Đáp án đề thi Địa THPT quốc gia 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Đáp án đề Địa THPT quốc gia 2026
Đáp án đề thi Địa lý tốt nghiệp THPT năm 2026 là tài liệu được nhiều học sinh, phụ huynh và giáo viên quan tâm ngay sau khi kết thúc bài thi. Việc tham khảo đáp án giúp thí sinh đối chiếu kết quả làm bài, đánh giá mức độ hoàn thành các câu hỏi cũng như dự đoán số điểm đạt được trước khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố kết quả chính thức. Bên cạnh đáp án, việc phân tích cấu trúc đề thi, mức độ khó dễ của từng nhóm câu hỏi và phạm vi kiến thức được sử dụng trong đề cũng giúp học sinh có cái nhìn tổng quan về kỳ thi năm nay.
Trong bài viết dưới đây, Hoatieu.vn đã tổng hợp đáp án đề thi Địa lý THPT quốc gia năm 2026 cùng những nhận định, đánh giá liên quan để hỗ trợ thí sinh và phụ huynh thuận tiện trong việc theo dõi, tham khảo và đối chiếu kết quả bài làm của mình.
- Đáp án đề Hóa thi THPT quốc gia full 24 mã đề
- Ma trận đề thi THPT quốc gia môn Địa
- Đáp án đề tham khảo môn Địa lý thi tốt nghiệp THPT Quốc gia

1. Đáp án đề thi môn Địa lí thi tốt nghiệp THPT 2026
Lưu ý: Đáp án chỉ mang tính tham khảo, khi nào có đáp án chính thức của BGDĐT, chúng tôi sẽ cập nhật sau.
Mã đề 917
|
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn |
|||||||||
|
1.A |
2.C |
3.D |
4.D |
5.D |
6.A |
7.A |
8.C |
9.C |
10.D |
|
11.B |
12.A |
13.D |
14.A |
15.C |
16.A |
17.B |
18.B |
|
|
|
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai |
|
|
|
|
|||||
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
|
|
|
|
Đáp án |
SSDS |
DDSD |
SDSD |
SDSS |
|
|
|
|
|
|
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn |
|
|
|
|
|||||
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
|
Đáp án |
23,2 |
21,5 |
37,5 |
10,7 |
1,86 |
8,72 |
|
|
|
Mã đề 930
|
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn |
|||||||||
|
1.C |
2.A |
3.C |
4.C |
5.B |
6.C |
7.D |
8.C |
9.D |
10.D |
|
11.B |
12.B |
13.A |
14.D |
15.B |
16.C |
17.A |
18.D |
|
|
|
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai |
|
|
|
|
|||||
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
|
|
|
|
Đáp án |
SSDS |
SSDS |
DSDD |
DDSS |
|
|
|
|
|
|
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn |
|
|
|
|
|||||
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
|
Đáp án |
23,2 |
10,7 |
1,86 |
8,72 |
21,5 |
37,5 |
|
|
|
..............
Đang cập nhật
2. Đề thi Địa lý THPT Quốc gia 2026




3. Đáp án đề Địa thi tốt nghiệp THPT 2025
Đáp án Địa THPT quốc gia 2025 chương trình 2018


Đáp án Địa THPT quốc gia 2025 chương trình 2006

4. Đề Địa thi THPT quốc gia 2025




Đáp án đề Địa THPT quốc gia 2024

Đáp án môn Địa THPT quốc gia 2023 chính thức
Bộ giáo dục đã công bố đáp án chính thức của 24 mã đề thi THPT quốc gia 2023 môn Địa. Cụ thể như sau:

5. Tra cứu điểm thi THPT 2026 môn Địa
Đề thi THPT quốc gia 2023 môn Địa
Mã đề 301
Câu 41. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có cả đường bờ biển và biên giới quốc gia?
A. Quảng Nam.
B. Quảng Ngãi.
C. Bình Định.
D. Phú Yên.
Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào trồng nhiều hồ tiêu trong các tỉnh sau đây?
A. Hậu Giang.
B. Cà Mau.
C. Tây Ninh.
D. Bạc Liêu.
Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng Nhật Lệ thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Thanh Hóa.
B. Quảng Bình.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Trị.
Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Pleiku thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Lâm Đồng.
B. Gia Lai.
C. Đắk Lắk.
D. Kon Tum.
Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô GDP lớn nhất trong các trung tâm sau đây?
A. Huế.
B. Hải Phòng.
C. Vinh.
D. Nam Định.
Câu 46. Vấn đề cần quan tâm trong phát triển trồng trọt ở Đông Nam Bộ là
A. sương muối.
B. rét hại.
C. thủy lợi.
D. động đất.
Câu 47. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020?

A. Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
B. Phi-lip-pin cao hơn Mi-an-ma.
C. Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin.
D. Mi-an-ma thấp hơn Thái Lan.
Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị sau đây?
A. Hà Tiên.
B. Long Xuyên.
C. Vị Thanh.
D. Bạc Liêu.
Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng tây bắc - đông nam?
A. Sông Krông Ana.
B. Sông Ia Lốp.
C. Sông Hậu.
D. Sông Krông Knô.
Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều chè trong các tỉnh sau đây?
A. Vĩnh Long.
B. Hà Giang.
C. Quảng Bình.
D. Bình Định.
Câu 51. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây thuộc trung tâm du lịch Đà Nẵng?
A. Non Nước.
B. Sa Huỳnh.
C. Đại Lãnh.
D. Mũi Né.
Câu 52. Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng ven biển nước ta khi có bão?
A. Sóng thần.
B. Lũ nguồn.
C. Lũ quét.
D. Ngập mặn.
Câu 53. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vào tháng VIII, trạm khí tượng nào có lượng mưa cao nhất trong các trạm sau đây?
A. Nha Trang.
B. Điện Biên Phủ.
C. Đà Nẵng.
D. Đà Lạt.
Câu 54. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim đen và luyện kim màu?
A. Cần Thơ.
B. Thái Nguyên.
C. Vũng Tàu.
D. Hải Phòng.
Câu 55. Công nghiệp ở vùng núi nước ta phát triển
A. còn chậm.
B. rất đa dạng.
C. rất nhanh.
D. tập trung cao.
Câu 56. Tiềm năng để phát triển nhiệt điện ở nước ta là
A. thủy triều.
B. thác nước.
C. sức gió.
D. dầu khí.
Câu 57. Bón phân hữu cơ cho đất trồng ở đồng bằng nước ta là biện pháp để
A. ngăn ngập lụt.
B. chống ô nhiễm.
C. chống xói mòn.
D. tăng độ phì.
Câu 58. Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của một số quốc gia năm 2020?

A. Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a.
B. Mi-an-ma lớn hơn Thái Lan.
C. Mi-an-ma gấp hơn hai lần Ma-lai-xi-a.
D. Thái Lan gấp hơn bốn lần Cam-pu-chia.
Câu 59. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây ở phía nam núi Phu Pha Phong?
A. Phu Luông.
B. Chí Linh.
C. Pha Luông.
D. Tản Viên.
Câu 60. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường sắt từ Hà Nội nối với cửa khẩu quốc tế nào sau đây?
A. Lào Cai.
B. Na Mèo.
C. Cầu Treo.
D. Tây Trang.
Câu 61. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây có công nghiệp khai thác sắt?
A. Lai Châu.
B. Bắc Kạn.
C. Yên Bái.
D. Tuyên Quang.
Câu 62. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào sau đây có ngành công nghiệp chế biến lương thực và chế biến thủy hải sản?
A. Phan Thiết.
B. Cà Mau.
C. Tân An.
D. Sóc Trăng.
Câu 63. Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay
A. có hầu hết sản phẩm để xuất khẩu.
B. hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa.
C. chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên.
D. phân bố tập trung ở ven các đô thị.
Câu 64. Nước ta tiếp giáp với Biển Đông nên có
A. gió Mậu dịch thổi quanh năm.
B. lượng mưa phân bố theo mùa.
C. các dãy núi hướng vòng cung.
D. thảm thực vật giàu sức sống.
Câu 65. Vận chuyển bằng đường ống nước ta hiện nay
A. chỉ dùng để vận chuyển khí tự nhiên.
B. phân bố đều khắp ở các vùng kinh tế.
C. gắn với phát triển của ngành dầu khí.
D. có nhiều tuyến nối liền với các nước.
Câu 66. Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay
A. không có sự thay đổi qua các năm.
B. còn thấp so với thế giới và khu vực.
C. lớn hơn rất nhiều so với nông thôn.
D. gia tăng đều nhau ở khắp các vùng.
Câu 67. Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay
A. chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu.
B. phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ.
C. phát triển rộng rãi ở nhiều vùng.
D. tập trung hầu hết ở các đầm phá.
Câu 68. Hoạt động thăm dò dầu khí ở nước ta hiện nay
A. phục vụ hoạt động xuất khẩu dầu thô.
B. thúc đẩy việc tìm kiếm các mỏ mới.
C. hình thành các nhà máy lọc hóa dầu.
D. chỉ tập trung ở thềm lục địa phía bắc.
Câu 69. Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do
A. tăng cường mở rộng các thành phố.
B. hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng.
C. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
D. phát triển kinh tế nhiều thành phần.
Câu 70. Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay
A. chỉ tập trung ở lĩnh vực công nghiệp.
B. tương ứng với quá trình hiện đại hóa.
C. làm gia tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.
D. hình thành nên khu kinh tế ven biển.
Câu 71. Giải pháp chủ yếu phát triển cây thực phẩm ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. thúc đẩy chuyên canh, tăng cường cơ giới hóa.
B. sử dụng các giống tốt, nâng trình độ lao động.
C. đa dạng nông sản, ứng dụng tiến bộ khoa học.
D. sản xuất thâm canh, gắn với thị trường tiêu thụ.
Câu 72. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tình hình phát triển và cơ cấu sản lượng.
B. Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu sản lượng.
C. Quy mô và tốc độ tăng trưởng sản lượng.
D. Cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu sản lượng.
Câu 73. Ý nghĩa chủ yếu của phát triển đa dạng cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra nhiều việc làm, khai thác các tiềm năng.
B. thúc đẩy sản xuất, khai thác sự phân hóa thiên nhiên, giảm thiểu rủi ro.
C. tạo nông sản phong phú, đẩy mạnh xuất khẩu, sử dụng hợp lí tự nhiên.
D. nâng cao đời sống, đáp ứng nhu cầu thị trường, phát huy các thế mạnh.
Câu 74. Vùng Tây Nguyên có thời gian bắt đầu mùa mưa và mùa khô khác với vùng Nam Trung Bộ chủ yếu do tác động của
A. Tin phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí, gió phơn Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới.
B. gió đông bắc, địa hình, khối khí nóng ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương, vị trí địa lí.
C. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, hướng của dãy núi Trường Sơn, bão.
D. gió Tây, dãy núi Trường Sơn Nam, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 75. Giải pháp chủ yếu sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. đẩy mạnh cơ giới hóa, mở rộng diện tích.
B. bố trí cây trồng hợp lí, phát triển thủy lợi.
C. tăng vụ, phát triển lợi thế của các khu vực.
D. quy hoạch, đẩy mạnh nông sản xuất khẩu.
Câu 76. Trị giá nhập khẩu của nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do
A. công nghiệp đa dạng, giao thông phát triển.
B. sản xuất tăng trưởng, chất lượng sống tăng.
C. dân số tăng, các đô thị ngày càng mở rộng.
D. thị trường mở rộng, hội nhập toàn cầu sâu.
Câu 77. Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là
A. khai thác thế mạnh, đẩy mạnh xuất khẩu, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.
B. giải quyết việc làm, tăng sản phẩm hàng hóa, sử dụng hợp lí tài nguyên.
C. mở rộng phân bố sản xuất, tạo mô hình kinh tế mới, bảo vệ môi trường.
D. đa dạng nông sản, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tăng cường sản xuất lớn.
Câu 78. Ý nghĩa chủ yếu của việc bảo vệ rừng đặc dụng ở Tây Nguyên là
A. bảo vệ động vật hoang dã, tăng độ che phủ.
B. chống xói mòn, bảo đảm cân bằng sinh thái.
C. tăng nguồn nước ngầm, góp phần chống lũ.
D. giữ gìn cảnh quan, bảo vệ đa dạng sinh học.
Câu 79. Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu số lượt hành khách luân chuyển bằng đường hàng không nước ta giai đoạn 2015 - 2020, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
A. Đường, tròn, cột.
B. Tròn, đường, miền.
C. Miền, cột, tròn.
D. Cột, đường, miền.
Câu 80. Ý nghĩa chủ yếu của các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. hình thành đô thị, giải quyết vấn đề việc làm.
B. phát triển sản xuất, thay đổi bộ mặt của vùng.
C. thu hút đầu tư, tạo nguồn sản phẩm xuất khẩu.
D. mở rộng thương mại, khai thác các nguồn lực.
Mã đề 321




Đáp án chính thức của Bộ môn Địa 2022

Đề thi THPT 2022 môn Địa




Đáp án chính thức của Bộ môn Địa 2021

Đề thi Địa THPT quốc gia 2021
Mã đề 315




Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tài liệu của HoaTieu.vn.
Tham khảo thêm
-
Đáp án đề tham khảo 2026 môn Toán thi tốt nghiệp THPT Quốc gia
-
(Mới) Đáp án đề minh hoạ GDCD 2024 chính thức
-
Bộ đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2026 Bộ GDĐT (15 môn)
-
(Chuẩn) Đáp án đề tham khảo Văn 2025 của Bộ giáo dục
-
Đáp án đề tham khảo tiếng Anh 2025 mới nhất
-
(Mới) Đáp án đề tham khảo Hóa 2025 của Bộ giáo dục
-
(Mới nhất) Đáp án đề minh họa 2024 tiếng Trung chính thức
-
Chia sẻ:
Hoa Trịnh
- Ngày:
Đáp án đề thi Địa THPT quốc gia 2026
15/07/2021 10:01:00 SATheo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Thi THPT Quốc Gia tải nhiều
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Văn sở Nam Định lần 2
-
Đã có đáp án chính thức của Bộ 2026
-
Bộ đề thi thử THPT quốc gia 2022 môn Sử
-
Đáp án chi tiết đề thi THPT quốc gia môn Toán 2026 (Full 24 mã đề)
-
Kiến thức trọng tâm Lịch sử lớp 12 thi tốt nghiệp THPT 2026
-
Đề thi thử đánh giá năng lực 2026
-
Bộ đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2026 Bộ GDĐT (15 môn)
-
Đề thi tốt nghiệp THPT môn Địa Mới nhất 2024
-
(Cập nhật nhanh nhất) 24 mã đề thi THPT quốc gia môn Sử
-
Đáp án đề minh họa Sinh 2025 (mới nhất)
Học tập tải nhiều
-
Giáo án mầm non: Trò chuyện về ngày Phụ nữ Việt Nam
-
Giáo án mầm non: Vũ điệu màu sắc
-
Giáo án mầm non: Khám phá bàn tay bé
-
Giáo án mầm non: In hình bằng bàn tay tạo ra sản phẩm
-
Giáo án mầm non: Hạt gạo nhảy múa
-
Giáo án mầm non: So sánh chiều rộng của 3 đối tượng
-
Infographic ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 cả năm
-
Infographic ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 học kì 2
-
Infographic ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 học kì 1
-
Điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2026 Ninh Bình
Bài viết hay Thi THPT Quốc Gia
-
Thi Toán THPT quốc gia 2024 bao nhiêu phút?
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Kinh tế pháp luật Nam Định lần 2
-
Đề khảo sát chất lượng Vật lí 12 chuyên Hưng Yên 2026
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán Cần Thơ
-
Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Công nghệ Nông nghiệp Ninh Bình 2026 lần 3
-
Đáp án đề khảo sát chất lượng học kì 2 Tiếng Anh 12 Nam Định 2025