Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 sách Chân trời sáng tạo năm 2026

Tải về
Lớp: Lớp 2
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Chân trời sáng tạo

Top 28 Đề thi học kì 2 lớp 2 sách Chân trời sáng tạo (có ma trận và đáp án) các môn học Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh giúp học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất trong bài kiểm tra cuối hk2.

Bộ đề thi kiểm tra cuối kì 2 lớp 2 sách Chân trời là tài liệu bổ ích để giáo viên và phụ huynh giao bài tập, kèm cặp cho học sinh ở trên lớp cũng như ở nhà thuận tiện hơn. Mời các bạn tham khảo và tải file Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh sách Chân trời có đáp án về máy để xem đầy đủ nội dung.

Tài liệu này gồm 28 đề thi cuối học kì 2 lớp 2 sách Chân trời sáng tạo, trong đó:

12 đề kiểm tra cuối kì 2 Tiếng Việt 2 sách Chân trời:

  • 4 đề có đáp án và ma trận
  • 7 đề chỉ có đáp án
  • 5 đề không có đáp án và ma trận

11 đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 2 CTST:

  • 3 đề có đáp án + ma trận;
  • 3 đề chỉ có đáp án;
  • 5 đề không có đáp án

5 Đề kiểm tra cuối kì 2 Tiếng Anh 2 Family and Friends sách Chân trời:

  • 2 đề có đáp án, file nghe, ma trận
  • 3 đề chỉ có đáp án.

1. Đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kì 2 sách Chân trời sáng tạo

Ma trận Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

HT

Khác

TNKQ

TL

HT

Khác

TNKQ

TL

HT

Khác

TNKQ

TL

HT

Khác

1.Đọc

a) Đọc thành tiếng(kết hợpTLCH ngắn)

Số câu

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

Số điểm

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

6

b) Đọc hiểu

Số câu

4

 

 

1

 

 

 

1

 

3

1

4

Số điểm

2

 

 

1

 

 

 

1

 

3

1

4

2.Viết

a.Chính tả (Nghe-viết)

Số câu

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

1

Số điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

4

b.Tập làm văn

Số câu

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

1

Số điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

6

TỔNG

Số câu

3

1

 

 

1

3

4

2

3

Số điểm

2.0

1.0

 

 

1.0

16.0

2.0

2.0

16.0

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2 CTST

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

Phần I: Đọc thành tiếng: (6 điểm)

Học sinh bốc thăm các bài đọc dưới đây và đọc 1-2 đoạn trong bài kết hợp trả lời 1 câu hỏi: Bạn biết phân biệt rác không; Hừng đông mặt biển; Cây nhút nhát; Tôi yêu Sài Gòn; Cây dừa; Sóng và cát ở Trường Sa.

Phần II: Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)

Chuyện quả bầu

Ngày xưa có vợ chồng nhà nọ đi rừng, bắt được một con dúi. Dúi xin tha, họ thương tình tha cho nó.

Để trả ơn, dúi báo sắp có lũ lụt rất lớn và chỉ cho họ cách tránh. Họ nói với bà con nhưng chẳng ai tin. Nghe lời dúi, họ khoét rỗng khúc gỗ to, chuẩn bị thức ăn bỏ vào đó. Vừa chuẩn bị xong thì mưa to, gió lớn, nước ngập mênh mông. Muôn loài chìm trong biển nước. Nhờ sống trong khúc gỗ nổi, vợ chồng nhà nọ thoát nạn.

Ít lâu sau, người vợ sinh ra một quả bầu.

Một hôm, đi làm nương về, họ nghe tiếng cười đùa từ gác bếp để quả bầu. Thấy lạ, họ lấy quả bầu xuống, áp tai nghe thì có tiếng lao xao. Người vợ bèn lấy que, dùi quả bầu. Lạ thay, từ trong quả bầu, những con người bé nhỏ bước ra. Người Khơ Mú ra trước. Tiếp đến, người Thái, người Mường, người Dao, người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh,... lần lượt ra theo.

Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước ta ngày nay.

Theo Truyện cổ Khơ Mú

Dựa vào bài đọc trên, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng ở các câu dưới đây:

1. Hai vợ chồng đi rừng bắt được con gì?

A. Con sói

B. Con dúi

C. Con dế

D. Con hổ

2. Hai vợ chồng khuyên bà con trong bản tránh lũ nhưng chuyện gì đã xảy ra?

A. Mọi người đều tin và làm theo.

B. Mọi người chẳng ai tin.

C. Tất cả mọi người đều thoát nạn.

3. Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt?

A. Nhờ sống trong khúc gỗ nổi như thuyền, hai vợ chồng thoát nạn.

B. Nhờ trồng được quả bầu to, hai vợ chồng vào đó nên thoát nạn lụt.

C. Nhờ tìm đến nơi núi cao nhất để ở mà nhà hai vợ chồng không bị lụt.

4. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:

Thức ăn của loài dúi thường là các loại rễ cây trong rừng.

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

B. Kiểm tra viết

.............

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2

ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng (6 điểm)

- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đạt yêu cầu: 2 điểm

- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 2 điểm

- Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

- Đọc sai tiếng, phát âm không chuẩn, sai phụ âm đầu, bỏ chữ, đọc chậm, ngắt nghỉ hơi chưa đúng chỗ,...(Tùy mức độ cho điểm)

........

2. Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Chân trời sáng tạo

Ma trận đề thi Toán lớp 2 học kì 2 CTST

Năng lực, phẩm chất

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG-GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Số câu

3

3

2

1

 

1

5

5

Câu số

1( a; b; d)

2; 5

1(c),3

6

 

9

 

 

Số điểm

1,5đ

2,5đ

1,5đ

 

0,5đ

YẾU TỐ HÌNH HỌC

Số câu

 

1

 

 

 

2

 

3

Câu số

 

4(b)

 

 

 

4(a);7

 

 

Số điểm

 

0,5đ

 

 

 

 

1,5

YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Câu số

 

 

 

8

 

 

 

 

Số điểm

 

 

 

0,5đ

 

 

 

0,5đ

Tổng

Số câu

3

4

2

2

 

3

5

9

Số điểm

1,5

1.5đ

2,5đ

 

1,5đ

Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 CTST

Trường:.........................

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 20...-20...
MÔN: TOÁN - LỚP 2
(Thời gian làm bài 40 phút)

A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: a. Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 - 0,5 điểm)

A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối

b. Tích của phép nhân có hai thừa số là 2 và 7 là:: (M1 - 0,5 điểm)

A. 17
B. 14
C. 9
D. 5

c. Nếu thứ 2 tuần này là ngày 22. Thì thứ 2 tuần trước là ngày: (M2 - 0,5 điểm)

A. 15
B. 29
C. 10

D. 21

d. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 - 0,5 điểm)

A. 98
B. 99
C. 100
D. 101

Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 307
B. 370

Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 - 1 điểm)

a. Số lớn nhất là: ...............

b. Số lớn nhất hơn số bé nhất là: .................................................

Câu 4:

a. Trong hình bên có: (M3 - 0,5 điểm)

....... hình tam giác

......... đoạn thẳng.

Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 Chân trời sáng tạo

b. Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 - 0,5 điểm)

Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 Chân trời sáng tạo

B. Bài tập bắt buộc

Câu 5: Đặt tính rồi tính: (M1 - 2 điểm)

a. 67 - 38

b. 34 + 66

c. 616 + 164

d. 315 - 192

Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Hỏi con gấu cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (M2 - 1 điểm)

Câu 7:

Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 - 0,5 điểm)

Đề thi Toán lớp 2 hk2 Chân trời sáng tạo

......... ×......... = .....................

Câu 8: Chọn từ: Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm? ( M2. 0,5đ)

Đề thi Toán lớp 2 hk2 Chân trời sáng tạo

a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.

b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.

c) Thẻ được chọn …… …………………có số 50.

Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)

18 : 2 …… 6 × 4

7 × 3 ……. 9 × 2

Đáp án Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 CTST

Câu 1

a. Ý D: (0,5đ)

b. Ý B: (0,5đ)

c. Ý A: (0,5đ)

d. Ý C: (0,5đ)

Câu 2: A sai; B: Đúng (0,5đ)

Câu 3:

- Số lớn nhất là: 898: (0,5đ)

- Số lớn nhất hơn số bé nhất là: 898 – 242 = 656 (0,5đ)

Câu 4 – a) Mỗi ý đúng 0,25đ

- 6 tam giác (0,5đ)

- 11 đoạn thẳng

- b): Nối mỗi đồ vật đúng (0,1đ) (0,5đ)

Câu 5: (2đ)

- Mỗi phép tính đúng (0,5đ) - Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai, tính đúng không cho điểm

Câu 6:

Con gấu cân nặng là: (1)

434 – 127 = 307(kg) (0,5đ)

Đáp số: 307 kg gạo (0,5đ)

Câu 7:

Độ dài đường gấp khúc: 6 + 3 + 5 = 14 (cm) (0,5đ)

Câu 8: - Điền đủ 3 từ được (0,5đ)

- Điền từ: Chắc chắn

- Điền từ: Không thể

- Điền từ: Có thể

Câu 9: - Mỗi dấu đúng (0,25đ ) - Điền đúng <, > (0,5đ)

18 : 2 < 6 × 4

7 × 3 > 9 × 2

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Chân trời sáng tạo

I. Match

1. Where is the cat?

A. I’m eight

2. How old are you?

B. She’s in the kitchen

3. How do you go to school?

C. It’s under the table

4. Are these her shoes?

D. I walk to school

5. Where’s Grandma?

E. No, they aren’t

II. Look at the pictures and complete the words

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 2 sách Chân trời sáng tạo

III. Read and circle the correct answer

My name is Mark. I live in. It’s near Hai Phong but it’s far from Ho Chi Minh City. Today, the weather is sunny and cloudy. My sisters are cycling. My brother and I are skipping.

1. Hanoi is near/ far from Hai Phong.

2. Ho Chi Minh City is near/ far from Hanoi

3. The weather is sunny and cloudy/ sunny and windy today.

4. Mark’s sisters are cycling/ flying kites

5. Mark and his brother are skating/ skipping.

IV. Reorder these words to make meaningful sentences

1. The/ is/ goal/ ball/ the/ in/ ./

_______________________________________________

2. mother/ My/ in/ living room/ the/ is/ ./

_______________________________________________

3. to/ by/ I/ motorbike/ go/ school/ ./

_______________________________________________

4. these/ her/ Are/ dress/ ?/

_______________________________________________

5. is/ my/ This/ grandpa/ ./

_______________________________________________

ĐÁP ÁN

I. Match

1. C

2. A

3. D

4. E

5. B

II. Look at the pictures and complete the words

1. seesaw

2. dining room

3. bike

4. hungry

5. socks

6. brother

...

>> Xem tiếp trong file tải về.

Mời các em học sinh truy cập group Bạn Đã Học Bài Chưa? để đặt câu hỏi và chia sẻ những kiến thức học tập chất lượng nhé. Group là cơ hội để các bạn học sinh trên mọi miền đất nước cùng giao lưu, trao đổi học tập, kết bạn, hướng dẫn nhau kinh nghiệm học,...

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Đề thi, đề kiểm tra - Đề thi lớp 2 góc Học tập của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
2 1.403
Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 sách Chân trời sáng tạo năm 2026
Chọn file tải về :
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 sách Chân trời sáng tạo năm 2026

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo