Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success (Kết nối tri thức) theo từng Unit chi tiết, đầy đủ từ vựng và ngữ pháp trọng tâm, giúp các em học dễ hơn, nhớ lâu hơn và tự tin vận dụng vào thực tế.
Tài liệu từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success được sắp xếp theo 12 Unit, giúp học sinh hệ thống hóa toàn bộ kiến thức trong chương trình Tiếng Anh 6 Global Success. Mỗi Unit đều tổng hợp đầy đủ từ vựng theo chủ đề, phát âm, nghĩa tiếng Việt, kèm ngữ pháp trọng tâm, công thức, cách dùng, ví dụ minh họa và lưu ý những lỗi thường gặp. Nội dung được trình bày khoa học, ngắn gọn, giúp học sinh dễ tra cứu và ôn tập trước các bài kiểm tra cũng như kỳ thi học kỳ.
Tài liệu Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success gồm 2 file:
- File số 1: Từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success
- File số 2: Ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success
- Đều sắp xếp theo thứ tự từ Unit 1 đến 12.
- File tải Word cho phép chỉnh sửa.
Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success (12 Unit)
Từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success
UNIT 1. MY NEW SCHOOL
I. NEW WORDS.
|
Word |
Pronunciation |
Type |
Meaning |
|
activity |
/æk'tiv.i.ti/ |
n |
Hoạt động |
|
imagine |
/i'mædʒin/ |
v |
Tưởng tượng |
|
draw |
/drɔ:/ |
v |
Vẽ |
|
make |
/meik/ |
v |
Làm, |
|
art |
/a:t/ |
n |
Nghệ thuật |
|
Boarding school |
/ 'bɔ:.diɳ sku:l/ |
n |
Trường nội trú |
|
classmate |
/ 'kla:s.meit/ |
n |
Bạn cùng lớp |
|
compass |
/ 'kʌm.pəs/ |
n |
Com-pa |
|
creative |
/kri'ei.tiv/ |
adj |
Sáng tạo |
|
look |
/ luk/ |
v |
Nhìn, xem |
|
use |
/ju:s/ |
v |
Dùng, sử dụng |
|
ask |
/a:sk/ |
v |
Hỏi |
|
answer |
/ 'an:sə/ |
v |
Trả lời, đáp lại |
|
correct |
/ kə'rekt/ |
v |
Sửa, sửa chữa |
|
equipment |
/i'kwip.mənt/ |
n |
Thiết bị |
|
excited |
/ik'sai.tid/ |
adj |
Phấn chấn. |
|
greenhouse |
/ 'gri:n.haʊs/ |
n |
Nhà kính |
|
help |
/help/ |
n,v |
Giúp đỡ, trợ giúp |
|
international |
/',in.tə'næʃ.ən.əl/ |
adj |
Quốc tế |
|
check |
/tʃek/ |
v |
Kiểm tra |
|
match |
/ mætʃ/ |
v |
Nối, làm cho phù hợp |
|
practise |
/ 'præktis/ |
v |
Rèn luyện |
|
create |
/'kri:'eit/ |
v |
Tạo, tạo nên, tạo ra |
|
repeat |
/' ri'pi:t/ |
v |
Nhắc lại |
|
Interview |
/' 'in.tə.vju:/ |
n, v |
Phỏng vấn |
|
judo |
/ 'dʒu:.dəʊ/ |
n |
Môn võ judo |
|
knock |
/nɒk/ |
v |
Gõ (cửa) |
|
Overseas |
/,əʊ.və'si:z/ |
n,adv |
ở (nước ngoài) |
|
Pocket money |
/ 'pɒk.it'mʌn.i/ |
n |
Tiền túi, tiền riêng |
|
poem |
/ 'pəʊ.im/ |
n |
Bài thơ |
|
Remember |
/ri'mem.bə(r) |
v |
Nhớ, ghi nhớ |
|
Share |
/ʃeə(r)/ |
v |
Chia sẻ |
|
Smart |
/sma:t/ |
adj |
Bảnh bao, sáng sủa |
|
Surround |
/sə'raʊnd/ |
v |
Bao quanh |
|
read |
/ ri:d/ |
v |
Đọc |
|
write |
/ rait/ |
v |
Viết |
|
find |
/ faind/ |
v |
Tìm, phát hiện |
|
complete |
/kəm'pli:t/ |
v |
Hoàn thành |
|
work |
/wɜːk/ |
v |
Làm việc |
|
listen |
/'lisn/ |
v |
Nghe |
|
speak |
/spi:k/ |
v |
Nói |
|
Swimming pool |
/ 'swimiɳ pu:l/ |
n |
Bể bơi |
II. GRAMMAR:
A. The present simple ( Thì Hiện Tại Đơn)
1. Định nghĩa thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn (tiếng Anh: Simple present hoặc Present simple) là một thì diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.
2. Cách sử dụng thì hiện tại đơn
|
Cách dùng thì hiện tại đơn |
|
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại |
|
Chân lý, sự thật hiển nhiên |
|
Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu. |
|
Sử dụng trong câu điều kiện loại 1. |
|
Sử dụng trong một số cấu trúc khác |
3. Công thức thì hiện tại đơn
|
Thể |
Động từ “tobe” |
Động từ “thường” |
|
Khẳng định |
S + am/are/is |
S + V(e/es) |
|
Phủ định |
S + am/are/is + not + Note : is not = isn’t ; are not = aren’t |
S + do/ does + not + V(ng.thể) Note : do not = don’t does not = doesn’t |
|
Nghi vấn |
Yes – No question Am/ Are/ Is (not) + S + ….? Yes, S+ am/ is/ are No, S+ am/is/are +not. Wh- questions Wh + am/ are/ is (not) + S + …? |
Yes – No question Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..? Yes, S + do/ does. No, S + don’t/ doesn’t. Wh- questions Wh + do/ does(not) + S + V(nguyên thể)….? |
|
Lưu ý |
Cách thêm s/es: |
|
4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
+ Always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên), sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi), never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên).
+ Every day, every week, every month, every year,……. (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
+ Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..một ngày/ tuần/ tháng/ năm)
B. The present continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)
Công thức :
Khẳng định: S +am/ is/ are + V_ing + O
Phủ định: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O
Nghi vấn: Am/is/are+S + V_ing+ O ?
2. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:
Thì hiện tại tiếp diễn trong câu thường có những cụm từ sau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen. …
3.Cách dùng:
+ Diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện tại.
EX: She is going to school at the moment.
+ Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh.
Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the bedroom.
+ Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước
Ex: I am flying to Moscow tomorrow.
+ Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có “always”.
Ex: She is always coming late.
Note : Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như : to be, see, hear,feel, realize, seem, remember, forget, understand, know, like, want, glance, think, smell, love, hate…
Ex: He wants to go for a cinema at the moment.
UNIT 2. MY HOME
I. NEW WORDS:
|
Word |
Pronunciation |
Type |
Meaning |
|
behind |
[bi'haind] |
pre |
sau, ở đằng sau |
|
between |
[bi'twi:n] |
pre |
ở giữa |
|
Air conditioner |
[eə(r)kən'di∫.ən.ər] |
n |
Điều hòa nhiệt độ |
|
apartment |
[ə'pɑ:t.mənt] |
n |
căn hộ |
|
bathroom |
[bɑ:θ.ru:m] |
n |
Phòng tắm |
|
Department store |
[di'pɑ:tmənt stɔ:] |
n |
Cửa hàng bách hóa |
|
dishwasher |
['di∫,wɔ.∫ə] |
n |
máy rửa bát đĩa |
|
fridge |
[fridʒ] |
n |
tủ lạnh |
|
crazy |
['krei.zi] |
adj |
Kì dị, lạ thường |
|
cupboard |
['kʌpbəd] |
n |
tủ ly |
|
Furniture |
['fə:nit∫ə] |
n |
đồ đạc (trong nhà), đồ gỗ |
|
hall |
[hɔ:l] |
n |
phòng lớn, đại sảnh |
|
In front of |
[in 'frʌnt əv] |
pre |
ở phía trước, đằng trước |
|
kitchen |
['kit∫.ən] |
n |
phòng bếp, nhà bếp |
|
Living room |
['li.viη ru:m] |
n |
Phòng khách |
|
messy |
['mesi] |
adj |
lộn xộn, bừa bộn |
|
microwave |
['mai.krə.weiv] |
n |
Lò vi sóng |
|
move |
[mu:v] |
v |
di chuyển, chuyển nhà |
|
Next to |
[nekst tu:] |
pre |
ở cạnh |
|
sofa |
['sou.fə] |
n |
ghế xôfa, ghế tràng kỷ |
|
Stilt house |
['stilt haus] |
n |
Nhà sàn |
|
Under |
['ʌn.də(r)] |
pre |
Phía dưới, ở bên dưới |
|
wardrobe |
['wɔ:.drəub] |
n |
Tủ đựng quần áo |
II. GRAMMAR:
1. There is và There are
I. Thể khẳng định
Với thể khẳng định, có 3 nguyên tắc sử dụng cấu trúc There + be +…
a,Nguyên tắc 1: There is + singular noun (danh từ số ít)
Ví dụ:
– There is a pen in my lovely pencil case.
– There is an apple in the picnic basket.
b,Nguyên tắc 2: There are + plural noun (danh từ số nhiều)
– There are pens in my lovely pencil case.
– There are three apples in the picnic basket.
– There are many trees in my grandparents’ garden.
c,Nguyên tắc 3:
There is + uncountable noun (danh từ không đếm được)
– There is hot water in the bottle.
– There is some rice left on the plate.
...
>> Xem chi tiết trong file tải.
Ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success theo từng Unit
UNIT 1: MY NEW SCHOOL
I. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (The Present Simple)
1. Động từ "to be"
Cách chia động từ "to be” ở thì hiện tại đơn như sau:
|
Thể |
Chủ ngữ |
To be |
Ví dụ |
|
Khẳng định |
I |
am |
I am a pupil. (Tôi là học sinh.) |
|
He/She/lt/danh từ số ít |
is |
She is beautiful. (Cô ấy xinh đẹp.) He is a doctor. (Ông ấy là bác sĩ.) |
|
|
You/We/They/ danh từ số nhiều |
are |
They are boys. (Họ là những cậu bé.) We are teachers. (Chúng tôi là giáo viên.) |
|
|
Phủ định |
I |
am not |
I am not a boy. (Tôi không phải là cậu bé.) |
|
He/She/lt/danh từ số ít |
is not |
She is not a pupil. (Cô ấy không phải là học sinh.) He is not a farmer. (Anh ấy không phải là nông dân.) |
|
|
You/We/They/ danh từ số nhiều |
are not |
They are not girls. (Họ không phải là con gái.) We are not pupils. (Chúng tôi không phải là học sinh.) |
|
|
Nghi vấn |
Am |
I + ...? |
Am I a pupil? (Tôi là học sinh à?) |
|
Is |
he/she/it/danh từ số ít +...? |
Is she a teacher? (Cô ấy là giáo viên sao?) Is he a pupil? (Anh ấy là học sinh à?) |
|
|
Are |
you/we/theỵ/danh từ số nhiều +...? |
Are they pupils? (Họ là học sinh sao?) Are we new students? (Chúng ta là học sinh mới hả?) |
2. Động từ thường
Cách chia động từ thường ở thì hiện tại đơn như sau:
|
Thể |
Chủ ngữ |
Động từ (V) |
Ví dụ |
|
Khẳng định |
He/She/lt/ danh từ số ít |
V + s/es (o, s, z, ch, x, sh) |
She likes books. (Cô ấy thích những quyển sách.) He washes his face. (Anh ấy rửa mặt.) |
|
l/You/We/They/ danh từ số nhiều |
V (nguyên thể) |
They like books. (Họ thích những quyển sách.) I wash my face. (Tôi rửa mặt.) |
|
|
Phủ định |
He/She/lt/ danh từ số ít |
does not (doesn’t) + V (nguyên thể) |
She doesn’t like books. (Cô ấy không thích những quyển sách.) He doesn’t wash his face. (Anh ấy không rửa mặt.) |
|
|
l/You/We/They/ danh từ số nhiều |
do not (don’t) + V (nguyên thể) |
They don’t like books. (Họ không thích những quyển sách.) I don’t wash my face. (Tôi không rửa mặt.) |
|
Nghi vân |
Does + he/she/it/ danh từ số ít... |
V (nguyên thể)...? |
Does she like books? (Cô ấy có thích những quyển sách không?) Does he wash his face? (Anh ấy có rửa mặt không?) |
|
Do + l/you/we/they/ danh từ số nhiều... |
V (nguyên thể)...? |
Do they like books? (Họ có thích những quyển sách không? Do I wash my face? (Tôi có rửa mặt không?) |
3. Cách dùng thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn (The simple present) là một thì rất quan trọng trong tiếng Anh và được dùng thường xuyên để diễn tả:
1) Thói quen hằng ngày.
Ex: They drive to the office every day.
(Hằng ngày họ lái xe đi làm.)
She doesn't come here very often.
(Cô ấy không đến đây thường xuyên.)
2) Sự việc hay sự thật hiển nhiên.
Ex: We have two children.
(Chúng tôi có 2 đứa con.)
What does this expression mean?
(Thành ngữ này có nghĩa là gì?)
3) Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình.
Ex: Christmas Day falls on a Monday this year.
(Năm nay Giáng sinh rơi vào ngày thứ Hai.)
The plane leaves at 5.00 tomorrow morning.
(Máy bay cất cánh vào lúc 5 giờ sáng ngày mai.)
4) Suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói.
Tuy những suy nghĩ và cảm xúc này có thể chỉ mang tính nhất thời và không kéo dài, chúng ta vẫn dùng thì hiện tại đơn chứ không dùng thì hiện tại tiếp diễn.
Ex: They don't ever agree with us.
(Họ chưa bao giờ đồng ý với chúng ta.)
She doesn't want you to do it.
(Cô ấy không muốn anh làm điều đó.)
Phần B
1. Trạng từ tần suất (Adverbs of frequency)
- Chúng ta sử dụng trạng từ tần suất để cho thấy việc gì đó xảy ra thường xuyên như thế nào.
- Chúng ta sử dụng trạng từ tần suất với thì hiện tại đơn.
- Chúng ta thường đặt động từ tần suất trước động từ chính và sau động từ "to be".
Ví dụ:
+ Tom usually takes the bus to school.
(Tom thường đi xe buýt đến trường.)
+ They don't often go to the cinema.
(Họ không thường đi xem phim.)
+ I am never late for school.
(Tôi không bao giờ trễ học.)
- Các trạng từ chỉ tần suất thông dụng:
+ always: luôn luôn
+ usually: thường xuyên
+ often: thông thường
+ sometimes: thỉnh thoảng
+ never: không bao giờ
UNIT 2: MY FRIENDS
1. Possessive case (Sở hữu cách)
- Chúng ta sử dụng ‘s sau một tên riêng.
Ví dụ: This is Elena’s room.
(Đây là phòng của Elena.)
- Chúng ta sử dụng ‘s sau một danh từ số ít.
Ví dụ: This is my mum’s book.
(Đây là quyển sách của mẹ tôi.)
2. Prepositions of place (Giới từ chỉ nơi chốn)
- Giới từ chỉ nơi chốn mô tả người hoặc vật đang ở đâu.
- Sau đây là một số giới từ chỉ nơi chốn.
+ in: trong
+ on: trên
+ behind: phía sau
+ under: bên dưới
+ next to: bên cạnh
+ in front of: phía trước
+ between: giữa
UNIT 3: MY FRIENDS
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
(PRESENT CONTINUOUS)
I. Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn:
1. Câu khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing
CHÚ Ý:
– S = I + am
– S = He/ She/ It + is
– S = We/ You/ They + are
=> Ta thấy động từ trong câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cần phải có hai thành phần là: động từ “tobe” và “V-ing”. Với tùy từng chủ ngữ mà động từ “to be” có cách chia khác nhau.
Ví dụ:
- They are watching TV now.
(Bây giờ họ đang xem TV.)
- She is cooking with her mother.
(Cô ấy đang nấu ăn với mẹ của cô ấy.)
- We are studying English.
(Chúng tôi đang học tiếng Anh.)
...
>> Xem chi tiết trong file tải.
Mời các bạn tham khảo thêm các tài liệu có liê quan trên chuyên mục Lớp 6.
-
Chia sẻ:
Nguyễn Thị Hải Yến
- Ngày:
Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success
274,8 KBNhiều người quan tâm
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Lớp 6 tải nhiều
Học tập tải nhiều
-
Kế hoạch dạy học Ngữ văn 8 Kết nối tri thức tích hợp năng lực số
-
Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global Success
-
Giáo án mầm non: Sông và suối
-
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 Cần Thơ
-
Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 môn Tiếng Việt Kết nối tri thức - Tuần 7 (Cơ bản + Nâng cao)
-
Bài tập về Thành ngữ
-
Bài tập về Câu khẳng định, câu phủ định
-
Bài tập về Từ đồng âm
-
Trắc nghiệm Địa lí 12 chương trình mới
-
Trắc nghiệm Địa lí 11 cấu trúc mới (Có đáp án)
Bài viết hay Lớp 6
-
Top 10 Tả cảnh hoàng hôn trên quê hương em siêu hay, đạt điểm cao
-
Top 8 Đoạn văn về một hình ảnh hay hành động của Thánh Gióng đã để lại cho em ấn tượng sâu sắc nhất
-
Các truyền thống gia đình dòng họ
-
Bài học giúp em hiểu thêm những gì về lịch sử nước mình?
-
Soạn bài thực hành Tiếng Việt lớp 6 trang 118
-
Đặt một câu miêu tả khí thế chiến thắng của nghĩa quân Lam Sơn có dùng thành ngữ chết như rạ