Mức khung giá tối đa dịch vụ giường bệnh 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mức giá tối đa dịch vụ giường bệnh 2023
Hoatieu xin chia sẻ đến bạn đọc Mức khung giá tối đa dịch vụ giường bệnh được Bộ y tế quy định chi tiết tại Thông tư 14/2019/TT-BYT về quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và Thông tư 13/2023/TT-BYT quy định khung giá và phương pháp định giá khám bệnh theo yêu cầu do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước cung cấp.
Khung giá ngày giường điều trị theo yêu cầu
- Loại 1 giường/phòng: Giá từ 180.000 đồng – 4.000.000 đồng.
- Loại 2 giường/phòng: Giá từ 150.000 đồng – 3.000.000 đồng.
- Loại 3 giường/phòng: Giá từ 150.000 đồng – 2.400.000 đồng.
- Loại 4 giường/phòng: Giá từ 150.000 đồng – 1.000.000 đồng.
Khung giá trên chưa bao gồm tiền thuốc, các dịch vụ kỹ thuật y tế
Cơ sở khám chữa bệnh cung cấp dịch vụ theo yêu cầu phải đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng:
- Mỗi bác sỹ, chuyên gia khám, tư vấn tối đa 45 người/ngày làm việc 08 giờ.
- Một phòng điều trị theo yêu cầu tối đa 04 giường và phải bảo đảm diện tích sàn xây dựng/giường theo TCVN 4470: 2012…
Khung giá tối đa dịch vụ ngày giường bệnh BHYT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT |
Các loại dịch vụ |
Bệnh viện hạng Đặc biệt |
Bệnh viện hạng I |
Bệnh viện hạng II |
Bệnh viện hạng III |
Bệnh vện hạng IV |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc |
782,000 |
705,000 |
602,000 |
|
|
|
2 |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu |
458,000 |
427,000 |
325,000 |
282,000 |
251,500 |
|
3 |
Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) |
242,200 |
226,500 |
187,100 |
171,100 |
152,700 |
|
|
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|
242,200 |
|
|
|
|
3.2 |
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. |
219,700 |
203,600 |
160,000 |
149,100 |
132,700 |
|
|
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|
219,700 |
|
|
|
|
3.3 |
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng |
185,100 |
171,400 |
130,600 |
121,100 |
112,000 |
|
4 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
336,700 |
303,800 |
256,300 |
|
|
|
|
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|
336,700 |
|
|
|
|
4.2 |
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể |
300,500 |
276,500 |
223,800 |
198,300 |
178,300 |
|
|
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|
300,500 |
|
|
|
|
4.3 |
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể |
260,900 |
241,700 |
199,200 |
175,600 |
155,300 |
|
|
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|
260,900 |
|
|
|
|
4.4 |
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
234,800 |
216,500 |
170,800 |
148,600 |
134,700 |
|
5 |
Ngày giường trạm y tế xã |
56,000 |
||||
|
6 |
Ngày giường bệnh ban ngày |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng. |
||||
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế. |
||||||
Thông tư số 14/2019/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp. Để nắm được rõ nội dung chi tiết toàn bộ danh mục quy định về giá khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế, mời các bạn xem chi tiết tại Thông tư số 14/2019/TT-BYT.
Mời các bạn tham khảo thêm:
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Mức khung giá tối đa dịch vụ giường bệnh 2026
105,9 KB 22/08/2019 4:27:00 CHTham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Y tế - Sức khỏe tải nhiều
Pháp luật tải nhiều
-
Thông báo 5902/TB-SGDĐT hướng dẫn nộp hồ sơ trúng tuyển thẳng lớp 10 năm 2026-2027 tại TP.HCM
-
Công văn 5913/SGDĐT-QLCL thông báo phúc khảo và nộp hồ sơ trúng tuyển lớp 10 năm 2026 tại TP.HCM
-
Quy định 195-QĐ/TW về chức năng của đảng bộ, chi bộ cơ sở trong các cơ sở giáo dục đại học công lập
-
Quy định 194-QĐ/TW về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy đảng uỷ cấp trên cơ sở trong trường đại học công lập
-
Tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức ngành giáo dục
-
Công văn 4501/SNV-TDĐT Hà Nội 2026 hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện thăng hạng chức danh nghề nghiệp
-
Công văn 6148/BNV-TCBC hướng dẫn thực hiện một số chính sách theo Nghị định 154/2025/NĐ-CP về tinh giản biên chế
-
Thi rớt lớp 10 có được thi lại không 2026?
-
Công văn 3484/BGDĐT-GDPT góp ý dự thảo Thông tư về hoạt động giáo dục tăng cường trong GDPT và GDTX
-
Công văn 5829/BNV-CCVC về việc giải pháp bổ sung nguồn nhân lực cho cấp cơ sở
Bài viết hay Y tế - Sức khỏe
-
Công văn 8802/BYT-BH năm 2016 hướng dẫn bổ sung thực hiện Thông tư 35/2016/TT-BYT
-
Quyết định 3858/QĐ-BYT 2019
-
Thông tư liên tịch số 04/2010/TTLT-BCA-BYT
-
Thông tư 22/2025/TT-BYT quy định cấp và sử dụng giấy chứng sinh
-
Thông tư 06/2016/TT-BNNPTNT về hàm lượng kháng sinh được phép sử dụng trong thức ăn chăn nuôi
-
Quyết định 2601/QĐ-BYT 2019
-
Thuế - Lệ phí - Kinh phí
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Y tế - Sức khỏe
-
Thể thao
-
Bảo hiểm
-
Chính sách
-
Hành chính
-
Cơ cấu tổ chức
-
Quyền Dân sự
-
Tố tụng - Kiện cáo
-
Dịch vụ Pháp lý
-
An ninh trật tự
-
Trách nhiệm hình sự
-
Văn bản Nông - Lâm - Ngư nghiệp
-
Tài nguyên - Môi trường
-
Công nghệ - Thông tin
-
Khoa học công nghệ
-
Văn bản Giao thông vận tải
-
Hàng hải
-
Văn hóa Xã hội
-
Doanh nghiệp
-
Xuất - Nhập khẩu
-
Tài chính - Ngân hàng
-
Lao động - Tiền lương
-
Đầu tư - Chứng khoán - Thương mại
-
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở
-
Lĩnh vực khác