Quyết định 517/2013/QĐ-UBND
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Quyết định 517/2013/QĐ-UBND về công bố thủ tục hành chính sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH -------- Số: 517/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------- Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 02 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI TRONG BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 176/2011/TT-BTC ngày 06/12/2011 của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tu số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 88/SKH-VP ngày 24/01/2013 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 144 (một trăm bốn mươi bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi trong Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 3653/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
(Có danh mục TTHC và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3653/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 22/02/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH HÀ TĨNH
A. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
|
I. |
Lĩnh vực Đầu tư trong nước |
|
1 |
Thẩm định dự án đầu tư |
|
2 |
Thẩm định Báo cáo Kinh tế kỹ thuật |
|
3 |
Thẩm định kế hoạch đấu thầu |
|
II. |
Lĩnh vực Thành lập và Phát triển doanh nghiệp |
|
1 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh/ Văn phòng đại diện/ Địa điểm kinh doanh đối với Công ty cổ phần |
|
2 |
Chia, tách Công ty cổ phần |
|
3 |
Chuyển đổi Công ty cổ phần thành Công ty TNHH một thành viên |
|
4 |
Chuyển đổi Công ty cổ phần thành Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
5 |
Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với Công ty cổ phần |
|
6 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với Công ty cổ phần |
|
7 |
Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với Công ty cổ phần |
|
8 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với Công ty cổ phần |
|
9 |
Đăng ký lập địa điểm kinh doanh thuộc Chi nhánh đối với Công ty cổ phần |
|
10 |
Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với Công ty cổ phần |
|
11 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần |
|
12 |
Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với Công ty cổ phần |
|
13 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở đối với Công ty cổ phần |
|
14 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ Chi nhánh đối với Công ty cổ phần |
|
15 |
Thay đổi địa chỉ của Văn phòng đại diện đối với Công ty cổ phần |
|
16 |
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh của Chi nhánh đối với Công ty cổ phần |
|
17 |
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với Công ty cổ phần |
|
18 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với Công ty cổ phần |
|
19 |
Đăng ký thay đổi người đứng đầu của Chi nhánh đối với công ty cổ phần |
|
20 |
Đăng ký thay đổi người đứng đầu Văn phòng đại diện đối với Công ty cổ phần |
|
21 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo Quyết định của Tòa án đối với Công ty cổ phần |
|
22 |
Đăng ký thay đổi tên Chi nhánh đối với Công ty cổ phần |
|
23 |
Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần |
|
24 |
Đăng ký thay đổi tên Văn phòng đại diện đối với Công ty cổ phần |
|
25 |
Đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy,... đối với Công ty cổ phần |
|
26 |
Giải thể doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần |
|
27 |
Sáp nhập, hợp nhất các Công ty cổ phần |
|
28 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Công ty cổ phần |
|
29 |
Chấm dứt địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
30 |
Chấm dứt hoạt động kinh doanh Chi nhánh đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
31 |
Chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
32 |
Chuyển đổi từ Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) thành Công ty cổ phần |
|
33 |
Chuyển đổi từ Công ty TNHH một thành viên thành Cty TNHH hai thành viên trở lên |
|
34 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
35 |
Đăng ký hoạt dộng địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
36 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
37 |
Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
38 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân) |
|
39 |
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
40 |
Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân) |
|
41 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
42 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của tòa án đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
43 |
Đề nghị cấp lại giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh do mất, cháy,... đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
44 |
Giải thể doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
45 |
Đăng ký lập địa điểm kinh doanh thuộc Chi nhánh đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
46 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ Chi nhánh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
47 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ văn phòng đại diện đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
48 |
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh của Chi nhánh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
49 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với Công ty TNHH một thành viên. (Chủ sở hữu là cá nhân) |
|
50 |
Đăng ký thay đổi người đứng đầu Chi nhánh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
51 |
Đăng ký thay đổi người đứng đầu Văn phòng đại diện đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
52 |
Đăng ký thay đổi tên Chi nhánh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
53 |
Đăng ký thay đổi tên Văn phòng đại diện đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
54 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
55 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
|
56 |
Chuyển đổi Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) thành Công ty cổ phần |
|
57 |
Chuyển đổi Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) thành Cty TNHH hai thành viên trở lên |
|
58 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
|
59 |
Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
|
60 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
|
61 |
Đăng ký Tăng vốn điều lệ đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
|
62 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức). |
|
63 |
Đăng ký thay đổi Chủ sở hữu đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
64 |
Thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
65 |
Đăng ký thay đổi Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
66 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của tòa án đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
67 |
Đăng ký thay đổi Tên doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
|
68 |
Đăng ký thay đổi Trụ sở chính đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
|
69 |
Đề nghị cấp lại giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh do mất, cháy,... đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
70 |
Giải thể doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
71 |
Thành lập địa điểm kinh doanh thuộc Chi nhánh của doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
|
72 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ Văn phòng đại diện đối với công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
73 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ Chi nhánh của doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
74 |
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh của Chi nhánh đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
75 |
Đăng ký thay đổi người đứng đầu Chi nhánh của doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) |
|
76 |
Đăng ký thay đổi người đứng đầu Văn phòng đại diện đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
77 |
Đăng ký thay đổi tên Chi nhánh của doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
78 |
Đăng ký thay đổi tên Văn phòng đại diện đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
79 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) |
|
80 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
81 |
Chia, tách Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
82 |
Chuyển đổi từ Công ty TNHH hai thành viên trở lên thành Công ty cổ phần |
|
83 |
Chuyển đổi từ Công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên |
|
84 |
Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
85 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
86 |
Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
87 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
88 |
Đăng ký lập địa điểm kinh doanh thuộc Chi nhánh của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
|
89 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
90 |
Đăng ký thay đổi người đứng đầu văn phòng đại diện của Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
|
91 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ văn phòng đại diện của Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
|
92 |
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
93 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
94 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo Quyết định của Tòa án đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
95 |
Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
96 |
Đăng ký Thay đổi thành viên đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
97 |
Đăng ký Thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
98 |
Đăng ký Tăng vốn điều lệ đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
99 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ Chi nhánh của Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
|
100 |
Đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy,... đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
101 |
Giải thể doanh nghiệp đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
102 |
Hợp nhất, sáp nhập các Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
103 |
Thay đổi ngành nghề kinh doanh của Chi nhánh của Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
|
104 |
Đăng ký thay đổi người đứng đầu của Chi nhánh của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
|
105 |
Đăng ký thay đổi tên Chi nhánh của Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
|
106 |
Đăng ký thay đổi tên Văn phòng đại diện đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
107 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
108 |
Chuyển đổi Công ty Nhà nước thành Công ty TNHH một thành viên |
|
109 |
Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với Công ty Nhà nước |
|
110 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với Công ty Nhà nước |
|
111 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với Công ty Nhà nước |
|
112 |
Đăng ký kinh doanh đối với Công ty Nhà nước |
|
113 |
Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với Công ty Nhà nước |
|
114 |
Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với Công ty Nhà nước |
|
115 |
Đăng ký Thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty Nhà nước |
|
116 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với Công ty Nhà nước |
|
117 |
Đăng ký thay đổi tên Doanh nghiệp đối với Công ty nhà nước |
|
118 |
Bán doanh nghiệp đối với Doanh nghiệp tư nhân |
|
119 |
Chuyển đổi Doanh nghiệp tư nhân thành Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) |
|
120 |
Chuyển đổi loại hình từ Doanh nghiệp tư nhân thành Công ty TNHH hai thành viên |
|
121 |
Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với Doanh nghiệp tư nhân |
|
122 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân |
|
123 |
Đăng ký tăng, giảm vốn đầu tư đối với Doanh nghiệp tư nhân |
|
124 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với Doanh nghiệp tư nhân |
|
125 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Doanh nghiệp tư nhân |
|
126 |
Đăng ký thành lập Văn phòng đại diện của Doanh nghiệp tư nhân |
|
127 |
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với Doanh nghiệp tư nhân |
|
128 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của tòa án đối với Doanh nghiệp tư nhân |
|
129 |
Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân |
|
130 |
Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân |
|
131 |
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh do mất, cháy,... đối với doanh nghiệp tư nhân |
|
132 |
Giải thể Chi nhánh của Doanh nghiệp tư nhân |
|
133 |
Giải thể doanh nghiệp đối với Doanh nghiệp tư nhân |
|
134 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ Chi nhánh của doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân |
|
135 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ Văn phòng đại diện của Doanh nghiệp tư nhân |
|
136 |
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh của Chi nhánh đối với Doanh nghiệp tư nhân. |
|
137 |
Đăng ký thay đổi người đứng đầu của Chi nhánh đối với Doanh nghiệp tư nhân |
|
138 |
Đăng ký thay đổi người đứng đầu Văn phòng đại diện đối với Doanh nghiệp tư nhân |
|
139 |
Đăng ký thay đổi tên Chi nhánh đối với Doanh nghiệp tư nhân |
|
140 |
Đăng ký thay đổi tên Văn phòng đại diện đối với Doanh nghiệp tư nhân |
|
141 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Doanh nghiệp tư nhân |
-
Chia sẻ:
Trịnh Thị Lương
- Ngày:
Quyết định 517/2013/QĐ-UBND
173 KBTheo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Hành chính tải nhiều
-
Bài thu hoạch nghị quyết Trung Ương 4 khóa XII của đảng viên
-
Luật viên chức số 58/2010/QH12
-
Tải Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 mới nhất file Doc, Pdf
-
Thông tư 113/2016/TT-BQP về chế độ nghỉ của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng
-
Luật xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13
-
Luật cán bộ công chức số 22/2008/QH12
-
Thông tư 01/2011/TT-BNV hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính
-
Hướng dẫn kiểm điểm đảng viên số 27-HD/BTCTW
-
Nghị định số 81/2013/NĐ-CP hướng dẫn thi hành luật xử lý vi phạm hành chính
-
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 số 80/2015/QH13
Pháp luật tải nhiều
-
Công văn 1010/ATTP-NĐTT về việc đảm bảo ATTP phục vụ Kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học, giáo dục nghề nghiệp năm 2026
-
Công văn 5691/BNV-TCBC: Biên chế viên chức cấp xã giai đoạn 2027-2031 xác định theo vị trí việc làm, khối lượng công việc
-
Công văn 3141/BGDĐT-NGCBQLGD: Yêu cầu rà soát việc bổ nhiệm và xếp lương GVMN, phổ thông, giáo dục thường xuyên
-
Công văn 1030/CTL&BHXH-TLKVC năm 2026 về chính sách CBCC ở vùng có điều kiện đặc biệt khó khăn
-
Hướng dẫn sử dụng Sổ tay Đảng viên điện tử
-
Kế hoạch 910/KH-BYT bảo đảm công tác y tế phục vụ Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026
-
Công văn 816/NGCBQLGD-PTNGCB khảo sát năng lực Tiếng Anh với giáo viên phổ thông trước ngày 23/6/2026
-
Thông tư 12/2026/TT-BNV điều chỉnh mức trợ cấp hằng tháng đối với cán bộ xã, phường, thị trấn già yếu đã nghỉ việc
-
Quyết định 1520/QĐ-BGDĐT ban hành Quy chế quản lý giáo viên Việt Nam giảng dạy tiếng Việt tại Lào
-
Quyết định 61/2026/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Hà Nội
Bài viết hay Hành chính
-
Thông tư số 04/2012/TT-BNV
-
Quyết định 1408/QĐ-BCT
-
Thông tư 153/2016/TT-BTC xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, lệ phí, hóa đơn
-
Quyết định 1012/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch đào tạo bồi dưỡng cán bộ CCVC của TP.HCM năm 2026
-
Nghị định 09/2019/NĐ-CP quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
-
Quyết định 896/QĐ-TTg
-
Thuế - Lệ phí - Kinh phí
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Y tế - Sức khỏe
-
Thể thao
-
Bảo hiểm
-
Chính sách
-
Hành chính
-
Cơ cấu tổ chức
-
Quyền Dân sự
-
Tố tụng - Kiện cáo
-
Dịch vụ Pháp lý
-
An ninh trật tự
-
Trách nhiệm hình sự
-
Văn bản Nông - Lâm - Ngư nghiệp
-
Tài nguyên - Môi trường
-
Công nghệ - Thông tin
-
Khoa học công nghệ
-
Văn bản Giao thông vận tải
-
Hàng hải
-
Văn hóa Xã hội
-
Doanh nghiệp
-
Xuất - Nhập khẩu
-
Tài chính - Ngân hàng
-
Lao động - Tiền lương
-
Đầu tư - Chứng khoán - Thương mại
-
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở
-
Lĩnh vực khác