Cách cúng sao mùng 8 tháng Giêng 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Hướng dẫn cúng sao Hội mùng 8
Cúng sao Hội mùng 8 tháng Giêng là nghi thức cúng sao giải hạn trong những ngày đầu năm mới nhằm giảm bớt những tai ương do sao xấu chiếu mệnh gây ra. Vậy cúng sao Hội mùng 8 là gì và cách cúng sao mùng 8 tháng Giêng như thế nào? Mời các bạn cùng theo dõi nội dung sau đây để nắm được nghi thức cúng sao Hội mùng 8 tháng Giêng, lễ vật cúng sao Hội mùng 8 cũng như bài khấn cúng sao Hội đầu năm Bính Ngọ 2026 chuẩn nhất.
1. Mùng 8 tháng Giêng là ngày gì?
Mùng 8 tháng Giêng được xem là ngày đại hội chư tinh nên ngày mùng 8 Tết còn được gọi là ngày hội sao. Trong ngày này các gia đình thường tổ chức lễ cúng sao Hội để giải hạn cũng như cầu cho một năm mới mạnh khỏe, bình an.
Theo quan niệm dân gian, mùng 8 Tết là ngày lành tháng tốt để cúng sao giải hạn. Tất cả mọi người dù thuộc sao tốt hay sao xấu chiếu mệnh cũng nên làm lễ cúng này. Cúng sao còn thể hiện mong cầu thánh thần phù hộ độ trị, bình an và thịnh vượng hơn trong năm mới.
2. Các sao hạn năm 2026
1. Bảng sao hạn năm 2026 tuổi Tý
| Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Mậu Tý | 1948 | Sao Kế Đô - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Dương - Hạn Thiên La |
| Canh Tý | 1960 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền |
| Nhâm Tý | 1972 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Giáp Tý | 1984 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Bính Tý | 1996 | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh | Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo |
| Mậu Tý | 2008 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
2. Bảng sao hạn năm 2026 tuổi Sửu
| Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Kỷ Sửu | 1949 | Sao Vân Hớn - Hạn Địa Võng | Sao La Hầu - Hạn Địa Võng |
| Tân Sửu | 1961 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Quý Sửu | 1973 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Ất Sửu | 1985 | Sao Vân Hớn - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Đinh Sửu | 1997 | Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ | Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ |
| Kỷ Sửu | 2009 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
3. Bảng sao hạn năm 2026 tuổi Dần
| Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Canh Dần | 1950 | Sao Thái Dương - Hạn Thiên La | Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương |
| Nhâm Dần | 1962 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hớn - Hạn Ngũ Mộ |
| Giáp Dần | 1974 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Bính Dần | 1986 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền |
| Mậu Dần | 1998 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hớn - Hạn Ngũ Mộ |
| Canh Dần | 2010 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
4. Bảng sao hạn năm 2026 tuổi Mão
| Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Tân Mão | 1951 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền |
| Quý Mão | 1963 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Ất Mão | 1975 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Đinh Mão | 1987 | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh | Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo |
| Kỷ Mão | 1999 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Tân Mão | 2011 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
5. Bảng sao hạn năm 2026 tuổi Thìn
| Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Nhâm Thìn | 1952 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Giáp Thìn | 1964 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Bính Thìn | 1976 | Sao Vân Hớn - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Mậu Thìn | 1988 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Canh Thìn | 2000 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Nhâm Thìn | 2012 | Sao Vân Hớn - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
6. Bảng sao hạn năm 2026 tuổi Tỵ
| Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Quý Tỵ | 1953 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hớn - Hạn Ngũ Mộ |
| Ất Tỵ | 1965 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Đinh Tỵ | 1977 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền |
| Kỷ Tỵ | 1989 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hớn - Hạn Ngũ Mộ |
| Tân Tỵ | 2001 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Quý Tỵ | 2013 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền |
7. Bảng sao hạn năm 2026 tuổi Ngọ
| Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Giáp Ngọ | 1954 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Bính Ngọ | 1966 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Mậu Ngọ | 1978 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền |
| Canh Ngọ | 1990 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Nhâm Ngọ | 2002 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Giáp Ngọ | 2014 | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh | Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo |
8. Bảng sao hạn năm 2026 tuổi Mùi
| Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Ất Mùi | 1955 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Đinh Mùi | 1967 | Sao Vân Hớn - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Kỷ Mùi | 1979 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Tân Mùi | 1991 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Quý Mùi | 2003 | Sao Vân Hớn - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Ất Mùi | 2015 | Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ | Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ |
9. Bảng sao hạn năm 2026 tuổi Thân
| Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Bính Thân | 1956 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Mậu Thân | 1968 | Sao Thái Dương - Hạn Thiên La | Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương |
| Canh Thân | 1980 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hớn - Hạn Ngũ Mộ |
| Nhâm Thân | 1992 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Giáp Thân | 2004 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền |
10. Bảng sao hạn năm 2026 tuổi Dậu
| Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Ất Dậu | 1945 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Đinh Dậu | 1957 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Kỷ Dậu | 1969 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyền |
| Tân Dậu | 1981 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Quý Dậu | 1993 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Ất Dậu | 2005 | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh | Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo |
11. Bảng sao hạn năm 2026 tuổi Tuất
| Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Bính Tuất | 1946 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Mậu Tuất | 1958 | Sao Vân Hớn - Hạn Địa Võng | Sao La Hầu - Hạn Địa Võng |
| Canh Tuất | 1970 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Nhâm Tuất | 1982 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyền | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Giáp Tuất | 1994 | Sao Vân Hớn - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Bính Tuất | 2006 | Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ | Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ |
12. Bảng sao hạn năm 2026 tuổi Hợi
| Tuổi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 cho nam mạng | Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|---|---|---|---|
| Đinh Hợi | 1947 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Kỷ Hợi | 1959 | Sao Thái Dương - Hạn Thiên La | Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương |
| Tân Hợi | 1971 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hớn - Hạn Ngũ Mộ |
| Quý Hợi | 1983 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Ất Hợi | 1995 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyền |
| Đinh Hợi | 2007 | Sao Thổ Tú - Hạn Tam Kheo | Sao Vân Hớn - Hạn Thiên Tinh |
3. Cúng mùng 8 Tết tại nhà được không?
Theo một số chuyên gia phong thủy, việc mùng 8 Tết cúng sao giải hạn tại nhà hoàn toàn bình thường và là một việc tốt nên làm. Các gia đình hoặc cá nhân chỉ cần làm đúng nghi thức, lễ vật và có một tấm lòng thành là được. Hơn nữa, cách cúng sao cũng khá đơn giản, ai cũng có thể tự làm lễ mà không cần đến chùa hoặc các cơ sở thờ tự khác.
4. Cách cúng sao giải hạn mùng 8 Tết tại nhà
4.1. Địa điểm cúng sao Hội mùng 8 tại nhà
Về địa điểm thì các gia đình tốt nhất nên thực hiện lễ cúng ngoài trời. Ví dụ sân trước, sân thượng, hoặc ban công (nếu ở chung cư). Tất nhiên, trong trường hợp không có không gian ngoài trời (ở trọ) thì có thể cúng trong nhà cũng không sao, miễn là có lòng thành.
4.2. Lễ vật cúng sao Hội mùng 8
Mùng 8 Tết cúng sao giải hạn bạn đọc cần chuẩn bị một số lễ vật chung như sau:
- Nhang
- Hoa (3 bông, 5 hoặc 7 bông, không sắm hoa chẵn)
- Ngũ quả
- Trầu cau (5 quả, 5 lá)
- Rượu
- Nước
- Tiền vàng
- Gạo, muối
- Nến tùy vào từng chòm sao (chi tiết ở phần sau)
4.3. Cách bố trí nến cúng sao Hội
Nếu tổ chức lễ cúng sao giải hạn vào mùng 8 Tết cho tất cả các thành viên trong gia đình, bạn đọc chỉ cần chuẩn bị 3 cây nến là được. Trường hợp cúng riêng cho từng thành viên hoặc cúng cho bản thân thì tùy vào mỗi ngôi sao chiếu mệnh sẽ có số cây nên khác nhau như sau.
- Sao Thái Dương: Cúng giải hạn sao Thái Dương cần chuẩn bị 12 cây nến.
- Sao Thủy Diệu: Cần có 7 cây nến.
- Sao La Hầu: Cần chuẩn bị 9 cây nến.
- Sao Thái Âm: Cần chuẩn bị 7 cây nến.
- Sao Mộc Đức: Cần chuẩn bị 20 cây nến.
- Sao Kế Đô: Cần chuẩn bị 20 cây nến.
- Sao Thái Bạch: Cần chuẩn bị 8 cây nến.
- Sao Vân Hớn: Cần chuẩn bị 15 cây nến.
- Sao Thổ Tú: Cần chuẩn bị 5 cây nến.
Lưu ý: Theo một số hướng dẫn mùng 8 Tết cúng sao giải hạn tại nhà các ngọn nến cần cắm theo từng sơ đồ sao. Tuy nhiên, việc làm này khá phực tạp và không cần thiết. Ở các nhà chùa, việc làm lễ cho cả ngàn người cũng không thể cắm theo từng sơ đồ sao từng người được. Do đó, bạn đọc không cần quá bận tâm về điều này nhé.
4.4. Cúng sao mùng 8 lúc mấy giờ 2026?
Thời gian tốt nhất cúng sao giải hạn là vào ban đêm, từ 21 giờ đến 23 giờ.
Theo dân gian thì 9 ngôi sao chiếu mệnh chỉ xuất hiện vào những ngày nhất định trong tháng. Vì thế, việc làm lễ dâng sao giải hạn sẽ tùy thuộc vào ngày xuất hiện của sao đó. Bạn có thể cúng sao giải hạn mỗi tháng hoặc vào các tháng Kỵ, cụ thể:
- Sao La Hầu cúng giải vào ngày mùng 8 tháng Giêng hay tháng 7 Âm lịch.
- Sao Kế Đô nhớ cúng giải vào ngày 18 tháng giêng hay tháng 3, 9 Âm lịch.
- Ngày 27 âm lịch mỗi tháng là ngày cúng sao Thái Dương.
- Sao Thái Âm nên cúng vào lúc 19 giờ đến 21 giờ ngày 26 Âm lịch mỗi tháng.
- Ngày 25 âm lịch mỗi tháng nên cúng sao Mộc Đức (Mộc Tinh).
- Sao Vân Hớn (Vân Hán hay Hỏa Tinh) nên cúng vào ngày 29 tháng 4 hoặc tháng 5 Âm lịch.
- Sao Thổ Tú (Thổ Tinh) nên cúng hàng tháng vào 21 giờ ngày 19 Âm lịch.
- Ngày rằm hàng tháng cúng sao Thái Bạch (Kim Tinh).
- Sao Thủy Diệu (Thủy Tinh) nên cúng vào ngày 21 tháng 4 hoặc tháng 8 Âm lịch.
4.5. Cách vái cúng sao mùng 8
Sao La Hầu: Khi cúng viết bài vị dùng giấy màu đỏ ghi như sau: “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân”. Thắp 9 ngọn đèn lạy 9 lạy về hướng Chánh Bắc. Cúng làm lễ tốt nhất trong khung giờ từ 21 đến 23 giờ.
Sao Kế Đô: Khi cúng viết bài vị dùng giấy màu vàng như sau: “Địa cung Thần Vỉ Kế Đô tinh quân”, thắp 21 ngọn đèn, lạy 21 lạy về hướng Tây. Cách Khấn: "Cung thỉnh Thiên Đình Bắc vỉ cung Đại Thánh Thần vỉ Kế đô Tinh quân vị tiền". Cúng lễ vào lúc 21 đến 23 giờ.
Sao Thái Dương: Khi cúng phải có bài vị màu vàng, được viết như sau: “Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân”. Thắp 12 ngọn đèn, lạy 12 lạy về hướng ĐÔNG mà cúng. Làm lễ lúc 21 tới 23 giờ.
Sao Thái Âm: Khi cúng có bài vị màu vàng (hoặc xanh) được viết như sau: “Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân”. Lúc cúng thắp 20 ngọn đèn, đặt bàn day mặt về hướng chánh Đông lạy 20 lạy. Cúng lễ lúc 19 -21 giờ.
Sao Vân Hớn, hoặc Văn Hán (Hỏa tinh): Viết bài vị màu đỏ: “Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân”. Thắp 15 ngọn đèn day về hướng Chánh ĐÔNG mà cúng. Lạy 15 lạy. Cúng lúc 21 đến 23 giờ.
Sao Thổ Tú (Thổ tinh): Cúng lúc 21 giờ, dùng 5 ngọn đèn, hương hoa, trà quả làm phẩm vật day về hướng TÂY mà khấn vái. Lạy 5 lạy. Bài vị viết như sau:”Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân”.
Sao Thái Bạch (Kim tinh): Khi cúng viết bài vị màu trắng như sau: “Tây Phương Canh Tân Kim Đức Tinh Quân”. Có thể thay 2 chử Kim Đức bằng 2 chữ Thái Bạch cũng được. Làm lễ cúng lúc 19 – 21 giờ. Thắp 8 ngọn đèn, lạy 8 lạy về hướng chính Tây.
Sao Thủy Diệu (Thủy tinh): Khi cúng viết bài vị dùng giấy màu đỏ như sau: “Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức Tinh Quân”. Thắp 7 ngọn đèn, lạy 7 lạy về hướng chính Bắc. Cúng làm lễ lúc 21 đến 23 giờ.
5. Bài khấn cúng sao Hội mùng 8
Sau khi sắm xong lễ vật, gia chủ tiến hành đốt ba nén nhang quỳ lại rồi bắt đầu đọc văn khấn theo mẫu sau.
Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.
Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng đế.
Con kính lạy Đức Trung Thiện tinh chúa Bắc cực Tử Vi Tràng Sinh Đại đế.
Con kính lạy Ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh quân.
Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh quân.
Con kính lạy (riêng phần này trong gia đình có người sao nào chiếu mệnh thì viết dòng khấn sao đó, còn các sao khác thì không viết):
- Đức Nhật cung Thái Dương Thiên tử Tinh quân (nếu có người sao Thái Dương chiếu mệnh);
- Đức Nguyệt cung Thái Âm Hoàng hậu Tinh quân (nếu có người sao Thái Âm chiếu mệnh);
- Đức Đông phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh quân (nếu có người sao Mộc Đức chiếu mệnh);
- Đức Nam phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh quân (nếu có người sao Vân Hán chiếu mệnh);
- Đức Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh quân (nếu có người sao Thổ Tú chiếu mệnh);
- Đức Tây phương Canh Tân Kim đức Thái Bạch Tinh quân (nếu có người sao Thái Bạch chiếu mệnh);
- Đức Bắc phương Nhâm Quý Thủy đức Tinh quân (nếu có người sao Thủy Diệu chiếu mệnh);
- Đức Thiên cung Thần chủ La Hầu Tinh quân (nếu có người sao La Hầu chiếu mệnh);
- Đức Địa cung Thần Vỹ Kế Đô Tinh quân (nếu có người sao Kế Đô chiếu mệnh).
Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân quân.
Tín chủ (chúng) con là:.. tuổi...
Cùng các thành viên trong gia đình là (liệt kê họ tên, tuổi từng thành viên trong gia đình):
Hôm nay là ngày mùng 8 tháng Giêng năm Giáp Thìn, tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại (địa chỉ)... để làm lễ giải hạn sao (phần này viết tên các sao chiếu mệnh các thành viên trong gia đình trong năm nay)... chiếu mệnh.
Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn; ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.
Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.
Phục duy cẩn cáo!
Sau khi hành lễ xong, chờ cho hương cháy được hai phần ba thì hóa vàng, sớ và văn khấn luôn.
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tài liệu của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Bùi Linh
- Ngày:
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Lễ, Tết cổ truyền tải nhiều
Tài liệu tải nhiều
-
Trò chơi PowerPoint Tom and Jerry so tài
-
Trò chơi PowerPoint Vòng quay kiểm tra bài cũ
-
Trò chơi PowerPoint Tom and Jerry đuổi bắt
-
Trò chơi PowerPoint Ong nhỏ và mật hoa
-
Trò chơi PowerPoint Tom and Jerry câu cá
-
Vì sao bạn vào Đoàn?
-
Bài phát biểu cảm ơn nhà tài trợ ngắn gọn, hay nhất
-
Bài thuyết trình về bạo hành gia đình 2026
-
Lời bài hát Trước Khi Em Tồn Tại - Thắng Ngọt (Dường như trước khi em tồn tại)
-
Đại sứ văn hóa đọc 2026 đề 1