Kế hoạch giáo dục lớp 6 sách Kết nối tri thức tích hợp NLS, AI (12 môn)
Tài liệu này không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro. Tìm hiểu thêm »
Kế hoạch giáo dục lớp 6 sách Kết nối tri thức - Tất cả các môn tích hợp NLS, AI năm học 2026-2027, kèm phân phối chương trình và phụ lục 1, 2, 3 theo CV5512 giúp các thầy cô giáo thuận tiện cho việc soạn và giảng dạy lớp 6 theo chương trình mới.
Tài liệu này gồm Kế hoạch giáo dục lớp 6 sách Kết nối tri thức của 12 môn học: Toán, Ngữ văn, Tin học, Lịch sử Địa lý, Khoa học tự nhiên, Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp, Giáo dục thể chất, Giáo dục công dân, Công nghệ, Mĩ thuật, Âm nhạc, Tiếng Anh. Sau đây là file tải Word Kế hoạch giáo dục lớp 6 sách Kết nối tri thức của giáo viên và tổ chuyên môn cho phép chỉnh sửa. Mời các bạn cùng theo dõi.
Kế hoạch dạy học lớp 6 sách Kết nối tri thức - Tất cả các môn
- Kế hoạch giáo dục Toán 6 Kết nối tri thức
- Kế hoạch giáo dục Ngữ văn 6 Kết nối tri thức
- Kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 6 Kết nối tri thức
- Kế hoạch giáo dục Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức
- Kế hoạch giáo dục Lịch sử Địa lí 6 Kết nối tri thức
- Phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử Địa lí 6 tích hợp NLS, AI
- Kế hoạch giáo dục Giáo dục công dân 6 Kết nối tri thức
- Kế hoạch giáo dục Giáo dục thể chất 6 Kết nối tri thức
- Kế hoạch giáo dục Công nghệ 6 Kết nối tri thức
- Kế hoạch giáo dục Âm nhạc 6 Kết nối tri thức
- Kế hoạch giáo dục Mĩ thuật 6 Kết nối tri thức
- Kế hoạch giáo dục Tin học 6 Kết nối tri thức
- Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 6 Global Success
Kế hoạch giáo dục Toán 6 Kết nối tri thức
Tài liệu gồm 9 mẫu Kế hoạch giáo dục Toán 6 KNTT:
- Mẫu 1: Phụ lục 1, 2, 3 tích hợp năng lực số;
- Mẫu 2: Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS;
- Mẫu 3: Phụ lục 1, 3 tích hợp năng lực số;
- Mẫu 4: Phụ lục 3 tích hợp năng lực số;
- Mẫu 5: Khung năng lực số Toán 6 KNTT.
- Mẫu 6, 7, 8, 9: Kế hoạch giáo dục (Phụ lục 1,2,3 Công văn 5512).
Phụ lục 1, 2, 3 tích hợp Năng lực số môn Toán 6 KNTT
|
TRƯỜNG THCS.....
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, LỚP 6
Năm học 2025 – 2026
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 04; Số học sinh:160
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:04; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 4; Trên đại học:0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 04; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy vi tính |
32 |
Các bài học trong các chương ( Từ chương I đến chương IX) và các bài Hoạt động thực hành trải nghiệm. |
|
|
2 |
Máy tính cầm tay |
160 |
- Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính. - Tấm thiệp và phòng học của em. - Sử dụng máy tính cầm tay. |
|
|
3 |
Băng dính hai mặt |
160 |
Tấm thiệp và phòng học của em |
|
|
4 |
Bút màu |
160 |
Tấm thiệp và phòng học của em |
|
|
5 |
Phấn màu |
1 |
Bài 41: Biểu đồ cột kép |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng máy vi tính |
1 phòng ( 36 máy tính) |
Sử dụng để giảng dạy bài: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra |
|
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
1.1. Số học
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tiết PPCT |
Yêu cầu cần đạt (3) |
|
|
HỌC KỲ I – 54 tiết |
|
||
|
CHƯƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN - 12 tiết |
||||
|
1 |
Bài 1: Tập hợp |
1 |
1 |
- Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó. - Mô tả một tập hợp (Cho một tập hợp). - Sử dụng kí hiệu và cách diễn đạt toán học nhờ tập hợp. |
|
2 |
Bài 2: Cách ghi số tự nhiên |
1 |
2 |
- Nhận biết giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân. - Biểu diễn mỗi số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nó. - Đọc và viết số La Mã từ 1 đến 30. |
|
3 |
Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên |
1 |
3 |
- Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên. - So sánh hai số tự nhiên. |
|
4 |
Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên |
1 |
4 |
- Thực hiện phép cộng và phép trừ số tự nhiên. - Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí. - Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép cộng và phép trừ |
|
5 |
Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên |
2 |
5,6 |
- Thực hiện phép nhân hai số tự nhiên. - Thực hiện phép chia hai số tự nhiên ( chia hết và chia có dư). - Áp dụng tính chất của phép nhân và phép chia trong tính toán (tính nhẩm, tính hợp lí). - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép nhân và phép chia số tự nhiên. |
|
6 |
Luyện tập chung |
1 |
7 |
Nâng cao kĩ năng giải toán và gắn kết các kiến thức, kĩ năng của các bài học (từ Bài 1 đến Bài 5) lại với nhau. |
|
7 |
Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên |
2 |
8,9 |
- Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa với số mũ tự nhiên. - Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên. |
|
8 |
Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính |
1 |
10 |
- Nhận biết thứ tự thực hiện các phép tính. - Tính giá trị của một biểu thức. |
|
9 |
Luyện tập chung |
1 |
11 |
Củng cố kiến thức Bài 6 và Bài 7, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn. |
|
10 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
12 |
Củng cố kiến thức từ Bài 1 đến Bài 7, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn. |
|
CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN - (18tiết) |
||||
|
11 |
Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất |
2 |
13,14 |
- Nhận biết quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. - Tìm các ước và bội của một số tự nhiên. - Nhận biết tính chia hết của một tổng cho một số. |
|
12 |
Bài 9: Dấu hiệu chia hết |
2 |
15,16 |
Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 9; 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2; 5; 9; 3 hay không. |
|
13 |
Bài 10: Số nguyên tố |
2 |
17,18 |
- Nhận biết khái niệm số nguyên tố và hợp số. - Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. |
|
14 |
Luyện tập chung |
1 |
19 |
Củng cố kiến thức từ Bài 8 đến Bài 10, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn. |
|
15 |
Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất |
2 |
20,21 |
- Xác định ước chung, ước chung lớn nhất của hai hoặc ba số tự nhiên đã cho. - Nhận biết phân số tối giản. |
|
16 |
Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất |
3 |
22,23,24 |
- Tìm bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên. - Sử dụng bội chung nhỏ nhất để quy đồng mẫu các phân số và cộng, trừ phân số. |
|
17 |
Ôn tập giữa kì I |
1 |
25 |
- Ôn tập các chương I, II, VI |
|
18 |
Kiểm tra giữa kỳ I |
2 |
26-27 |
- Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương 4 |
|
19 |
Luyện tập chung |
1 |
28 |
Củng cố, rèn luyện kĩ năng: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Tìm ƯCLN và BCNN. Vận dụng ƯCLN và BCNN trong một số bài toán thực tiễn. |
|
20 |
Bài tập cuối chương II |
2 |
29,30 |
Củng cố kiến thức từ Bài 8 đến Bài 12, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn. |
|
CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN - (15 tiết) |
||||
|
21 |
Bài 13: Tập hợp các số nguyên Tích hợp KNLS:Tìm kiếm và lọc dữ liệu thông tin và nội dung số 1.1 |
2 |
31,32 |
- Nhận biết, đọc và viết số nguyên. - Nhận biết tập hợp số nguyên. - Nhận biết ý nghĩa của số nguyên âm trong một số tình huống thực tế. - Biểu diễn số nguyên trên trục số. - So sánh hai số nguyên. - Tìm kiếm trên Intenet các hình ảnh gắn với số 6 |
|
22 |
Bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên Tích hợp NLS: Tương tác qua công nghệ số |
3 |
33,34,35 |
- Thực hiện phép cộng, trừ hai số nguyên. - Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí. - Giải toán thực tiễn liên quan đến phép cộng hay trừ hai số nguyên. - Lựa chọn các phương tiện phù hợp để tính toán |
...
Phụ lục 1, 3 tích hợp Năng lực số môn Toán 6 KNTT
|
TRƯỜNG THC……
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN KHỐI LỚP 6
(Năm học 2025 - 2026)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp:3 ; Số học sinh: 119 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:2 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 2 ; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: 2 .
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy chiếu |
1 |
Các bài học trong các chương ( Từ chương I đến chương IX) và các bài Hoạt động thực hành trải nghiệm |
|
|
2 |
Máy vi tính |
1 |
Các bài học trong các chương ( Từ chương I đến chương IX) và các bài Hoạt động thực hành trải nghiệm. |
|
|
3 |
Máy tính cầm tay |
45 |
- Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính. - Tấm thiệp và phòng học của em. - Sử dụng máy tính cầm tay. |
|
|
4 |
Điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers |
1 |
- Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên - Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên. - Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. - Sử dụng máy tính cầm tay. - Bài 29: Tính toán với số thập phân. - Bài 30: Làm tròn và ước lượng. |
Chưa có |
|
5 |
Thước thẳng |
45 |
- Bài 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên - Bài 13: Tập hợp các số nguyên - Các bài học Chương IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn. - Các bài học Chương V. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên. - Các bài học Chương VIII. Những hình hình học cơ bản. - Tấm thiệp và phòng học của em - Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau - Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương - Luyện tập chung - Bài tập cuối chương VI - Bài 40: Biểu đồ cột - Bài 41: Biểu đồ cột kép |
|
|
6 |
Nhiệt kế |
23 |
Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên |
|
|
7 |
Bàn cờ vua |
1 |
Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên |
|
|
8 |
Thước đo góc |
45 |
- Bài 37: Số đo góc - Luyện tập chung - Bài tập cuối chương VIII |
|
|
9 |
Ê ke |
45 |
- Các bài học Chương IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn. - Các bài học Chương V. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên. - Các bài học Chương VIII. Những hình hình học cơ bản. |
|
|
10 |
Com pa |
45 |
- Các bài học Chương IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn. - Các bài học Chương V. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên. - Các bài học Chương VIII. Những hình hình học cơ bản. |
|
|
11 |
Kéo cắt giấy |
45 |
- Bài 18: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều - Bài 19: Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân. - Bài 21: Hình có trục đối xứng - Bài 22: Hình có tâm đối xứng - Tấm thiệp và phòng học của em |
|
|
12 |
Giấy A4 |
45 |
- Bài 18: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều - Bài 19: Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân. - Tấm thiệp và phòng học của em |
|
|
13 |
Hộp xúc sắc |
46 |
- Bài 42: Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm - Bài 43: Xác suất thực nghiệm |
|
|
14 |
Giấy bìa |
45 |
- Bài 42: Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm - Bài 43: Xác suất thực nghiệm |
|
|
15 |
Băng dính hai mặt |
45 |
Tấm thiệp và phòng học của em |
|
|
16 |
Bút màu |
45 |
Tấm thiệp và phòng học của em |
|
|
17 |
Phấn màu |
1 |
Bài 41: Biểu đồ cột kép |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng máy vi tính |
1 phòng (16 máy tính) |
Sử dụng để giảng dạy bài: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Cả năm: 35 tuần (140 tiết)
Trong đó: Học kì I: 18 tuần ( 72 tiết); Học kì II: 17 tuần (68 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Chỉ báo NLS |
|
HỌC KỲ I CHƯƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết) |
|
|||
|
1 |
Bài 1: Tập hợp |
1 |
1. Kiến thức - Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó. - Mô tả một tập hợp (Cho một tập hợp). - Sử dụng kí hiệu và cách diễn đạt toán học nhờ tập hợp. 2. Năng lực Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giao tiếp toán học; Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ; Trung thực; Trách nhiệm; |
1.1.TC1b
|
|
2 |
Bài 2: Cách ghi số tự nhiên |
1 |
1. Kiến thức - Nhận biết giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân. - Biểu diễn mỗi số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nó. - Đọc và viết số La Mã từ 1 đến 30. 2. Năng lực Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giao tiếp toán học; Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, 3. Về phẩm chất: Chăm chỉ; Trung thực; Trách nhiệm; |
1.3TC1b |
...
Kế hoạch giáo dục Ngữ văn 6 Kết nối tri thức
Phụ lục 1, 2, 3 Văn 6 KNTT tích hợp NLS, AI
Phụ lục I
|
TRƯỜNG TH&THCS ....... TỔ: GIÁO DỤC THCS
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC NGỮ VĂN - KHỐI LỚP 6
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp:..; Số học sinh: …. ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:….;
- Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học:. ; Trên đại học:.0
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị dạy học các bài với thể loại chính là truyện và truyện đồng thoại - Sách đọc hiểu mở rộng về truyện và truyện. đồng thoại: + Dế Mèn phiêu lưu kí (Tô Hoài) + Hoàng tử bé (Ăng-toan Đơ Xanh-tơ Ê-xu-pe-ri) + Tôi là Bê-tô (Nguyễn Nhật Ánh) + Chuyện con mèo dạy hải âu bay (Lu-i Xe-punve-da) + Những tấm lòng cao cả (Edmondo De Amicis) - Tranh, video liên quan nội dung văn bản truyện. - Phiếu học tập |
5 bộ |
Bài 1. Tôi và các bạn Bài 3. Yêu thương và chia sẻ |
|
|
2 |
Thiết bị dạy học các bài với thể loại chính là truyện truyền thuyết và cổ tích - Sách đọc hiểu mở rộng về truyền thuyết và cổ tích: + Truyền thuyết thời Hùng Vương (NXB Dân trí) + Hợp tuyển truyện cổ tích Việt Nam (NXB Văn học) - Tranh, video liên quan đến nội dung văn bản truyện truyền thuyết và cổ tích. - Phiếu học tập |
5 bộ |
Bài 6. Chuyện kể về những người anh hùng Bài 7. Thế giới cổ tích |
|
|
3 |
Thiết bị dạy học các bài với thể loại chính là thơ - Sách đọc hiểu mở rộng về thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự, miêu tả - Góc sân và khoảng trời (Trần Đăng Khoa) - Tục ngữ, ca dao, dân ca Việt Nam (Vũ Ngọc Phan) - Tranh, video liên quan đến nội dung văn bản thơ. |
2 bộ |
Bài 2. Gõ cửa trái tim Bài 4. Quê hương yêu dấu |
|
|
4 |
Thiết bị dạy học các bài với thể loại chính là kí - Sách đọc hiểu mở rộng văn bản kí: + Thẳm sâu Hồng Ngài (Tống Lam Linh) - Tranh, ảnh, video về các địa danh trong bài học. |
2 bộ |
Bài 5. Những nẻo đường quê hương xứ sở |
|
|
5 |
Thiết bị dạy học các bài với loại văn bản chính là nghị luận - Tài liệu đọc hiểu mở rộng về văn bản nghị luận: + Bài nghị luận về một hiện tượng xã hội + Bài nghị luận văn học - Phiếu học tập |
2 bộ |
Bài 8. Khác biệt và gần gũi |
|
|
6 |
Thiết bị dạy học các bài với loại văn bản chính là văn bản thông tin - Tài liệu đọc hiểu mở rộng về văn bản thông tin: + Văn bản thuyết minh thuật lại một sự kiện + Biên bản ghi chép về một vụ việc hay một cuộc nhà chung họp, thảo luận. - Phiếu học tập |
2 bộ |
Bài 9. Trái Đất – ngôi |
|
|
7 |
|
|
|
|
|
|
Thiết bị trong dạy học dự án ở bài 10: - Thư viện nhà trường, các góc đọc sách của lớp. - Các phương tiện dạy học như: giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh, phim ngắn… |
1 bộ |
Bài 10. Cuốn sách tôi yêu |
|
|
|
|
|
|
|
- Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng máy chiếu |
02 |
Dạy các bài có sử dụng CNTT: trình chiếu hình ảnh và video, sử dụng phần mềm dạy học. |
|
|
2 |
Sân trường |
01 |
Tổ chức dạy học dự án bài 10, các tiết Đọc mở rộng. |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
HỌC KÌ I
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Ghi chú (Tích hợp, Lồng ghép) |
|
1
|
Bài 1. Tôi và các bạn
|
12 tiết |
1. Về năng lực: - Nhận biết được một số yếu tố của truyện đồng thoại như (cốt truyện, nhân vật, lời người kể chuyện, lời nhân vật) và người kể chuyện ngôi thứ nhất. - Nhận biết và phân tích được đặc điểm nhân vật qua hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật. - Nhận biết được từ đơn và từ phức (từ ghép và từ láy), hiểu được tác dụng của việc sử dụng từ láy trong văn bản. - Viết được bài văn kể lại một trải nghiệm của bản thân, biết viết bài văn bảo đảm các bước. - Kể được một trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân. 2. Về phẩm chất: - Nhân ái, chan hòa, khiêm tốn, trân trọng tình bạn, tôn trọng sự khác biệt. |
NLS: 1.1.TC2b; 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.5.TC2a; 3.1.TC2b; 2.2.TC2a.
AI: Lớp 6 - A3 (Học hỏi và phát triển với AI); C1 (Kiến trúc AI); A1 (AI hoạt động theo lập trình; Nên hay không nên lạm dụng AI); A3 (Quyền sở hữu và quyền riêng tư); B1 (Mặt tốt và mặt xấu); C3 (Công nghệ AI đơn giản). |
|
2 |
Bài 2. Gõ cửa trái tim
|
13 tiết |
1. Về năng lực: - Nhận biết và bước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và miêu tả trong thơ. - Nhận biết được ẩn dụ và hiểu được tác dụng của việc sử dụng ẩn dụ. - Viết được đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả. - Trình bày được ý kiến về một vấn đề trong đời sống. 2. Về phẩm chất: - Nhân ái, yêu gia đình, yêu vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống |
NLS: 1.1.TC2c; 2.1.TC2b; 1.2.TC2b; 5.2.TC2b; 4.2.TC2a; 3.1.TC2a; 2.2.TC2c.
AI: Lớp 6 - A1 (Con người tạo và điều khiển AI); C1 (Kiến trúc AI; Thuật toán AI); A1 (AI thể hiện cảm xúc do lập trình); A3 (Quyền sở hữu); D2 (Khi nào không nên dùng AI); B2 (An toàn khi sử dụng AI). |
...
>> Xem tiếp trong file tải!
Kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 6 Kết nối tri thức
Kế hoạch giáo dục Trải nghiệm hướng nghiệp lớp 6 Kết nối tri thức gồm 5 mẫu:
- Mẫu 1: Phụ lục 1, 2, 3 tích hợp Năng lực số, AI
- Mẫu 2: Phụ lục 3 tích hợp NLS
- Mẫu 3: Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS.
- Mẫu 4+5: Phụ lục I, II, III theo Công văn 5512
- Mẫu 6: Phân phối chương trình.
Phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm 6 tích hợp NLS, AI
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG …………… TỔ KHOA HỌC …..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: HĐ TNHN 6
(Năm học 2026 - 2027)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 02; Số học sinh:76
2. Tình hình đội ngũ:
- Số giáo viên: 08; Trình độ đào tạo: Đại học: 08.
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 08.
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống âm thanh, loa, micro |
Theo lớp |
SHDC (Chào cờ), các buổi giao lưu nghệ thuật |
|
|
2 |
Máy tính, tivi/máy chiếu |
Theo lớp |
HĐGD theo chủ đề, SHL, trình chiếu tư liệu |
|
|
3 |
Internet và Website nhà trường |
Kết nối |
Tìm hiểu truyền thống, an toàn mạng |
|
|
4 |
Phần mềm (GeoGebra, Canva, Excel) |
Tài khoản |
Thiết kế poster, sơ đồ tư duy, bảng chi tiêu |
|
|
5 |
Các ứng dụng Chatbot AI |
Tài khoản |
Thực hành năng lực AI, hỗ trợ học tập |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng đa năng/sân chơi:Sân trường, Lớp học, Phòng máy tính,.
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình (Tổng 105 tiết):,
|
STT |
Bài học/Chủ đề (Tiết theo phân phối) |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt (Gắn với biểu hiện NLS & AI) |
Mã hóa NSL |
Mã hóa NL AI |
|
1 |
Tiết 1: SHDC - Lễ khai giảng năm học mới |
1 |
Sử dụng an toàn thiết bị âm thanh; quay phim/chụp ảnh nghi lễ; nhận biết AI nhận dạng mặt. |
4.1.TC1a; 3.1.TC1b; 2.1.TC1b |
6.C3.1; 6.A1.1; 6.D1.1 |
|
2 |
Tiết 2: HĐGD theo chủ đề - Lớp học mới của em |
1 |
Tương tác qua phần mềm Whiteboard/Padlet; tìm ảnh minh họa sở thích; dùng trợ lý ảo AI. |
2.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.4.TC1a |
6.C2.1; 6.A3.3; 6.A3.2 |
|
3 |
Tiết 3: SHL - Xây dựng nội quy lớp học |
1 |
Đóng góp ý kiến trên Google Docs; chỉnh sửa nội quy số; hiểu AI hỗ trợ quản lý lớp. |
2.4.TC1a; 3.2.TC1a; 4.2.TC1a |
6.B2.1; 6.A3.1; 6.B1.1 |
|
4 |
Tiết 4: SHDC - Truyền thống trường em |
1 |
Truy cập website nhà trường; tạo trình chiếu ảnh slideshow; nhận biết chatbot tư vấn trường. |
1.1.TC1a; 1.1.TC1c; 3.1.TC1b |
6.C2.1; 6.A3.2; 6.A1.1 |
|
5 |
Tiết 5: HĐGD chủ đề - Tìm hiểu truyền thống trường |
1 |
Tìm kiếm thành tích 5 năm qua; chọn Canva thiết kế sơ đồ tư duy; AI xác thực gương sáng. |
1.1.TC1b; 2.2.TC1a; 5.3.TC1a |
6.C1.1; 6.C2.1; 6.A3.1 |
|
6 |
Tiết 6: SHL - Giới thiệu về truyền thống nhà trường |
1 |
Trình bày video/slide giới thiệu; phản hồi văn minh; AI nhận dạng giọng nói biên tập video. |
3.1.TC1a; 2.1.TC1a; 2.5.TC1b |
6.C3.1; 6.A3.2; 6.D1.1 |
|
7 |
Tiết 7: SHDC - Đăng ký "Tuần học tốt" |
1 |
Dùng app quản lý thời gian; kiểm tra độ tin cậy ứng dụng; AI dự báo kết quả thi đua. |
5.2.TC1a; 5.2.TC1b; 4.1.TC1d |
6.C2.1; 6.A3.1; 6.A3.2 |
|
8 |
Tiết 8: HĐGD chủ đề - Điều chỉnh bản thân |
1 |
Dùng bộ công cụ tự đánh giá online; học qua Youtube; phân tích AI gợi ý video. |
5.4.TC1a; 1.2.TC1b; 5.1.TC1b |
6.A3.2; 6.B1.1; 6.B2.1 |
...................
>> Xem chi tiết trong file tải!
PHỤ LỤC III

...................
>> Xem chi tiết trong file tải!
Kế hoạch giáo dục Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức
Tài liệu này gồm 7 mẫu Kế hoạch giáo dục môn KHTN 6 Kết nối tri thức, trong đó:
- Mẫu 1 là Phụ lục 1,3 tích hợp năng lực số dạy nối tiếp
- Mẫu 2 là Phụ lục 1,3 tích hợp năng lực số dạy cuốn chiếu song song
- Mẫu 3, 4, 5 là là Phụ lục 1, 2, 3
- Mẫu 6 là kế hoạch giáo dục dạy song song
- Mẫu 7 là phân phối chương trình.
|
TRƯỜNG: TH&THCS …..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
(Năm học 20... - 20...)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 3; Số học sinh: 89
Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:2; Trình độ đào tạo: Đại học: 2
2. Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 2
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài TN/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Kính lúp cầm tay |
12 |
Bài 3 |
|
|
2 |
Kính hiển vi Bộ tiêu bản, la men Dụng cụ làm tiêu bản |
5 1bộ 1bộ |
Bài 4, 21,24,28,31,33 |
|
|
3 |
Bộ thước đo độ dài, bình tràn, bình chứa, bình chia độ, vật rắn không thấm nước. |
6 bộ |
Bài 5 |
|
|
4 |
Cân đồng hồ, cân bỏ túi, cân điện tử,... Một số vật cần cân |
6 bộ |
Bài 6 |
|
|
5 |
Đồng hồ bấm giây, đồng hồ đeo tay, điện thoại,... |
6 bộ |
Bài 7 |
|
|
6 |
Một số loại nhiệt kế: y tế, rượu, điện tử, hồng ngoại |
6 bộ |
Bài 8 |
|
|
7 |
Muối ăn |
1 hộp |
Bài 9,16 |
|
|
8 |
Đường |
1 hộp |
Bài 9,16 |
|
|
9 |
Miếng gỗ |
6 miếng |
Bài 10 |
|
|
10 |
Nến |
6 cái |
Bài 11 |
|
|
11 |
Nước màu |
1 lọ |
Bài 11 |
|
|
12 |
Nước vôi trong |
1 lọ |
Bài 11 |
|
|
13 |
Xilanh |
6 cái |
Bài 11 |
|
|
14 |
Dung dịch HCl |
1 lọ |
Bài 13 |
|
|
15 |
Đinh Fe |
6 cái |
Bài 13 |
|
|
16 |
Bột sắn dây |
1 hộp |
Bài 16 |
|
|
17 |
Dầu ăn |
1 lọ |
Bài 17 |
|
|
18 |
Nguồn thiết bị khác |
|
Một số bài liên quan |
|
|
19 |
Giá gắn lò xo lá tròn có dây kéo, xe lăn; nam châm. |
6 bộ |
Bài 40 |
|
|
20 |
Một số loại lực kế. |
6 bộ |
Bài 41 |
|
|
21 |
Giá đỡ, lò xo, vật nặng, thước thẳng. |
6 bộ |
Bài 42 |
|
|
22 |
Lực kế lò xo, khối gỗ, quả nặng |
6 bộ |
Bài 44 |
|
|
23 |
1 hộp thủy tinh hoặc nhựa cứng, trong suốt dạng hình hộp chữ nhật; 1 xe lăn, 1 tấm cản hình chữ nhật, 1 đường ray cho xe lăn chạy, 1 ròng rọc cố định, 1 phễu rót nước, 1 đoạn dây mảnh, 1 lực kế lò xo GHĐ 5N, 1 van xả nước |
6 bộ |
Bài 45 |
|
|
24 |
Một vài chiếc xe đồ chơi giống nhau, ống hút |
6 bộ |
Bài 46 |
|
|
25 |
2 con lắc gồm 2 quả cầu giống nhau, giá treo cố định, 1 quả bóng teniss (hoặc bóng cao su), thước dây (hoặc thước cuộn), 1 sợi dây dài hơn 1m |
6 bộ |
Bài 48 |
|
|
26 |
Một vài tấm bìa các-tông, 1 quả bóng nhỏ, 1 đèn pin, băng dính, kéo, sợi dây treo. |
6 bộ |
Bài 53 |
|
|
27 |
Đinh ghim, giấy nến, hộp các-tông, băng dính |
6 bộ |
Bài 54 |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Dùng cho môn học |
|
1 |
Phòng thực hành |
3 |
Các bài có nội dung TN/TH |
KHTN |
II. Kế hoạch dạy học
1. Kế hoạch dạy học môn học
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Chỉ báo NLS (4) |
|
Học kỳ I: 4 tiết/tuần x 18 tuần = 72 tiết |
||||
|
CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU VỀ KHTN |
||||
|
1
|
Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên |
2 tiết 1,2 |
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên. – Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống. – Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu. – Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống. |
1.1.TC1a |
|
2 |
Bài 2: An toàn trong phòng thực hành |
1 tiết 3 |
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành. – Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành. – Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành. |
4.1.TC1c |
|
3 |
Bài 3: Sử dụng kính lúp |
2 tiết 4,5 |
- Biết cách sử dụng kính lúp. |
3.1.TC1a |
|
4 |
Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học |
2 tiết 6,7 |
- Biết cách sử dụng kính hiển vi quang học |
2.2.TC1a |
|
5 |
Bài 5: Đo chiều dài |
3 tiết 8,9,10 |
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng. - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, - Dùng thướcđể chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. - Đo được chiều dài bằng thước (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản. |
1.3.TC1a |
...
Kế hoạch giáo dục Lịch sử Địa lí 6 Kết nối tri thức
Tài liệu gồm 8 mẫu Kế hoạch giáo dục Lịch sử và Địa lí 6 KNTT, trong đó:
- Mẫu 1 là Phụ lục 1, 2, 3 môn Lịch sử 6 tích hợp NLS, AI
- Mẫu 2 là Phụ lục 1, 3 môn Lịch sử 6 tích hợp NLS, AI
- Mẫu 3 là Phụ lục 3 Địa lí 6 tích hợp NLS, AI
- Mẫu 4 là Phụ lục 1, 3 tích hợp năng lực số
- Mẫu 5 là Phụ lục 3 tích hợp năng lực số
- Mẫu 6 là Phụ lục 1, 2, 3 sau nháp nhập tích hợp ANQP
- Mẫu 7 là Phụ lục 1, 2, 3 theo Công văn 5512
- Mẫu 8 là Phụ lục 1 và 3 theo Công văn 5636
Phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử Địa lí 6 tích hợp NLS, AI
Phụ lục 1, 2 Lịch sử Địa lí 6 tích hợp NLS, AI (KHGD của tổ chuyên môn)
|
TRƯỜNG THCS …… TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ KHỐI LỚP 6
Năm học 2026 – 2027
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
1. Đặc điểm tình hình
1.1. Số lớp: 6; Số học sinh: 237; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):
1.2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 04 ; Trình độ đào tạo: Đại học: 04; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: 04.
1.3. Thiết bị dạy học
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy vi tính (laptap) |
04 |
Tất cả tiết dạy |
Mỗi giáo viên 1 cái |
|
2 |
Ti vi |
08 |
Tất cả tiết dạy |
Mỗi phòng học 1 cái |
|
3 |
Tranh ảnh, bản đồ, đồ dùng trực quan... theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý lớp 6 (Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT) |
Không hạn định |
Tất cả tiết dạy |
GV khai thác và hướng dẫn HS sử dụng hiệu quả |
1.4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng bộ môn |
01 |
Sinh hoạt tổ - nhóm chuyên môn |
GV sử dụng theo kế hoạch của tổ - nhóm |
|
2 |
Phòng thiết bị |
01 |
Lưu giữ thiết bị và ĐDDH |
GV kí mượn - trả |
2. Kế hoạch dạy học
2.1. Phân phối chương trình
|
Tuần |
Tiết |
Bài học |
Yêu cầu cần đạt |
|
HỌC KỲ 1 |
|||
|
Tuần 1 đến tuần 9: 1 tiết |
|||
|
1 |
1 |
Bài 1. Lịch sử và cuộc sống (1 tiết) |
- Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử. - Hiểu được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ. - Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử. * Năng lưc số: 1.1.TC1b: Quy trình tìm kiếm thông tin. Tìm kiếm tư liệu hình ảnh hiện vật qua Google/Bảo tàng số. Thảo luận về việc AI phục dựng màu sắc cho ảnh cũ. |
|
2 |
2 |
Bài 2. Dựa vào đâu để biết và phục dựng lịch sử (1 tiết) |
Phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu (tư liệu gốc, truyền miệng, hiện vật, chữ viết,...). * AI: NL b: B2: Đặt câu hỏi kiểm tra tính an toàn/tin cậy của AI. Trải nghiệm ứng dụng AI nhận diện hiện vật qua hình ảnh. GV đặt câu hỏi để HS kiểm tra tính chính xác của thông tin do máy cung cấp. |
|
3 |
3 |
Bài 3. Thời gian trong lịch sử (1 tiết) |
Biết được một số khái niệm và cách tính thời gian trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,... * Năng lực số: 3.1.TC1a: Tạo nội dung số đơn giản. Sử dụng công cụ trực tuyến (Canva/Timeline JS) để thiết kế trục thời gian. * Lồng ghép GDQP-AN: Giới thiệu lịch sử và truyền thống của Quân đội Nhân dân Việt Nam và Công an Nhân dân Việt Nam |
|
4 |
4 |
Bài 4. Nguồn gốc loài người (2 tiết) |
- Giới thiệu được sơ lược quá trình tiến hoá từ vượn người thành người trên Trái Đất. - Xác định được những dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á và Việt Nam. * AI: NL c: C3: Công nghệ AI nhận dạng hình ảnh. Xem video mô phỏng quá trình tiến hóa và phục dựng khuôn mặt người tối cổ từ hộp sọ hóa thạch bằng công nghệ AI. |
|
5 |
5 |
||
|
6 |
6 |
Bài 5: Xã hội nguyên thủy (2 tiết) |
- Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội người nguyên thuỷ. - Trình bày được những nét chính về đời sống của người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ chức xã hội,...). - Nêu được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thuỷ cũng như của con người và xã hội loài người. * Năng lực số: 1.2.TC1b: Thu thập, quản lí và tổ chức dữ liệu số. Xây dựng bảng tư liệu số về đời sống xã hội nguyên thủy * AI: NL b (A3): Sử dụng AI để hỗ trợ tìm hiểu và trực quan hóa kiến thức lịch sử. Khám phá đời sống xã hội nguyên thủy với AI |
|
7 |
7 |
||
|
8 |
8 |
Ôn tập giữa kì 1 |
Hệ thống lại nội dung kiến thức từ bài 1 đến bài 5 |
|
9 |
9 |
Kiểm tra giữa kì 1 |
Vận dụng nội dung kiến thức từ bài 1 đến bài 5 để hoàn thành bài kiểm tra giữa kì 1 |
..............
Phụ lục 3 Lịch sử Địa lí 6 tích hợp NLS, AI (KHGD của giáo viên)
|
TRƯỜNG THCS ….. TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI Họ và tên giáo viên: ……………..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ, LỚP 6
Năm học 2026 - 2027
1. Kế hoạch dạy học
Phân môn Lịch sử
|
Tuần |
Tiết |
Bài học |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm |
|
|
HỌC KỲ 1 |
|||||
|
Tuần 1 đến tuần 9: 1 tiết |
|||||
|
1 |
1 |
Bài 1. Lịch sử và cuộc sống (1 tiết) |
- Máy tính, ti vi - Tranh ảnh về một số hiện vật lịch sử cổ - trung đại * Năng lưc số: 1.1.TC1b: Quy trình tìm kiếm thông tin. Tìm kiếm tư liệu hình ảnh hiện vật qua Google/Bảo tàng số. Thảo luận về việc AI phục dựng màu sắc cho ảnh cũ. |
Lớp học |
|
|
2 |
2 |
Bài 2. Dựa vào đâu để biết và phục dựng lịch sử (1 tiết) |
- Máy tính, ti vi - Tranh ảnh về một số hiện vật lịch sử cổ - trung đại - Phim khai quật di tích hoàng thành Thăng Long. * AI: NL b: B2: Đặt câu hỏi kiểm tra tính an toàn/tin cậy của AI. Trải nghiệm ứng dụng AI nhận diện hiện vật qua hình ảnh. GV đặt câu hỏi để HS kiểm tra tính chính xác của thông tin do máy cung cấp. |
Lớp học |
|
|
3 |
3 |
Bài 3. Thời gian trong lịch sử (1 tiết) |
- Máy tính, ti vi - Tờ lịch treo tường. * Năng lực số: 3.1.TC1a: Tạo nội dung số đơn giản. Sử dụng công cụ trực tuyến (Canva/Timeline JS) để thiết kế trục thời gian. * Lồng ghép GDQP-AN: Giới thiệu lịch sử và truyền thống của Quân đội Nhân dân Việt Nam và Công an Nhân dân Việt Nam |
Lớp học |
|
|
4 |
4 |
Bài 4. Nguồn gốc loài người (2 tiết) |
- Máy tính, ti vi. - Bản đồ dấu tích khảo cổ trên đất nước Việt Nam và khu vực ĐNA. - Tranh các hiện vật khảo cổ học. - Phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu. * AI: NL c: C3: Công nghệ AI nhận dạng hình ảnh. Xem video mô phỏng quá trình tiến hóa và phục dựng khuôn mặt người tối cổ từ hộp sọ hóa thạch bằng công nghệ AI. |
Lớp học |
|
|
5 |
5 |
||||
|
6 |
6 |
Bài 5: Xã hội nguyên thủy (2 tiết) |
- Máy tính, ti vi. - Phim mô phỏng đời sống xã hội nguyên thuỷ. * Năng lực số: 1.2.TC1b: Thu thập, quản lí và tổ chức dữ liệu số. Xây dựng bảng tư liệu số về đời sống xã hội nguyên thủy * AI: NL b (A3): Sử dụng AI để hỗ trợ tìm hiểu và trực quan hóa kiến thức lịch sử. Khám phá đời sống xã hội nguyên thủy với AI |
Lớp học |
|
|
7 |
7 |
||||
..............
Kế hoạch giáo dục Giáo dục công dân 6 Kết nối tri thức
Tài liệu Kế hoạch dạy học GDCD 6 Kết nối tri thức gồm 4 mẫu:
- Mẫu 1: Phụ lục 1, 3 tích hợp Năng lực số, AI
- Mẫu 2: Kết hoạch dạy học tích hợp tích hợp Năng lực số, An ninh quốc phòng.
- Mẫu 3: Phụ lục 1, 2, 3 tích hợp Năng lực số, An ninh quốc phòng.
- Mẫu 4: Phụ lục 1, 2, 3 theo Công văn 5512
Kế hoạch giáo dục Giáo dục thể chất 6 Kết nối tri thức
Tài liệu này gồm 3 mẫu Kế hoạch giáo dục môn GDTC 6 Kết nối tri thức, trong đó:
- Mẫu 1, 2 là 2 mẫu Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS
- Mẫu 3 là kế hoạch dạy học
- Mẫu 4 là Phụ lục 1, 2 theo CV5521
Kế hoạch giáo dục Công nghệ 6 Kết nối tri thức
Tài liệu Kế hoạch giáo dục Công nghệ 6 KNTT gồm 5 mẫu:
- Mẫu 1 có Phụ lục 1, 2, 3 tích hợp Năng lực số.
- Mẫu 2 có Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS
- Mẫu 3 là KHGD tích hợp NLS.
- Mẫu 4 có Phụ lục 1, 3 kế hoạch dạy học.
- Mẫu 5 có đủ Phụ lục 1, 2, 3 kế hoạch giáo dục.
- Mẫu 6 có Phụ lục 1, 2 kế hoạch giáo dục.
- File Word cho phép chỉnh sửa.
Kế hoạch giáo dục Âm nhạc 6 Kết nối tri thức
Tài liệu gồm 4 mẫu Kế hoạch giáo dục môn Âm nhạc 6 KNTT, trong đó:
- Mẫu 1 là Phụ lục 1, 3 tích hợp năng lực số, giáo dục An ninh quốc phòng, di sản văn hóa, tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh.
- Mẫu 2 là Phụ lục 1, 3 tích hợp năng lực số, giáo dục An ninh quốc phòng.
- Mẫu 3 là Phụ lục 3 Âm nhạc 6 KNTT theo CV5512.
- Mẫu 4 là kế hoạch giáo dục.
Kế hoạch giáo dục Mĩ thuật 6 Kết nối tri thức
Tài liệu gồm 5 mẫu Kế hoạch giáo dục Mĩ thuật 6 KNT, trong đó:
- Mẫu 1: Phụ lục 1, 2, 3 tích hợp NLS, AI
- Mẫu 2: Phụ lục 1, 2 tích hợp Năng lực số.
- Mẫu 3: Phụ lục I, II, III theo Công văn 5512.
- Mẫu 4: Kế hoạch giáo dục.
- Mẫu 5: Phân phối chương trình
- File Word cho phép chỉnh sửa
Kế hoạch giáo dục Tin học 6 Kết nối tri thức
Tài liệu gồm 6 mẫu Kế hoạch giáo dục Tin 6 bộ Kết nối, trong đó:
- Mẫu 1 là Phụ lục 1, 3 tích hợp Năng lực số, AI.
- Mẫu 2+3 là Phục lục 1, 3 tích hợp NLS.
- Mẫu 4 gồm Phụ lục 1, 3 theo Công văn 5512.
- Mẫu 5+6 là Kế hoạch giáo dục (chưa tích hợp).
Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 6 Global Success
Tài liệu gồm 3 mẫu Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 6 Global Success, trong đó:
- Mẫu 1: Phụ lục 1, 3 tích hợp năng lực số.
- Mẫu 2: Kế hoạch dạy học (chưa tích hợp)
- Mẫu 3: Kế hoạch giáo dục (Phụ lục 1, 2, 3)
- File Word cho phép chỉnh sửa và thuận tiện in.
>> Tải file về máy để xem đầy đủ nội dung Kế hoạch giáo dục các môn lớp 6 năm học 2026-2027.
Mời các thầy cô và các bạn tham khảo thêm các tài liệu khác trong chuyên mục Kế hoạch dạy học của Hoatieu.vn.
-
Chia sẻ:
Nguyễn Thị Hải Yến
- Ngày:
Kế hoạch giáo dục lớp 6 sách Kết nối tri thức tích hợp NLS, AI (12 môn)
3,5 MBNhiều người quan tâm
Thông tin thanh toán nhanh
Kế hoạch giáo dục lớp 6 sách Kết nối tri thức tích hợp NLS, AI (12 môn)
99.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch dạy học tải nhiều
-
Phân phối chương trình lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Tất cả các môn
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Phân phối chương trình môn Toán Tiểu học
-
Kế hoạch dạy học lớp 5 năm 2024-2025 theo Công văn 2345
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 1 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống theo Công văn 2345
Học tập tải nhiều
-
Đáp án tự luận Ngữ Văn module 4 THCS
-
Kế hoạch giáo dục lớp 6 sách Kết nối tri thức tích hợp NLS, AI (12 môn)
-
Đáp án trắc nghiệm cuối khóa Module 6 Tiểu học
-
Kế hoạch giáo dục môn Mĩ thuật lớp 6 sách Kết nối tri thức (NLS, AI, ANQP)
-
Kế hoạch giáo dục Lịch sử Địa lí 6 Kết nối tri thức (Tích hợp NLS, AI, ANQP)
-
Công việc của giáo viên trước, trong và sau khi lên lớp
-
Kế hoạch giáo dục môn Giáo dục công dân lớp 6 sách Kết nối tri thức (Tích hợp NLS, AI, ANQP)
-
Quy trình dạy học môn Toán lớp 3 sách Kết nối tri thức
-
Kế hoạch giáo dục Giáo dục thể chất 6 Kết nối tri thức tích hợp Năng lực số
-
Kế hoạch giáo dục Tin học 6 sách Kết nối tri thức tích hợp NLS, AI
Tải nhanh tài liệu
Kế hoạch giáo dục lớp 6 sách Kết nối tri thức tích hợp NLS, AI (12 môn)
Thông tin thanh toán nhanh
Kế hoạch giáo dục lớp 6 sách Kết nối tri thức tích hợp NLS, AI (12 môn)
99.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Bài viết hay Kế hoạch dạy học
-
Kế hoạch dạy học lớp 4 năm học 2024-2025 (3 bộ sách mới)
-
Kế hoạch dạy học STEM lớp 3 năm học 2025-2026
-
(File word) Phân phối chương trình tiếng Anh 12 Friends Global
-
Kế hoạch dạy học Hoạt động trải nghiệm 5 Chân trời sáng tạo 2024 - 2025
-
Phân phối chương trình Đạo đức 5 Chân trời sáng tạo năm 2024-2025
-
Kế hoạch dạy học tích hợp năng lực số môn Toán THPT Kết nối tri thức