Quyết định 4790/QĐ-BYT
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Quyết định 4790/QĐ-BYT - Tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Da liễu
Quyết định 4790/QĐ-BYT năm 2017 về tài liệu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Da liễu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành ngày 25/10/2017. Theo đó ban hành Danh sách 104 hướng dẫn quy trình kỹ thuật ngành da liễu. Nội dung chi tiết mời các bạn tham khảo và tải về.
Quyết định 1553/QĐ-BHXH Quản lý, khai thác thông tin trên Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế
Thông tư 38/2017/TT-BYT Danh mục bệnh truyền nhiễm phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế
Thông tư 39/2017/TT-BYT Quy định gói dịch vụ y tế cơ bản cho tuyến y tế cơ sở
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4790/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH DA LIỄU
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;
Căn cứ Nghị định 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Xét Biên bản họp ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Hội đồng nghiệm thu Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Da liễu của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Da liễu”, gồm 104 quy trình kỹ thuật.
Điều 2. Tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Da liễu” ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Căn cứ vào tài liệu hướng dẫn này và điều kiện cụ thể của đơn vị, Giám đốc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành tài liệu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Da liễu phù hợp để thực hiện tại đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng và Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế, Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng Y tế các Bộ, Ngành và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
|
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
DANH SÁCH
104 HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH DA LIỄU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4790/QĐ-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT |
TÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT |
|
1. |
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh Pemphigus có diện tích tổn thương từ 10%-29% diện tích cơ thể |
|
2. |
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh Pemphigus có diện tích tổn thương từ 30%-60% diện tích cơ thể |
|
3. |
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh Pemphigoid có diện tích tổn thương trên 60% diện tích cơ thể |
|
4. |
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh Pemphigoid có diện tích tổn thương từ 10%-29% diện tích cơ thể |
|
5. |
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh Pemphigoid có diện tích tổn thương từ 30%-60% diện tích cơ thể |
|
6. |
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh Pemphigoid có diện tích tổn thương trên 60% diện tích cơ thể |
|
7. |
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh Duhring-BroCQ (viêm đa dạng Herpes) có diện tích tổn thương từ 10%-29% diện tích cơ thể |
|
8. |
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh Duhring-BroCQ (viêm đa dạng Herpes) có diện tích tổn thương từ 30%-60% diện tích cơ thể |
|
9. |
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh Duhring-BroCQ (viêm đa dạng Herpes) có diện tích tổn thương trên 60% diện tích cơ thể |
|
10. |
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh hồng ban đa dạng |
|
11. |
Kỹ thuật chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc thể đỏ da toàn thân |
|
12. |
Quy trình phẫu thuật điều trị móng chọc thịt bằng kỹ thuật Winograd |
|
13. |
Quy trình sinh thiết móng |
|
14. |
Quy trình phẫu thuật cắt bỏ u dưới móng |
|
15. |
Quy trình phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp |
|
16. |
Quy trình phẫu thuật cắt bỏ sùi mào gà |
|
17. |
Quy trình điều trị bệnh da bằng PUVA toàn thân |
|
18. |
Quy trình điều trị bệnh da bằng PUVA tại chỗ |
|
19. |
Quy trình điều trị bệnh da bằng UVB dải hẹp toàn thân |
|
20. |
Quy trình điều trị bệnh da bằng UVB dải hẹp tại chỗ |
|
21. |
Quy trình điều trị u mềm lây bằng gọt nạo thương tổn |
|
22. |
Quy trình điều trị rụng tóc bằng tiêm dưới da Triamcinolon |
|
23. |
Quy trình điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon |
|
24. |
Quy trình điều trị sẹo lõm bằng acid trichloracetic |
|
25. |
Quy trình điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu LaserHE-NE |
|
26. |
Quy trình điều trị đau do zona bằng chiếu Laser HE-NE |
|
27. |
Quy trình điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 |
|
28. |
Quy trình điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 |
|
29. |
Quy trình điều trị ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 |
|
30. |
Quy trình điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 |
|
31. |
Quy trình điều trị dày sừng da dầu Laser CO2 |
|
32. |
Quy trình điều trị dày sừng ánh nắng Laser CO2 |
|
33. |
Quy trình điều trị sần cục bằng Laser CO2 |
|
34. |
Quy trình điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 |
|
35. |
Quy trình điều trị sùi mào gà bằng Plasma |
|
36. |
Quy trình điều trị hạt cơm bằng Plasma |
|
37. |
Quy trình điều trị u mềm treo bằng Plasma |
|
38. |
Quy trình điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma |
|
39. |
Quy trình điều trị bằng dày sừng ánh nắng Plasma |
|
40. |
Quy trình điều trị sẩn cục bằng Plasma |
|
41. |
Quy trình điều trị bớt sùi bằng Plasma |
|
42. |
Quy trình điều trị hạt cơm bằng ni tơ lỏng |
|
43. |
Quy trình điều trị sẩn cục bằng ni tơ lỏng |
|
44. |
Quy trình điều trị sẹo lồi bằng ni tơ lỏng |
|
45. |
Quy trình điều trị bớt sùi bằng ni tơ lỏng |
|
46. |
Quy trình điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP |
|
47. |
Quy trình điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP |
|
48. |
Quy trình điều trị xóa xăm bằng YAG-KTP |
|
49. |
Quy trình điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP |
|
50. |
Quy trình điều trị u mạch máu bằng Laser mầu (Pulssed Dye Laser) |
|
51. |
Quy trình điều trị giãn mạch máu bằng Laser mầu |
|
52. |
Quy trình điều trị sẹo lồi bằng Laser mầu |
|
53. |
Quy trình điều trị u mạch máu bằng IPL |
|
54. |
Quy trình điều trị giãn mạch máu bằng IPL |
|
55. |
Quy trình điều trị chứng tăng sắc tố bằng IPL |
|
56. |
Quy trình điều trị chứng rậm lông bằng IPL |
|
57. |
Quy trình điều trị điều trị sẹo lồi bằng IPL |
|
58. |
Quy trình điều trị trứng cá bằng IPL |
|
59. |
Quy trình xóa nếp nhăn bằng IPL |
|
60. |
Quy trình điều trị sùi mào gà bằng đốt điện |
|
61. |
Quy trình điều trị hạt cơm bằng đốt điện |
|
62. |
Quy trình điều trị u mềm treo bằng đốt điện |
|
63. |
Quy trình điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện |
|
64. |
Quy trình điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện |
|
65. |
Quy trình điều trị sẩn cục bằng đốt điện |
|
66. |
Quy trình điều trị bớt sùi bằng đốt điện |
|
67. |
Quy trình điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện |
|
68. |
Quy trình xóa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby |
|
69. |
Quy trình điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby |
|
70. |
Quy trình trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional |
|
71. |
Quy trình điều trị nám má bằng Laser Fractional |
|
72. |
Quy trình chụp và phân tích da bằng máy phân tích da |
|
73. |
Quy trình đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da |
|
74. |
Điều trị nám má bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
75. |
Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
76. |
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
77. |
Điều trị rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
78. |
Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
79. |
Điều trị giãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
80. |
Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
81. |
Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
82. |
Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
83. |
Quy trình điều trị bệnh trứng cá bằng máy Acthyderm |
|
84. |
Quy trình điều trị lão hóa da bằng máy Acthyderm |
|
85. |
Quy trình điều trị nếp nhăn da bằng máy Acthyderm |
|
86. |
Quy trình điều trị rám má bằng máy Acthyderm |
|
87. |
Quy trình điều trị tàn nhang bằng máy Acthyderm |
|
88. |
Quy trình điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm |
|
89. |
Quy trình điều trị sẹo lõm bằng Intracel |
|
90. |
Quy trình xóa nếp nhăn bằng Intracel |
|
91. |
Điều trị các bệnh lý da bằng máy RF |
|
92. |
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) |
|
93. |
Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) |
|
94. |
Trẻ hóa da mặt bằng chiếu đèn LED |
