Bảng tham chiếu SGK Trí tuệ nhân tạo (Excel)

Tải về
Dạng tài liệu: Kế hoạch dạy học

HoaTieu.vn xin chia sẻ đến quý thầy cô tham khảo Bảng tham chiếu SGK Trí tuệ nhân tạo từ lớp 1 đến lớp 12 kèm Khung năng lực AI theo Quyết định 2422/QĐ-BGDĐT.

File Excel Bảng tham chiếu SGK Trí tuệ nhân tạo của Nhà xuất bản Giáo dục gồm 12 sheet tương ứng với 12 lớp, trình bày từng bài học theo các tiêu chí: chủ đề, mục tiêu, thành phần năng lực AI, năng lực cụ thể, mã và nội dung yêu cầu cần đạt, cùng mức độ đáp ứng đầy đủ hoặc một phần. Cách trình bày thống nhất, rõ ràng giúp giáo viên thuận tiện tra cứu, xây dựng kế hoạch giáo dục, thiết kế bài dạy và rà soát chương trình. Sau đây là nội dung chi tiết.

Bảng tham chiếu hệ thống hóa các nội dung liên quan đến Trí tuệ nhân tạo từ lớp 1 đến lớp 12, tạo thuận lợi cho việc tra cứu, đối chiếu và xây dựng kế hoạch dạy học phù hợp. Đây cũng là nguồn tham khảo đáng chú ý trong quá trình tích hợp AI vào giáo dục, góp phần định hướng cho giáo viên khi lựa chọn nội dung, thiết kế bài giảng và phát triển năng lực AI cho học sinh theo từng độ tuổi.

File Excel Bảng tham chiếu SGK Trí tuệ nhân tạo từ lớp 1-12

Bảng tham chiếu SGK Trí tuệ nhân tạo từ lớp 1

Bảng tham chiếu SGK Trí tuệ nhân tạo

BẢNG THAM CHIẾU SGK TRÍ TUỆ NHÂN TẠO LỚP 1 VỚI KHUNG NĂNG LỰC AI LỚP 1
Nguồn: SGK Trí tuệ nhân tạo lớp 1 (Word; PDF dùng đối chứng khi cần) và Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo ban hành kèm Quyết định 2422/QĐ-BGDĐT.
Mỗi dòng là một bài học. Hai cột cuối phân loại trực tiếp các mã trong cột Mã YCCĐ thành: đáp ứng đầy đủ và đáp ứng một phần.
STT Chủ đề SGK Bài học SGK Mục tiêu theo SGK Thành phần năng lực AI (tham chiếu) Năng lực cụ thể (tham chiếu) Mã YCCĐ (tham chiếu) Yêu cầu cần đạt (tham chiếu) Đáp ứng YCCĐ Đáp ứng một phần YCCĐ
1 Khám phá máy móc và máy thông minh Bài 1. Con người và máy móc • Kể được tên một số máy móc trong cuộc sống.
• Nêu được công dụng của một số máy móc.
• Hiểu được máy móc được tạo ra để hỗ trợ con người.
A. Tư duy lấy con người làm trung tâm A2. AI vì sự tiến bộ của con người 1.A2.2
1.A2.3
1.A2.2 - Nhận diện AI trong cuộc sống: Nhận biết và kể tên được một số sản phẩm hoặc thiết bị có sử dụng trí tuệ nhân tạo (ví dụ: loa thông minh, điện thoại có trợ lí ảo, robot hút bụi, xe tự lái, camera nhận diện khuôn mặt, ứng dụng dịch ngôn ngữ…).
1.A2.3 - Nhận diện AI trong cuộc sống: Mô tả được công dụng chính của từng sản phẩm và cách AI giúp sản phẩm hoạt động thông minh hơn (ví dụ: loa thông minh hiểu lệnh bằng giọng nói; robot hút bụi tự tìm đường và tránh chướng ngại vật).
  1.A2.2
1.A2.3
2 Khám phá máy móc và máy thông minh Bài 2. Máy thông minh • Nhận biết được một số đồ vật thông minh gần gũi trong cuộc sống.
• Nhận ra máy thông minh có thể hiểu và tự động làm theo yêu cầu của con người.
C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI
D. Thiết kế hệ thống AI
C1. Đặc điểm chính của AI
D2. Cấu trúc và tương tác, cải tiến hệ thống
1.C1.1
1.D2.1
1.C1.1 - Nhận biết AI và ứng dụng AI: Nhận biết được AI trong một số ví dụ cụ thể và đơn giản về AI.
1.D2.1 - Nhiều loại máy thông minh: Nhận biết được rằng có loại máy thông minh chỉ làm được một việc (như nhận biết hình ảnh), có loại có thể làm nhiều việc khác nhau (như lắng nghe - trả lời, thực hiện theo lệnh…).
1.C1.1 1.D2.1
3 Khám phá máy móc và máy thông minh Bài 3. Máy có nhìn được không? • Kể được những gì máy nhìn thấy trong cuộc sống hằng ngày.
• Nhận biết được ca-mê-ra giống như mắt của máy, giúp máy nhìn được.
• Nhận biết được máy có thể nhìn thấy cả những vật đang chuyển động.
C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C1. Đặc điểm chính của AI 1.C1.3
1.C1.MR1
1.C1.3 - Chức năng và công cụ AI: Nhận biết được các thiết bị thông minh có các bộ phận giống với bộ phận của con người (ví dụ: camera là “mắt” và micro là “tai”của các thiết bị đó).
1.C1.MR1 - Chức năng và công cụ AI: Nhận biết được AI có khả năng xử lí hình ảnh nhận được để nhận diện các đồ vật.
1.C1.3 1.C1.MR1
4 Khám phá máy móc và máy thông minh Bài 4. Máy có nghe được không? • Nhận biết được mi-crô giống như tai của máy, giúp máy nghe được.
• Kể được về một chiếc máy thông minh có thể nghe được.
C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C1. Đặc điểm chính của AI 1.C1.3
1.C1.MR2
1.C1.3 - Chức năng và công cụ AI: Nhận biết được các thiết bị thông minh có các bộ phận giống với bộ phận của con người (ví dụ: camera là “mắt” và micro là “tai”của các thiết bị đó).
1.C1.MR2 - Chức năng và công cụ AI: Nhận biết được AI có khả năng xử lí âm thanh để phân biệt các loại âm thanh khác nhau.
1.C1.3 1.C1.MR2
5 Khám phá máy móc và máy thông minh Bài 5. Máy làm theo yêu cầu • Nhớ lại được những điều đã học về cách máy nghe và nhìn giống như con người.
• Nêu được những việc máy thông minh có thể làm theo yêu cầu.
C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C1. Đặc điểm chính của AI 1.C1.4 1.C1.4 - Chức năng và công cụ AI: Nhận biết được AI có khả năng hiểu các mệnh lệnh đơn giản của con người, trò chuyện theo kịch bản định sẵn. 1.C1.4  
6 Giao tiếp và dạy máy Bài 6. Máy hiểu em qua từ khoá • Nhận biết được máy hiểu em qua những từ em nói.
• Sử dụng được đúng từ khoá trong câu hỏi để máy trả lời.
C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C1. Đặc điểm chính của AI 1.C1.4 1.C1.4 - Chức năng và công cụ AI: Nhận biết được AI có khả năng hiểu các mệnh lệnh đơn giản của con người, trò chuyện theo kịch bản định sẵn. 1.C1.4  
7 Giao tiếp và dạy máy Bài 7. Nói cho máy hiểu • Nhận ra được cần phải nói rõ ràng, ngắn gọn để máy hiểu và làm theo.
• Nói được lệnh để máy thực hiện đúng yêu cầu.
C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C1. Đặc điểm chính của AI 1.C1.4 1.C1.4 - Chức năng và công cụ AI: Nhận biết được AI có khả năng hiểu các mệnh lệnh đơn giản của con người, trò chuyện theo kịch bản định sẵn. 1.C1.4  

...........

Bảng tham chiếu SGK Trí tuệ nhân tạo từ lớp 2

BẢNG THAM CHIẾU SGK TRÍ TUỆ NHÂN TẠO LỚP 2 VỚI KHUNG NĂNG LỰC AI LỚP 2
Nguồn: SGK Trí tuệ nhân tạo lớp 2 (Word; PDF dùng đối chứng khi cần) và Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo ban hành kèm Quyết định 2422/QĐ-BGDĐT.
Mỗi dòng là một bài học. Hai cột cuối phân loại trực tiếp các mã trong cột Mã YCCĐ thành: đáp ứng đầy đủ và đáp ứng một phần.
STT Chủ đề SGK Bài học SGK Mục tiêu theo SGK Thành phần năng lực AI (tham chiếu) Năng lực cụ thể (tham chiếu) Mã YCCĐ (tham chiếu) Yêu cầu cần đạt (tham chiếu) Đáp ứng YCCĐ Đáp ứng một phần YCCĐ
1 Máy học từ ví dụ Bài 1. Máy học từ ví dụ • Nhận biết được máy có thể học từ ví dụ giống như con người.
• Nhận biết được máy cần học nhiều để giỏi giống con người.
• Vẽ được một chiếc máy tưởng tượng có thể học về màu sắc.
C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI
D. Thiết kế hệ thống AI
C1. Đặc điểm chính của AI
D1. Nhận diện và hình thành giải pháp
2.C1.1
2.C1.MR1
2.D1.1
2.C1.1 - Cách AI học và học liệu của AI: Giải thích được “dữ liệu” là những ví dụ (hình ảnh, âm thanh) mà con người dùng để dạy cho AI.
2.C1.MR1 - Cách AI học và học liệu của AI: So sánh được ở mức độ cơ bản giữa cách học của con người và AI.
2.D1.1 - Máy thông minh giúp giải quyết vấn đề quanh em: Nêu được một số vấn đề đơn giản, gần gũi trong đời sống có thể áp dụng AI để giải quyết.
2.C1.1
2.C1.MR1
2.D1.1
2 Máy học từ ví dụ Bài 2. Dạy máy nhận dạng hình • Nhận biết được máy cần được dạy để nhận ra đúng các hình.
• Nhận biết được máy nhận ra hình là do được dạy nhiều lần.
D. Thiết kế hệ thống AI
C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI
D1. Nhận diện và hình thành giải pháp
C3. Công nghệ AI
2.D1.1
2.D1.MR1
2.C3.1
2.D1.1 - Máy thông minh giúp giải quyết vấn đề quanh em: Nêu được một số vấn đề đơn giản, gần gũi trong đời sống có thể áp dụng AI để giải quyết.
2.D1.MR1 - Ý tưởng máy thông minh: Nêu một số ví dụ phù hợp để “dạy” AI trong một tình huống cụ thể.
2.C3.1 - Sơ lược cách AI phân loại đồ vật: Nhận biết được rằng AI có thể phân loại.
2.D1.1 2.D1.MR1
2.C3.1
3 Máy học từ ví dụ Bài 3. Máy cần nhiều ví dụ • Nhận biết được máy có thể học từ các ví dụ mà con người cung cấp.
• Giải thích được việc máy nhận dạng đúng khi có nhiều ví dụ.
D. Thiết kế hệ thống AI D1. Nhận diện và hình thành giải pháp
D2. Cấu trúc và tương tác, cải tiến hệ thống
2.D1.MR1
2.D2.1
2.D1.MR1 - Ý tưởng máy thông minh: Nêu một số ví dụ phù hợp để “dạy” AI trong một tình huống cụ thể.
2.D2.1 - Vai trò của dữ liệu: Giải thích được ở mức độ cơ bản về vai trò của dữ liệu trong việc “dạy” AI trong một tình huống cụ thể.
2.D1.MR1
2.D2.1
 
4 Máy học từ ví dụ Bài 4. Tìm ví dụ cho máy học • Chọn được các hình ảnh ví dụ để giúp máy học.
• Tham gia được trò chơi đoán con vật bằng máy.
D. Thiết kế hệ thống AI D1. Nhận diện và hình thành giải pháp
D2. Cấu trúc và tương tác, cải tiến hệ thống
2.D1.MR1
2.D2.2
2.D2.MR1
2.D1.MR1 - Ý tưởng máy thông minh: Nêu một số ví dụ phù hợp để “dạy” AI trong một tình huống cụ thể.
2.D2.2 - Vai trò của dữ liệu: Giải thích được ở mức độ cơ bản rằng cần cung cấp cho AI dữ liệu chính xác, rõ ràng để AI đưa ra kết quả đúng.
2.D2.MR1 - Vai trò của dữ liệu: Thực hành thu thập một số dữ liệu để “dạy” AI trong một tình huống cụ thể.
2.D1.MR1
2.D2.2
2.D2.MR1
 
5 Máy phân loại Bài 5. Phân loại đồ vật • Nhận biết được các nhóm đồ vật có đặc điểm giống nhau.
• Phân loại được các đồ vật theo nhóm dựa trên những đặc điểm giống nhau.
• Trình bày được một số cách phân loại đồ vật khác nhau.
C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C3. Công nghệ AI 2.C3.1 2.C3.1 - Sơ lược cách AI phân loại đồ vật: Nhận biết được rằng AI có thể phân loại.   2.C3.1

............

>> Xem chi tiết trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác tại chuyên mục Học tập > Kế hoạch dạy học của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1
Bảng tham chiếu SGK Trí tuệ nhân tạo (Excel)
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm