Mẫu phiếu thông tin cá nhân của cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên

Mẫu phiếu thông tin cá nhân

hoatieu.vn mời các bạn tham khảo mẫu phiếu thông tin cá nhân của cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên dùng để cập nhật thông tin dữ liệu trong bài viết này. Mẫu phiếu thông tin cá nhân của cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên đưa ra thông tin cơ bản, vị trí làm việc, tiêu chuẩn chức danh, mức lương của từng cá nhân.

Đơn xin nghỉ việc

Phiếu thông tin cá nhân đầu khóa

PHÒNG GD&ĐT .............................

TRƯỜNG ……

PHIẾU THÔNG TIN CÁ NHÂN

CỦA CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN

I. Thông tin cơ bản

Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): ..........................................................................

Sinh ngày: ….… tháng …….. năm ……… Giới tính (nam, nữ):…………...................

Số chứng minh thư nhân dân (hoặc số Thẻ căn cước):………………………………..

Số điện thoại di động:………………………………………………………………….......

Email:…………………………………………………………………………………..........

Dân tộc: ………………………….. Tôn giáo:……………………………………............

Quê quán: Xã …….…………….. …………………………………………………..........

Huyện …………………………………………., Tỉnh…………………………………....

Là Đoàn viên: □ 11. Là Đảng viên: □

Số sổ Bảo hiểm xã hội:………………………………………………………………......

II. Vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh

Vị trí việc làm: Là cán bộ quản lý □ Là giáo viên □ Là nhân viên □

Chức vụ (Hiệu trưởng/ phó hiệu trường/ tổ trưởng chuyên môn/ tổ phó chuyên môn):

………………….………………….…………………

Hình thức hợp đồng (HĐ làm việc/ HĐ 68/ HĐ trên 1 năm/ HĐ dưới 1 năm/ HĐ thuê khoán):

………………….………….………….........

Ngày tuyển dụng: ……../…..…/……..

Cơ quan tuyển dụng: ………………………………………………………………..

Nghề nghiệp khi được tuyển dụng:………………………………………………….

Ngạch/hạng:.…………………... Mã ngạch:………..…………………………..

Nếu là giáo viên:

a) Đối với giáo viên mầm non:

1. Dạy nhóm lớp:…………………………………………………………..

2. Dạy nhóm lớp kiêm nhiệm:……… ……….……………………………

b) Đối với giáo viên tiểu học, THCS:

1. Môn dạy chính:……………….. ……………………………………........

2. Môn dạy kiêm nhiệm:……… ……….…………………………………...

Nhiệm vụ kiêm nhiệm:……………………………………………………………….

Số tiết thực dạy/1 tuần:……….....

Số tiết thực kiêm nhiệm/1 tuần:…………….

Đã tập huấn KN sống: □ Đang dạy HSKT học hòa nhập: □

Đang dạy 1 buổi/ngày: □ Có dạy 2 buổi/ngày: □

Chuyên trách Đoàn/ Đội: □

III. Lương và phụ cấp

1. Bậc lương:…………………...... 2. Hệ số:…………………………….

Ngày hưởng: ……/….…./………. Vượt khung (%)…………………….

Mức phụ cấp thu hút nghề (%):………. Mức phụ cấp thâm niên (%):….……

Mức phụ cấp ưu đãi nghề (%):………...

IV. Đào tạo, bồi dưỡng

KQ bồi dưỡng thường xuyên năm 2017 (Tốt/Khá/Đạt/Không bồi dưỡng)………….

Trình độ chuyên môn nghiệp vụ cao nhất (Tiến sỹ/Thạc sỹ/Đại học/Cao đẳng, Trung cấp):

………………………………………………………………………………

Trình độ lý luận chính trị (Cử nhân/cao cấp/trung cấp/sơ cấp): ……………………

Trình độ quản lý giáo dục (Tiến sỹ QLGD/Thạc sỹ QLGD/Cử nhân QLGD/Chứng chỉ bồi dưỡng CBQLGD):

………………………………………………………………

Ngoại ngữ chính (Tên ngoại ngữ và trình độ):………………………………………

Trình độ tin học (Cơ bản-TT03, nâng cao-TT03, trung cấp, cao đẳng, đại học, sau đại học, Chuẩn IC3, Khác):

…………………………………………………………….

1. Chuyên ngành đào tạo chính:………………………………………………………

2. Trình độ:……………………………………………………………………………

1. Chuyên ngành đào tạo khác:………………………. ……………………………...

2. Trình độ:……………………...................................................................................

Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học

Tên cơ sở đào tạo/bồi dưỡng

Chuyên ngành đào tạo/bồi dưỡng

Từ tháng, năm - đến tháng, năm

Hình thức đào tạo

Văn bằng, chứng chỉ, trình độ gì

…/……-…/……

…/……-…/……

…/……-…/……

…/……-…/……

…/……-…/……

Ghi chú: - Cột hình thức đào tạo: Chính quy, văn bằng 2, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng,…

- Cột văn bằng, chứng chỉ: TSKH, TS, Ths, ĐH, CĐ, Trung cấp,…….

V. Đánh giá, phân loại

Đánh giá KQ chuẩn nghề nghiệp năm 2017 (Tốt/Khá/Đạt/Chưa đánh giá): ……….

Đánh giá viên chức năm 20... (Xuất xắc/hoàn thành tốt/hoàn thành nhưng còn hạn chế về năng lực/không hoàn thành nhiệm vụ):……………….…………………….........

Giáo viên dạy giỏi năm 20... (Cấp trường/cấp huyện/cấp tỉnh):……………………

Danh hiệu được phong tặng cao nhất: ……………………………………………….

Đánh giá bài viết
1 4.047
Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.
0 Bình luận
Sắp xếp theo