|
95. |
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED |
|
96. |
Điều trị rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
97. |
Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
98. |
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
99. |
Điều trị rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
100. |
Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
101. |
Điều trị giãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
102. |
Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
103. |
Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
104. |
Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
Thuộc tính văn bản: Quyết định 4790/QĐ-BYT
| Số hiệu | 4790/QĐ-BYT |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực, ngành | Thể thao - Y tế |
| Nơi ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Nguyễn Viết Tiến |
| Ngày ban hành | 25/10/2017 |
| Ngày hiệu lực | 25/10/2017 |
Tham khảo thêm
-
Thông tư liên tịch 37/2015/TTLT-BYT-BTC về giá dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế
-
Công văn 4122/BGDĐT-GDTC năm 2017 thực hiện chỉ tiêu bảo hiểm y tế học sinh, sinh viên
-
Công văn 3991/BHXH-TCKT về sử dụng hóa đơn điện tử trong thanh toán chi phí khám chữa bệnh bảo hiểm y tế
-
Quyết định 3667/QĐ-BYT về Chương trình đào tạo, bồi dưỡng về quản lý y tế cho trưởng trạm y tế xã, phường, thị trấn
-
Chia sẻ:
Tran Thao
- Ngày:
Quyết định 4790/QĐ-BYT
181 KB 30/10/2017 3:47:00 CH-
Tải xuống định dạng .Doc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Y tế - Sức khỏe tải nhiều
-
Luật Dược số 105/2016/QH13
-
Thông tư liên tịch 37/2015/TTLT-BYT-BTC về giá dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế
-
Luật khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12
-
Thông tư liên tịch 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT quy định về quản lý chất thải y tế
-
Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
-
Thông tư 05/2016/TT-BYT Quy định về kê đơn thuốc trong điều trị ngoại trú
-
Thông tư liên tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy định việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự
-
Thông tư liên tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT quy định về công tác y tế trường học
-
Nghị định 39/2016/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn, vệ sinh lao động
-
Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật dược
Pháp luật tải nhiều
-
Công văn 6148/BNV-TCBC hướng dẫn thực hiện một số chính sách theo Nghị định 154/2025/NĐ-CP về tinh giản biên chế
-
Thi rớt lớp 10 có được thi lại không 2026?
-
Công văn 3484/BGDĐT-GDPT góp ý dự thảo Thông tư về hoạt động giáo dục tăng cường trong GDPT và GDTX
-
Công văn 5829/BNV-CCVC về việc giải pháp bổ sung nguồn nhân lực cho cấp cơ sở
-
Thông tư 66/2026/TT-BTC hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng
-
Nghị quyết 30/2026/NQ-CP danh mục Luật, nghị định về giáo dục tiếp tục có hiệu lực
-
Công văn 936/NGCBQLGD-CSNGCB Hướng dẫn tiêu chuẩn xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp nhà giáo
-
Quyết định 1662/QĐ-BGDĐT ban hành Kế hoạch tổng kết thực hiện Luật Quốc phòng 2018, Luật Dân quân tự vệ 2019 và Luật GDQP&AN 2013
-
Hướng dẫn chi tiết cách đăng ký nguyện vọng đại học năm 2026 thử nghiệm
-
Công văn 4927/BNV-CTL&BHXH về báo cáo tiền lương, phụ cấp công chức cấp xã
Bài viết hay Y tế - Sức khỏe
-
Bảng giá dịch vụ y tế năm 2019
-
Quyết định 5609/QĐ-BYT về ban hành tạm thời Quy trình giám định pháp y đối với trẻ em
-
Quyết định 6556/QĐ-BYT 2018
-
38 bệnh viện sẵn sàng liên thông kết quả xét nghiệm
-
Thông tư 14/2021/TT-BYT quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, xếp lương viên chức khúc xạ nhãn khoa
-
Thông tư số 61/2010/TT-BNNPTNT
-
Thuế - Lệ phí - Kinh phí
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Y tế - Sức khỏe
-
Thể thao
-
Bảo hiểm
-
Chính sách
-
Hành chính
-
Cơ cấu tổ chức
-
Quyền Dân sự
-
Tố tụng - Kiện cáo
-
Dịch vụ Pháp lý
-
An ninh trật tự
-
Trách nhiệm hình sự
-
Văn bản Nông - Lâm - Ngư nghiệp
-
Tài nguyên - Môi trường
-
Công nghệ - Thông tin
-
Khoa học công nghệ
-
Văn bản Giao thông vận tải
-
Hàng hải
-
Văn hóa Xã hội
-
Doanh nghiệp
-
Xuất - Nhập khẩu
-
Tài chính - Ngân hàng
-
Lao động - Tiền lương
-
Đầu tư - Chứng khoán - Thương mại
-
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở
-
Lĩnh vực khác