Mẫu báo cáo y tế lao động của cơ sở lao động 6 tháng đầu năm

Tải về
Dạng tài liệu: Biểu mẫu

Mẫu báo cáo y tế lao động của cơ sở lao động 6 tháng đầu năm (Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư 19/2016/TT-BYT) là biểu mẫu được sử dụng để tổng hợp, thống kê và báo cáo tình hình thực hiện công tác y tế lao động tại các cơ sở lao động trong 6 tháng đầu năm. Biểu mẫu phản ánh các nội dung như công tác chăm sóc sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp, cải thiện điều kiện lao động và các hoạt động y tế liên quan theo quy định của pháp luật.

Việc lập báo cáo đầy đủ, chính xác và đúng thời hạn không chỉ giúp cơ quan quản lý nắm bắt tình hình thực tế mà còn là cơ sở để đánh giá hiệu quả công tác y tế lao động tại đơn vị. Mời bạn đọc tham khảo mẫu báo cáo dưới đây để áp dụng khi thực hiện chế độ báo cáo theo quy định hiện hành.

Theo Điều 10 Thông tư 19/2016/TT-BYT, cơ sở lao động phải thực hiện việc báo cáo y tế lao động theo mẫu trước ngày 05 tháng 7 hằng năm đối với báo cáo 6 tháng đầu năm.

Mẫu báo cáo y tế lao động của cơ sở lao động 6 tháng đầu năm 2026 là mẫu tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư 19/2016/TT-BYT như sau:

1. Báo cáo y tế lao động của cơ sở lao động 6 tháng đầu năm

2. Nội dung báo cáo y tế lao động của cơ sở lao động 6 tháng đầu năm

Đơn vị báo cáo: ……………….
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: ……………../BC…….

………………., ngày….. tháng ….. năm ……….

Kính gửi: ……………………………………..

BÁO CÁO
Y TẾ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ LAO ĐỘNG

Báo cáo 6 tháng/năm …………….

(Cơ sở lao động gửi báo cáo về Trung tâm Y tế (dự phòng) xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố thuộc tỉnh. Đối với cơ sở trực thuộc bộ, ngành gửi thêm 01 bản về đơn vị y tế bộ, ngành)

I. Thông tin chung

1. Tên cơ sở lao động: __________________________________________________________

2. Trực thuộc: tỉnh/thành phố □ bộ, ngành □

3. Địa chỉ: _____________________________________________________________________

Số điện thoại liên hệ: ____________________________________________________________

Email: ______________________________ Fax: ______________________________________

4. Mặt hàng sản xuất, dịch vụ chính: _______________________________________________

5. Số người lao động

5.1. Tổng số: ______________ Trong đó nữ: ________________

5.2. Số lao động trực tiếp sản xuất: __________________ Trong đó nữ: _________________

5.3. Số lao động làm nghề, công việc nặng nhọc độc hại nguy hiểm: ____Trong đó nữ: ____

6. Lập hồ sơ vệ sinh lao động theo Nghị định 39/2016/NĐ-CP:

Có □

Không □

7. Tổ chức bộ phận y tế

7.1. Người làm công tác y tế:                   Có □                Không □

Nếu có, ghi rõ thông tin về người làm công tác y tế tại cơ sở lao động:

STT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Số điện thoại liên hệ

Chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động (có/không)

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2. Trạm/phòng y tế/phòng khám /bệnh viện:            Có □            Không □

Nếu có, ghi cụ thể hình thức tổ chức: ______________________________________________

7.3. Thuê, hợp đồng với đơn vị y tế: Có ¨ Không ¨

Nếu có, ghi rõ:

- Tên cơ sở cung cấp dịch vụ: ____________________________________________________

- Địa chỉ: ______________________________________________________________________

- Số điện thoại liên hệ: ___________________________________________________________

- Nội dung cung cấp dịch vụ: _____________________________________________________

- Thời gian cung cấp dịch vụ: _____________________________________________________

8. Lực lượng sơ cứu tại nơi làm việc (đối với cơ sở sản xuất kinh doanh) ________________

Số lượng người lao động tham gia lực lượng sơ cứu: ________________________________

Trong đó số nữ: ____________

9. Công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, chăm sóc sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp trong kỳ báo cáo (của các cơ quan chức năng đối với cơ sở lao động)

.........................................................

3. Hướng dẫn điền báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 

Phần Kính gửi: Ghi trạm y tế nơi đặt trụ sở chính của cơ sở lao động hoặc đơn vị quản lý y tế bộ, ngành đối với trường hợp cơ sở lao động thuộc quyền quản lý của bộ, ngành.

