Cách tính tuổi nghỉ hưu có tháng lẻ 2026?
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Cách tính tuổi nghỉ hưu có tháng lẻ 2026 được quy định trong Bộ luật lao động như thế nào? Hiện nay, lộ trình tính tuổi nghỉ hưu được quy định điều chỉnh hàng năm, do vậy tuổi nghỉ hưu ở các năm trước sẽ khác so với năm 2022 và các năm kế tiếp. Mời bạn đọc tham khảo bài viết của Hoatieu.vn về vấn đề này.
Hướng dẫn cách tính tuổi nghỉ hưu theo quy định của pháp luật
1. Tuổi nghỉ hưu là gì?
Chắc hẳn, ai cũng biết tuổi nghỉ hưu là tuổi về già không còn lao động được nữa, tuy nhiên về độ tuổi nghỉ hưu thì chưa hẳn ai cũng đã biết bởi hiện nay pháp luật đã có quy định mới điều chỉnh về vấn đề này.
Trước hết, chúng ta cần tìm hiểu tuổi nghỉ hưu là gì?
Độ tuổi nghỉ hưu giữa nam và nữ là khác nhau. Tuổi nghỉ hưu là độ tuổi được quy định trong Bộ luật lao động 2019, độ tuổi nghỉ hưu được quy định riêng cho lao động nam và lao động nữ, và tuổi nghỉ hưu áp dụng đối với người lao động bị suy giảm khả năng lao động; làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
Khi hết độ tuổi lao động, người lao động sẽ được nghỉ ngơi mà không phải đi làm nữa, nếu họ mong muốn tiếp tục làm việc thì hoàn toàn có thể ký kết hợp đồng lao động. Ngoài ra, khi nghỉ hưu pháp luật không cấm người lao động làm công việc khác.
2. Quy định tuổi nghỉ hưu mới
Theo quy định tại Bộ luật lao động 2019, tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường được điều chỉnh theo lộ trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối với lao động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối với lao động nữ vào năm 2035.
Đối với các trường hợp đặc biệt được quy định như sau:
- Người lao động bị suy giảm khả năng lao động; làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi tại thời điểm nghỉ hưu.
- Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối với lao động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối với lao động nữ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối với lao động nam và 04 tháng đối với lao động nữ.
- Người lao động có trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao và một số trường hợp đặc biệt có thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy định tại thời điểm nghỉ hưu, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
3. Lộ trình điều chỉnh tuổi nghỉ hưu
Lộ trình điều chỉnh tuổi nghỉ hưu được hướng dẫn tại Nghị định 135/2020/NĐ-CP về 3 trường hợp đối tượng nghỉ hưu bao gồm:
- Những người làm việc trong điều kiện bình thường tương ứng với lộ trình điều chỉnh tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường;
- Những người làm việc trong môi trường khắc nghiệt, khó khăn đặc thù, bị suy giảm khả năng lao động thì tương ứng với lộ trình nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường.
- Người lao động có trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao muốn nghỉ hưu ở tuổi cao hơn được quy định tương ứng với nghỉ hưu ở tuổi cao hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường
Dưới đây là bảng lộ trình điều chỉnh tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường theo Nghị định 135/2020/NĐ-CP, mời bạn đọc tham khảo:
|
Lao động nam |
Lao động nữ |
||
|
Năm nghỉ hưu |
Tuổi nghỉ hưu |
Năm nghỉ hưu |
Tuổi nghỉ hưu |
|
2021 |
60 tuổi 3 tháng |
2021 |
55 tuổi 4 tháng |
|
2022 |
60 tuổi 6 tháng |
2022 |
55 tuổi 8 tháng |
|
2023 |
60 tuổi 9 tháng |
2023 |
56 tuổi |
|
2024 |
61 tuổi |
2024 |
56 tuổi 4 tháng |
|
2025 |
61 tuổi 3 tháng |
2025 |
56 tuổi 8 tháng |
|
2026 |
61 tuổi 6 tháng |
2026 |
57 tuổi |
|
2027 |
61 tuổi 9 tháng |
2027 |
57 tuổi 4 tháng |
|
Từ năm 2028 trở đi |
62 tuổi |
2028 |
57 tuổi 8 tháng |
|
|
|
2029 |
58 tuổi |
|
|
|
2030 |
58 tuổi 4 tháng |
|
|
|
2031 |
58 tuổi 8 tháng |
|
|
|
2032 |
59 tuổi |
|
|
|
2033 |
59 tuổi 4 tháng |
|
|
|
2034 |
59 tuổi 8 tháng |
|
|
|
Từ năm 2035 trở đi |
60 tuổi |
- Bảng quy định tuổi nghỉ hưu thấp nhất của người lao động trong điều kiện lao động bình thường được thực hiện như sau:
|
Lao động nam |
Lao động nữ |
||
|
Năm nghỉ hưu |
Tuổi nghỉ hưu thấp nhất |
Năm nghỉ hưu |
Tuổi nghỉ hưu thấp nhất |
|
2021 |
55 tuổi 3 tháng |
2021 |
50 tuổi 4 tháng |
|
2022 |
55 tuổi 6 tháng |
2022 |
50 tuổi 8 tháng |
|
2023 |
55 tuổi 9 tháng |
2023 |
51 tuổi |
|
2024 |
56 tuổi |
2024 |
51 tuổi 4 tháng |
|
2025 |
56 tuổi 3 tháng |
2025 |
51 tuổi 8 tháng |
|
2026 |
56 tuổi 6 tháng |
2026 |
52 tuổi |
|
2027 |
56 tuổi 9 tháng |
2027 |
52 tuổi 4 tháng |
|
Từ năm 2028 trở đi |
57 tuổi |
2028 |
52 tuổi 8 tháng |
|
|
|
2029 |
53 tuổi |
|
|
|
2030 |
53 tuổi 4 tháng |
|
|
|
2031 |
53 tuổi 8 tháng |
|
|
|
2032 |
54 tuổi |
|
|
|
2033 |
54 tuổi 4 tháng |
|
|
|
2034 |
54 tuổi 8 tháng |
|
|
|
Từ năm 2035 trở đi |
55 tuổi |
4. Lộ trình tuổi nghỉ hưu tương ứng với tháng, năm sinh
Rất nhiều người thắc mắc cách tính tuổi nghỉ hưu theo tháng sinh như thế nào? Bởi biết được cách tính theo tháng sinh thì sẽ tính được tháng nghỉ hưu của người lao động. Lộ trình tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường gắn với tháng, năm sinh tương ứng ban hành kèm theo Nghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ.
Mời bạn đọc tham khảo, dựa vào bảng dưới đây, người lao động hoàn toàn có thể tính được thời điểm mình bắt đầu được nghỉ hưu.
|
Lao động nam |
Lao động nữ |
||||||||
|
Thời điểm sinh |
Tuổi nghỉ hưu |
Thời điểm hưởng lương hưu |
Thời điểm sinh |
Tuổi nghỉ hưu |
Thời điểm hưởng lương hưu |
||||
|
Tháng |
Năm |
Tháng |
Năm |
Tháng |
Năm |
Tháng |
Năm |
||
|
1 |
1961 |
60 tuổi 3 tháng |
5 |
2021 |
1 |
1966 |
55 tuổi 4 tháng |
6 |
2021 |
|
2 |
1961 |
6 |
2021 |
2 |
1966 |
7 |
2021 |
||
|
3 |
1961 |
7 |
2021 |
3 |
1966 |
8 |
2021 |
||
|
4 |
1961 |
8 |
2021 |
4 |
1966 |
9 |
2021 |
||
|
5 |
1961 |
9 |
2021 |
5 |
1966 |
10 |
2021 |
||
|
6 |
1961 |
10 |
2021 |
6 |
1966 |
11 |
2021 |
||
|
7 |
1961 |
11 |
2021 |
7 |
1966 |
12 |
2021 |
||
|
8 |
1961 |
12 |
2021 |
8 |
1966 |
1 |
2022 |
||
|
9 |
1961 |
1 |
2022 |
9 |
1966 |
55 tuổi 8 tháng |
6 |
2022 |
|
|
10 |
1961 |
60 tuổi 6 tháng |
5 |
2022 |
10 |
1966 |
7 |
2022 |
|
|
11 |
1961 |
6 |
2022 |
11 |
1966 |
8 |
2022 |
||
|
12 |
1961 |
7 |
2022 |
12 |
1966 |
9 |
2022 |
||
|
1 |
1962 |
8 |
2022 |
1 |
1967 |
10 |
2022 |
||
|
2 |
1962 |
9 |
2022 |
2 |
1967 |
11 |
2022 |
||
|
3 |
1962 |
10 |
2022 |
3 |
1967 |
12 |
2022 |
||
|
4 |
1962 |
11 |
2022 |
4 |
1967 |
1 |
2023 |
||
|
5 |
1962 |
12 |
2022 |
5 |
1967 |
56 tuổi |
6 |
2023 |
|
|
6 |
1962 |
1 |
2023 |
6 |
1967 |
7 |
2023 |
||
|
7 |
1962 |
60 tuổi 9 tháng |
5 |
2023 |
7 |
1967 |
8 |
2023 |
|
|
8 |
1962 |
6 |
2023 |
8 |
1967 |
9 |
2023 |
||
|
9 |
1962 |
7 |
2023 |
9 |
1967 |
10 |
2023 |
||
|
10 |
1962 |
8 |
2023 |
10 |
1967 |
11 |
2023 |
||
|
11 |
1962 |
9 |
2023 |
11 |
1967 |
12 |
2023 |
||
|
12 |
1962 |
10 |
2023 |
12 |
1967 |
1 |
2024 |
||
|
1 |
1963 |
11 |
2023 |
1 |
1968 |
56 tuổi 4 tháng |
6 |
2024 |
|
|
2 |
1963 |
12 |
2023 |
2 |
1968 |
7 |
2024 |
||
|
3 |
1963 |
1 |
2024 |
3 |
1968 |
8 |
2024 |
||
|
4 |
1963 |
61 tuổi |
5 |
2024 |
4 |
1968 |
9 |
2024 |
|
|
5 |
1963 |
6 |
2024 |
5 |
1968 |
10 |
2024 |
||
|
6 |
1963 |
7 |
2024 |
6 |
1968 |
11 |
2024 |
||
|
7 |
1963 |
8 |
2024 |
7 |
1968 |
12 |
2024 |
||
|
8 |
1963 |
9 |
2024 |
8 |
1968 |
1 |
2025 |
||
|
9 |
1963 |
10 |
2024 |
9 |
1968 |
56 tuổi 8 tháng |
6 |
2025 |
|
|
10 |
1963 |
11 |
2024 |
10 |
1968 |
7 |
2025 |
||
|
11 |
1963 |
12 |
2024 |
11 |
1968 |
8 |
2025 |
||
|
12 |
1963 |
1 |
2025 |
12 |
1968 |
9 |
2025 |
||
|
1 |
1964 |
61 tuổi 3 tháng |
5 |
2025 |
1 |
1969 |
10 |
2025 |
|
|
2 |
1964 |
6 |
2025 |
2 |
1969 |
11 |
2025 |
||
|
3 |
1964 |
7 |
2025 |
3 |
1969 |
12 |
2025 |
||
|
4 |
1964 |
8 |
2025 |
4 |
1969 |
1 |
2026 |
||
|
5 |
1964 |
9 |
2025 |
5 |
1969 |
57 tuổi |
6 |
2026 |
|
|
6 |
1964 |
10 |
2025 |
6 |
1969 |
7 |
2026 |
||
|
7 |
1964 |
11 |
2025 |
7 |
1969 |
8 |
2026 |
||
|
8 |
1964 |
12 |
2025 |
8 |
1969 |
9 |
2026 |
||
|
9 |
1964 |
1 |
2026 |
9 |
1969 |
10 |
2026 |
||
|
10 |
1964 |
61 tuổi 6 tháng |
5 |
2026 |
10 |
1969 |
11 |
2026 |
|
|
11 |
1964 |
6 |
2026 |
11 |
1969 |
12 |
2026 |
||
|
12 |
1964 |
7 |
2026 |
12 |
1969 |
1 |
2027 |
||
|
1 |
1965 |
8 |
2026 |
1 |
1970 |
57 tuổi 4 tháng |
6 |
2027 |
|
|
2 |
1965 |
9 |
2026 |
2 |
1970 |
7 |
2027 |
||
|
3 |
1965 |
10 |
2026 |
3 |
1970 |
8 |
2027 |
||
|
4 |
1965 |
11 |
2026 |
4 |
1970 |
9 |
2027 |
||
|
5 |
1965 |
12 |
2026 |
5 |
1970 |
10 |
2027 |
||
|
6 |
1965 |
1 |
2027 |
6 |
1970 |
11 |
2027 |
||
|
7 |
1965 |
61 tuổi 9 tháng |
5 |
2027 |
7 |
1970 |
12 |
2027 |
|
|
8 |
1965 |
6 |
2027 |
8 |
1970 |
1 |
2028 |
||
|
9 |
1965 |
7 |
2027 |
9 |
1970 |
57 tuổi 8 tháng |
6 |
2028 |
|
|
10 |
1965 |
8 |
2027 |
10 |
1970 |
7 |
2028 |
||
|
11 |
1965 |
9 |
2027 |
11 |
1970 |
8 |
2028 |
||
|
12 |
1965 |
10 |
2027 |
12 |
1970 |
9 |
2028 |
||
|
1 |
1966 |
11 |
2027 |
1 |
1971 |
10 |
2028 |
||
|
2 |
1966 |
12 |
2027 |
2 |
1971 |
11 |
2028 |
||
|
3 |
1966 |
1 |
2028 |
3 |
1971 |
12 |
2028 |
||
|
Từ tháng 4/1966 trở đi |
62 tuổi |
Tháng liền kề sau tháng người lao động đủ 62 tuổi |
4 |
1971 |
1 |
2029 |
|||
|
|
5 |
1971 |
58 tuổi |
6 |
2029 |
||||
|
6 |
1971 |
7 |
2029 |
||||||
|
7 |
1971 |
8 |
2029 |
||||||
|
8 |
1971 |
9 |
2029 |
||||||
|
9 |
1971 |
10 |
2029 |
||||||
|
10 |
1971 |
11 |
2029 |
||||||
|
11 |
1971 |
12 |
2029 |
||||||
|
12 |
1971 |
1 |
2030 |
||||||
|
1 |
1972 |
58 tuổi 4 tháng |
6 |
2030 |
|||||
|
2 |
1972 |
7 |
2030 |
||||||
|
3 |
1972 |
8 |
2030 |
||||||
|
4 |
1972 |
9 |
2030 |
||||||
|
5 |
1972 |
10 |
2030 |
||||||
|
6 |
1972 |
11 |
2030 |
||||||
|
7 |
1972 |
12 |
2030 |
||||||
|
8 |
1972 |
1 |
2031 |
||||||
|
9 |
1972 |
58 tuổi 8 tháng |
6 |
2031 |
|||||
|
10 |
1972 |
7 |
2031 |
||||||
|
11 |
1972 |
8 |
2031 |
||||||
|
12 |
1972 |
9 |
2031 |
||||||
|
1 |
1973 |
10 |
2031 |
||||||
|
2 |
1973 |
11 |
2031 |
||||||
|
3 |
1973 |
12 |
2031 |
||||||
|
4 |
1973 |
1 |
2032 |
||||||
|
5 |
1973 |
59 tuổi |
6 |
2032 |
|||||
|
6 |
1973 |
7 |
2032 |
||||||
|
7 |
1973 |
8 |
2032 |
||||||
|
8 |
1973 |
9 |
2032 |
||||||
|
9 |
1973 |
10 |
2032 |
||||||
|
10 |
1973 |
11 |
2032 |
||||||
|
11 |
1973 |
12 |
2032 |
||||||
|
12 |
1973 |
1 |
2033 |
||||||
|
1 |
1974 |
59 tuổi 4 tháng |
6 |
2033 |
|||||
|
2 |
1974 |
7 |
2033 |
||||||
|
3 |
1974 |
8 |
2033 |
||||||
|
4 |
1974 |
9 |
2033 |
||||||
|
5 |
1974 |
10 |
2033 |
||||||
|
6 |
1974 |
11 |
2033 |
||||||
|
7 |
1974 |
12 |
2033 |
||||||
|
8 |
1974 |
1 |
2034 |
||||||
|
9 |
1974 |
59 tuổi 8 tháng |
6 |
2034 |
|||||
|
10 |
1974 |
7 |
2034 |
||||||
|
11 |
1974 |
8 |
2034 |
||||||
|
12 |
1974 |
9 |
2034 |
||||||
|
1 |
1975 |
10 |
2034 |
||||||
|
2 |
1975 |
11 |
2034 |
||||||
|
3 |
1975 |
12 |
2034 |
||||||
|
4 |
1975 |
1 |
2035 |
||||||
|
Từ tháng 5/1975 trở đi |
60 tuổi |
Tháng liền kề sau tháng người lao động đủ 60 tuổi |
|||||||
Như vậy, trên đây là những phân tích về Cách tính tuổi nghỉ hưu có tháng lẻ 2026? theo quy định của Bộ luật lao động 2019. Mời bạn đọc tham khảo thêm các bài viết khác tại mục Dân sự thuộc mảng Hỏi đáp pháp luật.
-
Chia sẻ:
Thanh Ngân
- Ngày:
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Dân sự tải nhiều
Pháp luật tải nhiều
-
Thông tư 14/2026/TT-BNV quy định chi tiết việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng
-
Quyết định 1426/QĐ-BGDĐT Bãi bỏ thủ tục hành chính trong giáo dục, đào tạo với nước ngoài
-
Quyết định 1425/QĐ-BGDĐT về thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục
-
Công văn 3147/BGDĐT-HSSV tăng cường chấn chỉnh, xử lý, ngăn chặn chặn, đẩy lùi bạo lực học đường trong các cơ sở giáo dục
-
Cách tính mới về lương và phụ cấp của cán bộ, công chức
-
Công văn 2390/SGDĐT-CTTTHSSV về việc tăng cường phòng, chống tác hại của rượu, bia trong các cơ sở giáo dục tại Hà Nội
-
Công văn 5031/SGDĐT-HSSV về an toàn thực phẩm trong thời gian tổ chức thi vào 10 và thi tốt nghiệp THPT tại TP.HCM
-
Thông tư 13/2026/TT-BNV hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở với cán bộ, công chức và viên chức
-
Hướng dẫn 01-HD/TW 2026 thi hành Điều lệ Đảng
-
Kế hoạch 237/KH-UBND về tổ chức Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026 - 2027 và thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tại TP.HCM
Bài viết hay Dân sự
-
Thời gian ly thân bao lâu thì có thể tiến hành thủ tục ly hôn?
-
Những câu hỏi điểm liệt thi bằng lái xe mới nhất 2026
-
Thủ tục tái hôn với chồng cũ, vợ cũ theo quy định
-
Mức phạt hành vi sang nhượng khách mà không được sự đồng ý
-
Sự khác nhau giữa phiên tòa dân sự và phiên tòa hình sự?
-
Quyền từ chối giám định ADN