Thông tư 5/2023/TT-BNV mẫu hợp đồng dịch vụ, HĐLĐ trong cơ quan hành chính
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Thông tư số 5/2023/TT-BNV
Mới đây Bộ trưởng Bộ Nội vụ Phạm Thị Thanh Trà ký ban hành Thông tư số 5/2023/TT-BNV hướng dẫn mẫu hợp đồng dịch vụ và mẫu hợp đồng lao động đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập.
Theo đó, ban hành kèm theo Thông tư số 5/2023/TT-BNV mẫu hợp đồng dịch vụ (Phụ lục I) và mẫu hợp đồng lao động (Phụ lục II) đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/6/2023.

Nội dung Thông tư 5/2023/TT-BNV
|
BỘ NỘI VỤ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5/2023/TT-BNV |
Hà Nội, ngày 03 tháng 05 năm 2023 |
THÔNG TƯ
HƯỚNG DẪN MẪU HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ VÀ MẪU HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI CÔNG VIỆC TRONG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 63/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công chức - Viên chức;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư hướng dẫn mẫu hợp đồng dịch vụ và mẫu hợp đồng lao động đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này mẫu hợp đồng dịch vụ (Phụ lục I) và mẫu hợp đồng lao động (Phụ lục II) đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2023.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận: |
BỘ TRƯỞNG
|
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 5/2023/TT-BNV ngày 03/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn mẫu hợp đồng dịch vụ và mẫu hợp đồng lao động đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập)
|
Bộ, ngành, địa phương: ............ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /HĐDV |
............., ngày ...... tháng ...... năm ...... |
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ
Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ .......................
Căn cứ nhu cầu và khả năng thực tế của các bên trong hợp đồng;
Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại (Tên cơ quan, đơn vị) ………………, chúng tôi gồm các bên dưới đây:
BÊN A: BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ
Cơ quan, đơn vị:...................................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Điện thoại:.............................................................................................................................
Mã số thuế: ...........................................................................................................................
Tài khoản ngân hàng: ...........................................................................................................
Nơi mở tài khoản: .................................................................................................................
Đại diện theo pháp luật (hoặc người được uỷ quyền): .........................................................
Văn bản uỷ quyền ký hợp đồng số: … ngày… tháng ….. năm….(trường hợp được uỷ quyền)
Chức vụ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: .............................................................................................................................
Email (nếu có): ......................................................................................................................
BÊN B: BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ
Tên doanh nghiệp: ...............................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ............................................................................................................
Mã số thuế (nếu có): .............................................................................................................
Tài khoản ngân hàng: ...........................................................................................................
Nơi mở tài khoản: .................................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật (hoặc người được uỷ quyền): ...............................................
Văn bản uỷ quyền ký hợp đồng số: … ngày ….. tháng … năm … (trường hợp được uỷ quyền)
Chức vụ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ............................................................................................................................
Email (nếu có): ......................................................................................................................
Hai bên thoả thuận ký kết hợp đồng dịch vụ với các điều khoản như sau:
Điều 1. Nội dung dịch vụ
Bên B đồng ý thực hiện những công việc sau đây 1 :..............................................................
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ của bên A
1. Quyền của bên A
a) Yêu cầu bên B thực hiện công việc theo đúng thỏa thuận tại hợp đồng này.
b) Trường hợp người lao động của bên B không đáp ứng yêu cầu như thoả thuận tại hợp đồng thì bên A thông báo bằng văn bản với bên B và không có trách nhiệm phải thanh toán phí dịch vụ trong khoảng thời gian này.
c) Yêu cầu bên B cung cấp các tài liệu pháp lý về điều kiện kinh doanh hợp pháp của bên B.
d) Yêu cầu bên B cung cấp đầy đủ các giấy tờ giữa bên B với người lao động.
đ) Yêu cầu bên B và người lao động giữ bí mật thông tin của bên A.
e) Các quyền khác theo thoả thuận của các bên.
2. Nghĩa vụ của bên A
a) Cung cấp cho bên B thông tin, tài liệu và các phương tiện cần thiết để thực hiện công việc theo thoả thuận tại hợp đồng này và theo quy định của pháp luật.
b) Trả tiền dịch vụ cho bên B theo thỏa thuận tại hợp đồng này.
c) Các nghĩa vụ khác theo thoả thuận của các bên.
Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của bên B
1. Quyền của bên B
a) Yêu cầu bên A cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để thực hiện công việc theo thoả thuận tại hợp đồng này và theo quy định của pháp luật.
b) Yêu cầu bên A trả tiền dịch vụ theo thoả thuận tại hợp đồng này.
c) Được thay đổi điều kiện dịch vụ vì lợi ích của bên A mà không nhất thiết phải có ý kiến của bên A nếu việc chờ ý kiến sẽ gây thiệt hại cho bên A, đồng thời phải báo ngay cho bên A trong thời gian sớm nhất.
d) Các quyền khác theo thoả thuận của các bên.
2. Nghĩa vụ của bên B:
a) Thực hiện công việc đúng chất lượng, số lượng, thời hạn, địa điểm thỏa thuận tại hợp đồng này.
b) Trong thời hạn tối đa … ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản của bên A, bên B phải bố trí người lao động mới thay thế người lao động mà bên A cho rằng không phù hợp theo quy định của hợp đồng này.
c) Cung cấp cho bên A tài liệu pháp lý liên quan theo yêu cầu.
d) Yêu cầu người lao động phải tuân thủ sự điều hành của bên A.
đ) Bảo quản và bàn giao lại cho bên A tài liệu và phương tiện được giao sau khi hoàn thành công việc (nếu có).
e) Báo ngay cho bên A về việc thông tin, tài liệu không đầy đủ, phương tiện không bảo đảm chất lượng để hoàn thành công việc (nếu có).
g) Yêu cầu, chủ động thực hiện các biện pháp để giữ bí mật thông tin của bên A.
h) Không được chuyển nhượng lại hợp đồng cho bên thứ 3 nếu không được sự đồng ý bằng văn bản của bên A.
i) Bồi thường thiệt hại cho bên A và chịu các chế tài theo thoả thuận giữa hai bên theo quy định của pháp luật nếu vi phạm hợp đồng.
k) Các nghĩa vụ khác theo thoả thuận của các bên.
Điều 4. Tiền dịch vụ, chi phí khác và phương thức thanh toán
1. Tiền dịch vụ thực hiện công việc tại Điều 1 là: … đồng (Bằng chữ: …), đã (hoặc chưa) bao gồm các khoản thuế …. mà bên B có nghĩa vụ phải nộp cho cơ quan Nhà nước liên quan đến việc nhận thanh toán phí dịch vụ (nếu có).
2. Phương thức thanh toán: ……………………………………………………………………...
3. Chi phí khác hai bên thỏa thuận bổ sung khi thấy cần thiết.
Điều 5. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng
1. Trường hợp bên B vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ thì bên A có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.
2. Trường hợp bên A vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ thì bên B có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.
3. Các trường hợp khác theo thoả thuận của các bên.
Điều 6. Phương thức giải quyết tranh chấp
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề phát sinh cần giải quyết thì hai bên tiến hành thoả thuận và thống nhất giải quyết kịp thời, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật.
Trường hợp không thoả thuận được thì một trong các bên có quyền khởi kiện tại Toà án có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Các thoả thuận khác2
..............................................................................................................................................
Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ...... tháng ...... năm ...... và chấm dứt khi xảy ra một trong các trường hợp sau:
a) Hết thời hạn sử dụng dịch vụ theo Điều 1 hợp đồng này mà các bên không có thỏa thuận tiếp tục thực hiện hợp đồng.
b) Theo thỏa thuận của các bên.
c) Một trong các bên đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định.
d) Bên A hoặc bên B bị giải thể, phá sản.
đ) Các trường hợp khác theo quy định pháp luật hoặc theo thoả thuận của các bên.
2. Sau khi kết thúc thời hạn thực hiện công việc theo hợp đồng này mà công việc chưa hoàn thành và bên B vẫn tiếp tục thực hiện công việc, bên A biết nhưng không phản đối thì hợp đồng dịch vụ đương nhiên được tiếp tục thực hiện theo nội dung đã thỏa thuận cho đến khi công việc được hoàn thành.
3. Các nội dung không ghi trong hợp đồng này và các bên không có thỏa thuận khác thì thực hiện theo quy định tại Bộ luật Dân sự, Bộ luật Lao động, Luật Thương mại, Luật Đấu thầu và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
4. Các bên có thể lập phụ lục kèm theo hợp đồng này để hướng dẫn chi tiết một số điều, khoản của hợp đồng. Phụ lục hợp đồng có hiệu lực như hợp đồng. Nội dung của phụ lục hợp đồng không được trái với nội dung của hợp đồng.
5. Hợp đồng này được lập thành … bản, mỗi bản gồm … trang, có giá trị pháp lý như nhau và được giao cho bên A … bản, bên B … bản./.
(Căn cứ vào quy định của pháp luật và nhu cầu thực tiễn, các bên có thể thoả thuận bổ sung hoặc lược bỏ các nội dung về quyền, nghĩa vụ của các bên và các nội dung khác quy định tại các điều khoản cụ thể)
|
BÊN B |
BÊN A |
......................
Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Hành chính được HoaTieu.vn cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.
Thông tư 5/2023/TT-BNV mẫu hợp đồng dịch vụ, HĐLĐ trong cơ quan hành chính
88 KB 05/05/2023 10:41:00 SA-
Tải Thông tư 5/2023/TT-BNV pdf
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nội vụ | Người ký: | Phạm Thị Thanh Trà |
| Số hiệu: | 5/2023/TT-BNV | Lĩnh vực: | Hành chính |
| Ngày ban hành: | 03/05/2023 | Ngày hiệu lực: | 20/06/2023 |
| Loại văn bản: | Thông tư | Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bài liên quan
-
Biểu giá bán lẻ điện mới nhất 2024
-
Điểm tiếp nhận hồ sơ thi THPT quốc gia 2024 Hà Nội
-
Danh sách mã trường THPT Hải Dương 2026
-
Nghị quyết số 67/NQ-CP 2023 về giảm thuế GTGT
-
Lịch nghỉ lễ Quốc khánh mùng 2/9/2026
-
Phương án tuyển sinh vào lớp 10 công lập tự chủ và tư thục Hà Nội 2023
-
Cách điền phiếu đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT 2024
-
Học sinh tiên tiến có được giấy khen không 2026?
Pháp luật tải nhiều
-
Công văn 777/TTg-TCCV sắp xếp cơ sở GDMN, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã
-
Nghị quyết 180/NQ-CP quyết nghị sáp nhập xã phường theo chủ trương của Bộ Chính trị
-
Công văn 4291/BGDĐT-GDPT sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục theo Nghị quyết 180/NQ-CP
-
Công văn 6563/VPCP-TCCV 2026 về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục - đào tạo
-
Quyết định 1991/QĐ-BGDĐT ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình Sức khoẻ học đường giai đoạn 2026 - 2035 của ngành Giáo dục
-
Công văn 6721/BNV-CTL&BHXH về tăng lương hưu cho người có mức lương hưu thấp
-
Quyết định 1963/QĐ-BGDĐT quy định ngưỡng đầu vào đào tạo giáo viên trình độ đại học, cao đẳng
-
Quyết định 1962/QĐ-BGDĐT 2026 xác định ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe trình độ đại học
-
Quyết định 1961/QĐ-BGDĐT 2026 xác định ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật
-
Kết luận 910-KL/TU về việc vị trí việc làm công chức viên chức tại TP.HCM
Bài viết hay Hành chính
-
Quyết định 902/QĐ-BTC năm 2017 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài chính ngân hàng
-
Hướng dẫn 38-HD/BTCTW Công tác nhân sự đại biểu Quốc hội khóa XIV, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
-
Quyết định 199/QĐ-TTg
-
Luật tiếp công dân số 42/2013/QH13
-
Thông tư 30/2016/TT-BLĐTBXH về phụ cấp độc hại đối với công, viên chức và người làm công tác quản trang tại nghĩa trang liệt sĩ
-
Chỉ thị 02/CT-LĐTBXH 2018
-
Thuế - Lệ phí - Kinh phí
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Y tế - Sức khỏe
-
Thể thao
-
Bảo hiểm
-
Chính sách
-
Hành chính
-
Cơ cấu tổ chức
-
Quyền Dân sự
-
Tố tụng - Kiện cáo
-
Dịch vụ Pháp lý
-
An ninh trật tự
-
Trách nhiệm hình sự
-
Văn bản Nông - Lâm - Ngư nghiệp
-
Tài nguyên - Môi trường
-
Công nghệ - Thông tin
-
Khoa học công nghệ
-
Văn bản Giao thông vận tải
-
Hàng hải
-
Văn hóa Xã hội
-
Doanh nghiệp
-
Xuất - Nhập khẩu
-
Tài chính - Ngân hàng
-
Lao động - Tiền lương
-
Đầu tư - Chứng khoán - Thương mại
-
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở
-
Lĩnh vực khác