I. THÔNG TIN CHUNG

Tên cơ sở/doanh nghiệp: Ghi đầy đủ tên doanh nghiệp theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (viết hoa).

Chọn ô trực thuộc tỉnh/thành phố hoặc bộ/ngành (nếu là đơn vị thuộc bộ, ngành).

Địa chỉ: Ghi rõ số nhà, đường/phố, xã/phường/thị trấn, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở hoặc cơ sở sản xuất.

Điện thoại/Fax/Email: Ghi thông tin liên lạc chính xác của đơn vị.

Mặt hàng sản xuất, dịch vụ chính:

Ví dụ:

- Sản xuất linh kiện điện tử.

- Chế biến thủy sản.

- May mặc.

- Dịch vụ logistics...

Số người lao động:

  • Tổng số lao động .......(ghi tổng số lao động theo thời điểm báo cáo) Trong đó số nữ.
  • Lao động trực tiếp sản xuất.
  • Lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (nếu có).

Hồ sơ vệ sinh lao động

  • Tích vào ô Có hoặc Không
  • Nếu doanh nghiệp đã lập hồ sơ vệ sinh lao động theo quy định thì chọn Có.

Bộ phận y tế

Người làm công tác y tế: Tích vào ô Có hoặc Không

Nếu có nhân viên y tế ghi rõ các thông tin sau:

- Họ tên

- Trình độ chuyên môn (Bác sĩ, Điều dưỡng, Y sĩ...)

- Điện thoại

- Có hay không chứng chỉ y tế lao động, nếu không có thì ghi không.

Trạm y tế: Tích vào ô có hoặc không.

Nếu có ghi rõ loại hình nào:

- Phòng y tế

- Trạm y tế

- Phòng khám

Thuê đơn vị y tế

Nếu ký hợp đồng với bệnh viện hoặc trung tâm y tế:

- Tên đơn vị

- Địa chỉ

- Điện thoại

- Nội dung hợp đồng

- Thời gian hợp đồng.

Lực lượng sơ cứu

Ghi:

Tổng số người được phân công sơ cứu.

Trong đó nữ.

Ví dụ:

12 người.

Nữ: 4.

Thanh tra, kiểm tra

Nếu trong kỳ có đoàn kiểm tra thì ghi:

- Ngày kiểm tra

- Đơn vị kiểm tra

- Nội dung kiểm tra

- Ghi chú.

II. Điều kiện lao động

Mục này căn cứ vào kết quả quan trắc môi trường lao động và điền thông tin.

III. Nghỉ việc do ốm đau, tai nạn lao động

Lấy số liệu từ:

- Hồ sơ BHXH.

- Hồ sơ nghỉ ốm.

- Hồ sơ tai nạn lao động.

Lưu ý:

- Cột 2, 14: tỷ lệ % so với tổng số người lao động.

- Cột 6: tỷ lệ % so với tổng số người lao động trực tiếp sản xuất.

- Cột 10: tỷ lệ % so với tổng số người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại.

- Cột 4, 8, 12. 16: số ngày trung bình (được tính bằng tổng số ngày nghỉ/tổng số người nghỉ do từng nguyên nhân).

IV. Bệnh nghề nghiệp

Nếu doanh nghiệp không có bệnh nghề nghiệp:

Có thể ghi:

Tất cả các cột bằng 0.

Danh sách bên dưới để trống hoặc ghi: Không phát sinh.

V. Tình hình bệnh tật

Thống kê theo:

- Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ.

- Hồ sơ bệnh tại phòng y tế.

- Hồ sơ khám chữa bệnh.

VI. Phân loại sức khỏe

Lấy từ kết quả khám sức khỏe định kỳ.

VII. Công tác huấn luyện

Thống kê số người đã được huấn luyện:

- Sơ cấp cứu.

- An toàn vệ sinh lao động.

- Lực lượng sơ cứu.

- Huấn luyện khác.

VIII. Kinh phí

Lấy từ chứng từ kế toán.

Ví dụ:

Hoạt động

Chi phí

Khám sức khỏe

85.000.000

Quan trắc môi trường

22.000.000

Huấn luyện ATVSLĐ

15.000.000

IX. Kiến nghị và kế hoạch

III. KÝ TÊN VÀ ĐÓNG DẤU

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm các biểu mẫu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1
Mẫu báo cáo y tế lao động của cơ sở lao động 6 tháng đầu năm
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm