Phân phối chương trình Hóa học 11 Kết nối tri thức
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Kế hoạch giáo dục môn Hóa học 11 sách Kết nối
Phân phối chương trình môn Hóa học 11 Kết nối tri thức được Hoatieu chia sẻ trong bài viết này là mẫu kế hoạch giáo dục môn Hóa học lớp 11 của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Với mẫu kế hoạch dạy học Chương trình Hóa học 11 mới sẽ giúp các thầy cô nắm vững được tiến trình dạy học môn Hóa học lớp 11 theo chương trình giáo dục phổ thông mới trong năm học.
PPCT môn Hóa 11 có tích hợp NLS
|
TRƯỜNG THPT …. TỔ LÝ – HÓA – SINH – CN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày 01 tháng 9 năm 20… |
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
NLS phát triển (4) |
|
|
HỌC KÌ I |
|
||
|
|
Chương 1. CÂN BẰNG HÓA HỌC |
|
||
|
1 |
Bài 1. Khái niệm về cân bằng hoá học |
4 |
- Trình bày được khái niệm phản ứng thuận nghịch và trạng - Viết được biểu thức hằng số cân bằng (K C ) của một phản ứng thuận nghịch. - Thực hiện được thí nghiệm nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới chuyển dịch cân bằng: - Vận dụng được nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier để giải thích ảnh hưởng của nhiệt độ, nồng độ, áp suất đến cân bằng hoá học. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.2.NC1b. |
|
2 |
Bài 2. Cân bằng trong dung dịch nước |
4 |
- Nêu được khái niệm sự điện li, chất điện li, chất không điện li. - Trình bày được thuyết Brønsted – Lowry về acid – base. - Nêu được khái niệm và ý nghĩa của pH trong thực tiễn (liên hệ giá trị pH ở các bộ phận trong cơ thể với sức khoẻ con người, pH của đất, nước tới sự phát triển của động thực vật,...). - Viết được biểu thức tính pH (pH = –lg[H+] hoặc [H+] =10–pH) và biết cách sử dụng các chất chỉ thị để xác định pH(môi trường acid, base, trung tính) bằng các chất chỉ thị phổ biến như giấy chỉ thị màu, quỳ tím, phenolphthalein,... - Nêu được nguyên tắc xác định nồng độ acid, base mạnh bằng phương pháp chuẩn độ. - Thực hiện được thí nghiệm chuẩn độ acid – base: Chuẩn độ dung dịch base mạnh (sodium hydroxide) bằng acid mạnh (hydrochloric acid). - Trình bày được ý nghĩa thực tiễn cân bằng trong dung |
1.1.NC1b, 5.2.NC1b, 5.3.NC1b. |
|
3 |
Bài 3. Ôn tập chương 1 |
1 |
- Hệ thống hoá và hiểu rõ được kiến thức về phản ứng thuận nghịch, cân bằng trong dung dịch nước. - Hiểu và vận dụng khái niệm về pH trong dung dịch và trong cuộc sống. |
1.3.NC1a, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a. |
|
|
Chương 2. NITROGEN – SULFUR |
|
||
|
4 |
Bài 4. Nitrogen |
1 |
- Phát biểu được trạng thái tự nhiên của nguyên tố nitrogen. - Giải thích được tính trơ của đơn chất nitơ ở nhiệt độ thường thông qua liên kết và giá trị năng lượng liên kết. - Trình bày được sự hoạt động của đơn chất nitơ ở nhiệt độ cao đối với hydrogen, oxygen. Liên hệ được quá trình tạo và cung cấp nitrate (nitrat) cho đất từ nước mưa. - Giải thích được các ứng dụng của đơn chất nitơ khí và lỏng trong sản xuất, trong hoạt động nghiên cứu. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.2.NC1b. |
|
5 |
Bài 5. Ammonia - Muối ammonium |
2 |
- Mô tả được công thức Lewis và hình học của phân tử ammonia. - Dựa vào đặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia, giải thích được tính chất vật lí (tính tan), tính chất hoá học (tính base, tính khử). Viết được PTHH minh hoạ. - Vận dụng được kiến thức về cân bằng hoá học, tốc độ phản ứng, enthalpy cho phản ứng tổng hợp ammonia từ nitơ và hydrogen trong quá trình Haber. - Trình bày được tính chất cơ bản của muối ammonium (dễ tan và phân li, chuyển hoá thành ammonia trong kiềm, dễ bị nhiệt phân) và nhận biết được ion ammonium trong dung dịch. - Trình bày được ứng dụng của ammonia (chất làm lạnh; sản xuất phân bón như: đạm, ammophos; sản xuất nitric acid; làm dung môi...); của ammonium nitrate và một số muối ammonium tan như: phân đạm, phân ammophos... - Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm nhận biết được ion ammonium trong phân đạm chứa ion ammonium. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.2.NC1b, 5.3.NC1b. |
|
6 |
Bài 6. Một số hợp chất của nitrogen với oxygen |
2 |
- Phân tích được nguồn gốc của các oxide của nitrogen trong không khí và nguyên nhân gây hiện tượng mưa acid. - Nêu được cấu tạo của HNO 3 , tính acid, tính oxi hoá mạnh trong một số ứng dụng thực tiễn quan trọng của nitric acid. - Giải thích được nguyên nhân, hệ quả của hiện tượng phú dưỡng (eutrophication) |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b. |
|
7 |
Bài 7. Sulfur và sulfur dioxide |
2 |
- Nêu được các trạng thái tự nhiên của nguyên tố sulfur. - Trình bày được cấu tạo, tính chất vật lí, hoá học cơ bản và ứng dụng của sulfur đơn chất. - Thực hiện được thí nghiệm chứng minh sulfur đơn chất vừa có tính oxi hoá (tác dụng với kim loại), vừa có tính khử (tác dụng với oxygen). - Trình bày được tính oxi hoá (tác dụng với hydrogen sulfide) và tính khử (tác dụng với nitrogen dioxide, xúc tác nitrogen oxide trong không khí) và ứng dụng của sulfurdioxide (khả năng tẩy màu, diệt nấm mốc,...). - Trình bày được sự hình thành sulfur dioxide do tác động của con người, tự nhiên, tác hại của sulfur dioxide và một số biện pháp làm giảm thiểu lượng sulfur dioxide thải vào không khí |
1.1.NC1b, 5.3.NC1b. |
|
8 |
Bài 8. Sulruric acid và muối sulfate |
2 |
- Trình bày được tính chất vật lí, cách bảo quản, sử dụng và nguyên tắc xử lí sơ bộ khi bỏng acid. - Trình bày được cấu tạo H 2 SO 4 ; tính chất vật lí, tính chất hoá học cơ bản, ứng dụng của sulfuric acid loãng, sulfuric acid đặc và những lưu ý khi sử dụng sulfuric acid. - Thực hiện được một số thí nghiệm chứng minh tính oxi hoá mạnh và tính háo nước của sulfuric acid đặc (với đồng, da, than, giấy, đường, gạo,...). - Vận dụng được kiến thức về năng lượng phản ứng, chuyển dịch cân bằng, vấn đề bảo vệ môi trường để giải thích các giai đoạn trong quá trình sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc. - Nêu được ứng dụng của một số muối sulfate quan trọng: barium sulfate (bari sunfat), ammonium sulfate (amoni sunfat), calcium sulfate (canxi sunfat), magnesium sulfate |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b. |
|
9 |
Bài 9. Ôn tập chương 2 |
1 |
- Hệ thống hoá và hiểu rõ được kiến thức về nitrogen, sulfur và một số hợp chất quan trọng của chúng. - Hiểu và VDKT về nitrogen, sulfur và một số hợp chất quan trọng của chúng vào thực tiễn sản xuất và trong cuộc sống. |
5.3.NC1b. |
|
10 |
Ôn tập kiểm tra giữa kì I |
2 |
- Hệ thống hoá và hiểu rõ được kiến thức về phản ứng thuận nghịch, cân bằng trong dung dịch nước; nitrogen, sulfur và một số hợp chất quan trọng của chúng. - Hiểu và vận dụng khái niệm về pH trong dung dịch và trong cuộc sống. - Hiểu và VDKT về nitrogen, sulfur và một số hợp chất quan trọng của chúng vào thực tiễn sản xuất và trong cuộc sống. |
3.1.NC1a, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a. |
|
11 |
Kiểm tra giữa kì I |
1 |
Theo chuẩn kiến thức về cân bằng hóa học; nitrogen – sulfur (nội dung đến bài 7) |
|
|
|
Chương 3. ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ |
|
||
|
12 |
Bài 10. Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ. |
2 |
- Nêu được khái niệm hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ; đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ. - Phân loại được hợp chất hữu cơ (hydrocarbon và dẫn xuất). - Nêu được khái niệm nhóm chức và một số loại nhóm chức cơ bản. - Sử dụng được bảng tín hiệu phổ hồng ngoại (IR) để xác định một số nhóm chức cơ bản. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.2.NC1b. |
|
13 |
Bài 11. Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ |
2 |
- Trình bày được nguyên tắc và cách thức tiến hành các phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ: chưng cất, chiết, kết tinh và sơ lược về sắc kí cột. - Thực hiện được các thí nghiệm về chưng cất thường, chiết. - Vận dụng được các phương pháp: chưng cất thường, chiết, kết tinh để tách biệt và tinh chế một số hợp chất hữu cơ trong cuộc sống. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.3.NC1b. |
|
14 |
Bài 12. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ |
2 |
- Nêu được khái niệm về công thức phân tử hợp chất hữu cơ. - Sử dụng được kết quả phổ khối lượng (MS) để xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ. - Lập được công thức phân tử hợp chất hữu cơ từ dữ liệu phân tích nguyên tố và phân tử khối. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a. |
|
15 |
Bài 13. Cấu tạo hoá học hợp chất hữu cơ |
2 |
- Trình bày được nội dung thuyết cấu tạo hoá học trong hoá học hữu cơ. - Giải thích được hiện tượng đồng phân trong hoá học hữu cơ. - Nêu được khái niệm chất đồng đẳng và dãy đồng đẳng. - Viết được công thức cấu tạo của một số hợp chất hữu cơ đơn giản (công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo thu gọn). - Nêu được chất đồng đẳng, chất đồng phân dựa vào công thức cấu tạo cụ thể của các hợp chất hữu cơ. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.3.NC1b. |
|
16 |
Bài 14. Ôn tập chương 3 |
2 |
- Hệ thống hoá và phân loại các hợp chất hữu cơ; các phương pháp tách và tinh chế hợp cất hữu cơ. - Hiểu và VDKT về thiết lập công thức phân tử, công thức cấu tạo và tách, tinh chế hợp chất hữu cơ |
3.1NC1a, 5.3NC1b. |
|
17 |
Ôn tập cuối học kỳ I |
3 |
Theo các mức độ cần đạt từ chương 1 đến chương 3 |
3.1.NC1a, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a. |
|
18 |
Kiểm tra cuối học kỳ I |
1 |
Theo các mức độ cần đạt từ chương 1 đến chương 3 |
|
|
|
HỌC KỲ II |
|
||
|
|
Chương 4. HYDROCARBON |
|
||
|
19 |
Bài 15. Alkane |
3 |
- Nêu được khái niệm về alkane, nguồn alkane trong tự nhiên, công thức chung của alkane. - Trình bày được quy tắc gọi tên theo danh pháp thay thế; áp dụng gọi được tên cho một số alkane (C1 – C10) mạch không phân nhánh và một số alkane mạch nhánh chứa không quá 5 nguyên tử C. - Trình bày và giải thích được đặc điểm về tính chất vật lí (nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, tỉ khối, tính tan) của một số alkane. - Trình bày được đặc điểm về liên kết hoá học trong phân tử alkane, hình dạng phân tử của methane, ethane; phản ứng thế, cracking, reforming, phản ứng oxi hoá hoàn toàn, phản ứng oxi hoá không hoàn toàn. - Thực hiện được thí nghiệm: cho hexane vào dung dịch thuốc tím, cho hexane tương tác với nước bromine ở nhiệt độ thường và khi đun nóng (hoặc chiếu sáng), đốt cháy hexane; quan sát, mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của alkane. - Trình bày được các ứng dụng của alkane trong thực tiễn và cách điều chế alkane trong công nghiệp. - Trình bày được một trong các nguyên nhân gây ô nhiễm không khí là do các chất trong khí thải của các phương tiện giao thông; Hiểu và thực hiện được một số biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 6.1.NC1a. |
|
20 |
Bài 16. Hydrocarbon không no |
4 |
- Nêu được khái niệm về alkene và alkyne, công thức chung của alkene; đặc điểm liên kết, hình dạng phân tử của ethylene và acetylene. - Gọi được tên một số alkene, alkyne đơn giản (C2 – C5), tên thông thường một vài alkene, alkyne thường gặp. - Nêu được khái niệm và xác định được đồng phân hình học (cis, trans) trong một số trường hợp đơn giản. - Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí (nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, tỉ khối, khả năng hoà tan trong nước) của một số alkene, alkyne. - Trình bày được các tính chất hoá học của alkene, alkyne: Phản ứng cộng hydrogen, cộng halogen (bromine); cộng hydrogen halide (HBr) và cộng nước; quy tắc Markovnikov; Phản ứng trùng hợp của alkene; Phản ứng của alk-1-yne với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 ; Phản ứng oxi hoá (phản ứng làm mất màu thuốc tím của alkene, phản ứng cháy của alkene, alkyne). - Thực hiện được thí nghiệm điều chế và thử tính chất của ethylene và acetylene (phản ứng cháy, phản ứng với nước bromine, phản ứng làm mất màu thuốc tím); mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của alkene, alkyne. - Trình bày được ứng dụng của các alkene và acetylene trong thực tiễn; phương pháp điều chế alkene, acetylene trong phòng thí nghiệm (phản ứng dehydrate hoá alcohol điều chế alkene, từ calcium carbide điều chế acetylene) và trong công nghiệp (phản ứng cracking điều chế alkene, điều chế acetylene từ methane). |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 6.1.NC1a. |
|
21 |
Bài 17. Arene (Hydrocarbon thơm) |
3 |
- Nêu được khái niệm về arene. - Viết được công thức và gọi được tên của một số arene (benzene, toluene, xylene, styrene, naphthalene). - Trình bày được đặc điểm về tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên của một số arene, đặc điểm liên kết và hình dạng phân tử benzene. - Trình bày được tính chất hoá học đặc trưng của arene (hoặc qua mô tả thí nghiệm): Phản ứng thế của benzene và toluene, gồm phản ứng halogen hoá, nitro hoá (điều kiện phản ứng, quy tắc thế); Phản ứng cộng chlorine, hydrogen vào vòng benzene; Phản ứng oxi hoá hoàn toàn, oxi hoá nhóm alkyl - Thực hiện được (hoặc quan sát qua video hoặc qua mô tả) thí nghiệm nitro hoá benzene, cộng chlorine vào benzene, oxi hoá benzene và toluene bằng dung dịch KMnO 4 ; mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của arene. - Trình bày được ứng dụng của arene và đưa ra được cách ứng xử thích hợp đối với việc sử dụng arene trong việc bảo vệ sức khoẻ con người và môi trường. - Trình bày được phương pháp điều chế arene trong công nghiệp (từ nguồn hydrocarbon thiên nhiên, từ phản ứng reforming). |
1.1NC1b, 6.1NC1a. |
|
22 |
Bài 18. Ôn tập chương 4 |
2 |
- Hệ thống hoá công thức tổng quát, đặc điểm cấu tạo, tính chất hoá học và ứng dụng của các hydrocarbon. - Hiểu và VDKT về hydrocarbon. |
5.3.NC1b, 6.1.NC1a. |
|
|
Chương 5. DẪN XUẤT HALOGEN – ALCOHOL - PHENOL |
|
||
|
23 |
Bài 19. Dẫn xuất halogen |
3 |
- Nêu được khái niệm dẫn xuất halogen. - Viết được công thức cấu tạo, gọi được tên theo danh pháp thay thế (C 1 – C 5 ) và danh pháp thường của một vài dẫn xuất halogen thường gặp. - Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí của một số dẫn xuất halogen. - Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của dẫn xuất halogen: Phản ứng thế nguyên tử halogen (với OH–); Phản ứng tách hydrogen halide theo quy tắc Zaisev. - Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm thuỷ phân ethyl bromide (hoặc ethyl chloride); mô tả được các hiện tượng thí nghiệm, giải thích được tính chất hoá học của dẫn xuất halogen. - Trình bày được ứng dụng của các dẫn xuất halogen; tác hại của việc sử dụng các hợp chất chlorofluorocarbon (CFC) trong công nghệ làm lạnh. Đưa ra được cách ứng xử thích hợp đối với việc lạm dụng các dẫn xuất halogen trong đời sống và sản xuất (thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, chất kích thích tăng trưởng thực vật,...). |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a. |
|
24 |
Ôn tập kiểm tra giữa kỳ II |
1 |
- Hệ thống hoá công thức tổng quát, đặc điểm cấu tạo, tính chất hoá học và ứng dụng của hydrocacbon; các dẫn xuất halogen. - Hiểu và VDKT về hydrocarbon; dẫn xuất halogen. |
3.1.NC1a, 5.3.NC1b, 5.4.NC1a, 6.1.NC1a. |
|
25 |
Kiểm tra giữa kỳ II |
1 |
Theo mức độ cần đạt chương 4 và 5 (đến bài 19) |
|
|
26 |
Bài 20. Alcohol |
4 |
- Nêu được khái niệm alcohol; công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở; khái niệm về bậc của alcohol; đặc điểm liên kết và hình dạng phân tử của methanol, ethanol. - Viết được công thức cấu tạo, gọi được tên theo danh pháp thay thế một số alcohol đơn giản (C1 – C5), tên thông thường một vài alcohol thường gặp. - Trình bày được đặc điểm về tính chất vật lí của alcohol (trạng thái, xu hướng của nhiệt độ sôi, độ tan trong nước), giải thích được ảnh hưởng của liên kết hydrogen đến nhiệt độ sôi và khả năng hoà tan trong nước của các alcohol. - Trình bày được tính chất hoá học của alcohol: Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH (phản ứng chung của R–OH, phản ứng riêng của polyalcohol); Phản ứng tạo thành alkene hoặc ether; Phản ứng oxi hoá alcohol bậc I, bậc II thành aldehyde, ketone bằng CuO; Phản ứng đốt cháy. - Thực hiện được các thí nghiệm đốt cháy ethanol, glycerol tác dụng với copper(II) hydroxide; mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của alcohol. - Trình bày được ứng dụng của alcohol, tác hại của việc lạm dụng rượu bia và đồ uống có cồn; Nêu được thái độ, cách ứng xử của cá nhân với việc bảo vệ sức khoẻ bản thân, gia đình và cộng đồng. - Trình bày được phương pháp điều chế ethanol bằng phương pháp hydrate hoá ethylene, lên men tinh bột; điều chế glycerol từ propylene. |
1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 6.1.NC1a. |
Mời các bạn xem thêm trong file tải về.
PPCT môn Hóa lớp 11 bộ KNTT cả năm
|
HỌC KÌ I |
|
|
Tiết 1, 2 |
Ôn tập đầu năm |
|
Chương 1: SỰ ĐIỆN LI (8 tiết) |
|
|
Tiết 3 |
Sự điện li |
|
Tiết 4 |
Axit- Bazơ - Muối |
|
Tiết 5,6 |
Sự điện li của nước. pH. Chất chỉ thị axit-bazơ |
|
Tiết 7, 8 |
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li |
|
Tiết 9 |
Luyện tập: Axit-Bazơ-Muối. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li |
|
Tiết 10 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
Chương 2: NHÓM NITƠ (11 tiết) |
|
|
Tiết 11 |
Nitơ (Không dạy mục VI.2 : HS tự đọc thêm) |
|
Tiết 12, 13 |
Amoniac và muối amoni (Không dạy hình 2.2; Mục III.2.a bổ sung pthh0 : 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O; Không dạy mục III.2.b) |
|
Tiết 14, 15 |
Axit nitric và muối nitrat (Không dạy mục B.I.3; Không dạy Mục C, GV hướng dẫn HS tự đọc thêm ) |
|
Tiết 16 |
Luyện tập: Tính chất của nitơ và hợp chất của nitơ |
|
Tiết 17 |
Photpho (Mục II không dạy cấu trúc của 2 loại P và các hình 2.10 + 2.11) |
|
Tiết 18 |
Axit photphoric và muối photphat (Không dạy mục IV.1, GV hướng dẫn HS tự đọc thêm) |
|
Tiết 19 |
Phân bón hóa học |
|
Tiết 20 |
Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng (Không dạy phản ứng nhận biết muối nitrat, BT3: Bỏ PTHH (1) và (2)) |
|
Tiết 21 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
Chương 3: NHÓM CACBON (5 tiết) |
|
|
Tiết 22 |
Cacbon (mục II.3 và mục VI: Không dạy GV hướng dẫn HS đọc thêm) |
|
Tiết 23, 24 |
Hợp chất của cacbon |
|
Tiết 25 |
Silic và hợp chất của silic |
|
Tiết 26 |
Luyện tập: Tính chất của cacbon, silic và các hợp chất của chúng |
|
Chương 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ (10 tiết) |
|
|
Tiết 27 |
Mở đầu về hóa học hữu cơ |
|
Tiết 28, 29 |
Công thức phân tử hợp chất hữu cơ |
|
Tiết 30, 31 |
Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ |
|
Tiết 32, 33 |
Luyện tập: Hợp chất hữu cơ, công thức phân tử và công thức cấu tạo (Bỏ BT7 + BT8) |
|
Tiết 34, 35 |
Ôn tập học kì I |
|
Tiết 36 |
Kiểm tra học kì I |
|
HỌC KÌ II |
|
|
Chương 5: HIĐROCACBON NO ( 4 tiết) |
|
|
Tiết 37, 38 |
Ankan |
|
Tiết 39, 40 |
Luyện tập: Ankan |
|
Chương 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO (8 tiết) |
|
|
Tiết 41, 42 |
Anken |
|
Tiết 43 |
Ankađien |
|
Tiết 44 |
Luyện tập: Anken và ankađien |
|
Tiết 45, 46 |
Ankin |
|
Tiết 47 |
Luyện tập: Ankin |
|
Tiết 48 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
Chương 7: HIĐROCACBON THƠM- NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN (6 tiết) |
|
|
Tiết 50, 51, 52 |
Benzen và đồng đẳng. Một số hiđrocacbon thơm khác (Không dạy B.II) |
|
Tiết 53 |
Luyện tập: Hiđrocacbon thơm |
|
Tiết 54, 55 |
Hệ thống hóa về hiđrocacbon |
|
CHƯƠNG 8: DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL- PHENOL (6 tiết) |
|
|
Tiết 56, 57 |
Ancol (mục V.1.b Không dạy, GV hướng dẫn HS tự đọc thêm) |
|
Tiết 58 |
Phenol (mục I.2 Không dạy, GV hướng dẫn HS tự đọc thêm; mục II.4 không dạy) |
|
Tiết 59, 60 |
Luyện tập: Ancol, phenol |
|
Tiết 61 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
CHƯƠNG 9: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC (9 tiết) |
|
|
Tiết 62, 63 |
Anđehit và xeton (Mục A.II.2 : Không dạy phản ứng oxi hóa anđehit bởi O2; Bỏ mục B; Bỏ BT 6.e; BT9) |
|
Tiết 64, 65 |
Axit cacboxylic |
|
Tiết 66, 67 |
Luyện tập: Anđehit – Xeton – Axit cacboxylic (Mục I.1: Không dạy định nghĩa Xeton; Không dạy mục I.2.b; Bỏ phần BT1.g) |
|
Tiết 68, 69 |
Ôn tập học kì II |
|
Tiết 70 |
Kiểm tra học kì II |
Mời bạn đọc tham khảo thêm các bài viết hữu ích khác tại mục Dành cho giáo viên thuộc chuyên mục Tài liệu nhé.
Tham khảo thêm
-
Kế hoạch dạy học Sinh học 11 Kết nối tri thức (Tích hợp năng lực số)
-
Kế hoạch dạy học Giáo dục Kinh tế pháp luật 11 Kết nối tri thức
-
Phân phối chương trình môn Công nghệ 11 Kết nối tri thức 2026
-
Kế hoạch dạy học Mĩ thuật 11 kết nối tri thức
-
Phân phối chương trình môn Lịch sử 11 Kết nối tri thức
-
Phân phối chương trình Hoạt động trải nghiệm 11 Kết nối tri thức
-
Kế hoạch dạy học môn Âm nhạc 11 Kết nối tri thức
-
Kế hoạch dạy học môn Giáo dục thể chất lớp 11 Kết nối tri thức
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Phân phối chương trình Hóa học 11 Kết nối tri thức
53,7 KB 10/08/2026 11:05:00 SA-
PPCT Hóa học 11 KNTT
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch dạy học tải nhiều
-
Phân phối chương trình lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Tất cả các môn
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Kế hoạch dạy học lớp 5 năm 2024-2025 theo Công văn 2345
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 1 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống theo Công văn 2345
-
Kế hoạch dạy học Tiếng Việt lớp 2 Sách Kết nối tri thức (tích hợp NLS, AI, KNS, QCN...)
-
Kế hoạch giáo dục nhà trường theo Công văn 2345 năm 2023-2024
-
Kế hoạch dạy học lớp 4 năm 2023-2024 theo Công văn 2345
-
Mẫu phân phối chương trình lớp 1 bộ sách Cánh Diều - Tất cả các môn
-
Kế hoạch dạy học lớp 3 Kết nối tri thức với cuộc sống - Tất cả các môn
-
Khung kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn năm học 2021-2022
Học tập tải nhiều
-
Chuyên đề Luyện từ và câu lớp 4 (Lý thuyết + Bài tập)
-
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Mĩ thuật THCS
-
Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật 9 Kết nối tri thức
-
Kế hoạch dạy học Mĩ thuật 8 KNTT (Tích hợp năng lực số)
-
Kế hoạch tích hợp năng lực số Mĩ thuật 7 KNTT
-
Kế hoạch dạy học môn Địa lí 6, 7, 8, 9 tích hợp NLS, AI
-
Kế hoạch dạy học Địa lí 9 Kết nối tri thức tích hợp NLS, AI
-
Kế hoạch dạy học Địa lí 8 Kết nối tri thức tích hợp NLS, AI
-
Kế hoạch dạy học Địa lí 7 tích hợp NLS, AI
-
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Tin học 8 Kết nối tri thức
Bài viết hay Kế hoạch dạy học
-
Kế hoạch tích hợp Công dân số và Năng lực số Tiểu học (Đủ 5 lớp)
-
Kế hoạch dạy học môn Toán 7 Cánh Diều tích hợp năng lực số
-
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Giáo dục thể chất 7 Kết nối tri thức
-
Kế hoạch dạy học môn Giáo dục địa phương 8 Đồng Nai
-
Mẫu phân phối chương trình Mỹ thuật lớp 1 bộ sách Cánh Diều
-
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Giáo dục địa phương 9 Hưng Yên