Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời sáng tạo cả năm (có đáp án)

Tải về
Lớp: Lớp 12
Môn: Sinh Học
Bộ sách: Chân trời sáng tạo

Trắc nghiệm Sinh 12 CTST 

Bộ câu hỏi Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời sáng tạo cả năm dưới đây được biên soạn bám sát chương trình mới, giúp học sinh củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài hiệu quả. Mỗi câu hỏi đều kèm đáp án và giải thích chi tiết, hỗ trợ bạn tự kiểm tra mức độ hiểu bài, chuẩn bị tốt cho kiểm tra và kỳ thi THPT Quốc gia.

Mô tả tài liệu: Bộ tài liệu bao gồm phần bài tập trắc nghiệm Bài 1-28 và bài ôn tập chương 1-8 Sinh 12 CTST theo cấu trúc mới với câu hỏi trắc nghiệm khách quan, trắc nghiệm đúng sai và câu trả lời ngắn có gợi ý giải chi tiết sẽ là tài liệu tham khảo học tập cực kì bổ ích cho các em học sinh cũng như các thầy cô giáo.

Nội dung tài liệu trắc nghiệm Sinh 12 Chân trời sáng tạo Bài Ôn tập chương 1

BÀI 1: GENE VÀ CƠ CHẾ TRUYỀN ĐẠT THÔNG TIN DI TRUYỀN

1. CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN

1.1 Biết

Câu 1. Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

A. A, U, G, C. B. A, T, G,C. C. A, U, G, T. D. U, T, G, A.

Câu 2. Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào:

A. chức năng sản phẩm của gene. B. sự biểu hiện kiểu hình của gene.

C. kiểu tác động của gene. D. cấu trúc của gene.

Câu 3. Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

A. Vùng Operator. B. Vùng mã hóa. C. Vùng kết thúc. D. Vùng điều hòa.

Câu 4. Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

A. mRNA. B. ADN C. tRNA. D. rRNA.

Câu 5. Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của Gene và mã hóa amino acid được gọi là:

A. đoạn intron. B. gene phân mảnh. C. vùng vận hành. D. đoạn exon.

Câu 6. Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng ?

A. Gene mRNA Polypeptide Protein.

B. mRNA Gene Polypeptide Protein.

C. Gene Polypeptide mRNA Protein.

D. Gene Polypeptide mRNA Protein.

Câu 7. Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

A. amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.

B. hai amino acid kế nhau.

C. amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.

D. hai amino acid cùng loại hay khác loại.

Câu 8. Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

A. thoái hoá. B. đặc hiệu. C. phổ biến. D. liên tục.

Câu 9. Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

A. RNA-polymerase. B. DNA-polymerase. C. DNA-ligase. D. restrictase.

Câu 10. Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

A. 5’ → 3’. B. 5’ → 5’. C. 3’ → 5’. D. 3’ → 3’.

Câu 11. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

B. A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

C. A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

D. A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

Câu 12. Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

A. DNA. B. tRNA. C. rRNA. D. mRNA

Câu 13. Dịch mã là quá trình tổng hợp

A. DNA. B. RNA. C. protein. D. tRNA.

Câu 14. Sản phẩm của quá trình phiên mã là

A. Phân tử RNA. B. Chuỗi polypeptide. C. Phân tử DNA. D. Phân tử cenlulose.

Câu 15. Phiên mã ngược là hiện tượng

A. Protein tổng hợp ra DNA. B. RNA tổng hợp ra DNA.

C. DNA tổng hợp ra RNA. D. Protein tổng hợp ra RNA.

Câu 16. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

A. Mang và bảo quản thông tin di truyền.

B. Truyền đạt thông ti di truyền.

C. Biểu hiện thông tin di truyền.

D. Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.

Câu 17. Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ

A.sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA.

B. sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau.

C.cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.

D.cấu trúc xoắn kép bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng.

Câu 18. Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

A.DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn.

B.Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide.

C. Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T.

D.Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

Câu 19. Emzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

A. DNA polymerase.

B. DNA ligase.

C. Primase.

D. RNA polymerase.

Câu 20. Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã nằm ở

A. vùng mã hóa không liên tục.

B. vùng kết thúc.

C. vùng mã hóa liên tục.

D. vùng điều hòa.

Câu 21. Theo cấu trúc của gene, vùng mã hóa ở sinh vật nhân thực không chứa trình tự

A.mã hóa một chuỗi polypeptide.

B.mã hóa một chuỗi RNA.

C. kết thúc phiên mã.

D.các đoạn exon.

Câu 22. Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzyme RNA polymerase thì mạch được dùng làm khuôn tổng hợp RNA là mạch có đặc điểm

A. Luôn có chiều từ 5’ → 3’.

B. Luôn có chiều từ 3’ → 5’.

C. Có chiều lúc đầu 3’ → 5’, lúc sau 5’ → 3’.

D. Có chiều lúc đầu 5’ → 3’, lúc sau 3’ → 5’.

Dưới đây là một số nội dung trong tài liệu trắc nghiệm Sinh 12 Chân trời sáng tạo bài Ôn tập chương 1.

Mời các bạn xem toàn bộ nội dung chi tiết và đáp án trong file tải về.

Đánh giá bài viết
1
Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời sáng tạo cả năm (có đáp án)
Chọn file tải về :
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời sáng tạo cả năm (có đáp án)

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo