Đề cương ôn thi cuối kì 2 Tiếng Anh 5 Global Success
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Đề cương ôn tập Tiếng Anh 5 Global Success cuối kì 2
Đề cương ôn thi học kì 2 Tiếng Anh 5 Global Success được Hoatieu chia sẻ trong bài viết sau đây là mẫu đề cương ôn thi cuối học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 bộ Global Success bao gồm các dạng bài đã được học trong HK 2 sẽ giúp các em củng cố ngữ pháp tiếng Anh 5 để đạt kết quả tốt nhất. Sau đây là nội dung chi tiết đề cương ôn tập cuối học kì 2 Anh 5 Global Success.
Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm 2 mẫu đề cương ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 bộ sách Global Success file word.
Lưu ý: đề cương không kèm theo đáp án.
Đề cương ôn tập Anh 5 cuối học kì 2 Global Success - mẫu 1
Từ vựng từ bài 11 đến bài 20:
|
Vocabulary |
Meaning |
Vocabulary |
Meaning |
|
Unit 11: Family time |
|||
|
buy souvenirs |
mua quà lưu niệm |
take a boat trip around the bay |
đi du lịch bằng tàu thuỷ vòng quanh vịnh |
|
collect seashells |
thu lượm, đi lấy vỏ sò |
walk on the beach |
đi bộ trên bãi biển |
|
eat seafood |
ăn hải sản |
take photos |
chụp hình |
|
see some interesting places |
thăm những nơi thú vị |
explore the caves |
khám phá hang động |
|
Unit 12: Our Tet holiday |
|||
|
buy roses |
mua hoa hồng |
fireworks show |
sự trình diễn pháo hoa |
|
buy a branch of peach blossoms |
mua một cành hoa đào |
flower festival |
hội chợ hoa |
|
decorate the house |
trang trí nhà |
make banh chung |
làm bánh chưng |
|
do the shopping |
đi mua sắm |
make spring rolls |
làm nem |
|
New Year party |
tiệc năm mới |
wear new clothes |
mặc quần áo mới |
|
Unit 13: Our special days |
|||
|
at Mid-Autumn Festival |
vào Tết Trung thu |
burgers |
những bánh mì kẹp thịt |
|
on Teachers’ Day |
vào ngày Nhà giáo Việt Nam |
milk tea |
trà sữa |
|
on Children’s Day |
vào ngày Quốc tế Thiếu nhi |
pizza |
bánh pizzza |
|
on Sports Day |
vào ngày hội thể thao |
apple juice |
nước ép táo |
|
Unit 14: Staying healthy |
|||
|
do morning exercise |
tập thể dục buổi sáng |
every day |
mỗi ngày |
|
do yoga |
tập yoga |
once a week |
một lần một tuần |
|
drink fresh juice |
uống nước ép trái cây tươi |
play sports |
chơi thể thao |
|
eat healthy food |
ăn thức ăn có lợi cho sức khỏe |
three times a week |
ba lần một tuần |
|
eat vegetables |
ăn rau |
twice a week |
hai lần một tuần |
|
Unit 15: Our health |
|||
|
headache |
đau đầu |
drink warm water |
uống nước ấm |
|
sore throat |
đau họng |
go to the dentist |
đi khám nha sĩ |
|
stomach ache |
đau dạ dày |
have a rest |
nghỉ ngơi |
|
headache |
đau đầu |
take some medicine |
uống thuốc |
|
rinse the mouth with salt water |
súc miệng bằng nước muối |
eat ice cream |
ăn kem |
|
Unit 16: Seasons and the weather |
|||
|
spring |
mùa xuân |
cold |
lạnh |
|
summer |
mùa hè |
cool |
mát |
|
autumn |
mùa thu |
hot |
nóng |
|
winter |
mùa đông |
warm |
ấm áp |
|
dry season |
mùa khô |
jeans |
quần bằng vải bông |
|
rainy season |
mùa mưa |
jumper |
áo len cao cổ |
|
trousers |
quần dài |
blouse |
áo cánh |
|
Unit 17: Stories for children |
|||
|
Snow White |
nàng Bạch Tuyết |
cook well |
nấu ăn ngon |
|
dwarfs |
những chú lùn |
run fast |
chạy nhanh |
|
ant |
con kiến |
work hard |
làm việc chăm chỉ |
|
grasshopper |
con châu chấu |
sing beautifully |
hát hay |
|
fox |
con cáo |
main character |
nhân vật chính |
|
crow |
con quạ |
story |
câu chuyện |
|
tortoise |
con rùa |
storybook |
truyện tranh |
|
hare |
con thỏ |
intelligent |
thông minh |
|
Unit 18: Means of transport |
|||
|
Dragon Bridge |
Cầu Rồng |
by bicycle |
bằng xe đạp |
|
Ha Noi Opera House |
Nhà Hát lớn Hà Nội |
by bus |
bằng xe buýt |
|
Ho Chi Minh City Museum |
Bảo tàng Hồ Chí Minh |
by taxi |
bằng xe tắc xi |
|
Ngo Mon Square |
Quảng trường Ngọ Môn |
on foot |
đi bộ |
|
Unit 19: Places of interest |
|||
|
beautiful |
đẹp |
twenty-nine (29) |
hai mươi chín (29) |
|
exciting |
hứng thú |
forty (40) |
bốn mươi (40) |
|
fantastic |
tuyệt vời |
one hundred (100) |
một trăm (100) |
|
peaceful |
yên bình |
one hundred and twenty-nine (129) |
một trăm hai mươi chín (129) |
|
Unit 20: Our summer holidays |
|||
|
Dam Sen Aquarium |
Thủy cung Đầm Sen |
go camping |
đi cắm trại |
|
Huong River |
Sông Hương |
join a music club |
tham gia câu lạc bộ âm nhạc |
|
Phong Nha Cave |
Động Phong Nha |
practise swimming |
luyện tập bơi |
|
Phu Quoc Island |
Đảo Phú Quốc |
visit an eco-farm |
thăm trang trại sinh thái |
Cấu trúc câu từ bài 11 đến bài 20:
|
1. Did you swim? (Bạn đã bơi phải không?) |
Yes, I did. I swam with my mother. (Đúng vậy. Tôi bơi cùng mẹ.) |
|
2. What did your family do in Ha Long Bay? (Gia đình bạn đã làm gì ở Vịnh Hạ Long?) |
We took a boat trip around the bay. (Chúng tôi đi thuyền quanh vịnh.) |
|
3. Will you make banh chung for Tet? (Bạn sẽ làm bánh chưng cho ngày Tết chứ?) |
Yes, I will/ No, I won't. I'll make spring rolls. (Có/ Không, tôi sẽ không. Tôi sẽ làm món chả giò.) |
|
4. Where will you go at Tet? (Tết bạn sẽ đi đâu?) |
I'll go to my grandparents’ house. (Tôi sẽ về nhà ông bà ngoại.) |
|
5. What will you do on Children's Day? (Tết thiếu nhi bạn sẽ làm gì?) |
We’ll dance. (Chúng tôi sẽ nhảy.) |
|
6. What food will you have at the party? (Bạn sẽ ăn món gì trong bữa tiệc?) |
We'll have pizza. (Chúng tôi sẽ ăn pizza.) |
|
7. What drinks will you have at the party? (Bạn sẽ uống gì trong bữa tiệc?) |
We'll have milk tea. (Chúng tôi sẽ uống trà sữa.) |
|
8. How does she/ he stay healthy? (Làm thế nào để cô ấy/ anh ấy luôn khỏe mạnh?) |
She/ He does morning exercise. (Cô ấy/ anh ấy tập thể dục buổi sáng.) |
|
9. How often does she do yoga? (Cô ấy có thường xuyên tập yoga không?) |
Once a week. (Mỗi tuần một lần.) |
|
10.What's the matter? (Có chuyện gì vậy?) |
I have a toothache. (Tôi bị đau răng.) |
|
11. You should go to the dentist. (Bạn nên đến nha sĩ.) |
Thanks for your advice. (Cảm ơn lời khuyên của bạn.) |
|
12.How's the weather in Ha Noi in summer? (Thời tiết Hà Nội mùa hè thế nào?) |
It's hot. (Trời nóng.) |
|
13.What do you usually wear in spring? (Bạn thường mặc gì vào mùa xuân?) |
I wear a blouse. (Tôi mặc một chiếc áo cánh.) |
|
14.Who are the main characters in the story? (Các nhân vật chính trong câu chuyện là ai?) |
They're the fox and the crow. (Họ là cáo và quạ.) |
|
15.How did he sing? (Anh ấy đã hát như thế nào?) |
He sang beautifully. (Anh ấy hát rất hay.) |
|
16.Where do you want to visit? (Bạn muốn ghé thăm nơi nào?) |
I want to visit Dragon Bridge. (Tôi muốn đến thăm Cầu Rồng.) |
|
17. How can I get to Dragon Bridge? (Làm thế nào tôi có thể đến Cầu Rồng?) |
You can get there by bicycle. (Bạn có thể đến đó bằng xe đạp.) |
|
18.What do you think of Hoi An Old Town? (Bạn nghĩ gì về phố cổ Hội An?) |
I think it's exciting. (Tôi nghĩ nó thật thú vị.) |
|
19. How far is it from Da Nang to Hoi An? (Từ Đà Nẵng đi Hội An bao xa?) |
It’s about 29 kilometres. (Khoảng 29 km.) |
|
20. Where are you going to visit this summer? (Mùa hè này bạn định đi đâu?) |
I'm going to visit Phong Nha Cave. (Tôi sắp đi thăm Động Phong Nha.) |
Một số dạng bài tập:
Xem thêm trong file tải về.
Đề cương ôn tập Anh 5 cuối học kì 2 Global Success - mẫu 2
I. LÝ THUYẾT
Tổng hợp từ vựng và cấu trúc ngữ pháp của chương trình:
|
GRAMMAR |
VOCABULARY |
|
|
Unit 11: Family time |
1. Để hỏi có phải ai đó đã làm việc gì trong quá khứ không: Did + S + V...? => Yes, S + did. / No, S + didn’t. E.g. • Did you swim with your mother yesterday morning? • Yes, I did. / No, I didn’t. 2. Để hỏi ai đó đã ở đâu vào thời điểm nào: Where + was/ were + S + thời gian? => S + was/ were... E.g. • Where were your family last summer? • We were at the Golden Pagoda in Thailand. 3. Để hỏi về thời điểm ai đó đã đi đâu: When did + S + go to + địa điểm? => S + went there + thời gian. Eg. • When did you go to Ha Long Bay? • We went there last summer. 4. Để hỏi về các hành động ai đó đã làm? What did + S + V + in + địa điểm? => S + V-ed E.g. • What did your family do in Ha Long? • We took a boat trip around the bay. |
1. buy souvenirs /baɪ ˌsuːvəˈnɪə(r)/: mua quà lưu niệm 2. collect seashells /kəˈlekt ˈsiːʃelz/: thu lượm, đi lấy vỏ sò 3. eat seafood /iːt ˈsiːfuːd/: ăn hải sản 4. see some interesting places /siː sʌm ˈɪntrəstɪŋ pleɪsɪz/: thăm những nơi thú vị 5. take a boat trip around the bay /ˌteɪk ə ˈbəʊt trɪp əˈraʊnd ðə beɪ/: đi du lịch bằng tàu thuỷ vòng quanh vịnh 6. walk on the beach /wɔːk ɒn ðə biːtʃ/: đi bộ trên bãi biển |
|
Unit 12: Our Tet holiday |
1. Để hỏi ai đó sẽ mua sắm gì cho dịp Tết có phải không: Will you + V + for Tet? => Yes, I will. / No, I won’t. I will … E.g. • Will you do the shopping for Tet? • Yes, I will. • Will you make banh chung for Tet? • No, I won’t. I’ll make spring rolls. 2. Để hỏi ai đó sẽ đi đâu vào dịp Tết: Where will you go at Tet? => I'll go to + địa điểm. E.g. • Where will you go at Tet? • I’ll go to a fireworks show. |
1. buy roses /baɪ rəʊziz/: mua hoa hồng 2. buy a branch of peach blossoms /baɪ ə brɑːntʃ əvˌpiːtʃ ˈblɒsəm/: mua một cành hoa đào 3. decorate the house /ˈdekəreɪt ðə haʊs/: trang trí nhà 4. do the shopping /duː ˈʃɒpɪŋ/: đi mua sắm 5. fireworks show /ˈfaɪəwɜːks ʃəʊ/: sự trình diễn pháo hoa 6. flower festival /ˈflaʊə ˈfestɪvl/: hội chợ hoa 7. make banh chung /meɪk banh tʃʊŋ/: làm bánh chưng 8. make spring rolls /meɪk ˌsprɪŋ ˈrəʊl/: làm nem 9. New Year party /njuː jɪə(r) ˈpɑːti/: tiệc năm mới |
|
Unit 13: Our special days |
1. Để hỏi và trả lời về việc ai đó sẽ làm gì vào dịp đặc biệt nào: What will you do + on/at + ngày đặc biệt? => I will / We will + V. E.g. • What will you do on Teachers’ Day? • We’ll sing and dance. 2. Để hỏi và trả lời về đồ ăn và thức uống gì sẽ có trong bữa tiệc: What food/drinks will you have at the party? => We will have + đồ ăn / đồ uống. E.g. • What food/drink will you have at the party? • We’ll have pizza. 3. Để hỏi và trả lời về việc sẽ làm tại / sau bữa tiệc: What will you do at / after the party? => We’ll + V. E.g. • What will you do at / after the party? • We’ll play the piano and sing. |
1. apple juice /ˈæpl dʒuːs/: nước ép táo 2. at Mid-Autumn Festival /ət mɪd ˈɔːtəm ˈfestɪvl/: vào Tết Trung thu 3. burgers (n) /ˈbɜːɡəs/: những bánh mì kẹp thịt 4. on Children’s Day /ɒn ˈtʃɪldrən’s dei/: vào ngày Quốc tế Thiếu nhi 5. on Sports Day /ɒn ˈspɔːts deɪ/: vào ngày hội thể thao 6. on Teachers’ Day /ɒn ˈtiːtʃə(r)s deɪ/: vào ngày Nhà giáo Việt Nam 7. milk tea /mɪlk tiː/: trà sữa 8. pizza (n) /ˈpiːtsə/: bánh pizzza |
|
Unit 14: Staying healthy |
1. Để hỏi và trả lời xem ai đó đã làm gì để giữ gìn sức khỏe: How does he/she stay healthy? => He/She + V + O. E.g. • How does she stay healthy? • She does morning exercise every day. 2. Để hỏi và trả lời về tần suất ai đó làm việc gì: How often does he/she + V...? => He/She + Vs-es + tần suất. E.g. • How often does he play badminton? • He plays badminton twice a week. |
1. do morning exercise /duː ˈmɔːnɪŋ ˈeksəsaɪz/: tập thể dục buổi sáng 2. do yoga /duː ˈjəʊɡə/: tập yoga 3. drink fresh juice /drɪŋk freʃ dʒuːs/: uống nước ép trái cây tươi 4. eat healthy food /iːt ˈhelθi fuːd/: ăn thức ăn có lợi cho sức khỏe 5. eat vegetables /iːt ˈvedʒtəbls/: ăn rau 6. every day /ˈevri deɪ/: mỗi ngày 7. once a week /wʌns ə wiːk/: một lần một tuần 8. play sports /ˌpleɪ ˈspɔːts/: chơi thể thao 9. three times a week /θriː taɪmz ə wiːk/: ba lần một tuần 10. twice a week /twaɪs ə wiːk/: hai lần một tuần |
.......................
II. CÁC DẠNG ĐỀ
|
1. LISTENING - Listen and number - Listen and match - Listen and tick the picture/box/A-B-C/R-W. - Listen and tick the correct answer. - Listen and color. - Listen and write answers. - Listen and complete. |
2. READING - Read and put a tick or a cross. - Read and match. - Read and circle the odd-one-out. - Read and write Yes or No. - Look and read. Put a tick or a cross. - Match descriptions/pictures with words. - Read and tick True or False - Read and tick. - Re-order the words. - Fill in each blank with a suitable phrase of words - Read and answer. - Read and choose A, B or C. |
3. WRITING - Look at the picture. Look at the letters. Write the words. - Complete the words. - Look at the picture. Complete the gaps. - Order the letters. - Reorder the words to make complete sentences. - Answer the questions with the given words. - Complete the sentences. - Write a letter/ text/ invitation/ message/ postcard |
4. SPEAKING - Look and say. - Respond to the physical prompts. - Get to know each other. - Talk about familiar objects/subjects - Present a topic / Describe pictures |
III. BÀI ÔN TẬP ĐỌC VÀ VIẾT
Task 1. Read and match. There is one example.
|
1. When did Ben’s family go to Fansipan? |
1. We’ll have fish and chips, and pizza. |
|
2. Will you buy a branch of peach blossoms for Tet? |
2. He plays sports every day. |
|
3. What will you do on Children’s Day? |
3. I have a stomach ache. |
|
4. What food will we have for dinner? |
4. We’ll sing, dance, and have a party. |
|
5. How does your father stay healthy? |
5. They went there last weekend. |
|
6. How often does Tony drink lemonade? |
6. It’s hot and sunny. |
|
7. What’s the matter? |
7. Yes, I will. |
|
8. How’s the weather in Ha Noi in summer? |
8. I wear a blouse and jeans. |
|
9. What do you usually wear in spring? |
9. Three times a week. |
|
10. Who are the main characters in the fairy tale? |
10. They’re Snow White and Seven Dwarfs. |
Answer:
|
1 - E |
2 - |
3 - |
4 - |
5 - |
6 - |
7 - |
8 - |
9 - |
10 - |
Task 2. Read and choose A, B or C. There is one example.
|
1. My brother usually __________ football with me. |
1. play 2. playing 3. plays |
|
1. How often does your grandmother do exercise? |
1. One a week. 2. Once a week. 3. Two a week. |
|
1. When you have a __________, you should go to the dentist. |
1. stomach ache 2. toothache 3. headache |
|
1. What do you wear in Ha Noi in summer? |
1. A jacket and a long skirt. 2. A T-shirt and shorts. 3. A jumper and jeans. |
|
1. How’s the weather in Tokyo in winter? |
1. Hot and sunny. 2. Cold and snowy. 3. Cloudy and rainy. |
|
1. The crow sang ______________. |
1. beautiful 2. beauty 3. beautifully |
|
1. How did the ant work? |
1. The ant worked hard. 2. The ant works hard. 3. The ant working hard. |
..................
Mời các bạn sử dụng file tải về để xem đầy đủ nội dung chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Lớp 5: Học tập của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Đề cương ôn thi cuối kì 2 Tiếng Anh 5 Global Success
2,6 MB 09/04/2025 4:56:00 CHNhiều người quan tâm
Tham khảo thêm
-
Đóng vai người dân Khe Sanh, nói hoặc viết lời cảm ơn gửi tới những người lính
-
Viết 3 – 4 câu về sự thay đổi của bầu trời, cây cối,... khi mùa xuân đến có sử dụng từ ngữ nối
-
Bài tập về Từ đa nghĩa
-
Nói 2 – 3 câu giới thiệu về một nhân vật có ý chí, nghị lực mà em biết
-
Chia sẻ với bạn tình cảm, cảm xúc của em về một bài thơ mà em thích
-
Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ lớp 5
-
Nói và nghe: Thảo luận theo chủ đề Bạn bè mến thương
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Tiếng Việt
- Đề đọc hiểu
- Giữa học kì 1
-
Cuối học kì 1
- Đề thi học kì 1 Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức
- Đề thi học kì 1 Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức - Số 2
- Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Tiếng Việt Chân trời sáng tạo
- Đề thi học kì 1 Tiếng Việt 5 Chân trời sáng tạo - Số 2
- Đề thi học kì 1 Tiếng Việt 5 Cánh diều
- Đề thi học kì 1 Tiếng Việt 5 Cánh diều - Số 2
- Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 5
- Giữa học kì 2
- Cuối học kì 2
-
Đề cương
- Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Việt 5 Cánh Diều
- Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Tiếng Việt 5 sách Chân trời sáng tạo
- Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Tiếng Việt 5 sách Cánh diều
- Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Tiếng Việt 5 sách Kết nối tri thức
- Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt 5 sách Chân trời sáng tạo
- Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt 5 sách Cánh diều
- Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt 5 sách Kết nối tri thức
- Đề cương ôn thi cuối học kì 2 lớp 5 sách mới các môn học
- Toán
- Khoa học
- Đạo đức
-
Công nghệ
- Giữa học kì 1
-
Cuối học kì 1
- Đề thi Học kì 1 Công nghệ 5 Cánh Diều
- Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 5 Kết nối tri thức
- Đề thi Học kì 1 Công nghệ 5 Chân trời sáng tạo
- Đề thi Học kì 1 Công nghệ lớp 5 sách mới
- Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 5 Cánh Diều
- Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 5 Chân trời sáng tạo
- Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 5 Kết nối tri thức
- Cuối học kì 2
- Đề cương
- Lịch sử Địa lí
- Tin học
-
Tiếng Anh
- Giữa học kì 1
-
Cuối học kì 1
- Đề thi Tiếng Anh lớp 5 học kì 1 các bộ sách
- Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh lớp 5
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 5 Global Success
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 5 I-Learn Smart Start
- Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh 5 English Discovery
- Bộ 5 đề thi học kì 1 tiếng Anh 5 Global Success
- Bộ 5 đề thi học kì 1 tiếng Anh 5 Family and Friends
- Bộ 5 đề thi học kì 1 tiếng Anh 5 Wonderful world
- Bộ 5 đề thi học kì 1 tiếng Anh 5 i-Learn Smart Start
- Bộ 3 đề thi học kì 1 tiếng Anh 5 English Discovery
-
Cuối học kì 2
- Top 10 Đề thi học kì 2 Tiếng Anh lớp 5
- Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 5 Discovery
- Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 5 Family and friends
- Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 5 Global Success
- Đề cương ôn thi cuối kì 2 Tiếng Anh 5 Global Success
- Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5
- Đề cương ôn thi giữa kì 2 Tiếng Anh 5 Family and Friends
- Học sinh giỏi
Đề thi lớp 5 tải nhiều
-
10 Đề thi Đạo đức lớp 5 học kì 2 Có đáp án cực chi tiết 2026
-
Đề thi cuối kì 2 Tin học 5 Cánh Diều
-
Đề thi Tin học lớp 5 cuối kì 2 có đáp án 2026
-
Đề thi cuối kì 2 Tin học lớp 5 Kết nối tri thức
-
Đề thi cuối kì 2 Lịch sử - Địa lý lớp 5 Kết nối tri thức
-
Đề thi cuối kì 2 Lịch sử Địa lí 5 Cánh Diều
-
Đề thi cuối kì 2 Lịch sử Địa lí 5 Chân trời sáng tạo 2026
-
Đề thi cuối kì 2 Khoa học 5 Chân trời sáng tạo 2026
-
Đề thi cuối kì 2 Khoa học 5 Cánh Diều 2026
-
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Việt 5 Cánh Diều 2026
Bài viết hay Đề thi lớp 5
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt 5 sách Kết nối tri thức
-
Bộ đề luyện thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 năm 2026
-
Đề cương ôn thi cuối kì 2 Tin học 5 Kết nối tri thức
-
Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh 5 English Discovery năm học 2024-2025
-
Đề thi học kì 1 Toán 5 Chân trời sáng tạo năm 2025-2026
-
Đề thi giữa kì 1 Tin học 5 Cánh Diều