Phiếu đăng ký dự tuyển đi học ở nước ngoài

Tải về
Dạng tài liệu: Biểu mẫu

Mẫu Phiếu đăng ký dự tuyển đi học ở nước ngoài là biểu mẫu được sử dụng để cá nhân có nhu cầu tham gia dự tuyển các chương trình học tập, đào tạo ở nước ngoài kê khai và đăng ký thông tin theo yêu cầu. Phiếu đăng ký giúp cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tiếp nhận, kiểm tra và tổng hợp các thông tin cần thiết của người dự tuyển, phục vụ quá trình xem xét hồ sơ và thực hiện các bước tuyển chọn theo quy định.

Nội dung phiếu thường bao gồm thông tin cá nhân, quá trình học tập, trình độ chuyên môn, ngoại ngữ, quá trình công tác (nếu có), thông tin về chương trình hoặc cơ sở đào tạo đăng ký và các nội dung liên quan khác. Người đăng ký cần nghiên cứu kỹ yêu cầu của chương trình tuyển sinh, kê khai đầy đủ, chính xác và thống nhất với các giấy tờ có trong hồ sơ. Việc sử dụng đúng mẫu, ghi rõ ràng, trung thực và cung cấp đầy đủ thông tin sẽ góp phần bảo đảm hồ sơ dự tuyển được tiếp nhận, kiểm tra và xử lý thuận lợi. Mời các bạn cùng tham khảo biểu mẫu trong bài viết dưới đây của Hoatieu.vn.

1. Mẫu đăng ký dự tuyển đi học ở nước ngoài

2. Nội  dung mẫu đăng ký dự tuyển đi học ở nước ngoài

Mẫu số 1a

PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ĐI HỌC Ở NƯỚC NGOÀI

Trình độ dự tuyển (cao đẳng/đại học/thạc sĩ/tiến sĩ/thực tập/bồi dưỡng, …): ………

Nước dự tuyển: ……………………………………………………………………...

Ngành học dự tuyển: ……………………………………….……………………….

Ngoại ngữ sử dụng học ở nước ngoài: …………………….………….……………

1. Họ và tên: ……………………………….……………… Giới tính: □ Nam □ Nữ.

2. Số định danh cá nhân/Căn cước: …………………………………………….……

3. Cơ quan đang công tác/Chức vụ (nếu có):

4. Nơi thường trú: …………………………………………………….………..…….

Điện thoại di động:…………………………….. Email:…………………………….

Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

5. Trình độ ngoại ngữ: □ Có chứng chỉ □ Chưa có chứng chỉ

Tiếng Anh: ...... IELTS ........... TOEFL Ngày cấp:......……...... Nơi cấp:….………

Tiếng Pháp ...... TCF…...…… Ngày cấp:....…………....... Nơi cấp:.......………....

Tiếng .......: …………………… Ngày cấp:...………......... Nơi cấp:…………..….

6. Quá trình đào tạo:

6.1. Trung học phổ thông (1)

Trường: …………………………………….……………………………………..

Kết quả học tập: Lớp 10: Lớp 11: Lớp 12:

Điểm xét tốt nghiệp THPT: ………………………………………………………

Nước đến học (2): ………………………………………………………………..

Cơ sở giáo dục nước ngoài: Thời gian: từ………………….. đến………………..

Kết quả học tập:

6.2. Đại học:

Thời gian đào tạo: …………....... năm. Từ............................... đến.....................

Trường:.................................................................................................................

Nước đến học (2): ……………………………………………………………….

Hệ đào tạo: □ Chính quy □ Tại chức □ Khác (ghi rõ):..

□ Đào tạo phối hợp:

Cơ sở giáo dục trong nước: Thời gian: từ................ đến...............

Cơ sở giáo dục nước ngoài: Thời gian: từ................đến...............

Ngành đào tạo: …………………………….…………………………………..

Điểm trung bình học tập toàn khóa: …………………………………………..

Điểm bảo vệ luận văn tốt nghiệp (nếu có): ……………………….…………..

Loại tốt nghiệp (nếu có): …………………………………………………….

(Nếu không phải là thang điểm 10 thì cần ghi rõ điểm học tập/thang điểm của nơi học và tính quy đổi tương đương sang thang điểm 10, kèm theo bản sao thông tin chính thức về thang điểm, xếp loại của nơi học).

6.3. Thạc sĩ:

Thời gian đào tạo: …………..năm. Từ ………….……đến…….……………

Trường:..............................................................................................................

Nước đến học (2): …………………………………………………………….

Hệ đào tạo: □ Chính quy □ Khác (ghi rõ):……

□ Đào tạo phối hợp:

Cơ sở giáo dục trong nước: Thời gian: từ................ đến...............

Cơ sở giáo dục nước ngoài: Thời gian: từ................đến...............

Ngành đào tạo: ……………………………………………..………………..

Điểm trung bình học tập toàn khóa: ……………………………………..…..

Điểm bảo vệ luận văn tốt nghiệp (nếu có): …………………………………..

Loại tốt nghiệp (nếu có): …………………………………………………….

(Nếu không phải là thang điểm 10 thì cần ghi rõ điểm học tập/thang điểm của nơi học và tính quy đổi tương đương sang thang điểm 10, kèm theo bản sao thông tin chính thức về thang điểm, xếp loại của nơi học).

6.4. Tiến sĩ:

Thời gian đào tạo: ………...năm. Từ ………….……đến………………………

Trường: ………………………………………………………………………….

Nước đến học (2): ………………………………………………………………

Hệ đào tạo: □ Chính quy □ Khác (ghi rõ):……

□ Đào tạo phối hợp:

Cơ sở giáo dục trong nước: Thời gian: từ................ đến...............

Cơ sở giáo dục nước ngoài: Thời gian: từ................đến...............

Ngành đào tạo: ……………………………………………………………..……..

7. Thông tin khác (nếu có) theo yêu cầu của chương trình học bổng, cơ quan cử đi học:………………………………………………………

 

……….., ngày…….tháng…….năm……..
Người đăng ký dự tuyển
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Kê khai đối với trường hợp dự tuyển đi học đại học hoặc theo yêu cầu của chương trình học bổng, cơ quan cử đi học.

(2) Kê khai đối với trường hợp học ở nước ngoài.

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm các biểu mẫu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1
Phiếu đăng ký dự tuyển đi học ở nước ngoài
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm