Đáp án cuộc thi Tìm hiểu Luật bầu cử Quốc hội tỉnh Lào Cai
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Cuộc thi trực tuyến “Tìm hiểu Luật bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031; Nghị quyết Đại hội MTTQ Việt Nam tỉnh Lào Cai lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030” được tổ chức nhằm góp phần nâng cao nhận thức, trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Dưới đây HoaTieu.vn xin chia sẻ Đáp án cuộc thi Tìm hiểu Luật bầu cử Quốc hội và đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai cập nhật theo tuần. Mời các bạn cùng tham khảo để nhanh chóng hoàn thành phần thi trắc nghiệm online của mình.
Cuộc thi trực tuyến Tìm hiểu Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân
Đáp án Tìm hiểu Luật bầu cử Quốc hội và đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai
Cuộc thi Tìm hiểu Luật bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 và Nghị quyết Đại hội MTTQ Việt Nam tỉnh nhiệm kỳ 2025 - 2030 tỉnh Lào Cai từ 08h00 ngày 02/02/2025, diễn ra theo hình thức thi trực tuyến trên internet với 02 đợt thi (Thời gian mỗi tuần thi được tính từ 8h00 ngày thứ Hai và kết thúc vào 23h50 ngày Chủ Nhật), cụ thể như sau:
Đợt 1: Diễn ra trong 2 tuần: Từ ngày 02/02/2026 đến 15/02/2026.
- Tuần 1: Dự kiến từ ngày 02/02/2026, kết thúc vào ngày 08/02/2026.
- Tuần 2: Dự kiến từ ngày 09/02/2026, kết thúc vào ngày 15/02/2026.
Đợt 2: Diễn ra trong 2 tuần: Từ ngày 02/03/2026 đến 15/3/2026.
- Tuần 3: Dự kiến từ ngày 02/3/2026, kết thúc vào ngày 08/3/2026.
- Tuần 4: Dự kiến từ ngày 08/3/2026, kết thúc vào ngày 15/3/2026.
Đáp án Tuần 2 cuộc thi Tìm hiểu Luật bầu cử Quốc hội tỉnh Lào Cai - Đợt 1
Câu hỏi 1: Theo Luật bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), có nhiều người được số phiếu bầu bằng nhau và nhiều hơn số lượng đại biểu được bầu đã ấn định cho đơn vị bầu cử thì ai là người trúng cử?
A Người nhiều tuổi hơn.
B Người ít tuổi hơn.
C Người có học vị cao hơn
Câu hỏi 2: Theo Luật bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có bao nhiêu thành viên?
A Có từ 11 đến 15 thành viên.
B Có từ 11 đến 16 thành viên
C Có từ 11 đến 17 thành viên.
Câu hỏi 3: Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), trước khi bỏ phiếu, Tổ bầu cử phải thực hiện kiểm tra nội dung gì trước sự chứng kiến của cử tri?
A Kiểm tra số lượng thẻ cử tri đã phát ra trước sự chứng kiến của cử tri.
B Kiểm tra danh sách chính thức các ứng cử viên trước sự chứng kiến của cử tri.
C Kiểm tra hòm phiếu trước sự chứng kiến của cử tri.
Câu hỏi 4: Theo Luật bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội ở đơn vị bầu cử được lập thành mấy bản?
A Ba bản
B Bốn bản
C Năm bản
Câu hỏi 5: Theo Luật bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ở đơn vị bầu cử được gửi đến các cơ quan nào?
A Ủy ban bầu cử cùng cấp, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp.
B Ủy ban bầu cử cùng cấp, Thường trực Hội đồng nhân dân.
C Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp.
Câu hỏi 6: Theo Luật bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), Ủy ban bầu cử cấp tỉnh được thành lập chậm nhất bao nhiêu ngày trước ngày bầu cử?
A 100 ngày.
B 105 ngày.
C 120 ngày.
Câu hỏi 7: Luật Bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), trong trường hợp cử tri viết hỏng phiếu bầu thì được quy định như thế nào?
A Cử tri phải gạch xóa chỗ viết hỏng và tiếp tục sử dụng phiếu đó để bỏ vào hòm phiếu
B Cử tri không được đổi phiếu mới và mất quyền bỏ phiếu trong kỳ bầu cử đó.
C Cử tri có quyền đổi phiếu bầu khác.
Câu hỏi 8: Theo Luật bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), việc niêm yết danh sách chính thức những người ứng cử ở khu vực bỏ phiếu phải được thực hiện chậm nhất vào thời gian nào?
A 16 ngày trước ngày bầu cử.
B 21 ngày trước ngày bầu cử.
C 23 ngày trước ngày bầu cử.
Câu hỏi 9: Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), người ứng cử đại biểu HĐND được thực hiện vận động bầu cử tại địa điểm nào?
A Người ứng cử đại biểu HĐND ở đơn vị bầu cử nào thì thực hiện vận động bầu cử tại đơn vị bầu cử đó.
B Người ứng cử đại biểu HĐND được thực hiện vận động bầu cử tại bất kỳ đơn vị bầu cử nào trong phạm vi của tỉnh.
C Người ứng cử đại biểu HĐND được thực hiện vận động bầu cử tại đơn vị bầu cử nơi mình đang cư trú hoặc làm việc.
Câu hỏi 10: Theo Luật Bầu cử đại biểu QH ·và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa đổi, ·bổ sung năm 2025), nguyên tắc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được quy định như thế nào?
A Nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín
B Nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp
C Nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, bỏ phiếu kín
Câu hỏi 11: Theo Luật bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ở đơn vị bầu cử được lập thành mấy bản?
A Ba bản
B Bốn bản
C Năm bản
Câu hỏi 12: Theo Luật bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), Hội đồng bầu cử quốc gia có trách nhiệm xem xét, giải quyết khiếu nại về kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội trong thời nào?
A 07 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại
B 20 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại
C 30 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại
Câu hỏi 13: Theo Luật bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), trường hợp nào sau đây công dân không được ứng cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân?
A Người đang công tác tại đơn vị sự nghiệp công lập
B Người đang bị khởi tố bị can
C Người đang thường trú tại địa phương
Câu hỏi 14: Theo Luật bầu cử đại biểu Quốc ·hội và đại biểu HĐND năm 2015 (sửa ·đổi, bổ sung năm 2025), Ủy ban bầu cử cấp tỉnh được thành lập để tổ chức bầu cử đại biểu ở cấp nào?
A Đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
B Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân xã
C Đại biểu Hội đồng nhân dân xã
Câu hỏi 15: Theo Luật Tổ chức Quốc hội năm ·2014 (sửa đổi bổ sung năm 2020 và ·năm 2025), Quốc hội có chức năng như thế nào?
A Thực hiện quyền lập hiến, quyền lập pháp, quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước.
B Chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo công tác trước Quốc hội.
C Nhân danh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xét xử các vụ án.
Đáp án Tuần 1 cuộc thi Tìm hiểu Luật bầu cử Quốc hội tỉnh Lào Cai- Đợt 1
|
1. Ủy ban bầu cử công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân ở cấp mình chậm nhất bao nhiêu ngày sau ngày bầu cử? A. 05 ngày B. 07 ngày C. 10 ngày D. 20 ngày |
|
2. Quốc hội có các quyền nào dưới đây? A. Quyền hành pháp, tổ chức thi hành pháp luật B. Quyền sửa đổi Hiến pháp, luật và các văn bản dưới luật C. Quyền lập hiến, quyền lập pháp, quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước D. Quyền tư pháp |
|
3. Hãy lựa chọn đáp án vào nội dung còn trống (...) dưới đây: Theo quy định, Uỷ ban Thường vụ Quốc hội dự kiến và phân bổ số lượng đại biểu Quốc hội được bầu ở mỗi tỉnh, thành phố trên cơ sở: “Mỗi tỉnh, thành phố có ít nhất (...) đại biểu cư trú và làm việc tại địa phương;” A. ba đại biểu B. bốn đại biểu C. năm đại biểu D. sáu đại biểu |
|
4. Trước khi bỏ phiếu, Tổ bầu cử phải kiểm tra hòm phiếu trước sự chứng kiến của ai? A. Thành viên Tổ bầu cử B. Tổ trưởng Tổ bầu cử C. Toàn bộ người dân D. Cử tri |
|
5. Trong trường hợp bầu cử thêm thì ngày bầu cử được tiến hành chậm nhất là bao nhiêu ngày sau ngày bầu cử đầu tiên? A. 07 ngày B. 10 ngày C. 15 ngày D. 20 ngày |
|
6. Ban công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố có thể giới thiệu người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân ở cấp nào? A. Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã B. Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh C. Đại biểu Quốc hội D. Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã và cấp tỉnh |
|
7. Quốc hội quyết định đại xá theo đề nghị của ai? A. Chủ tịch nước B. Thủ tướng Chính phủ C. Bộ trưởng Bộ Công an D. Chánh án Toà án nhân dân tối cao |
|
8. Danh sách chính thức người ứng cử đại biểu Quốc hội phải được công bố chậm nhất bao nhiêu ngày trước bầu cử? A. 15 ngày B. 17 ngày C. 20 ngày D. 25 ngày >> Đáp án: Danh sách chính thức người ứng cử đại biểu Quốc hội phải được công bố chậm nhất 16 ngày trước ngày bầu cử (Căn cứ Điều 57 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân 2015 được sửa đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân sửa đổi 2025) |
|
9. Hội đồng bầu cử quốc gia có trách nhiệm xem xét, giải quyết khiếu nại về kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại? A. 07 ngày B. 15 ngày C. 20 ngày D. 30 ngày |
|
10. Số lượng đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách ít nhất là bao nhiêu phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội? A. 25% B. 30% C. 35% D. 40% |
Đáp án thi trắc nghiệm tìm hiểu 75 năm lịch sử Đảng bộ tỉnh Lào Cai 2022
Xem chi tiết tại: Đáp án thi trắc nghiệm tìm hiểu 75 năm lịch sử Đảng bộ tỉnh Lào Cai
Câu 1: Lào Cai hoàn thành phân giới cắm mốc trên toàn tuyến biên giới Việt - Trung vào ngày, tháng, năm nào?
A. Ngày 30/12/1997
B. Ngày 01/10/2001
C. Ngày 30/12/2007
D. Ngày 31/12/2007![]()
Câu 2: Năm 2020 tỷ lệ hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Lào Cai còn bao nhiêu?
A. 8,36%
B. 8,46%![]()
C. 8,56%
D. 9,46%
Câu 3: Nhân dịp Lào Cai được giải phóng, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi thư khen ngợi và căn dặn đồng bào cán bộ và chiến sĩ các lực lượng vũ trang Lào Cai vào ngày, tháng, năm nào?
A. Ngày 25/11/1950
B. Ngày 26/11/1950
C. Ngày 27/11/1950![]()
D. Ngày 28/11/1950
Câu 4: Sau ngày giải phóng Lào Cai lần thứ nhất, Chính quyền Cách mạng tỉnh Lào Cai được tái lập theo chế độ quân quản vào thời gian nào?
A. Cuối tháng 9/1946
B. Cuối tháng 10/1946
C. Cuối tháng 11/1946
D. Cuối tháng 12/1946
Câu 5: Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Lào Cai khóa XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đề ra bao nhiêu nhóm giải pháp để thực hiện Nghị quyết Đại hội XVI của tỉnh?
A. 7 nhóm giải pháp
B. 8 nhóm giải pháp
C. 9 nhóm giải pháp![]()
D. 10 nhóm giải pháp
Câu 6: Tốc độ tăng trưởng kinh tế của tỉnh Lào Cai giai đoạn 1991 - 1995 đạt bao nhiêu?
A. 11,5%/năm
B. 11.8%/năm![]()
C. 11,9%/năm
D. 12,8%/năm
Câu 7: Đại hội Đại biểu tỉnh Lào Cai lần thứ XI diễn ra vào thời gian nào?
A. Từ ngày 02/3/1996 đến ngày 04/3/1996
B. Từ ngày 02/4/1996 đến ngày 04/4/1996
C. Từ ngày 02/5/1996 đến ngày 04/5/1996![]()
D. Từ ngày 02/6/1996 đến ngày 04/6/1996
Câu 8: Ban cán sự Đảng tỉnh Lào Cai được Xứ ủy Bắc Kỳ quyết định thành lập vào thời gian nào?
A. Đầu tháng 8/1946
B. Đầu tháng 9/1946![]()
C. Đầu tháng 10/1946
D. Đầu tháng 11/1946
Câu 9: Tỉnh Lào Cai được tái lập ngày, tháng, năm nào?
A. 01/9/1991
B. 01/10/1991![]()
C. 01/11/1991
D. 01/12/1991
Câu 10: Đảng bộ tỉnh Lào Cai được thành lập vào ngày, tháng, năm nào?
A. Ngày 03/2/1947
B. Ngày 02/3/1947
C. Ngày 05/3/1947![]()
D. Ngày 03/5/1947
Câu 11: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, tỉnh Lào Cai có bao nhiêu người đăng ký tình nguyện lên đường chiến đấu, chi viện cho chiến trường miền Nam?
A. 18.748
B. 18.749![]()
C. 18.750
D. 18.751
Câu 12: Tăng trưởng kinh tế bình quân giai đoạn 2010-2015 của tỉnh đạt bao nhiêu?
A. 14%/năm
B. 14,1%/năm
C. 14,2%/năm
D. 14,5%/năm
Câu 13: Sự kiện Ban cán sự Đảng tỉnh Lào Cai được thành lập có ý nghĩa như thế nào trong lịch sử cách mạng của Nhân dân Lào Cai?
A. Có ý nghĩa rất quan trọng, tạo ra bước ngoặt trong phong trào cách mạng ở Lào Cai.
B. Phong trào cách mạng ở Lào Cai chính thức có một tổ chức Đảng lãnh đạo dẫn dắt, đưa cách mạng của Lào Cai hòa vào dòng thác cách mạng của cả dân tộc hướng theo mục tiêu lý tưởng của Đảng
C. Phong trào cách mạng ở Lào Cai đã có sự chủ động xây dựng lực lượng cách mạng về mọi mặt, chuẩn bị kháng chiến trường kỳ.
D. Cả 3 đáp án trên![]()
Câu 14: Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Hoàng Liên Sơn lần thứ II diễn ra vào thời gian nào?
A. Từ ngày 22/9/1980 đến ngày 26/9/1980
B. Từ ngày 22/9/1980 đến ngày 25/9/1980
C. Từ ngày 22/9/1980 đến ngày 24/9/1980![]()
D. Từ ngày 22/9/1981 đến ngày 24/9/1981
Câu 15: Bệnh viện đa khoa tỉnh với quy mô 500 giường bệnh được khánh thành vào năm nào
A. Năm 2011![]()
B. Năm 2012
C. Năm 2013
D. Năm 2014
Câu 16: Từ năm 1950 đến năm 1955, Tỉnh ủy Lào Cai đã lãnh đạo thực hiện thắng lợi bao nhiêu chiến dịch tiễu phỉ?
A. 01
B. 03
C. 05![]()
D. 07
Câu 17: Nghị quyết số 08 về xây dựng huyện, thị thành pháo đài quân sự sẵn sàng chiến đấu bảo vệ Tổ quốc được Tỉnh ủy Hoàng Liên Sơn ban hành vào ngày, tháng, năm nào?
A. Ngày 21/4/1980
B. Ngày 21/3/1981
C. Ngày 21/4/1981![]()
D. Ngày 21/5/1981
Câu 18: Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ nhất đã bầu Ban Chấp hành Đảng bộ gồm bao nhiêu đồng chí?
A. 08
B. 09
C. 10
D. 11
Câu 19: Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI (nhiệm kỳ 2020 - 2025) xác định đến năm 2030, Lào Cai trở thành?
A. Tỉnh phát triển của cả nước
B. Tỉnh phát triển khá của cả nước
C. Tỉnh phát triển của khu vực Tây bắc![]()
D. Tỉnh phát triển trung bình của cả nước
Câu 20: Dự đoán số người trả lời đúng?
Đáp án thi tìm hiểu về Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai
Đáp án thi tìm hiểu về Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI tuần 3
Câu 1: Theo Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng, đến năm 2025 tỷ lệ bác sĩ và giường bệnh trên 1 vạn dân là bao nhiêu?
A. 9 bác sĩ và 30 giường bệnh.
B. 10 bác sĩ và 30 giường bệnh.![]()
C. 11 bác sĩ và 32 giường bệnh.
D. 12 bác sĩ và 32 giường bệnh.
Câu 2: Theo Nghị quyết Đại hội XIII, đến năm 2025 tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?
A. 22%
B. 24%
C. 25%![]()
D. 27%
Câu 3: Theo Nghị quyết Đại hội XIII, đến năm 2025 tuổi thọ trung bình của người Việt Nam đạt khoảng bao nhiêu tuổi?
A. 73,5 tuổi;
B. 74,0 tuổi;
C. 74,5 tuổi;![]()
D. 75,0 tuổi;
Câu 4: Theo Nghị quyết Đại hội XIII, đến năm 2025 tỉ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới là bao nhiêu?
A. Đạt 78%
B. Đạt tối thiểu 80%![]()
C. Đạt trên 80%
D. Đạt khoảng 85%
Câu 5: Theo Nghị quyết Đại hội XIII, đến năm 2025 tỉ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn đạt bao nhiêu phần trăm?
A. 89%
B. 90%![]()
C. 92%
D. 95%
Câu 6: Theo Nghị quyết Đại hội XIII, đến năm 2030, kỷ niệm 100 năm thành lập Đảng, nước ta phát triển như thế nào?
A. Là nước phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.
B. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.![]()
C. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, thu nhập trung bình cao.
D. Là nước phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập cao.
Câu 7: Quan điểm về phát triển nhanh và bền vững đất nước được thể hiện trong Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng như thế nào?
A. Phát triển kinh tế - xã hội là trung tâm; xây dựng Đảng là then chốt; phát triển văn hoá là nền tảng tinh thần; bảo đảm quốc phòng, an ninh là trọng yếu, thường xuyên.![]()
B. Phát triển kinh tế - xã hội là trọng tâm; xây dựng Đảng là then chốt; phát triển văn hoá là nền tảng tinh thần; bảo đảm quốc phòng, an ninh là trọng yếu.
C. Phát triển kinh tế - xã hội là đột phá; xây dựng Đảng là trung tâm; phát triển văn hoá là nền tảng tinh thần; bảo đảm quốc phòng, an ninh là trọng yếu, thường xuyên.
D. Phát triển kinh tế - xã hội là trung tâm; xây dựng Đảng là then chốt; phát triển văn hoá là nền tảng tinh thần; bảo đảm quốc phòng, an ninh là thường xuyên.
Câu 8: Theo Nghị quyết Đại hội XIII, nhiệm vụ trọng tâm trong nhiệm kỳ Đại hội XIII về phòng chống đại dịch COVID-19 được xác định thế nào?
A. Tập trung kiểm soát đại dịch COVID-19.
B. Tập trung kiểm soát đại dịch COVID-19, tiêm chủng vắc xin COVID-19 cho cộng đồng
C. Tập trung kiểm soát đại dịch COVID-19, tiêm chủng đại trà vắc xin COVID-19 cho cộng đồng![]()
D. Tiêm chủng đại trà vắc xin COVID-19 cho cộng đồng.
Câu 9: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng đã bầu bao nhiêu ủy viên Ban chấp hành Trung ương khóa XIII?
A. 180 người, gồm 160 ủy viên chính thức, 20 ủy viên dự khuyết.
B. 200 người, gồm 190 ủy viên chính thức, 10 ủy viên dự khuyết.![]()
C. 200 người, gồm 180 ủy viên chính thức, 20 ủy viên dự khuyết.
D. 220 người, gồm 200 ủy viên chính thức, 20 ủy viên dự khuyết.
Câu 10: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành trung ương Đảng khóa XIII đã bầu bao nhiêu ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII?
A. 16 ủy viên.
B. 17 ủy viên.
C. 18 ủy viên.![]()
D. 19 ủy viên.
Câu 11: Theo Nghị quyết Đại hội XIII, đến năm 2025 tốc độ tăng năng suất lao động xã hội bình quân đạt bao nhiêu phần trăm/năm?
A. 6,0%.
B. 6,3%.
C. 6,5%.
D. Trên 6,5%.![]()
Câu 12: Nghị quyết Đại hội XIII xác định bao nhiêu nhiệm vụ trọng tâm giai đoạn 2021-2025?
A. 5
B. 6![]()
C. 7
D. 8
Câu 13: Nghị quyết Đại hội XIII xác định bao nhiêu đột phá chiến lược giai đoạn 2021-2025?
A. 3![]()
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 14: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng diễn ra tại thủ đô Hà Nội trong thời gian nào?
A. Từ ngày 23/01/2021 đến 01/02/2021.
B. Từ ngày 24/01/2021 đến 01/02/2021.
C. Từ ngày 25/01/2021 đến 01/02/2021.![]()
D. Từ ngày 25/01/2021 đến 02/02/2021.
Câu 15: Theo Nghị quyết Đại hội XIII, đến năm 2025 tỉ lệ đô thị hóa khoảng bao nhiêu phần trăm?
A. 42%
B. 45%![]()
C. 47%
D. 50%
Câu 16: Theo Nghị quyết Đại hội XIII, đến năm 2025 tỉ lệ tham gia bảo hiểm y tế đạt bao nhiêu phần trăm dân số?
A. 90%
B. 95%![]()
C. 97%
D. 98%
Câu 17: Theo Nghị quyết Đại hội XIII, đến năm 2025, kỷ niệm 50 năm giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước, nước ta phát triển như thế nào?
A. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.![]()
B. Là nước phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình.
C. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.
D. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình.
Câu 18: Mục tiêu tổng quát về xây dựng và phát triển đất nước được thể hiện trong Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng như thế nào?
A. Phấn đấu đến giữa thế kỷ XXI, nước ta trở thành nước đang phát triển, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
B. Phấn đấu đến giữa thế kỷ XXI, nước ta trở thành nước phát triển, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.![]()
C. Phấn đấu đến giữa thế kỷ XXI, nước ta trở thành nước phát triển cao, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
D. Phấn đấu đến giữa thế kỷ XXI, nước ta trở thành nước phát triển.
Câu 19: Theo Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng, đến năm 2025 tỷ lệ sử dụng nước sạch, nước hợp vệ sinh của dân cư thành thị và nông thôn là bao nhiêu phần trăm?
A. Thành thị 95-100%; nông thôn 93-95%![]()
B. Thành thị 97-100%; nông thôn 95-96%
C. Thành thị 98-100%; nông thôn 95-96%
D. Thành thị 98-100%; nông thôn 95-96%
Đáp án thi tìm hiểu về Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI tuần 2
Câu 1: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đánh giá có bao nhiêu xã, phường, thị trấn đã biên soạn được lịch sử đảng bộ?
A. 111![]()
B. 112
C. 113
D. 114
Câu 2: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đánh giá kết quả tính đến đại hội đảng bộ tỉnh lần thứ XVI, toàn tỉnh có tỷ lệ đảng viên là người dân tộc thiểu số chiếm bao nhiêu %?
A. 36,93 %
B. 37,93 %
C. 38,93 %![]()
D. 39,93 %
Câu 3: Đề án số 03-ĐA/TU về “Phát triển văn hoá, du lịch tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2020 - 2025” xác định mục tiêu bảo tồn tối thiểu bao nhiêu lễ hội, nghi lễ truyền thống?
A. 05
B. 06![]()
C. 07
D. 08
Câu 4: Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI xác định GRDP bình quân đầu người đến năm 2025 đạt bao nhiêu triệu đồng/năm.
A. 120
B. 125
C. 126![]()
D. 128
Câu 5: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 xác định mục tiêu đến năm 2025, tỷ lệ đảng bộ trực thuộc tỉnh, tổ chức cơ sở đảng, tổ chức chính quyền, tổ chức Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị cơ sở hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên đạt?
A. 83%
B. 84%
C. 85%
D. Trên 85%![]()
Câu 6: Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI đề ra nhiệm vụ trong lĩnh vực thực hiện tiến bộ, công bằng và an sinh xã hội là: Phấn đấu tỷ lệ số xã, phường, thị trấn có mô hình câu lạc bộ phòng, chống bạo lực gia đình là?
A. 80%.
B. 85%.
C. 90%.
D. 95%.
Câu 7: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết số 39/NQ-TW ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị, trong nhiệm kỳ khóa XV đã giảm bao nhiêu đầu mối cơ quan cấp tỉnh?
A. 01
B. 02
C. 03![]()
D. 04
Câu 8: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đánh giá GRDP bình quân đầu người năm 2020 đạt?
A. 73,3 triệu đồng.
B. 74,3 triệu đồng.
C. 75,3 triệu đồng.
D. 76,3 triệu đồng.![]()
Câu 9: Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI đề ra mục tiêu đến năm 2025, tỷ lệ thu gom rác thải sinh hoạt tại các đô thị đạt bao nhiêu?
A. 93,0%.
B. 94,0%.
C. 95,0%.![]()
D. 96,0%.
Câu 10: Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI đề ra mục tiêu đến năm 2025, doanh thu du lịch đạt bao nhiêu?
A. Đạt 43.500 tỷ đồng.
B. Đạt 44.000 tỷ đồng.
C. Đạt 44.500 tỷ đồng.![]()
D. Trên 44.500 tỷ đồng.
Câu 11: Đề án số 06-ĐA/TU về “Đổi mới, phát triển, nâng cao chất lượng Giáo dục toàn diện - Nguồn nhân lực - Khoa học công nghệ tỉnh Lào Cai giai đoạn 2020 - 2025” xác định mục tiêu tỉ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia đến năm 2025 là?
A. 70%
B. 71%
C. 72%![]()
D. 73%
Câu 12: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đánh giá tỷ trọng kinh tế ngành dịch vụ trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2020 là?
A. 42,0%
B. 42,5%
C. 42,8%
D. 43,8%
Câu 13: Đề án số 05-ĐA/TU về “Huy động nguồn lực cho đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2020 - 2025” xác định mục tiêu huy động tổng vốn đầu tư toàn xã hội trên địa bàn giai đoạn 2021 - 2025 là bao nhiêu?
A. 250.000 tỷ đồng
B. 255.000 tỷ đồng
C. 260.000 tỷ đồng
D. 265.000 tỷ đồng
Câu 14: Tại Hội nghị lần thứ Nhất Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Lào Cai khóa XVI, nhiệm kỳ 2020 - 2025 đã bầu Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy gồm bao nhiêu đồng chí?
A. 11![]()
B. 12
C. 13
D. 14
Câu 15: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đánh giá tỷ lệ giảm hộ nghèo bình quân giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh là?
A. 5%![]()
B. 5,1%
C. 5,07%
D. 5,17%
Câu 16: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đánh giá kết quả tính đến đại hội đảng bộ tỉnh lần thứ XVI, toàn tỉnh tăng bao nhiêu tổ chức cơ sở đảng trong doanh nghiệp so với đầu nhiệm kỳ?
A. 03
B. 04
C. 05![]()
D. 06
Câu 17: Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI đặt ra mục tiêu đến năm 2025, tỷ lệ thanh niên trong độ tuổi đạt trình độ giáo dục THPT và tương đương là?
A. 78%.
B. 80%.![]()
C. 81%.
D. 82%.
Câu 18: Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI đề ra đến năm 2025 tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt?
A. 68%.
B. 70%.![]()
C. 72%.
D. 74%.
Câu 19: Đề án số 10-ĐA/TU về “Giảm nghèo bền vững tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2020 - 2025” xác định tỉ lệ lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo trong độ tuổi lao động có nhu cầu đều được hỗ trợ đào tạo nghề và giới thiệu việc làm là bao nhiêu?
A. 90%
B. 95%
C. 98%
D. 100%![]()
Đáp án thi tìm hiểu về Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI tuần 1
Câu 1: Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI đề ra mục tiêu đến năm 2025, thu ngân sách nhà nước trên địa bàn đạt bao nhiêu?
A. 14.500 tỷ đồng
B. 15.000 tỷ đồng
C. 15.500 tỷ đồng![]()
D. 16.000 tỷ đồng
Câu 2: Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đặt ra mục tiêu tỷ lệ đảng bộ trực thuộc tỉnh, tổ chức cơ sở đảng hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên đạt?
A. Đạt 70%.
B. Đạt 75%.
C. Đạt 80%.
D. Trên 85%.![]()
Câu 3: Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đề ra bao nhiêu lĩnh vực đột phá?
A. 1
B. 2![]()
C. 3
D. 4
Câu 4: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đánh giá về GRDP năm 2020 Lào Cai đứng ở vị trí nào trong 14 tỉnh Trung du, Miền núi phía Bắc?
A. Đứng thứ nhất
B. Đứng thứ hai![]()
C. Đứng thứ ba
D. Đứng thứ tư
Câu 5: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đề ra giải pháp nào để nâng cao năng lực, sức chiến đấu của tổ chức cơ sở đảng?
A. Đổi mới nội dung sinh hoạt chi bộ
B. Đổi mới hình thức sinh hoạt chi bộ
C. Đổi mới phương pháp sinh hoạt chi bộ
D. Cả 3 nội dung![]()
Câu 6: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đánh giá số bác sĩ trên 1 vạn dân năm 2020 là?
A. 11,3
B. 12,3
C. 13,3
D. 14,3![]()
Câu 7: Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020 - 2025 đã bầu Ban Chấp hành khóa mới gồm bao nhiêu đồng chí?
A. 49
B. 50![]()
C. 51
D. 52
Câu 8: Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI đặt ra mục tiêu tỷ lệ thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hoá là?
A. Đạt 78%.
B. Đạt 79%.
C. Đạt 80%.
D. Trên 80%.![]()
Câu 9: Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI đề ra mục tiêu đến năm 2025: Thu nhập bình quân đầu người đạt bao nhiêu triệu đồng/năm?
A. 68
B. 72![]()
C. 73
D. 75
Câu 10: Đề án số 01-ĐA/TU về “Phát triển nông, lâm nghiệp, sắp xếp dân cư, xây dựng nông thôn mới tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2020 - 2025” xác định mục tiêu đến năm 2025 toàn tỉnh có những đơn vị cấp huyện nào đạt chuẩn nông thôn mới?
A. Thành phố Lào Cai, huyện Bảo Thắng, huyện Văn Bàn, huyện Bát Xát.![]()
B. Huyện Bát Xát, huyện Bảo Thắng, huyện Văn Bàn, huyện Bảo Yên.
C. Thành phố Lào Cai, huyện Bát Xát, huyện Văn Bàn, huyện Bảo Yên.
D. Thành phố Lào Cai, huyện Bảo Thắng, huyện Văn Bàn, huyện Bảo Yên.
Câu 11: Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020 - 2025 diễn ra từ ngày nào đến ngày nào?
A. Từ ngày 12 - 14/10/2020
B. Từ ngày 13 - 15/10/2020
C. Từ ngày 14 - 16/10/2020![]()
D. Từ ngày 15 - 17/10/2020
Câu 12: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đánh giá kết quả tính đến đại hội đảng bộ tỉnh lần thứ XVI, toàn tỉnh đạt tỷ lệ bao nhiêu đảng viên/100 dân số (%)?
A. 5,8 %
B. 6,8 %![]()
C. 7,8 %
D. 8,8 %
Câu 13: Mục tiêu Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI đề ra mục tiêu đến năm 2025 dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 đạt?
A. Đạt 70%
B. Đạt 75%
C. Đạt 80%
D. Trên 80%![]()
Câu 14: Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI xác định tốc độ tăng trưởng kinh tế (GRDP) bình quân giai đoạn 2021 - 2025 đạt?
A. 8,5%/năm
B. 9.5%/năm
C. 10%/năm
D. Trên 10%/năm![]()
Câu 15: Báo cáo chính trị Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XV trình Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đánh giá kết quả mục tiêu phấn đấu trong nhiệm kỳ 2020-2025, hằng năm có bao nhiêu đảng bộ trực thuộc tỉnh, tổ chức cơ sở đảng được xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên?
A. 55 %
B. 65 %
C. 75 %
D. Trên 85 %![]()
Câu 16: Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Lào Cai khóa XVI đã ban hành bao nhiêu đề án trọng tâm thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020 - 2025?
A. 17
B. 18![]()
C. 19
D. 20
Câu 17: Đề án số 10-ĐA/TU về “Giảm nghèo bền vững tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2020 - 2025” xác định mục tiêu phấn đấu đến năm 2025, số xã có tỷ lệ hộ nghèo đạt chuẩn tiêu chí xây dựng nông thôn mới là?
A. Trên 60%
B. Trên 65%
C. Trên 70%
D. Trên 80%![]()
Câu 18: Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2020-2025 đề ra bao nhiêu nhiệm vụ trọng tâm?
A. 5
B. 6
C. 7![]()
D. 9
Câu 19: Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lào Cai lần thứ XVI đề ra mục tiêu đến năm 2025, tổng lượng khách du lịch đến địa bàn đạt bao nhiêu lượt người?
A. 9,8 triệu
B. 10 triệu![]()
C. 10,2 triệu
D. 10,5 triệu
Câu 20: Dự đoán số người trả lời đúng?
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Bài dự thi của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Tran Thao
- Ngày:
Đáp án cuộc thi Tìm hiểu Luật bầu cử Quốc hội tỉnh Lào Cai
391,5 KB 13/02/2026 8:44:00 SATham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bài dự thi tải nhiều
-
9 Bản đăng ký học và làm theo tấm gương đạo đức 2026
-
Bài thu hoạch học tập và làm theo tư tưởng đạo đức phong cách Hồ Chí Minh
-
Bài thu hoạch nghị quyết trung ương 5 khóa 12
-
Bài thu hoạch học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh 2026
-
Bài dự thi tìm hiểu lịch sử quan hệ đặc biệt Việt Nam - Lào, Lào - Việt Nam năm 2026
Tài liệu tải nhiều
-
Mùng 5 Tết mở hàng có tốt không?
-
Mùng 5 có nên đi chùa không 2026?
-
Mùng 5 có nên đi chơi xa không 2026?
-
Văn khấn Đền Quán Thánh chuẩn nhất 2026
-
Văn khấn nhà thờ họ 2026
-
Văn khấn Thần Tài ngày khai xuân 2026 (7 mẫu)
-
Cap, STT đi chùa đầu năm 2026
-
Văn khấn đi lễ Phủ Tây Hồ đầy đủ nhất 2026
-
Văn khấn Thành Hoàng làng 2026
-
Mùng 4 có nên gội đầu không 2026?
Bài viết hay Bài dự thi
-
Đáp án Cuộc thi trực tuyến Tuyên truyền quy tắc ứng xử Hà Nội 2021
-
Đáp án Tìm hiểu pháp luật năm 2021 tỉnh An Giang
-
Văn hóa giao thông là gì? Bạn hiểu thế nào về văn hóa giao thông
-
Câu hỏi cuộc thi "Tìm hiểu nội dung các nghị quyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII"
-
Em hãy kể tên và nêu chức năng một số bộ phận của xe đạp
-
Đáp án thi 80 mùa hoa - Đội ta lớn lên cùng đất nước - Tuần 3