Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
Nâng cấp Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & tải file tốc độ cao và sử dụng đầy đủ Tiện ích AI chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Hệ thống Danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp và trung học nghề theo Thông tư 77 mới nhất
Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp ở trình độ cao đẳng, trung cấp và giáo dục trung học nghề (ban hành kèm theo Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT) là văn bản pháp lý quan trọng, đặt nền tảng cho việc chuẩn hóa và thống nhất hệ thống đào tạo nghề nghiệp trên phạm vi toàn quốc.
Việc ban hành Danh mục này đáp ứng yêu cầu cấp thiết về đổi mới giáo dục, cập nhật các ngành nghề mới tiệm cận với sự phát triển của khoa học công nghệ và thị trường lao động hiện đại. Văn bản cung cấp cơ sở pháp lý đồng bộ để các cơ quan quản lý, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp chủ động trong công tác tuyển sinh, xây dựng chương trình đào tạo, cấp phát văn bằng và kiểm định chất lượng. Đồng thời, đây cũng là căn cứ quan trọng giúp người học và các doanh nghiệp dễ dàng định hướng, lựa chọn và tuyển dụng nguồn nhân lực phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

Phụ lục I
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
(Trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề)
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Mã ngành, nghề đào tạo |
Tên ngành, nghề đào tạo |
Ghi chú |
Trình độ (*) |
|
14 |
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
|
|
|
1402 |
Đào tạo giáo viên |
|
|
|
140201 |
Giáo dục mầm non |
|
CĐ |
|
140203 |
Giáo dục đặc biệt |
|
CĐ |
|
140214 |
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Mã ngành, nghề đào tạo: 140202) |
CĐ |
|
140215 |
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (Mã ngành, nghề đào tạo: 140203) |
CĐ |
|
140221 |
Sư phạm âm nhạc |
|
CĐ |
|
140222 |
Sư phạm mỹ thuật |
|
CĐ |
|
21 |
Nghệ thuật |
|
|
|
2101 |
Mỹ thuật |
|
|
|
210101 |
Kỹ thuật điêu khắc gỗ |
|
THN, TC, CĐ |
|
210103 |
Hội họa |
|
THN, TC, CĐ |
|
210104 |
Đồ họa |
|
THN, TC, CĐ |
|
210105 |
Điêu khắc |
Điêu khắc (Mã ngành, nghề đào tạo: 210102) |
THN, TC, CĐ |
|
210106 |
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh |
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh (Mã ngành, nghề đào tạo: 210404) |
THN, TC, CĐ |
|
210107 |
Gốm |
Gốm (Mã ngành, nghề đào tạo: 210105) |
THN, TC, CĐ |
|
2102 |
Nghệ thuật trình diễn |
|
|
|
210201 |
Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế |
|
THN, TC |
|
210202 |
Nghệ thuật biểu diễn dân ca |
|
THN, TC, CĐ |
|
210203 |
Nghệ thuật biểu diễn chèo |
|
THN, TC, CĐ |
|
210204 |
Chỉ huy âm nhạc |
Chỉ huy hợp xướng (Mã ngành, nghề đào tạo: 210228) Chỉ huy âm nhạc (Mã ngành, nghề đào tạo: 210228) |
THN, TC, CĐ |
|
210205 |
Thanh nhạc |
Thanh nhạc (Mã ngành, nghề đào tạo: 210225) |
THN, TC, CĐ |
|
210206 |
Nghệ thuật biểu diễn kịch múa |
|
THN, TC |
|
210207 |
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (Mã ngành, nghề đào tạo: 210217) |
THN, TC, CĐ |
|
210208 |
Nghệ thuật biểu diễn xiếc |
|
THN, TC, CĐ |
|
210209 |
Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ |
|
THN, TC |
|
210210 |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Mã ngành, nghề đào tạo: 210216) |
THN, TC, CĐ |
|
210211 |
Diễn viên kịch - điện ảnh |
|
THN, TC, CĐ |
|
210212 |
Diễn viên sân khấu kịch hát |
|
THN, TC, CĐ |
|
210215 |
Huấn luyện múa |
|
CĐ |
|
210218 |
Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ |
|
THN, TC, CĐ |
|
210219 |
Nhạc công kịch hát dân tộc |
|
THN, TC, CĐ |
|
210220 |
Nhạc công truyền thống Huế |
|
THN, TC, CĐ |
|
210221 |
Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu |
|
CĐ |
|
210222 |
Nhạc jazz |
|
THN, TC, CĐ |
|
210223 |
Violon |
|
THN, TC, CĐ |
|
210224 |
Organ |
|
THN, TC, CĐ |
|
210226 |
Lý thuyết âm nhạc |
|
THN, TC |
|
210227 |
Sáng tác âm nhạc |
|
THN, TC, CĐ |
|
210229 |
Biên tập và dàn dựng ca, múa, nhạc |
|
THN, TC |
|
210332 |
Quay phim |
|
THN, TC, CĐ |
|
210233 |
Kỹ thuật viên điện ảnh, sân khấu |
Phục vụ điện ảnh, sân khấu (Mã ngành, nghề đào tạo: 210233) |
THN, TC, CĐ |
|
210234 |
Đạo diễn sân khấu |
|
THN, TC, CĐ |
|
210235 |
Sản xuất nhạc cụ |
|
THN, TC, CĐ |
|
210236 |
Văn hóa, văn nghệ quần chúng |
|
THN, TC |
|
210237 |
Tạp kỹ |
|
THN, TC, CĐ |
|
210238 |
Công nghệ âm nhạc |
|
THN, TC, CĐ |
|
210239 |
Sản xuất âm nhạc |
|
THN, TC, CĐ |
|
210240 |
Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang |
|
THN, TC, CĐ |
|
210241 |
Đạo diễn nghệ thuật biểu diễn xiếc |
|
CĐ |
|
210242 |
Diễn viên múa |
Diễn viên múa (Mã ngành, nghề đào tạo: 210213) |
THN, TC, CĐ |
|
210243 |
Biên đạo múa |
Biên đạo múa (Mã ngành, nghề đào tạo: 210214) |
THN, TC, CĐ |
|
210244 |
Nghệ thuật biểu diễn tuồng |
Nghệ thuật biểu diễn tuồng (Mã ngành, nghề đào tạo: 210204) |
THN, TC, CĐ |
|
210245 |
Nghệ thuật biểu diễn cải lương |
Nghệ thuật biểu diễn cải lương (Mã ngành, nghề đào tạo: 210205) |
THN, TC, CĐ |
|
210246 |
Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc |
Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc (Mã ngành, nghề đào tạo: 210207) |
THN, TC |
|
210247 |
Nghệ thuật biểu diễn kịch nói |
Nghệ thuật biểu diễn kịch nói (Mã ngành, nghề đào tạo: 210210) |
THN, TC |
|
210248 |
Piano |
Piano (Mã ngành, nghề đào tạo: 210221) |
THN, TC, CĐ |
|
210250 |
Biên kịch sân khấu |
|
CĐ |
|
210251 |
Nghệ thuật biểu diễn múa rối |
|
THN, TC, CĐ |
|
210252 |
Huấn luyện viên múa rối |
|
CĐ |
|
210253 |
Huấn luyện viên xiếc |
|
CĐ |
|
210254 |
Nghệ thuật biểu diễn đàn, hát then |
|
THN, TC, CĐ |
|
210255 |
Nghệ thuật biểu diễn Yoga |
|
THN, TC, CĐ |
|
210256 |
Huấn luyện viên Yoga nghệ thuật |
|
THN, TC, CĐ |
|
2103 |
Nghệ thuật nghe nhìn |
|
|
|
210301 |
Nhiếp ảnh |
Nhiếp ảnh (Mã ngành, nghề đào tạo: 210303) |
THN, TC, CĐ |
|
210302 |
Công nghệ điện ảnh - truyền hình |
Công nghệ điện ảnh - truyền hình (Mã ngành, nghề đào tạo: 210309) |
THN, TC, CĐ |
|
210303 |
Thiết kế âm thanh, ánh sáng |
Thiết kế âm thanh, ánh sáng (Mã ngành, nghề đào tạo: 210310) |
THN, TC, CĐ |
|
210306 |
Dựng ảnh |
Dựng ảnh (Mã ngành, nghề đào tạo: 210301) |
THN, TC |
|
210307 |
Chụp ảnh |
Chụp ảnh (Mã ngành, nghề đào tạo: 210302) |
THN, TC |
|
210308 |
Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình |
|
THN, TC, CĐ |
|
210311 |
Thiết kế nghe nhìn |
|
THN, TC |
|
210312 |
Chiếu sáng nghệ thuật |
|
THN, TC |
|
210313 |
Kỹ sư âm thanh |
|
CĐ |
|
210314 |
Sản xuất nội dung số |
|
THN, TC, CĐ |
|
210315 |
Trình diễn nghệ thuật số |
|
THN, TC, CĐ |
|
210316 |
Sáng tác âm thanh điện tử |
|
THN, TC, CĐ |
|
210317 |
Sản xuất phim |
Sản xuất phim (Mã ngành, nghề đào tạo: 210230) |
THN, TC, CĐ |
|
210318 |
Sản xuất phim hoạt hình |
Sản xuất phim hoạt hình (Mã ngành, nghề đào tạo: 210231) |
THN, TC, CĐ |
|
210320 |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
|
CĐ |
|
210331 |
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh |
|
CĐ |
|
210332 |
Biên kịch điện ảnh – truyền hình |
|
CĐ |
|
2104 |
Mỹ thuật ứng dụng |
|
|
|
210402 |
Thiết kế công nghiệp |
Thiết kế công nghiệp (Mã ngành, nghề đào tạo: 210401) |
THN, TC, CĐ |
|
210403 |
Thiết kế đồ họa |
Thiết kế đồ họa (Mã ngành, nghề đào tạo: 210402) |
THN, TC, CĐ |
|
210404 |
Thiết kế thời trang |
Thiết kế thời trang (Mã ngành, nghề đào tạo: 540206) |
THN, TC, CĐ |
|
210405 |
Tạo hình hóa trang |
|
THN, TC |
|
210407 |
Đúc, dát đồng mỹ nghệ |
|
THN, TC, CĐ |
|
210408 |
Nghệ thuật số |
|
THN, TC, CĐ |
|
210411 |
Sơn mài |
|
THN, TC |
|
210412 |
Kỹ thuật sơn mài và khảm trai |
|
THN, TC, CĐ |
|
210417 |
Trang trí nội thất |
|
THN, TC, CĐ |
|
210418 |
Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì |
|
THN, TC, CĐ |
|
210420 |
Thiết kế đồ gỗ |
|
THN, TC |
|
210421 |
Mộc mỹ nghệ |
|
THN, TC |
|
210422 |
Gia công và thiết kế sản phẩm mộc |
|
THN, TC, CĐ |
|
210423 |
Thủ công mỹ nghệ |
Thủ công mỹ nghệ (Mã ngành, nghề đào tạo: 210406) |
THN, TC |
|
210424 |
Chạm khắc đá |
Chạm khắc đá (Mã ngành, nghề đào tạo: 210408) |
THN, TC, CĐ |
|
210425 |
Thiết kế mỹ thuật số |
|
THN, TC, CĐ |
|
210426 |
Thiết kế mỹ thuật truyền thông đa phương tiện |
|
THN, TC, CĐ |
|
210427 |
Thiết kế mỹ thuật game |
|
THN, TC, CĐ |
|
210428 |
Thiết kế tương tác |
|
THN, TC, CĐ |
|
210429 |
Thiết kế hình ảnh 3D |
|
THN, TC, CĐ |
|
210430 |
Thiết kế nội thất |
Thiết kế nội thất (Mã ngành, nghề đào tạo: 210403) |
THN, TC, CĐ |
|
22 |
Nhân văn |
|
|
|
2201 |
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam |
|
|
|
220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
|
THN, TC, CĐ |
|
220103 |
Việt Nam học |
|
CĐ |
|
220107 |
Ngôn ngữ Khmer |
Tiếng Khơ me (Mã ngành, nghề đào tạo: 220214) Ngôn ngữ Khme (Mã ngành, nghề đào tạo: 220107) |
THN, TC, CĐ |
|
220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Mã ngành, nghề đào tạo: 220102) |
THN, TC, CĐ |
|
2202 |
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
|
|
|
220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh (Mã ngành, nghề đào tạo: 220206) |
THN, TC, CĐ |
|
220202 |
Ngôn ngữ Nga |
Tiếng Nga (Mã ngành, nghề đào tạo: 220207) |
THN, TC, CĐ |
|
220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
Tiếng Pháp (Mã ngành, nghề đào tạo: 220208) |
THN, TC, CĐ |
|
220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Tiếng Trung Quốc (Mã ngành, nghề đào tạo: 220209) |
THN, TC, CĐ |
|
220205 |
Ngôn ngữ Đức |
Tiếng Đức (Mã ngành, nghề đào tạo: 220210) |
THN, TC, CĐ |
|
220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
Tiếng Nhật (Mã ngành, nghề đào tạo: 220212) |
THN, TC, CĐ |
|
220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
Tiếng Hàn Quốc (Mã ngành, nghề đào tạo: 220211) |
THN, TC, CĐ |
|
220212 |
Ngôn ngữ Lào |
Tiếng Lào (Mã ngành, nghề đào tạo: 220215) |
THN, TC, CĐ |
|
220214 |
Ngôn ngữ Thái Lan |
Tiếng Thái (Mã ngành, nghề đào tạo: 220213) |
THN, TC, CĐ |
|
220216 |
Tiếng Anh thương mại |
|
THN, TC, CĐ |
|
220217 |
Tiếng Anh du lịch |
|
THN, TC, CĐ |
|
220218 |
Tiếng Anh lễ tân nhà hàng, khách sạn |
|
THN, TC, CĐ |
|
220219 |
Phiên dịch tiếng Anh thương mại |
Phiên dịch tiếng Anh thương mại (Mã ngành, nghề đào tạo: 220202) |
THN, TC, CĐ |
|
220220 |
Phiên dịch tiếng Anh du lịch |
Phiên dịch tiếng Anh du lịch (Mã ngành, nghề đào tạo: 220203) |
THN, TC, CĐ |
|
220221 |
Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại |
Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại (Mã ngành, nghề đào tạo: 220204) |
THN, TC, CĐ |
|
220222 |
Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại |
Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại (Mã ngành, nghề đào tạo: 220205) |
THN, TC, CĐ |
|
32 |
Báo chí và thông tin |
|
|
|
3201 |
Báo chí và truyền thông |
|
|
|
320101 |
Báo chí học |
Báo chí (Mã ngành, nghề đào tạo: 320103) |
THN, TC, CĐ |
|
320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
Truyền thông đa phương tiện (Mã ngành, nghề đào tạo: 320106) |
THN, TC, CĐ |
|
320106 |
Công nghệ truyền thông |
Công nghệ truyền thông (Mã ngành, nghề đào tạo: 320105) |
THN, TC, CĐ |
|
320107 |
Tổ chức sự kiện |
|
THN, TC, CĐ |
|
320108 |
Quan hệ công chúng |
|
THN, TC, CĐ |
|
3202 |
Thông tin - Thư viện |
|
|
|
320201 |
Hệ thống thông tin |
Hệ thống thông tin (Mã ngành, nghề đào tạo: 320201); Hệ thống thông tin văn phòng (Mã ngành, nghề đào tạo: 320201) |
THN, TC, CĐ |
|
320202 |
Hệ thống thông tin quản lý |
|
THN, TC, CĐ |
|
320203 |
Khoa học thư viện |
Khoa học thư viện (Mã ngành, nghề đào tạo: 320206) |
CĐ |
|
320205 |
Thư viện |
|
THN, TC, CĐ |
|
320207 |
Thư viện - Thiết bị trường học |
|
THN, TC |
|
320209 |
Công nghệ thiết bị trường học |
|
CĐ |
|
3203 |
Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng |
|
|
|
320301 |
Văn thư hành chính |
|
THN, TC, CĐ |
|
320302 |
Văn thư - Lưu trữ |
|
THN, TC, CĐ |
|
320303 |
Lưu trữ học |
Lưu trữ (Mã ngành, nghề đào tạo: 320303) |
THN, TC, CĐ |
|
320305 |
Bảo tàng học |
Bảo tàng (Mã ngành, nghề đào tạo: 320307) |
THN, TC, CĐ |
|
320306 |
Thư ký |
Thư ký văn phòng (Mã ngành, nghề đào tạo: 320306) Thư ký (Mã ngành, nghề đào tạo: 320304) |
THN, TC, CĐ |
|
320308 |
Bảo tồn và khai thác di tích, di sản lịch sử - văn hóa |
|
THN, TC |
|
320309 |
Hành chính văn phòng |
Hành chính văn phòng (Mã ngành, nghề đào tạo: 320305) |
THN, TC |
|
320310 |
Trợ lý y khoa |
|
THN, TC, CĐ |
|
320311 |
Thư ký y khoa |
|
THN, TC, CĐ |
.......................................................................................................................
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm nội dung khác trong chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Phạm Thu Hương
- Ngày:
Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
202 KB-
Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp (PDF)
459,9 KB Xem thử
Tham khảo thêm
-
Dự thảo Thông tư hướng dẫn tổ chức, tham dự thi kỹ năng nghề các cấp trong nước và quốc tế
-
Thông tư 79/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
-
Quy chế đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
-
Nghị quyết 42/2026/NQ-CP về cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập đặc thù
-
Thông tư 82/2026/TT-BGDĐT quy định quy trình biên soạn, thẩm định giáo trình các môn học chung trong giáo dục nghề
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Phổ biến Pháp luật tải nhiều
Pháp luật tải nhiều
-
Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
-
Kế hoạch triển khai Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới giai đoạn 2026 - 2030
-
Quyết định 2875/QĐ-BGDĐT 2026 triển khai nhiệm vụ phòng ngừa và ứng phó bạo lực giới
-
Dự thảo Thông tư hướng dẫn tổ chức, tham dự thi kỹ năng nghề các cấp trong nước và quốc tế
-
Công văn 10293/SGDĐT-GDPT Hướng dẫn nhiệm vụ chuyên môn GDPT năm học 2026 - 2027 tại TP.HCM
-
Kế hoạch 128-KH/ĐU Quyết định ban hành thể lệ Cuộc thi trực tuyến “Học Bác - Hiểu Đảng - Phát triển giáo dục - Làm chủ khoa học công nghệ
-
Điều lệ tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cho học sinh
-
Kế hoạch 45-KH/ĐU tổ chức Cuộc thi trực tuyến “Học Bác - Hiểu Đảng - Phát triển giáo dục - Làm chủ khoa học công nghệ”
-
Kế hoạch 2021/KH-BGDĐT tổ chức Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc lần thứ XI năm 2028
-
Quyết định 2850/QĐ-BGDĐT giải thể Ban Quản lý Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
Bài viết hay Phổ biến Pháp luật
-
Tuổi nghỉ hưu của sĩ quan quân đội, quân nhân chuyên nghiệp năm 2026
-
Tài sản hình thành trong tương lai có phải tài sản bảo đảm?
-
Bảng lương theo vị trí việc làm của công chức 2025
-
Cách mua pháo hoa của Bộ quốc phòng 2025
-
Chế độ nghỉ hưu trước tuổi mới nhất từ 1/1/2025
-
Thủ tục chuyển giáo viên từ tỉnh này sang tỉnh khác năm 2026