Đề cương ôn thi cuối kì 2 Tiếng Anh 5 Global Success

Tải về
Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: Global Success

Đề cương ôn tập Tiếng Anh 5 Global Success cuối kì 2

Đề cương ôn thi học kì 2 Tiếng Anh 5 Global Success được Hoatieu chia sẻ trong bài viết sau đây là mẫu đề cương ôn thi cuối học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 bộ Global Success bao gồm các dạng bài đã được học trong HK 2 sẽ giúp các em củng cố ngữ pháp tiếng Anh 5 để đạt kết quả tốt nhất. Sau đây là nội dung chi tiết đề cương ôn tập cuối học kì 2 Anh 5 Global Success.

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm 2 mẫu đề cương ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 bộ sách Global Success file word.

Lưu ý: đề cương không kèm theo đáp án.

Đề cương ôn tập Anh 5 cuối học kì 2 Global Success - mẫu 1

Từ vựng từ bài 11 đến bài 20:

Vocabulary

Meaning

Vocabulary

Meaning

Unit 11: Family time

buy souvenirs

mua quà lưu niệm

take a boat trip around the bay

đi du lịch bằng tàu thuỷ vòng quanh vịnh

collect seashells

thu lượm, đi lấy vỏ sò

walk on the beach

đi bộ trên bãi biển

eat seafood

ăn hải sản

take photos

chụp hình

see some interesting places

thăm những nơi thú vị

explore the caves

khám phá hang động

Unit 12: Our Tet holiday

buy roses

mua hoa hồng

fireworks show

sự trình diễn pháo hoa

buy a branch of peach blossoms

mua một cành hoa đào

flower festival

hội chợ hoa

decorate the house

trang trí nhà

make banh chung

làm bánh chưng

do the shopping

đi mua sắm

make spring rolls

làm nem

New Year party

tiệc năm mới

wear new clothes

mặc quần áo mới

Unit 13: Our special days

at Mid-Autumn Festival

vào Tết Trung thu

burgers

những bánh mì kẹp thịt

on Teachers’ Day

vào ngày Nhà giáo Việt Nam

milk tea

trà sữa

on Children’s Day

vào ngày Quốc tế Thiếu nhi

pizza

bánh pizzza

on Sports Day

vào ngày hội thể thao

apple juice

nước ép táo

Unit 14: Staying healthy

do morning exercise

tập thể dục buổi sáng

every day

mỗi ngày

do yoga

tập yoga

once a week

một lần một tuần

drink fresh juice

uống nước ép trái cây tươi

play sports

chơi thể thao

eat healthy food

ăn thức ăn có lợi cho sức khỏe

three times a week

ba lần một tuần

eat vegetables

ăn rau

twice a week

hai lần một tuần

Unit 15: Our health

headache

đau đầu

drink warm water

uống nước ấm

sore throat

đau họng

go to the dentist

đi khám nha sĩ

stomach ache

đau dạ dày

have a rest

nghỉ ngơi

headache

đau đầu

take some medicine

uống thuốc

 

rinse the mouth with salt water

súc miệng bằng nước muối

eat ice cream

ăn kem

Unit 16: Seasons and the weather

spring

mùa xuân

cold

lạnh

summer

mùa hè

cool

mát

autumn

mùa thu

hot

nóng

winter

mùa đông

warm

ấm áp

dry season

mùa khô

jeans

quần bằng vải bông

rainy season

mùa mưa

jumper

áo len cao cổ

trousers

quần dài

blouse

áo cánh

Unit 17: Stories for children

Snow White

nàng Bạch Tuyết

cook well

nấu ăn ngon

dwarfs

những chú lùn

run fast

chạy nhanh

ant

con kiến

work hard

làm việc chăm chỉ

grasshopper

con châu chấu

sing beautifully

hát hay

fox

con cáo

main character

nhân vật chính

crow

con quạ

story

câu chuyện

tortoise

con rùa

storybook

truyện tranh

hare

con thỏ

intelligent

thông minh

Unit 18: Means of transport

Dragon Bridge

Cầu Rồng

by bicycle

bằng xe đạp

Ha Noi Opera House

Nhà Hát lớn Hà Nội

by bus

bằng xe buýt

Ho Chi Minh City Museum

Bảo tàng Hồ Chí Minh

by taxi

bằng xe tắc xi

Ngo Mon Square

Quảng trường Ngọ Môn

on foot

đi bộ

Unit 19: Places of interest

beautiful

đẹp

twenty-nine (29)

hai mươi chín (29)

exciting

hứng thú

forty (40)

bốn mươi (40)

fantastic

tuyệt vời

one hundred (100)

một trăm (100)

peaceful

yên bình

one hundred and twenty-nine (129)

một trăm hai mươi chín (129)

Unit 20: Our summer holidays

Dam Sen Aquarium

Thủy cung Đầm Sen

go camping

đi cắm trại

Huong River

Sông Hương

join a music club

tham gia câu lạc bộ âm nhạc

Phong Nha Cave

Động Phong Nha

practise swimming

luyện tập bơi

Phu Quoc Island

Đảo Phú Quốc

visit an eco-farm

thăm trang trại sinh thái

Cấu trúc câu từ bài 11 đến bài 20:

1. Did you swim?

(Bạn đã bơi phải không?)

Yes, I did. I swam with my mother. (Đúng vậy. Tôi bơi cùng mẹ.)

2. What did your family do in Ha Long Bay? (Gia đình bạn đã làm Vịnh Hạ Long?)

We took a boat trip around the bay. (Chúng tôi đi thuyền quanh vịnh.)

3. Will you make banh chung for Tet?

(Bạn sẽ làm bánh chưng cho ngày Tết chứ?)

Yes, I will/ No, I won't. I'll make spring rolls.

(Có/ Không, tôi sẽ không. Tôi sẽ làm món chả giò.)

4. Where will you go at Tet?

(Tết bạn sẽ đi đâu?)

I'll go to my grandparents’ house.

(Tôi sẽ về nhà ông ngoại.)

5. What will you do on Children's Day? (Tết thiếu nhi bạn sẽ làm gì?)

We’ll dance. (Chúng tôi sẽ nhảy.)

6. What food will you have at the party?

(Bạn sẽ ăn món trong bữa tiệc?)

We'll have pizza. (Chúng tôi sẽ ăn pizza.)

7. What drinks will you have at the party?

(Bạn sẽ uống trong bữa tiệc?)

We'll have milk tea.

(Chúng tôi sẽ uống trà sữa.)

8. How does she/ he stay healthy?

(Làm thế nào để ấy/ anh ấy luôn khỏe mạnh?)

She/ He does morning exercise. (Cô ấy/ anh ấy tập thể dục buổi sáng.)

9. How often does she do yoga?

(Cô ấy thường xuyên tập yoga không?)

Once a week.

(Mỗi tuần một lần.)

10.What's the matter?

(Có chuyện vậy?)

I have a toothache. (Tôi bị đau răng.)

11. You should go to the dentist. (Bạn nên đến nha sĩ.)

Thanks for your advice. (Cảm ơn lời khuyên của bạn.)

12.How's the weather in Ha Noi in summer?

(Thời tiết Nội mùa thế nào?)

It's hot. (Trời nóng.)

13.What do you usually wear in spring?

(Bạn thường mặc vào mùa xuân?)

I wear a blouse.

(Tôi mặc một chiếc áo cánh.)

14.Who are the main characters in the story?

(Các nhân vật chính trong câu chuyện ai?)

They're the fox and the crow. (Họ là cáo và quạ.)

15.How did he sing?

(Anh ấy đã hát như thế nào?)

He sang beautifully. (Anh ấy hát rất hay.)

16.Where do you want to visit?

(Bạn muốn ghé thăm nơi nào?)

I want to visit Dragon Bridge. (Tôi muốn đến thăm Cầu Rồng.)

17. How can I get to Dragon Bridge?

(Làm thế nào tôi thể đến Cầu Rồng?)

You can get there by bicycle.

(Bạn thể đến đó bằng xe đạp.)

18.What do you think of Hoi An Old Town? (Bạn nghĩ gì về phố cổ Hội An?)

I think it's exciting.

(Tôi nghĩ thật thú vị.)

19. How far is it from Da Nang to Hoi An? (Từ Đà Nẵng đi Hội An bao xa?)

It’s about 29 kilometres. (Khoảng 29 km.)

 

20. Where are you going to visit this summer?

(Mùa này bạn định đi đâu?)

I'm going to visit Phong Nha Cave. (Tôi sắp đi thăm Động Phong Nha.)

Một số dạng bài tập:

Xem thêm trong file tải về.

Đề cương ôn tập Anh 5 cuối học kì 2 Global Success - mẫu 2

I. LÝ THUYẾT

Tổng hợp từ vựng và cấu trúc ngữ pháp của chương trình:

 

GRAMMAR

VOCABULARY

Unit 11: Family time

1. Để hỏi có phải ai đó đã làm việc gì trong quá khứ không:

Did + S + V...?

=> Yes, S + did. / No, S + didn’t.

E.g.

• Did you swim with your mother yesterday morning?

• Yes, I did. / No, I didn’t.

2. Để hỏi ai đó đã ở đâu vào thời điểm nào:

Where + was/ were + S + thời gian?

=> S + was/ were...

E.g.

• Where were your family last summer?

• We were at the Golden Pagoda in Thailand.

3. Để hỏi về thời điểm ai đó đã đi đâu:

When did + S + go to + địa điểm?

=> S + went there + thời gian.

Eg.

• When did you go to Ha Long Bay?

• We went there last summer.

4. Để hỏi về các hành động ai đó đã làm?

What did + S + V + in + địa điểm?

=> S + V-ed

E.g.

• What did your family do in Ha Long?

• We took a boat trip around the bay.

1. buy souvenirs /baɪ ˌsuːvəˈnɪə(r)/: mua quà lưu niệm

2. collect seashells /kəˈlekt ˈsiːʃelz/: thu lượm, đi lấy vỏ sò

3. eat seafood /iːt ˈsiːfuːd/: ăn hải sản

4. see some interesting places /siː sʌm ˈɪntrəstɪŋ pleɪsɪz/: thăm những nơi thú vị

5. take a boat trip around the bay /ˌteɪk ə ˈbəʊt trɪp əˈraʊnd ðə beɪ/: đi du lịch bằng tàu thuỷ vòng quanh vịnh

6. walk on the beach /wɔːk ɒn ðə biːtʃ/: đi bộ trên bãi biển

Unit 12: Our Tet holiday

1. Để hỏi ai đó sẽ mua sắm gì cho dịp Tết có phải không:

Will you + V + for Tet?

=> Yes, I will. / No, I won’t. I will …

E.g.

• Will you do the shopping for Tet?

• Yes, I will.

• Will you make banh chung for Tet?

• No, I won’t. I’ll make spring rolls.

2. Để hỏi ai đó sẽ đi đâu vào dịp Tết:

Where will you go at Tet?

=> I'll go to + địa điểm.

E.g.

• Where will you go at Tet?

• I’ll go to a fireworks show.

1. buy roses /baɪ rəʊziz/: mua hoa hồng

2. buy a branch of peach blossoms /baɪ ə brɑːntʃ əvˌpiːtʃ ˈblɒsəm/: mua một cành hoa đào

3. decorate the house /ˈdekəreɪt ðə haʊs/: trang trí nhà

4. do the shopping /duː ˈʃɒpɪŋ/: đi mua sắm

5. fireworks show /ˈfaɪəwɜːks ʃəʊ/: sự trình diễn pháo hoa

6. flower festival /ˈflaʊə ˈfestɪvl/: hội chợ hoa

7. make banh chung /meɪk banh tʃʊŋ/: làm bánh chưng

8. make spring rolls /meɪk ˌsprɪŋ ˈrəʊl/: làm nem

9. New Year party /njuː jɪə(r) ˈpɑːti/: tiệc năm mới

Unit 13: Our special days

1. Để hỏi và trả lời về việc ai đó sẽ làm gì vào dịp đặc biệt nào:

What will you do + on/at + ngày đặc biệt?

=> I will / We will + V.

E.g.

• What will you do on Teachers’ Day?

• We’ll sing and dance.

2. Để hỏi và trả lời về đồ ăn và thức uống gì sẽ có trong bữa tiệc:

What food/drinks will you have at the party?

=> We will have + đồ ăn / đồ uống.

E.g.

• What food/drink will you have at the party?

• We’ll have pizza.

3. Để hỏi và trả lời về việc sẽ làm tại / sau bữa tiệc:

What will you do at / after the party?

=> We’ll + V.

E.g.

• What will you do at / after the party?

• We’ll play the piano and sing.

1. apple juice /ˈæpl dʒuːs/: nước ép táo

2. at Mid-Autumn Festival /ət mɪd ˈɔːtəm ˈfestɪvl/: vào Tết Trung thu

3. burgers (n) /ˈbɜːɡəs/: những bánh mì kẹp thịt

4. on Children’s Day /ɒn ˈtʃɪldrən’s dei/: vào ngày Quốc tế Thiếu nhi

5. on Sports Day /ɒn ˈspɔːts deɪ/: vào ngày hội thể thao

6. on Teachers’ Day /ɒn ˈtiːtʃə(r)s deɪ/: vào ngày Nhà giáo Việt Nam

7. milk tea /mɪlk tiː/: trà sữa

8. pizza (n) /ˈpiːtsə/: bánh pizzza

Unit 14: Staying healthy

1. Để hỏi và trả lời xem ai đó đã làm gì để giữ gìn sức khỏe:

How does he/she stay healthy?

=> He/She + V + O.

E.g.

• How does she stay healthy?

• She does morning exercise every day.

2. Để hỏi và trả lời về tần suất ai đó làm việc gì:

How often does he/she + V...?

=> He/She + Vs-es + tần suất.

E.g.

• How often does he play badminton?

• He plays badminton twice a week.

1. do morning exercise /duː ˈmɔːnɪŋ ˈeksəsaɪz/: tập thể dục buổi sáng

2. do yoga /duː ˈjəʊɡə/: tập yoga

3. drink fresh juice /drɪŋk freʃ dʒuːs/: uống nước ép trái cây tươi

4. eat healthy food /iːt ˈhelθi fuːd/: ăn thức ăn có lợi cho sức khỏe

5. eat vegetables /iːt ˈvedʒtəbls/: ăn rau

6. every day /ˈevri deɪ/: mỗi ngày

7. once a week /wʌns ə wiːk/: một lần một tuần

8. play sports /ˌpleɪ ˈspɔːts/: chơi thể thao

9. three times a week /θriː taɪmz ə wiːk/: ba lần một tuần

10. twice a week /twaɪs ə wiːk/: hai lần một tuần

.......................

II. CÁC DẠNG ĐỀ

1. LISTENING

- Listen and number

- Listen and match

- Listen and tick the picture/box/A-B-C/R-W.

- Listen and tick the correct answer.

- Listen and color.

- Listen and write answers.

- Listen and complete.

2. READING

- Read and put a tick or a cross.

- Read and match.

- Read and circle the odd-one-out.

- Read and write Yes or No.

- Look and read. Put a tick or a cross.

- Match descriptions/pictures with words.

- Read and tick True or False

- Read and tick.

- Re-order the words.

- Fill in each blank with a suitable phrase of words

- Read and answer.

- Read and choose A, B or C.

3. WRITING

- Look at the picture. Look at the letters. Write the words.

- Complete the words.

- Look at the picture. Complete the gaps.

- Order the letters.

- Reorder the words to make complete sentences.

- Answer the questions with the given words.

- Complete the sentences.

- Write a letter/ text/ invitation/ message/ postcard

4. SPEAKING

- Look and say.

- Respond to the physical prompts.

- Get to know each other.

- Talk about familiar objects/subjects

- Present a topic / Describe pictures

III. BÀI ÔN TẬP ĐỌC VÀ VIẾT

Task 1. Read and match. There is one example.

1. When did Ben’s family go to Fansipan?

1. We’ll have fish and chips, and pizza.

2. Will you buy a branch of peach blossoms for Tet?

2. He plays sports every day.

3. What will you do on Children’s Day?

3. I have a stomach ache.

4. What food will we have for dinner?

4. We’ll sing, dance, and have a party.

5. How does your father stay healthy?

5. They went there last weekend.

6. How often does Tony drink lemonade?

6. It’s hot and sunny.

7. What’s the matter?

7. Yes, I will.

8. How’s the weather in Ha Noi in summer?

8. I wear a blouse and jeans.

9. What do you usually wear in spring?

9. Three times a week.

10. Who are the main characters in the fairy tale?

10. They’re Snow White and Seven Dwarfs.

Answer:

1 - E

2 -

3 -

4 -

5 -

6 -

7 -

8 -

9 -

10 -

Task 2. Read and choose A, B or C. There is one example.

1. My brother usually __________ football with me.

1. play

2. playing

3. plays

1. How often does your grandmother do exercise?

1. One a week.

2. Once a week.

3. Two a week.

1. When you have a __________, you should go to the dentist.

1. stomach ache

2. toothache

3. headache

1. What do you wear in Ha Noi in summer?

1. A jacket and a long skirt.

2. A T-shirt and shorts.

3. A jumper and jeans.

1. How’s the weather in Tokyo in winter?

1. Hot and sunny.

2. Cold and snowy.

3. Cloudy and rainy.

1. The crow sang ______________.

1. beautiful

2. beauty

3. beautifully

1. How did the ant work?

1. The ant worked hard.

2. The ant works hard.

3. The ant working hard.

..................

Mời các bạn sử dụng file tải về để xem đầy đủ nội dung chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Lớp 5: Học tập của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1 1.208
Đề cương ôn thi cuối kì 2 Tiếng Anh 5 Global Success
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm