

B

Radix Salviae miltiorrhizae

Salvia miltiorrhiza Bunge. - Lamiaceae

226

5

Đào nhân

B

Semen Pruni

Prunus persica L. - Rosaceae

227

6

Địa long

B - N

Pheretima

Pheretima sp. - Megascolecidae

228

7

Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu)

B - N

Radix Angelicae sinensis

Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae

229

8

Hồng hoa

B

Flos Carthami tinctorii

Carthamus tinctorius L. - Asleraceae

230

9

Huyền hồ

B

Tuber Corydalis

Corydalis yanhusuo (Y.H.Chou & Chun C. Hsu)W.T.Wang - Fumariaceae

231

10

Huyết giác

N

Lignum Dracaenae cambodianae

Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. - Dracaenaceae

232

11

Ích mẫu

N

Herba Leonuri japonici

Leonurus japonicus Houtt. - Lamiaceae

233

12

Kê huyết đằng

N

Caulis Spatholobi

Spatholobus suberectus Dunn. - Fabaceae

234

13

Khương hoàng

N

Rhizoma Curcumae longae

Curcuma longa L. - Zingiberaceae

235

14

Một dược

B

Myrrha

Commiphora myrrha (Nees) Engl. - Burseraceae

236

15

Nga truật

N

Rhizoma Curcumae zedoariae

Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe - Zingiberaceae

237

16

Ngũ linh chi

B - N

Faeces Trogopteri

Trogopterus xanthipes Milne Edwrds, - Petauristidae

238

17

Ngưu tất

B - N

Radix Achyranthis bidentatae

Achyranthes bidentata Blume. - Amaranthaceae

239

18

Nhũ hương

B

Gummi resina Olibanum

Boswwellia carterii Birdw. - Burseraceae

240

19

Sói rừng

N

Herba et Radix Sarcandrae glabrae

Sarcandra glabra - Chloranthaceae.

241

20

Tam lăng

B

Rhizoma Sparganii

Sparganium stoloniferum Buch. Ham. - Sparganiaceae

242

21

Tạo giác thích

B - N

Spina Gledischiae australis

Gledischia australis Hemsl. - Caealpiniaceae

243

22

Tô mộc

N

Lignum sappan

Caesalpinia sappan L. - Fabaceae

244

23

Uất kim

N

Radix Curcumae

Curcuma longa L. - Zingiberaceae

245

24

Vương tôn (Gắm)

N

Caulis et Radix Gneti montani

Gnetum montanum Mgf. - Gnetaceae

246

25

Xích thược

B

Radix Paeoniae

Paeonia liacliflora Pall - Ranunculaceae

247

26

Xuyên khung

B - N

Rhizoma Ligustici wallichii

Ligusticum wallichii Franch. - Apiaceae

XIX. Nhóm thuốc chỉ huyết

248

249

2

Cỏ nhọ nồi

N

Herba Ecliptae

Eclipta prostrata (L.) L. - Asteraceae

250

3

Địa du

B

Radix Sanguisorbae

Sanguisorba officinalis L. - Rosaceae

251

4

Hòe hoa

N

Flos Styphnolobii japonici

Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae

252

5

Huyết dụ

N

Folium Cordylines

Cordyline terminalis Kunth var. ferrea Bak.- Dracaenaceae

253

6

Tam thất

B

Radix Panasis notoginseng

Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen - Araliaceae

254

7

Tiên hạc thảo

B - N

Herba Agrimoniae

Agrimonia pilosa Ledeb. Nakai. - Rosaceae

255

8

Tiểu kế

B - N

Cirsium setosum

Cirsium segetum Bunge - Asteraceae

256

9

Trắc bách diệp

B - N

Cacumen Platycladi

Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae

XX. Nhóm thuốc trừ thấp lợi thủy

257

258

2

Biển súc

B - N

Herba Poligoni avicularae

Polygonum aviculare L. - Polygonaceae

259

3

Bòng bong

N

Herba Lygodii

Lygodium flexuosum (L.) Sw. - Lygodiaceae

260

4

Cỏ ngọt

N

Herba Steviae

Stevia rebaudiana (Bert.) Hemsl. - Asteraceae

261

5

Cù mạch

B - N

Herba Dianthi

Dianthus superbus L. - Caryophyllaceae

262

6

Đại phúc bì

N

Pericarpium Arecae catechi

Arecae catechu L. - Arecaceae

263

7

Đăng tâm thảo

B

Medulla Junci ejfuse

Juncus ejfusus L. - Juncaceae

264

8

Dứa dại

N

Herba Pandanii

Pandanus tectorius So. - Pandanaceae.

265

9

Hải kim sa

B - N

Spora Lygodii

Lygodium japonium (Thunb) Sw. - Schizaeaceae

266

10

Hải tảo (Rong mơ)

N

Herba Sargassi

Sargassum sp - Sargassaceae

267

11

Hoạt thạch

N

Talcum

Talcum

268

12

Kim tiền thảo

N

Herba Desmodii styracifolii

Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. - Fabaceae

269

13

Mã đề

N

Folium Plantaginis

Plantago major L. - Plantaginaceae

270

14

Mộc thông

B - N

Caulis Clematidis

Clematis armandii Franch. - Ranunculaceae

271

15

Râu mèo

N

Herba Orthosiphonis spiralis

Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr. - Lamiaceae

272

16

Râu ngô

N

Slyli et Stigmata Maydis

Zea mays L. - Poaceae

273

17

Thạch vĩ

B - N

Herba pyrrosiae linguae

Pyrrosia lingua (Thumb.) Fawell - Polypodiaceae

274

18

Thông thảo

B

Medulla Tetrapanacis

Tetrapanax papyrifera (Hook.) K. Koch - Araliaceae

275

19

Trạch tả

N

Rhizoma Alismatis

Alisma plantago-aquatica L. var. orientate (Sammuels) Juzep. - Alismataceae

276

20

Trư linh

B

Polyporus

Polyporus umbellatus (Pers.) Fries - Polyporaceae

277

21

Tỳ giải

B - N

Rhizoma Dioscoreae

Dioscorea septembola Thunb.,D. futschanensis Uline ex R.Kunth, D. tokoro Makino - Dioscoreaceae

278

22

Xa tiền tử

B - N

Semen Plantaginis

Plantago major L. - Plantaginaceae

279

23

Ý dĩ

B - N

Semen Coicis

Coix lachryma-jobi L. - Poaceae

XXI. Nhóm thuốc trục thủy

280

282

2

Khiên ngưu (hắc sửu, Bạch sửu)

N

Semen Ipomoeae

Ipomoea purpurea (L.) Roth - Convolvulaceae

283

3

Thương lục

B - N

Radix Phytolaccae

Phytolacca esculenta Van Houtle - Phytolaccaceae

XXII. Thuốc tả hạ nhu nhuận

284

285

2

Đại hoàng

B

Rhizoma Rhei

Rheum palmatum L, - Polygonaceae

286

3

Lá Muồng trâu

N

Folium Cassiae alatae

Cassia alata L.-Fabaceae

287

4

Lô hội

N

Aloe

Aloe vera L. - Asphodelaceae

288

5

Mật ong

N

Mel

Mel

289

6

Phác tiêu

N

Natrium Sulfuricum

Natrium sulfuricum

290

7

Phan tả diệp

B

Folium Casside augustifoliae

Cassia angustifolia Vahl. -Caesalpiniaceae

291

8

Vừng đen

N

Semen Sesami

Sesamum indicum L. - Pedaliaceae

XXIII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo

292

293

2

Chè dây

N

Folium Ampelopsis

Ampelopsis cantoniensis (Hook, et Arn.) Planch. - Vitaceae

294

3

Hoắc hương

B

Herba Pogostemonis

Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae

295

4

Kê nội kim

B - N

Endothelium Corneum Gigeriae Galli

Gallus gallus domesticus Brisson - Phasianidae

296

5

Lá khôi

N

Folium Ardisiae

Ardsia sylvestris Pitard. - Myrsinaceae

297

6

Lục thần khúc

B - N

Massa medicat a fermentata

Massa medicata fermentala

298

7

Mạch nha

B

Fructus Hordei germinatus

Hordeum vulgare L. - Poaceae

299

8

Ô tặc cốt

N

Os Sepiae

Sepia escalenta Hoyle - Sepiidae

300

9

Sơn tra

B - N

Fructus Mali

Malus doumeri (Bois.) A. Chev. - Rosaceae

XXIV. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp

301

302

2

Khiếm thực

B

Semen Euryales

Euryale ferox Salisb. - Nymphaeaceae

303

3

Kim anh

B - N

Fructus Rosae laevigatae

Rosa laevigata Michx, - Rosaceae

304

4

Liên nhục

N

Semen Nelumbinis

Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae

305

5

Liên tu

N

Stamen Nelumbinis

Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae

306

6

Long cốt

B

Os Draconis

Os Draconis

307

7

Ma hoàng căn

B

Rhizoma Ephedrae

Ephedra sinica Staff. - Ephedraceae

308

8

Mẫu lệ

N

Concha Ostreae

Ostrea gigas Thunberg. - Ostreidae

309

9

Ngũ bội tử

B - N

Galla chinensis

Schlechtendalia chinensis Bell.

310

10

Ngũ vị tử

B - N

Fructus Schisandrae

Schisandra chinensis (Turcz.) Baill. - Schisandraceae

311

11

Nhục đậu khấu

B - N

Semen Myristicae

Myristica fragrans Houtt. - Myristicaceae

312

12

Ô mai

N

Fructus Armeniacae praeparatus

Prunus armeniaca L. - Rosaceae

313

13

Phúc bồn tử

B - N

Fructus Rubi alceaefolii

Rubus alceaefolius Poir. - Rosaceae

314

14

Sim

N

Folium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae

Rhodomyrtus tomentosa (Ait.) Hassk - Myrtaceae

315

15

Sơn thù

B

Fructus Corni officinalis

Cornus officinalis Sieb, et Zucc. - Cornaceae

316

16

Tang phiêu tiêu

B - N

Cotheca Mantidis

Mantis religiosa L. - Mantidae

317

17

Thạch lưu bì

N

Pericarpium Punicae Granati

Punica granaium L. - Punicaceae

318

18

Tiểu mạch

N

Fructus Tritici aestivi

Triticum aestivum L. - Poaceae

XXV. Thuốc an thai

319

320

2

Tô ngạnh

N

Caulis Perillae

Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae

XXVI. Nhóm thuốc bổ âm, bổ huyết

321

322

2

Bách hợp

B

Bulbus Lillii

Lilium brownii E.E. Brow, ex Mill. - Liliaceae

323

3

Bạch thược

B

Radix Paeoniae lactiflorae

Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae

324

4

Câu kỷ tử

B

Fructus Lycii

Lycium chinense Mill. - Solanaceae

325

5

Đậu đen

N

Semen Vignae

Vigna cylindrical Skeels - Fabaceae

326

6

Hà thủ ô đỏ

B - N

Radix Fallopiae multiflorae

Fallopia multiflora (Thun b.) Haraldson - Polygonaceae

327

7

Hà thủ ô trắng

N

Radix Streptocauli

Streptocaulon juventas (Lour.) Merr. - Asclepiadaceae

328

8

Hoàng tinh

B - N

Rhizoma Polygonati

Polygonation kingianum Coll et Hemsl - Convallariaceae

329

9

Long nhãn

N

Arillus Longan

Dimocarpus longan Lour. - Sapindaccae

33»

10

Mạch môn

B - N

Radix Ophiopogonis japonici

Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker Gawl, - Asparagaceae

331

11

Miết giáp

B - N

Carapax Trionycis

Trionyx sinensis Wiegmann - Trionychidae

332

12

Ngọc trúc

B - N

Rhizoma Polygonati odorati

Polygonation odoratum (Mill.) Druce - Convallariaceae

333

13

Quy bản

B - N

Carapax Testudinis

Testudo elongata Blyth - Testudinidae

334

14

Sa sâm

B

Radix Glehniae

Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. - Apiaceae

335

15

Tang thầm (quả dâu)

B - N

Fructus Mori albae

Morus alba L. - Moraceae

336

16

Thạch hộc

B - N

Herba Dendrobii

Dendrobium spp. - Orchidaceae

337

17

Thiên môn đông

B - N

Radix Asparagi cochinchinensis

Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae

338

18

Thục địa

B - N

Radix Rehmanniae glutinosae praeparata

Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae

XXVII. Nhóm thuốc bổ dương, bổ khí

339

340

2

Bạch truật

B

Rhizoma Alractylodis macrocephalae

Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae

341

3

Bố chính sâm (Sâm bố chính)

N

Radix Abelmoschi sagsttifolii

Abelmoschus sagittifolus (Kurz.) Merr. - Malvaceae

342

4

Cam thảo

B

Radix Glycyrrhizae

Glycyrrhiza spp. - Fabaceae

343

5

Cáp giới (Tắc kè)

N

Gekko

Gekko gekko Lin. - Gekkonidae

344

6

Cát sâm

B

Radix Milletliae speciosae

Millettia speciosa Champ. - Fabaceae

345

7

Cẩu tích

N

Rhizoma Cibotii

Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae

346

8

Cốt toái bổ

N

Rhizoma Drynariae

Drynaria fortunei (Mett.) J. Sm. - Polypodiaceae

347

9

Đại táo

B

Frucius Ziziphi jujubae

Zizipbus jujuba Mill. var. inermis (Bge) Rehd. - Rhamnaceae

348

10

Dâm dương hoắc

B

Herba Epimedii

Epimedium brevicornum Maxim. - Berberidaceae

349

11

Đảng sâm

B - N

Radix Codonopsis

Codonopsis spp. - Campanulaceae

350

12

Dây tơ hồng

N

Herba Cuscutae

Cuscuta sp. - Convolvulaceac

351

13

Đinh lăng

N

Radix Polysciacis

Polyscias fruticosa (L.) Harms - Araliaceae

352

14

Đỗ trọng

B

Cortex Eucommiae

Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae

353

15

Hạt hẹ

B - N

Semen Allii

Allium tuberosum/ramosum - Alliaceae

354

16

Hoài sơn

B - N

Tuber Dioscoreae persimilis

Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae

355

17

Hoàng kỳ

B

Radix Astragali membranacei

Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge - Fabaceae

356

18

Ích trí nhân

B

Fructus Alpiniae oxyphyllae

Alpinia oxyphylla Miq. - Zingiberaceae

357

19

Lộc nhung

N

Cornu Cervi pantotrichum

Cervus nippon - Cervidae

358

20

Nhân sâm

B

Radix Ginseng

Panax ginseng C.A.Mey - Araliaceae

359

21

Nhục thung dung

B

Herba Cistanches

Cistanche deserticola Y. C. Ma - Orobanchaceae

360

22

Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)

B

Fructus Psoraleae corylifoliae

Psoralea corylifolia L. - Fabaceac

361

23

Quả xộp (trâu cổ)

N

Fructus Fire Pumilae

Fire Pumilae L. - Moraccae

362

24

Sa uyển tật lê

B - N

Tribulus terrestri

Tribulus terrestri L. - Zygophyllaceae

363

25

Sâm cau

N

Rhizama Curculiginis

Curculigo orchtaides Gaertn. - Curculigonaceae

364

26

Sâm ngọc linh

N

Rhizoma et Radix Panacis Vietnamensis

Panacis Vieinamensis Ha et Grushv. - Araliaceae

365

27

Thỏ ty tử

B

Semen Cuscutae

Cuscuta chinensis Lamk. - Cuscutaceae

366

28

Trinh nữ tử

B

Fructus Ligustri lucidi

Ligustri lucidum L. - Fabaceae

367

29

Tục đoạn

B - N

Radix Dipsaci

Dipsacus japonicus Miq. - Dipsacaceae

368

30

Vương bất lưu hành

B - N

Semen Vaccariae

Vaccaria segetalis Neck-Carryophylaceae

369

31

Xà sàng tử

B - N

Fruchts Cnidii

Cnidium monnieri (L) Cuss - Apiaceae

XXVIII. Nhóm thuốc dùng ngoài

370

371

2

Lưu hoàng

N

Sulfur

Sulfur

372

3

Mù u

N

Colophylli inophylli

Colophyllum inophyllum L. - Clusiaceae

373

4

Phèn chua (bạch phàn)

N

Ahmten

Sulfas Alumino potassicus

374

5

Tử thảo

B

Radix Lithospermi

Lithospermum erythrorhizon Sieb, et Zucc. - Boraginaceae

XXIX. Nhóm thuốc trị giun sán

375

376

2

Hạt bí ngô

N

Semen Cucurbitae

Cucurbita pepo L. - Cucurbitaceae

377

3

Quán chúng

B

Rhizoma Cyrtomii fortunei

Cyrtomium fotunei J.Smi - Polypodiaccae

378

4

Sử quân tử

B - N

Frucfus Quisqualis

Quisqualis indica L. - Combretaceae

379

5

Trâm bầu

N

Folium et Coriex Combreti quadrangulae

Combretum quadrangula Kusz. - Combretaceae

380

6

Xuyên luyện tử

B

Fruciits Meliae toosendan

Melia toosendan Sid. Et Zuce L. - Melíaceae

Ghi chú (*): ghi nguồn gốc của vị thuốc: ký hiệu “B” chỉ các vị thuốc được nuôi trồng khai thác từ nước ngoài; ký hiệu “N” chỉ các vị thuốc được nuôi, trồng hoặc khai thác trong nước;

Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Y tế - Sức khỏe được HoaTieu.vn cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.

Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.
Thuộc tính văn bản
Cơ quan ban hành:Bộ Y TếNgười ký:Nguyễn Viết Tiến
Số hiệu:19/2018/TT-BYTLĩnh vực:Y Tế
Ngày ban hành:30/08/2018Ngày hiệu lực:15/10/2018
Loại văn bản:Thông tưNgày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:Còn hiệu lực
Đánh giá bài viết
4 2.508
0 Bình luận
Sắp xếp theo