Quyết định 185/QĐ-BGDĐT bổ sung sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất toàn quốc
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Tổng hợp danh mục sách giáo khoa bổ sung năm học theo Quyết định 185
Quyết định 185/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo được ban hành nhằm bổ sung danh mục sách giáo khoa giáo dục phổ thông được phép sử dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. Văn bản này là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ sở giáo dục lựa chọn, triển khai và tổ chức giảng dạy phù hợp với chương trình giáo dục phổ thông hiện hành. Nội dung quyết định nêu rõ danh mục các đầu sách được phê duyệt bổ sung, kèm theo các thông tin chi tiết về môn học, cấp học và đơn vị biên soạn, xuất bản.
Việc ban hành quyết định góp phần đảm bảo tính đồng bộ, minh bạch trong công tác quản lý và sử dụng sách giáo khoa, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên, học sinh và phụ huynh trong quá trình dạy và học. Đây cũng là cơ sở để các địa phương tổ chức thực hiện hiệu quả việc lựa chọn và sử dụng sách giáo khoa theo đúng quy định của Bộ.
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 185/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BỔ SUNG SÁCH GIÁO KHOA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 303/2025/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Luật số 123/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội khóa 15 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Nghị quyết số 248/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội khóa 15 về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Nghị quyết số 281/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quyết định bổ sung sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất toàn quốc từ năm học 2026-2027 (danh mục sách giáo khoa kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
SÁCH GIÁO KHOA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG BỔ SUNG SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC TỪ NĂM HỌC 2026-2027
(Kèm theo Quyết định số 185/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
TT |
Tên sách |
Tác giả |
Ghi chú |
|
LỚP 1 |
|||
|
1. |
(Tiếng Bahnar 1) |
H’Mer (Chủ biên), Nguyễn Tiến Dũng, Đinh Văn Hải, Đinh Thị Dờn, Quưn |
|
|
2. |
(Tiếng Chăm 1) |
Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại |
|
|
3. |
Klei Êđê 1 (Tiếng Êđê 1) |
Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H'Mi Čil, Hồ Thị Nga, Y Then Ayŭn, H Loanh Niê |
|
|
4. |
Tơlơi Jrai 1 (Tiếng Jrai 1) |
Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H’Yanar, Siu Tơlul, Siu H’Noan |
|
|
5. |
(Tiếng Khmer 1) |
Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam |
|
|
6. |
Lul Hmôngz 1 (Tiếng Mông 1) |
Giàng A Pao (Chủ biên), Hoàng Thị Chư, Ma Thị Dua, Nguyễn Quang Hải, Hạng Thị Vân Thanh, Mã Thị Xuân |
|
|
7. |
Nau Mnông 1 (Tiếng Mnông 1) |
H'Thủy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh |
|
|
8. |
(Tiếng Thái 1) |
Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh |
|
|
LỚP 2 |
|||
|
9. |
(Tiếng Bahnar 2) |
H’Mer (Chủ biên), Nguyễn Tiến Dũng, Đinh Văn Hải, Đinh Thị Dờn, Quưn |
|
|
10. |
(Tiếng Chăm 2) |
Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại |
|
|
11. |
Klei Êđê 2 (Tiếng Êđê 2) |
Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H’Mi Čil, Hồ Thị Nga, Y Then Aŭn, H Loanh Niê |
|
|
12. |
Tơlơi Jrai 2 (Tiếng Jrai 2) |
Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H'Yanar, Siu Tơlul, Siu H’Noan |
|
|
13. |
(Tiếng Khmer 2) |
Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam |
|
|
14. |
Lul Hmôngz 2 (Tiếng Mông 2) |
Giàng A Pao (Chủ biên), Hoàng Thị Chư, Ma Thị Dua, Nguyễn Quang Hải, Hạng Thị Vân Thanh, Mã Thị Xuân |
|
|
15. |
Nau Mnông 2 (Tiếng Mnông 2) |
H'Thủy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh |
|
|
16. |
(Tiếng Thái 2) |
Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh |
|
|
LỚP 3 |
|||
|
17. |
(Tiếng Bahnar 3) |
Quưn (Chủ biên), Đinh Thị Dờn, Đinh Văn Hải, Rư, Y Kim Yến |
|
|
18. |
(Tiếng Chăm 3) |
Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại |
|
|
19. |
Klei Êđê 3 (Tiếng Êđê 3) |
Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H’Mi Čil, Hồ Thị Nga, Y Then Ayǔn, H Loanh Niê |
|
|
20. |
Tơlơi Jrai 3 (Tiếng Jrai 3) |
Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H’Yanar, Siu Tơlul, Siu H’Noan |
|
|
21. |
(Tiếng Khmer 3) |
Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam |
|
|
22. |
Lul Hmôngz 3 (Tiếng Mông 3) |
Giàng A Pao (Chủ biên), Phàng A Chông, Hoàng Thị Chư, Ma Thị Dua, Cháng A Giống, Mã Thị Xuân |
|
|
23. |
Nau Mnông 3 (Tiếng Mnông 3) |
H’Thuy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh |
|
|
24. |
(Tiếng Thái 3) |
Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh |
|
|
25. |
Tiếng Đức 3, tập một |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Trịnh Thị Châu, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Hà Linh, Lê Hồng Vân |
|
|
26. |
Tiếng Đức 3, tập hai |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Trịnh Thị Châu, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Hà Linh, Lê Hồng Vân |
|
|
27. |
Tiếng Trung Quốc 3, tập một |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
|
|
28. |
Tiếng Trung Quốc 3, tập hai |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
|
|
29. |
Tiếng Pháp 3 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hữu Hài, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Phạm Thị Anh Nga, Nguyễn Việt Quang |
|
|
30. |
Tiếng Nga 3, tập một |
Vũ Thế Khôi (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị Minh Hiền, Phạm Vĩnh Thái, Nguyễn Thị Mai Hồng |
|
|
31. |
Tiếng Nga 3, tập hai |
Vũ Thế Khôi (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị Minh Hiền, Phạm Vĩnh Thái, Nguyễn Thị Mai Hồng |
|
|
32. |
Tiếng Hàn 3, tập một |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Trần Thị Thu Phượng, Nguyễn Thùy Dương. |
|
|
33. |
Tiếng Hàn 3, tập hai |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị Phương Mai, Lê Thị Phương Thủy, Bùi Phan Anh Thư, Hoàng Thị Trang |
|
|
34. |
Tiếng Nhật 3, tập một |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang |
|
|
35. |
Tiếng Nhật 3, tập hai |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang |
|
|
LỚP 4 |
|||
|
36. |
(Tiếng Bahnar 4) |
Quưn (Chủ biên), Đinh Thị Dờn, Đinh Văn Hải, Rư, Y Kim Yến |
|
|
37. |
(Tiếng Chăm 4) |
Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại |
|
|
38. |
Klei Êđê 4 (Tiếng Êđê 4) |
Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H'Mi Čil, Hồ Thị Nga, Y Then Ayǔn, H Loanh Niê |
|
|
39. |
Tơlơi Jrai 4 (Tiếng Jrai 4) |
Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H’Yanar, Siu Tơlul, Siu H’Noan |
|
|
40. |
(Tiếng Khmer 4) |
Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam |
|
|
41. |
Lul Hmôngz 4 (Tiếng Mông 4) |
Giàng A Pao (Chủ biên), Phàng A Chông, Hoàng Thị Chư, Ma Thị Dua, Chàng A Giống, Mã Thị Xuân |
|
|
42. |
Nau Mnông 4 (Tiếng Mnông 4) |
H'Thủy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh |
|
|
43. |
(Tiếng Thái 4) |
Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh |
|
|
44. |
Tiếng Đức 4, tập một |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân |
|
|
45. |
Tiếng Đức 4, tập hai |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân |
|
|
46. |
Tiếng Trung Quốc 4, tập một |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Châu A Phí, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
|
|
47. |
Tiếng Trung Quốc 4, tập hai |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Châu A Phí, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
|
|
48. |
Tiếng Pháp 4 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Nguyễn Việt Quang |
|
|
49. |
Tiếng Nga 4, tập một |
Vũ Thế Khôi (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị Minh Hiền, Phạm Vĩnh Thái, Nguyễn Thị Mai Hồng |
|
|
50. |
Tiếng Nga 4, tập hai |
Vũ Thế Khôi (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị Minh Hiền, Phạm Vĩnh Thái, Nguyễn Thị Mai Hồng |
|
|
51. |
Tiếng Hàn 4, tập một |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thùy Dương, Hà Thu Hường, Trần Mai Loan |
|
|
52. |
Tiếng Hàn 4, tập hai |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thùy Dương, Hà Thu Hường, Trần Mai Loan |
|
|
53. |
Tiếng Nhật 4, tập một |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang |
|
|
54. |
Tiếng Nhật 4, tập hai |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang |
|
|
LỚP 5 |
|||
|
55. |
(Tiếng Bahnar 5) |
Quưn (Chủ biên), Đinh Thị Dờn, Đinh Văn Hải, Rư, Y Kim Yến |
|
|
56. |
(Tiếng Chăm 5) |
Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại |
|
|
57. |
Klei Êđê 5 (Tiếng Êđê 5) |
Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H’Mi Čil, Hồ Thị Nga, Y Then Ayũn, H Loanh Niê |
|
|
58. |
Tơlơi Jrai 5 (Tiếng Jrai 5) |
Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H’Yanar, Siu Tơlul, Siu H’Noan |
|
|
59. |
(Tiếng Khmer 5) |
Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam |
|
|
60. |
Lul Hmôngz 5 (Tiếng Mông 5) |
Giàng A Pao (Chủ biên), Phàng A Chông, Hoàng Thị Chư, Ma Thị Dua, Cháng A Giống, Mã Thị Xuân |
|
|
61. |
Nau Mnông 5 (Tiếng Mnông 5) |
H'Thủy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh |
|
|
62. |
(Tiếng Thái 5) |
Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh |
|
|
63. |
Tiếng Trung Quốc 5, tập một |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Châu A Phí, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
|
|
64. |
Tiếng Trung Quốc 5, tập hai |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Châu A Phí, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
|
|
65. |
Tiếng Pháp 5 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Nguyễn Việt Quang |
|
|
66. |
Tiếng Hàn 5, tập một |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thùy (Chủ biên), Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến |
|
|
67. |
Tiếng Hàn 5, tập hai |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thùy (Chủ biên), Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến |
|
|
68. |
Tiếng Nhật 5, tập một |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiểu Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang |
|
|
69. |
Tiếng Nhật 5, tập hai |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang |
|
|
LỚP 6 |
|||
|
70. |
Tiếng Đức 6 |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Đăng Thị Thu Hiền (Chủ biên), Lê Mỹ Huyền, Nguyễn Thị Kim Liên, Phạm Thị Ngọc, Phạm Thị Thanh Tú |
|
|
71. |
Tiếng Nga 6, tập một |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
|
|
72. |
Tiếng Nga 6, tập hai |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
|
|
73. |
Tiếng Trung Quốc 6 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trần Thị Kim Loan (Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
|
|
74. |
Tiếng Pháp 6 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hữu Hải (Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Hoàng Thị Hồng Lê, Nguyễn Việt Quang, Phạm Duy Thiện |
|
|
75. |
Tiếng Nhật 6 |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang |
|
|
LỚP 7 |
|||
|
76. |
Tiếng Nga 7, tập một |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
|
|
77. |
Tiếng Nga 7, tập hai |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
|
|
78. |
Tiếng Trung Quốc 7 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trần Thị Kim Loan (Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
|
|
79. |
Tiếng Pháp 7 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hữu Hải (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Phạm Duy Thiện |
|
|
80. |
Tiếng Nhật 7 |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang |
|
|
LỚP 8 |
|||
|
81. |
Tiếng Trung Quốc 8 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
|
|
82. |
Tiếng Pháp 8 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Trịnh Thùy Dương, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Việt Quang |
|
|
83. |
Tiếng Nhật 8 |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang, Nguyễn Huyền Trang |
|
|
LỚP 9 |
|||
|
84. |
Tiếng Trung Quốc 9 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
|
|
85. |
Tiếng Pháp 9 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Hoàng Thị Hồng Lê |
|
|
86. |
Tiếng Nhật 9 |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Thân Thị Mỹ Bình, Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang |
|
|
LỚP 10 |
|||
|
87. |
Tiếng Trung Quốc 10 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trịnh Thanh Hà (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Lan, Nguyễn Phước Lộc, Hoàng Thị Thu Trang, Trần Khai Xuân |
|
|
88. |
Tiếng Pháp 10 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Phạm Duy Thiện |
|
|
NGOẠI NGỮ 2 |
|||
|
89. |
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2 Quyển 1 |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Cao Thị Hải Bắc, Trần Thị Thu Phượng, Đỗ Phương Thùy |
|
|
90. |
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2 Quyển 2 |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Đỗ Phương Thùy, Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến |
|
|
91. |
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2 Quyển 3 |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Cao Thị Hải Bắc, Hà Thu Hường, Khương Diệu My, Hoàng Phan Thanh Nga, Trần Thị Thu Phượng |
|
|
92. |
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2 Quyển 4 |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Hà Thu Hường, Trần Mai Loan |
|
|
93. |
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2 Quyển 5 |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Nguyễn Thùy Dương, Hà Thu Hường, Trần Mai Loan |
|
|
94. |
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2 Quyển 6 |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thùy (Chủ biên), Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến |
|
|
95. |
Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2 Quyển 7 |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu Phượng (Chủ biên), Cao Hải Bắc, Khương Diệu My, Hoàng Phan Thanh Nga |
|
|
96. |
Tiếng Nhật Ngoại ngữ 2 Quyển 1 |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long |
|
|
97. |
Tiếng Nhật Ngoại ngữ 2 Quyển 2 |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long |
|
|
98. |
Tiếng Nhật Ngoại ngữ 2 Quyển 3 |
Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long |
|
|
99. |
Tiếng Nhật Ngoại ngữ 2 Quyển 4 |
Ngô Minh Thùy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Phạm Thu Hương, Phạm Hưng Long, Hoàng Thu Trang |
|
Danh mục gồm 99 sách giáo khoa./.
Mời các bạn tham khảo thêm nội dung Giáo dục đào tạo trong chuyên mục Văn bản pháp luật của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Phạm Thu Hương
- Ngày:
Quyết định 185/QĐ-BGDĐT bổ sung sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất toàn quốc
167 KB 11/04/2026 8:12:00 SA-
Quyết định 185/QĐ-BGDĐT (PDF)
Tham khảo thêm
-
Nghị định 125/2026/NĐ-CP về hoạt động khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo trong cơ sở giáo dục đại học
-
Công văn 2986/SGDĐT-QLCL về khung thời gian tuyển sinh đầu cấp tại TP.HCM và thi tốt nghiệp THPT năm 2026
-
Thông tư 20/2026/TT-BGDĐT về kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học
-
Bảng lương giáo viên giáo dục thường xuyên mới nhất 2026
-
Thông tư 21/2026/TT-BGDĐT về giám định tư pháp trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
-
Thông tư 23/2026/TT-BGDĐT về mã số, bổ nhiệm và xếp lương giáo viên cơ sở giáo dục thường xuyên
-
Thông tư 22/2026/TT-BGDĐT về tiêu chuẩn và quy trình chuyển sách giáo khoa bản in sang sách giáo khoa điện tử
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Giáo dục - Đào tạo tải nhiều
-
Những điểm mới trong Thông tư 22 về đánh giá học sinh tiểu học
-
Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT sửa đổi Quy định đánh giá học sinh tiểu học kèm theo Thông tư 30/2014/TT-BGDĐT
-
Thông tư 30/2014/TT-BGDĐT về quy định đánh giá học sinh tiểu học
-
Chế độ trực hè, trực Tết của giáo viên các cấp 2026
-
Thông tư 15/2017/TT-BGDĐT sửa đổi Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông
Pháp luật tải nhiều
-
Nghị định 159/2026/NĐ-CP về giảng viên đồng cơ hữu trong cơ sở giáo dục
-
Công văn 2621/BGDĐT-HSSV tăng cường các hoạt động phối hợp quản lý, đảm bảo an toàn cho trẻ em, hssv trong dịp nghỉ hè
-
Chương trình đào tạo Khối ngành Kiến trúc - Xây dựng trình độ đại học
-
Quyết định 1169/QĐ-BGDĐT ban hành Chuẩn chương trình đào tạo Khối ngành Kiến trúc - Xây dựng trình độ đại học
-
Hướng dẫn 2814/HD-TSQS về công tác xét tuyển vào đào tạo đại học, cao đẳng quân sự hệ chính quy tại các trường Quân đội năm 2026
-
Công văn 2595/BGDĐT-GDMN hướng dẫn triển khai thí điểm Chương trình giáo dục mầm non mới năm học 2026-2027
-
82 biểu hiện suy thoái của Đảng viên
-
Công văn 2587/BGDĐT-GDMN về việc chỉ đạo công tác triển khai thí điểm Chương trình GDMN mới năm học 2026 - 2027
-
Mức đóng kinh phí công đoàn mới nhất
-
Bảng lương cán bộ, công chức, viên chức 2026
Bài viết hay Giáo dục - Đào tạo
-
Thông tư 24/2019/TT-BGDĐT Quy chế đào tạo trung cấp, cao đẳng ngành sư phạm
-
Thông tư 55/2020/TT-BTC quản lý kinh phí đào tạo lưu học sinh nước ngoài tại Việt Nam
-
Dự thảo Thông tư sửa đổi Quy chế thi tốt nghiệp THPT theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT
-
Quyết định 327/QĐ-TTg ban hành kế hoạch triển khai thi hành luật giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15
-
Văn bản hợp nhất 03/VBHN-BGDĐT về quy định đánh giá học sinh tiểu học
-
Công văn 3935/BGDĐT-GDTrH 2024 hướng dẫn nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2024-2025
-
Thuế - Lệ phí - Kinh phí
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Y tế - Sức khỏe
-
Thể thao
-
Bảo hiểm
-
Chính sách
-
Hành chính
-
Cơ cấu tổ chức
-
Quyền Dân sự
-
Tố tụng - Kiện cáo
-
Dịch vụ Pháp lý
-
An ninh trật tự
-
Trách nhiệm hình sự
-
Văn bản Nông - Lâm - Ngư nghiệp
-
Tài nguyên - Môi trường
-
Công nghệ - Thông tin
-
Khoa học công nghệ
-
Văn bản Giao thông vận tải
-
Hàng hải
-
Văn hóa Xã hội
-
Doanh nghiệp
-
Xuất - Nhập khẩu
-
Tài chính - Ngân hàng
-
Lao động - Tiền lương
-
Đầu tư - Chứng khoán - Thương mại
-
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở
-
Lĩnh vực khác