Thông báo 5221/TB-KBNN
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Thông báo 5221/TB-KBNN - Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2017do Kho bạc Nhà nước ban hành
Ngày 31/10/2017, Kho bạc Nhà nước ban hành Thông báo 5221/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11/2017. Theo đó tỷ giá hạch toán ngoại tệ đối với đồng Đô la Mỹ tăng nhẹ so với tháng 10/2017. Mời các bạn tham khảo.
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5221 /TB-KBNN |
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2017 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 11 NĂM 2017
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11 năm 2017, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 11 năm 2017 là 1 USD = 22.465 đồng.
2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 11 năm 2017 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
Nơi nhận:
|
KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
(Kèm theo Thông báo số 5221/TB-KBNN ngày 31/10/2017 của Kho bạc Nhà nước)
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/3/2016 cho đến khi có thông báo mới như sau:
|
TÊN NƯỚC |
TÊN NGOẠI TỆ |
Ký hiệu ngoại tệ |
VND/Ngoại tệ |
|
|
Bằng số |
Bằng chữ |
|||
|
- |
||||
|
SLOVAKIA |
SLOVAKKORUNA |
09 |
SKK |
1.043 |
|
MOZAMBIQUE |
MOZAMBICAN METICAL |
10 |
MZN |
374 |
|
NICARAGUA |
CORDOBA ORO |
11 |
NIO |
752 |
|
NAM TƯ |
NEW DINAR |
12 |
YUM |
- |
|
CHÂU ÂU |
EURO |
14 |
EUR |
26.143 |
|
GUINÉ - BISSAU |
GUINEA BISSAU PESO |
15 |
GWP |
- |
|
HONDURAS |
LEMPIRA |
16 |
HNL |
956 |
|
ALBANIA |
LEK |
17 |
ALL |
196 |
|
BA LAN |
ZLOTY |
18 |
PLN |
6.152 |
|
BULGARIA |
LEV |
19 |
BGN |
13.369 |
|
LIBERIA |
LIBERIAN DOLLAR |
20 |
LRD |
190 |
|
HUNGARY |
FORINT |
21 |
HUF |
84 |
|
SNG (NGA) |
RUSSIAN RUBLE( NEW) |
22 |
RUB |
388 |
|
MÔNG CỔ |
TUGRIK |
23 |
MNT |
9 |
|
RUMANI |
LEU |
24 |
RON |
5.689 |
|
TIỆP KHẮC |
CZECH KORUNA |
25 |
CZK |
1.019 |
|
TRUNG QUỐC |
YAN RENMINBI |
26 |
CNY |
3.385 |
|
CHDCND TRIỀU TIÊN |
NORTH KOREAN WON |
27 |
KPW |
173 |
|
CUBA |
CUBAN PESO |
28 |
CUP |
22.465 |
|
LÀO |
KIP |
29 |
LAK |
3 |
|
CAMPUCHIA |
RIEL |
30 |
KHR |
6 |
|
PAKISTAN |
PAKISTAN RUPEE |
31 |
PKR |
214 |
|
ARGENTINA |
ARGENTINE PESO |
32 |
ARS |
1.270 |
|
ANH VÀ BẮC IRELAND |
POUND STERLING |
35 |
GBP |
29.645 |
|
HÔNG KÔNG |
HONG KONG DOLLAR |
36 |
HKD |
2.880 |
|
PHÁP |
FRENCH FRANC |
38 |
FRF |
3.024 |
|
THỤY SĨ |
SWISS FRANC |
39 |
CHF |
22.560 |
|
CHLB ĐỨC |
DEUTSCH MARK |
40 |
DEM |
10.142 |
|
NHẬT BẢN |
YEN |
41 |
JPY |
199 |
|
BỒ ĐÀO NHA |
PORTUGUESE ESCUDO |
42 |
PTE |
99 |
|
GUINÉE |
GUINEA FRANC |
43 |
GNF |
3 |
|
SOMALIA |
SOMA SHILING |
44 |
SOS |
39 |
|
THÁI LAN |
BAHT |
45 |
THB |
676 |
|
BRUNEI DARUSSALAM |
BRUNEI DOLLAR |
46 |
BND |
16.506 |
|
BRASIL |
BRAZILIAN REAL |
47 |
BRL |
6.831 |
|
THỤY ĐIỂN |
SWEDISH KRONA |
48 |
SEK |
2.688 |
|
NA UY |
NORWEGIAN KRONE |
49 |
NOK |
2.754 |
|
ĐAN MẠCH |
DANISH KRONE |
50 |
DKK |
3.514 |
|
LUCXEMBOURG |
LUXEMBOURG FRANC |
51 |
LUF |
492 |
|
ÚC |
AUSTRALIAN DOLLAR |
52 |
AUD |
17.262 |
|
CANADA |
CANADIAN DOLLAR |
53 |
CAD |
17.504 |
|
SINGAPORE |
SINGAPORE DOLLAR |
54 |
SGD |
16.505 |
|
MALAYSIA |
MALAYSIAN RINGGIT |
55 |
MYR |
5.310 |
|
ALGÉRIE |
ALGERIAN DINAR |
56 |
DZD |
196 |
|
YEMEN |
YEMENI RIAL |
57 |
YER |
90 |
|
IRAQ |
IRAQI DINAR |
58 |
IQD |
19 |
|
LIBYA |
LEBANESE DINAR |
59 |
LYD |
16.338 |
|
TUNISIA |
TUNISIAN DINAR |
60 |
TND |
8.990 |
|
BỈ |
BELGIAN FRANC |
61 |
BEF |
492 |
|
MAROC |
MOROCCAN DIRHAM |
62 |
MAD |
2.365 |
|
COLOMBIA |
COLOMBIAN PESO |
63 |
COP |
7 |
|
CÔNG GÔ |
CFA FRANC BEAC |
64 |
XAF |
39 |
|
ANGOLA |
KWANZA REAJUSTADO |
65 |
AOR |
136 |
|
HÀ LAN |
NETHERLANDS GUILDER |
66 |
NLG |
9.001 |
|
MALI |
CFA FRANC BEAC |
67 |
XOF |
40 |
|
MYANMA |
KYAT |
68 |
MMK |
16 |
|
AI CẬP |
EGYPTIAN POUND |
69 |
EGP |
1.276 |
|
SYRIA |
SYRIAN POUND |
70 |
SYP |
44 |
|
LI BĂNG |
LIBIAN POUND |
71 |
LBP |
15 |
|
ETHIOPIA |
ETHIOPIAN BIRR |
72 |
ETB |
832 |
|
IRELAND |
IRISH POUND |
73 |
IEP |
25.159 |
|
THỔ NHĨ KỲ |
NEW TURKISH LIRA |
74 |
TRY |
5.948 |
|
ITALY |
ITALIAN LIRA |
75 |
ITL |
10 |
|
PHẦN LAN |
MARKKA |
76 |
FIM |
3.336 |
|
MEXICO |
MAXICAN PESO |
77 |
MXN |
1.167 |
|
PHILIPPINES |
PHILIPINE PESO |
78 |
PHP |
435 |
|
PARAGUAY |
GUARANI |
79 |
PYG |
4 |
|
HY LẠP |
DRACHMA |
80 |
GRD |
58 |
|
ẤN ĐỘ |
INDIAN RUPEE |
81 |
INR |
346 |
|
SRI LANKA |
SRILANCA RUPEE |
82 |
LKR |
146 |
|
BANGLADESH |
TAKA |
83 |
BDT |
271 |
|
INDONESIA |
RUPIAH |
84 |
IDR |
2 |
|
ÁO |
SCHILLING |
85 |
ATS |
1.442 |
|
QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ |
SDR |
86 |
SDR |
- |
|
ECUADOR |
SUCRE |
87 |
ECS |
1 |
|
NEW ZEALAND |
NEWZELAND DOLLAR |
88 |
NZD |
15.395 |
|
DJIBOUTI |
DJIBOUTI FRANC |
89 |
DJF |
127 |
|
TÂY BAN NHA |
SPANISH PESETA |
90 |
ESP |
119 |
|
PERU |
NUEVO SOL |
92 |
PEN |
6.922 |
|
PANAMA |
BALBOA |
93 |
PAB |
22.465 |
|
ĐÀI LOAN |
NEW TAIWAN DOLLAR |
94 |
TWD |
745 |
|
MA CAO |
PATACA |
95 |
MOP |
2.800 |
|
IRAN |
IRANIAN RIAL |
96 |
IRR |
1 |
|
CÔ OÉT |
KUWAITI DINAR |
97 |
KWD |
74.350 |
|
HÀN QUỐC |
WON |
98 |
KRW |
20 |
|
KHỐI CÁC NƯỚC XHCN |
RÚP CHUYỂN NHƯỢNG |
100 |
RCN |
22.465 |
|
ĐÔNG ĐỨC |
EAST GERMAN MARK |
101 |
DDM |
10.142 |
|
AFGHANISTAN |
AFGHAN AFGHANI |
102 |
AFN |
329 |
|
BAHAMAS |
BAHAMIAN DOLLAR |
103 |
BSD |
22.465 |
|
BAHRAIN |
BAHARAINI DINAR |
104 |
BHD |
59.603 |
|
BARBADOS |
BARBADOS DOLLAR |
105 |
BBD |
11.243 |
|
BELIZE |
BELIZE DOLLAR |
106 |
BZD |
11.289 |
|
MADAGASCAR |
MALAGASY ARIARY |
107 |
MGA |
7 |
|
ISRAEL |
NEW ISRAELI SHEKEL |
108 |
ILS |
6.365 |
|
JAMAICA |
JAMACAN DOLLAR |
109 |
JMD |
174 |
|
BOLIVIA |
BOLIVIANO |
110 |
BOB |
3.261 |
|
COSTA RICA |
COSTA RICAN COLON |
111 |
CRC |
39 |
|
GHANA |
CEDI |
112 |
GHC |
2 |
|
GUATEMALA |
QUETZAL |
113 |
GTQ |
3.064 |
|
MAURITANIA |
OUGUIYA |
114 |
MRO |
62 |
|
NEPAL |
NEPALESE RUPEE |
115 |
NPR |
214 |
|
NIGERIA |
NAIRA |
116 |
NGN |
74 |
|
SIERRA LEONE |
LEONE |
117 |
SLL |
3 |
|
NAM PHI |
RAND |
118 |
ZAR |
1.660 |
|
LESOTHO |
RAND |
119 |
ZAR |
1.660 |
|
URUGUAY |
PESO URUGUAYO |
120 |
UYU |
771 |
|
VENEZUELA |
BOLIVAR |
121 |
VEF |
2.252 |
|
CYPRUS |
CYPRUS POUND |
122 |
CYP |
56.516 |
|
TIỆP KHẮC (CŨ) |
CZECH KORUNA |
123 |
CSK |
1.018 |
|
SLOVENIA |
TOLAR |
124 |
SIT |
124 |
|
SOLOMON ISLANDS |
SOLOMON ISLANDS DOLLAR |
125 |
SBD |
178.294 |
|
ZAMBIA |
KWACHA |
126 |
ZMK |
4 |
|
ZIMBABWE |
ZIMBABWEAN DOLLAR |
127 |
ZWD |
59 |
|
ICELAND |
ICELAND KRONA |
128 |
ISK |
213 |
|
RWANDA |
RWANDA FRANC |
129 |
RWF |
27 |
|
MONTSERRAT |
EAST CARIBEAN DOLLAR |
130 |
XCD |
8.351 |
|
SAINT HELENA |
ST. HELENA POUND |
131 |
SHP |
16.719 |
|
SAINT KITTS AND NEVIS |
EAST CARIBEAN DOLLAR |
132 |
XCD |
8.351 |
|
SAINT LUCIA |
EAST CARIBIAN DOLLAR |
133 |
XCD |
8.351 |
|
LATVIA |
LATVIAN LATS |
134 |
LVL |
44.240 |
|
ARMENIA |
ARMENIAN DRAM |
135 |
AMD |
47 |
|
ARUBA |
ARUBAN GUILDER |
136 |
AWG |
12.621 |
|
GIOOC ĐA NI |
JORDANIAN DINAR |
137 |
JOD |
31.708 |
|
KAZAKHSTAN |
TENGE |
138 |
KZT |
66 |
|
HAITI |
GOURDE |
139 |
HTG |
368 |
|
KENYA |
KENYAN SHILING |
140 |
KES |
218 |
|
MOLDOVA |
MOLDOVAN LEU |
141 |
MDL |
1.281 |
|
QATA |
QATARI RIAL |
142 |
QAR |
6.055 |
|
WALLIS & FUTUNA ISLANDS |
CFP FRANC |
143 |
XPF |
223 |
|
FRENCH POLYNESIA |
CFP FRANC |
144 |
XPF |
223 |
|
MAURITIUS |
MAURITUS RUPEE |
145 |
MUR |
666 |
|
ST. VINCENT& THE GRENADINES |
EAST CARIBIAN DOLLAR |
146 |
XCD |
8.351 |
|
USSR |
RUP XO VIET |
147 |
USR |
388 |
|
ĐÔNG SAHARA |
MOROCCAN DIRHAM |
148 |
MAD |
2.365 |
|
LITHUANIA |
LITHUANIAN LITAS |
149 |
LTL |
7.873 |
|
SAMOA |
TALA |
150 |
WST |
57.441 |
|
UZBEKISTAN |
UZBEKISTAN SUM |
151 |
UZS |
3 |
|
VANUATU |
VATU |
152 |
VUV |
216 |
|
GIBRALTA |
GIBRALTAR POUND |
153 |
GIP |
16.705 |
|
OMAN |
RIAL OMANI |
154 |
OMR |
58.354 |
|
SWAZILAND |
LILANGENI |
155 |
SZL |
1.660 |
|
FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) |
FALKLAND ISLANDS POUND |
156 |
FKP |
16.800 |
|
GRENADA |
EAST CARIBIAN DOLLAR |
157 |
XCD |
8.351 |
|
FIJI |
FIJI DOLLAR |
158 |
FJD |
45.978 |
|
UGANDA |
UGANDA SHILING |
159 |
UGX |
6 |
|
CAPE VERDE |
CAPE VERDE ESCUDO\ |
160 |
CVE |
240 |
|
NETH. ANTILLES |
NETH.ANTILLIAN GUILDER |
161 |
ANG |
12.692 |
|
UKRAINA |
HRYVNIA |
162 |
UAH |
848 |
|
CAYMAN ISLANDS |
CAYMAN ISLANDS DOLLAR |
163 |
KYD |
27.396 |
|
UNITED ARAB EMIRATES |
UAE DIRHAM |
164 |
AED |
6.116 |
|
MALDIVES |
RUFIYAA |
165 |
MVR |
1.478 |
|
COMOROS |
COMORO FRANC |
166 |
KMF |
55 |
|
CHILÊ |
UNIDADES DE FOMENTO |
167 |
CLF |
35 |
|
CỘNG HOÀ CÔNG GÔ |
FRANC CONGOLAIS |
168 |
CDF |
14 |
|
ERITREA |
NAKFA |
169 |
ERN |
1.470 |
|
ZAMBIA |
DALASI |
170 |
GMD |
511 |
|
ANGÔLA |
ANGOLAN KWANZA |
171 |
AOA |
136 |
|
CHILÊ |
CHILEAN PESO |
172 |
CLP |
35 |
|
COOK ISLANDS |
NEW ZWALAND DOLLAR |
173 |
NZD |
15.395 |
|
ESTONIA |
KROON |
174 |
EEK |
1.921 |
|
GEORGIA |
LARI |
175 |
GEL |
9.103 |
|
ANGUILLA |
EAST CARIBIAN DOLLAR |
176 |
XCD |
8.351 |
|
NEW CALEDONIA |
CFP FRANC |
177 |
XPF |
223 |
|
ANTIGUA AND BARBUDA |
EAST CARIBIAN DOLLAR |
178 |
XCD |
8.351 |
|
BERMUDA |
BERMUDIAN DOLLAR |
179 |
BMD |
22.465 |
|
BURUNDI |
BURUNDI FRANC |
180 |
BIF |
13 |
|
CROATIA |
KUNA |
181 |
HRK |
3.534 |
|
GUYANA |
GUYANA DOLLAR |
182 |
GYD |
111 |
|
MALTA |
MALTESE LIRA |
183 |
MTL |
6.592 |
|
SEYCHELLES |
SEYCHELLESS RUPEE |
184 |
SCR |
1.649 |
|
NAMIBIA |
NAMIBIA DOLLAR |
185 |
NAD |
1.660 |
|
EL SALVADOR |
EL SALVADOR COLON |
186 |
SVC |
2.576 |
|
NAMIBIA |
RAND |
187 |
ZAD |
1.660 |
|
LESOTHO |
LOTI |
188 |
LSL |
1.680 |
|
TURKMENISTAN |
MANAT |
189 |
TMM |
2 |
|
SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE |
DOBRA |
190 |
STD |
1 |
|
Ả RẬP XÊÚT |
SAUDI RYAL |
191 |
SAR |
5.991 |
|
MEXICO |
MEX.UNIDAD DE INVERSIOR |
192 |
MXV |
1.235 |
|
BHUTAN |
NGULTRUM |
193 |
BTN |
343 |
|
SUDAN |
SUDANESE DINAR |
194 |
SDD |
112 |
|
BOLIVIA |
MVDOL |
195 |
BOV |
3.261 |
|
SURINAME |
SURINAME DOLLAR |
196 |
SRD |
3.058 |
|
BELARUS |
BELARUSIAN RUBLE |
197 |
BYB |
1 |
|
BOSNIA AND HERZEGOVINA |
CONVERTIBLE MARKS |
198 |
BAM |
13.520 |
|
AZERBAIJAN |
AZERBAIJANIAN MANAT |
199 |
AZN |
13.237 |
|
BOTSWANA |
PULA |
200 |
BWP |
233.039 |
|
ECUADOR |
UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) |
201 |
ECV |
1 |
|
TONGA |
PAANGA |
202 |
TOP |
49.922 |
|
DOMINICA |
EAST CARIBIAN DOLLAR |
203 |
XCD |
8.351 |
|
TRINIDAD AND TOBAGO |
TRINIDAD &TOBACO DOLLAR |
204 |
TTD |
3.325 |
|
ANDORRA |
ANDORRAN PESETA |
205 |
ADP |
119 |
|
CỘNG HOÀ DOMINICANA |
DOMINICAN PESO |
206 |
DOP |
478 |
|
ĐÔNG TIMOR |
RUPIAH |
207 |
IDR |
2 |
|
PAPUA NEW GUINEA |
KINA |
209 |
PGK |
73.656 |
|
TAJIKISTAN |
TAJIK RUBLE |
210 |
TJR |
10 |
|
MACEDONIA |
DENAR |
211 |
MKD |
432 |
|
TANZANIA |
TANZANIAN SHILLING |
212 |
TZS |
10 |
|
KYRGYZSTAN |
SOM |
213 |
KGS |
328 |
|
MALAWI |
KWACHA |
214 |
MWK |
31 |
Thuộc tính văn bản: Thông báo 5221/TB-KBNN
| Số hiệu | 5221/TB-KBNN |
| Loại văn bản | Thông báo |
| Lĩnh vực, ngành | Tiền tệ - Ngân hàng |
| Nơi ban hành | Kho bạc nhà nước |
| Người ký | Trần Kim Vân |
| Ngày ban hành | 31/10/2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/10/2017 |
Tham khảo thêm
-
Thông tư 13/2017/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 07/2015/TT-NHNN quy định về bảo lãnh ngân hàng
-
Thông tư 08/2017/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
-
Thông tư 39/2016/TT-NHNN về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
-
Chỉ thị 32/CT-TTg thực hiện Nghị quyết 42/2017/QH14 về thí điểm xử lý nợ xấu
-
Chia sẻ:
Tran Thao
- Ngày:
Thông báo 5221/TB-KBNN
190 KB 02/11/2017 10:45:00 SA-
Tải xuống định dạng .Doc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Tài chính - Ngân hàng tải nhiều
-
Thông tư số 39/2014/TT-BTC hướng dẫn thi hành quy định về hóa đơn
-
Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
-
Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12
-
Thông tư 39/2016/TT-BTC về kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách qua Kho bạc Nhà nước
-
Nghị định 136/2013/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội với đối tượng bảo trợ xã hội
-
Quyết định 33/2008/QĐ-BTC về việc ban hành hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
-
Thông tư 40/2016/TT-BTC Quản lý và kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
-
Luật ngân hàng nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12
-
Thông tư số 61/2014/TT-BTC về Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước
-
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất
Pháp luật tải nhiều
-
Công văn 6148/BNV-TCBC hướng dẫn thực hiện một số chính sách theo Nghị định 154/2025/NĐ-CP về tinh giản biên chế
-
Thi rớt lớp 10 có được thi lại không 2026?
-
Công văn 3484/BGDĐT-GDPT góp ý dự thảo Thông tư về hoạt động giáo dục tăng cường trong GDPT và GDTX
-
Công văn 5829/BNV-CCVC về việc giải pháp bổ sung nguồn nhân lực cho cấp cơ sở
-
Thông tư 66/2026/TT-BTC hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng
-
Nghị quyết 30/2026/NQ-CP danh mục Luật, nghị định về giáo dục tiếp tục có hiệu lực
-
Công văn 936/NGCBQLGD-CSNGCB Hướng dẫn tiêu chuẩn xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp nhà giáo
-
Quyết định 1662/QĐ-BGDĐT ban hành Kế hoạch tổng kết thực hiện Luật Quốc phòng 2018, Luật Dân quân tự vệ 2019 và Luật GDQP&AN 2013
-
Hướng dẫn chi tiết cách đăng ký nguyện vọng đại học năm 2026 thử nghiệm
-
Công văn 4927/BNV-CTL&BHXH về báo cáo tiền lương, phụ cấp công chức cấp xã
Bài viết hay Tài chính - Ngân hàng
-
Thông tư 09/2020/TT-NHNN an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng
-
Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12
-
Chỉ thị 01/CT-BTC
-
Công văn 3022/TCTHADS-NV1 về hướng dẫn triển khai Nghị quyết 42/2017/QH14
-
Thông tư 04/2023/TT-BTC thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức
-
Thông tư 19/2025/TT-BTC quy định về việc đăng ký và hủy tư cách công ty đại chúng
-
Thuế - Lệ phí - Kinh phí
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Y tế - Sức khỏe
-
Thể thao
-
Bảo hiểm
-
Chính sách
-
Hành chính
-
Cơ cấu tổ chức
-
Quyền Dân sự
-
Tố tụng - Kiện cáo
-
Dịch vụ Pháp lý
-
An ninh trật tự
-
Trách nhiệm hình sự
-
Văn bản Nông - Lâm - Ngư nghiệp
-
Tài nguyên - Môi trường
-
Công nghệ - Thông tin
-
Khoa học công nghệ
-
Văn bản Giao thông vận tải
-
Hàng hải
-
Văn hóa Xã hội
-
Doanh nghiệp
-
Xuất - Nhập khẩu
-
Tài chính - Ngân hàng
-
Lao động - Tiền lương
-
Đầu tư - Chứng khoán - Thương mại
-
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở
-
Lĩnh vực khác