Nghị định 73/2025/NĐ-CP sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi từ 31/3/2025
Nghị định số 73 2025 của Chính phủ
Nghị định 73/2025/NĐ-CP sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi tại Nghị định 26/2023/NĐ-CP được ban hành ngày 31/3/2025.
Tại Phụ lục ban hành kèm Nghị định 73/2025/NĐ-CP đã điều chỉnh mức thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng so với Nghị định 26/2023/NĐ-CP như:
(1) Giảm thuế suất đối với các mặt hàng ô tô
(2) Giảm thuế suất đối với các mặt hàng thực phẩm và nguyên liệu
(3) Sửa đổi thuế suất đối với mặt hàng gỗ và sản phẩm gỗ
(4) Giảm thuế suất đối với khí tự nhiên và ethane....
CHÍNH PHỦ _______ Số: 73/2025/NĐ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2025 |
NGHỊ ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số
mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng
chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5
năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp,
thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
_____________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Điều 3 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Điều 3 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Đức Phớc |
Phụ lục
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO
NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP
(Kèm theo Nghị định số 73/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)
____________
Mục I. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại
Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||
0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | |
0207.14.10 | - - - Cánh | 20 |
0207.14.20 | - - - Đùi | 15 |
0207.14.30 | - - - Gan | 20 |
- - - Loại khác: | ||
0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 20 |
0207.14.99 | - - - - Loại khác | 20 |
- Của gà tây: | ||
0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | |
0207.27.10 | - - - Gan | 20 |
- - - Loại khác: | ||
0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 20 |
0207.27.99 | - - - - Loại khác | 20 |
- Của vịt, ngan: | ||
0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
0207.45 | - - Loại khác, đông lạnh: | |
0207.45.10 | - - - Gan béo | 15 |
0207.45.90 | - - - Loại khác | 15 |
- Của ngỗng: | ||
0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
0207.55 | - - Loại khác, đông lạnh: | |
0207.55.10 | - - - Gan béo | 15 |
0207.55.90 | - - - Loại khác | 15 |
0207.60 | - Của gà lôi: | |
0207.60.10 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
0207.60.20 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
0207.60.30 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
0207.60.40 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh | 15 |
08.02 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | |
- Quả hạnh nhân: | ||
0802.11.00 | - - Chưa bóc vỏ | 10 |
0802.12 | - - Đã bóc vỏ: | |
0802.12.10 | - - - Đã chần (blanched) | 10 |
0802.12.90 | - - - Loại khác | 5 |
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.): | ||
0802.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | 20 |
0802.22.00 | - - Đã bóc vỏ | 20 |
- Quả óc chó: | ||
0802.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | 8 |
0802.32.00 | - - Đã bóc vỏ | 30 |
- Hạt dẻ (Castanea spp.): | ||
0802.41.00 | - - Chưa bóc vỏ | 30 |
0802.42.00 | - - Đã bóc vỏ | 30 |
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): | ||
0802.51.00 | - - Chưa bóc vỏ | 5 |
0802.52.00 | - - Đã bóc vỏ | 15 |
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts): | ||
0802.61.00 | - - Chưa bóc vỏ | 30 |
0802.62.00 | - - Đã bóc vỏ | 30 |
0802.70.00 | - Hạt cây côla (Cola spp.) | 30 |
0802.80.00 | - Quả cau | 30 |
- Loại khác: | ||
0802.91.00 | - - Hạt thông, chưa bóc vỏ | 30 |
0802.92.00 | - - Hạt thông, đã bóc vỏ | 30 |
0802.99.00 | - - Loại khác | 30 |
08.06 | Quả nho, tươi hoặc khô. | |
0806.10.00 | - Tươi | 8 |
0806.20.00 | - Khô | 5 |
08.08 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi. | |
0808.10.00 | - Quả táo (apples) | 5 |
0808.30.00 | - Quả lê | 10 |
0808.40.00 | - Quả mộc qua | 10 |
08.09 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi. | |
0809.10.00 | - Quả mơ | 20 |
- Quả anh đào: | ||
0809.21.00 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | 10 |
0809.29.00 | - - Loại khác | 5 |
0809.30.00 | - Quả đào, kể cả xuân đào | 20 |
0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | |
0809.40.10 | - - Quả mận | 20 |
0809.40.20 | - - Quả mận gai | 20 |
10.05 | Ngô. | |
1005.10.00 | - Hạt giống | 0 |
1005.90 | - Loại khác: | |
1005.90.10 | - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) | 30 |
- - Loại khác: | ||
1005.90.91 | - - - Thích hợp sử dụng cho người | 2 |
1005.90.99 | - - - Loại khác | 0 |
22.07 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ. | |
2207.10.00 | - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích | 40 |
2207.20 | - Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: | |
- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá: | ||
2207.20.11 | - - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích | 5 |
2207.20.19 | - - - Loại khác | 5 |
2207.20.90 | - - Loại khác | 40 |
23.04 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương. | |
2304.00.10 | - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 0 |
- Bột đậu tương thô: | ||
2304.00.21 | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 2 |
2304.00.29 | - - Loại khác | 0 |
2304.00.90 | - Loại khác | 0 |
27.11 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. | |
- Dạng hóa lỏng: | ||
2711.11.00 | - - Khí tự nhiên | 2 |
2711.12.00 | - - Propan | 2 |
2711.13.00 | - - Butan | 5 |
2711.14 | - - Etylen, propylen, butylen và butadien: | |
2711.14.10 | - - - Etylen | 5 |
2711.14.90 | - - - Loại khác | 5 |
2711.19.00 | - - Loại khác | 5 |
- Dạng khí: | ||
2711.21 | - - Khí tự nhiên: | |
2711.21.10 | - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ | 0 |
2711.21.90 | - - - Loại khác | 0 |
2711.29.00 | - - Loại khác | 0 |
44.21 | Các sản phẩm bằng gỗ khác. | |
4421.10.00 | - Mắc treo quần áo | 0 |
4421.20.00 | - Quan tài | 0 |
- Loại khác: | ||
4421.91 | - - Từ tre: | |
4421.91.10 | - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự | 0 |
4421.91.20 | - - - Thanh gỗ để làm diêm | 0 |
4421.91.30 | - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem | 0 |
4421.91.40 | - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | 0 |
4421.91.50 | - - - Chuỗi hạt cầu nguyện | 0 |
4421.91.60 | - - - Tăm | 0 |
4421.91.70 | - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) | 0 |
4421.91.90 | - - - Loại khác | 0 |
4421.99 | - - Loại khác: | |
4421.99.10 | - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự | 0 |
4421.99.20 | - - - Thanh gỗ để làm diêm | 0 |
4421.99.30 | - - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép | 0 |
4421.99.40 | - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem | 0 |
4421.99.70 | - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | 0 |
4421.99.80 | - - - Tăm | 0 |
- - - Loại khác: | ||
4421.99.93 | - - - - Chuỗi hạt cầu nguyện | 0 |
4421.99.94 | - - - - Chuỗi hạt khác | 0 |
4421.99.95 | - - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) | 0 |
4421.99.96 | - - - - Lõi gỗ ghép (barecore) | 0 |
4421.99.99 | - - - - Loại khác | 0 |
87.03 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. | |
8703.10 | - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | |
8703.10.10 | - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | 70 |
8703.10.90 | - - Loại khác | 70 |
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | ||
8703.21 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | |
- - - Dạng CKD: | ||
8703.21.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.21.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.21.13 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.21.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.21.15 | - - - - Ô tô kiểu Sedan | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
8703.21.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.21.29 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Loại khác: | ||
8703.21.31 | - - - - - Xe 3 bánh | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.21.39 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - Loại khác: | ||
8703.21.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ | 70 |
8703.21.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
8703.21.43 | - - - - Ô tô cứu thương | 15 |
8703.21.44 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
8703.21.45 | - - - - Ô tô kiểu Sedan | 70 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
8703.21.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 70 |
8703.21.59 | - - - - - Loại khác | 70 |
- - - - Loại khác: | ||
8703.21.91 | - - - - - Xe 3 bánh | 70 |
8703.21.99 | - - - - - Loại khác | 70 |
8703.22 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | |
- - - Dạng CKD: | ||
8703.22.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.22.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.22.13 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.22.14 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.22.15 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.22.16 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.22.17 | - - - - Ô tô kiểu Sedan | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
8703.22.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.22.29 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.22.30 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - Loại khác: | ||
8703.22.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ | 70 |
8703.22.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
8703.22.43 | - - - - Ô tô cứu thương | 20 |
8703.22.44 | - - - - Ô tô tang lễ | 20 |
8703.22.45 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
8703.22.46 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
8703.22.47 | - - - - Ô tô kiểu Sedan | 70 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
8703.22.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 70 |
8703.22.59 | - - - - - Loại khác | 70 |
8703.22.90 | - - - - Loại khác | 70 |
8703.23 | - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | |
- - - Dạng CKD: | ||
8703.23.11 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.23.12 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.23.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.23.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
8703.23.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.23.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.23.23 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.23.24 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
8703.23.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.23.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.23.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.23.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
8703.23.35 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.23.36 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Loại khác: | ||
8703.23.41 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.23.42 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - Loại khác: | ||
8703.23.51 | - - - - Ô tô cứu thương | 20 |
8703.23.52 | - - - - Ô tô tang lễ | 20 |
8703.23.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 15 |
8703.23.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
- - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
8703.23.55 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
8703.23.56 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
8703.23.57 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 50 |
8703.23.58 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
8703.23.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
8703.23.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
8703.23.63 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 50 |
8703.23.64 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
8703.23.65 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
8703.23.66 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
8703.23.67 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
8703.23.68 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52 |
- - - - Loại khác: | ||
8703.23.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
8703.23.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
8703.23.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
8703.23.74 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52 |
8703.24 | - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | |
- - - Dạng CKD: | ||
8703.24.11 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.24.12 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.24.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.24.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.24.15 | - - - - Ô tô kiểu Sedan | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
8703.24.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.24.29 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.24.30 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - Loại khác: | ||
8703.24.41 | - - - - Ô tô cứu thương | 15 |
8703.24.42 | - - - - Ô tô tang lễ | 15 |
8703.24.43 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 15 |
8703.24.44 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
- - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
8703.24.45 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 47 |
8703.24.49 | - - - - - Loại khác | 52 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
8703.24.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 32 |
8703.24.59 | - - - - - Loại khác | 52 |
- - - - Loại khác: | ||
8703.24.61 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 47 |
8703.24.69 | - - - - - Loại khác | 52 |
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | ||
8703.31 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | |
- - - Dạng CKD: | ||
8703.31.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.31.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.31.13 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.31.14 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.31.15 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.31.16 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.31.17 | - - - - Ô tô kiểu Sedan | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
8703.31.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.31.29 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Loại khác: | ||
8703.31.31 | - - - - - Xe ba bánh | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.31.39 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - Loại khác: | ||
8703.31.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ | 70 |
8703.31.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
8703.31.43 | - - - - Ô tô cứu thương | 15 |
8703.31.44 | - - - - Ô tô tang lễ | 20 |
8703.31.45 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
8703.31.46 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
8703.31.47 | - - - - Ô tô kiểu Sedan | 70 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
8703.31.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 70 |
8703.31.59 | - - - - - Loại khác | 70 |
- - - - Loại khác: | ||
8703.31.91 | - - - - - Xe ba bánh | 70 |
8703.31.99 | - - - - - Loại khác | 70 |
8703.32 | - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | |
- - - Dạng CKD: | ||
8703.32.11 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.32.12 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.32.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.32.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
8703.32.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.32.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.32.23 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
8703.32.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.32.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.32.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
8703.32.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.32.35 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.32.36 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Loại khác: | ||
8703.32.41 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.32.42 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.32.43 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - Loại khác: | ||
8703.32.51 | - - - - Ô tô cứu thương | 20 |
8703.32.52 | - - - - Ô tô tang lễ | 15 |
8703.32.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
8703.32.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
- - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
8703.32.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
8703.32.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
8703.32.63 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
8703.32.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
8703.32.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
8703.32.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
8703.32.74 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
8703.32.75 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
8703.32.76 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
- - - - Loại khác: | ||
8703.32.81 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
8703.32.82 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
8703.32.83 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
8703.33 | - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | |
- - - Dạng CKD: | ||
8703.33.11 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.33.12 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.33.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
8703.33.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
8703.33.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
8703.33.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: |
.............
Mời các bạn sử dụng file tải về để xem chi tiết các phụ lục biểu mẫu.
Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Đầu tư - Thương mại được HoaTieu.vn cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.
Nghị định 73/2025/NĐ-CP sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi từ 31/3/2025
81,8 KB 02/04/2025 9:20:00 SANghị định 73/2025/NĐ-CP pdf
647,9 KB 02/04/2025 9:33:31 SA
Cơ quan ban hành: | Chính phủ | Người ký: | Hồ Đức Phớc |
Số hiệu: | 73/2025/NĐ-CP | Lĩnh vực: | Thương mại |
Ngày ban hành: | 31/03/2025 | Ngày hiệu lực: | 31/03/2025 |
Loại văn bản: | Nghị định | Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
- Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Bài liên quan
-
Nghị định 61/2025/NĐ-CP quy định một số điều Luật Điện lực
-
Nghị định 71/2025/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức PPP
-
Nghị định 70/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung quy định về hóa đơn, chứng từ
-
Hướng dẫn tô phiếu trả lời trắc nghiệm thi tốt nghiệp THPT 2025
-
Công bố mẫu mới phiếu trả lời trắc nghiệm thi tốt nghiệp THPT 2025
-
Nghị định 72/2025/NĐ-CP quy định về cơ chế, thời gian điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân
-
Biểu giá bán lẻ điện mới nhất 2024
-
Công văn 1239/BGDĐT-QLCL 2025 hướng dẫn nội dung tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT
Có thể bạn cần
Top 8 mẫu phân tích khổ cuối bài Tràng giang hay chọn lọc
Mẫu Bài thu hoạch nghị quyết trung ương 4 khóa 12 cho Đảng viên
Top 4 mẫu Cảm nhận bài thơ Sóng hay chọn lọc
Thực hành theo hướng dẫn để tạo ra 02 sản phẩm hỗ trợ việc giảng dạy môn Toán cấp tiểu học
Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên module GVMN 3 năm 2025 mới cập nhật
Bộ tranh thiếu nhi về chào mừng Đại hội Đoàn 2025
Công văn xin hủy tờ khai Thuế GTGT do kê khai sai 2025
Suy nghĩ về số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân Mẫu 05/KK-TNCN, 05-DK-TCT 2025
Mẫu hợp đồng ngoại thương bằng Tiếng Anh
Mẫu hợp đồng góp vốn
Bài phát biểu của lãnh đạo tại Đại hội nông dân xã nhiệm kỳ 2023-2028
Có thể bạn quan tâm
-
Thông tư 107/2017/TT-BTC
-
Nghị định 70/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung quy định về hóa đơn, chứng từ
-
Nghị định 73/2025/NĐ-CP sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi từ 31/3/2025
-
Thông tư 86/2024/TT-BTC quy định về đăng ký thuế
-
Thông tư 80/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP
-
Thông tư 200/2014/TT-BTC về chế độ kế toán doanh nghiệp
-
Cách phân biệt các loại hóa đơn
-
Thông tư số 151/2014/TT-BTC hướng dẫn thi hành quy định về thuế
-
Quyết định 618/QĐ-BTC
-
Thông tư số 111/2013/TT-BTC
-
Thông tư 156/2013/TT-BTC hướng dẫn thi hành luật quản lý thuế
-
Nghị định số 218/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật thuế thu nhập doanh nghiệp

Bài viết hay Thuế - Lệ phí - Kinh phí
Công văn 4341/BGDĐT-KHTC về miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với học sinh, sinh viên nghèo
Công văn 3730/TCT-CS về chi và quản lý Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
Chỉ thị 14/CT-TTg năm 2016 về triển khai thi hành Luật phí và lệ phí
Thông tư 44/2023/TT-BTC mức thu phí, lệ phí hỗ trợ người dân và doanh nghiệp
12 khoản thu được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp
Công văn về phương án xử lý đối với xe máy điện chưa đăng kí số 1630/TTg-KTN
Thuế - Lệ phí - Kinh phí
Giáo dục - Đào tạo
Y tế - Sức khỏe
Thể thao
Bảo hiểm
Chính sách
Hành chính
Cơ cấu tổ chức
Quyền Dân sự
Tố tụng - Kiện cáo
Dịch vụ Pháp lý
An ninh trật tự
Trách nhiệm hình sự
Văn bản Nông - Lâm - Ngư nghiệp
Tài nguyên - Môi trường
Công nghệ - Thông tin
Khoa học công nghệ
Văn bản Giao thông vận tải
Hàng hải
Văn hóa Xã hội
Doanh nghiệp
Xuất - Nhập khẩu
Tài chính - Ngân hàng
Lao động - Tiền lương
Đầu tư - Chứng khoán - Thương mại
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở
Lĩnh vực khác