Bài tập Tết lớp 4 môn Tiếng Anh 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Bài tập Tết lớp 4 môn Tiếng Anh 2026 có kèm theo cả đáp án, giúp học sinh ôn tập kiến thức trong dịp nghỉ Tết này. Mời các bạn tải file Bài tập nghỉ Tết lớp 4 môn Tiếng Anh bản word cho phép chỉnh sửa và thuận tiện in tại bài viết này của HoaTieu.vn.
Bài tập Tết 2026 Tiếng Anh lớp 4 được biên soạn bám sát chương trình học, với hệ thống bài tập đa dạng: từ từ vựng, ngữ pháp đến kỹ năng giao tiếp thực tế, giúp các em vừa học vừa chơi, tránh quên kiến thức sau kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán kéo dài.
Tài liệu này gồm:
- 3 bộ bài tập Tết lớp 4 môn Tiếng Anh (bộ số 1+2 có đáp án, bộ số 3 không có đáp án);
- 1 đề cương ôn tập Tết môn Tiếng Anh lớp 4.
Bài tập Tết môn Tiếng Anh lớp 4 dành cho học sinh
Bài tập Tết lớp 4 môn Tiếng Anh 2026 số 1
Choose the correct answer.
1. What time is it?
A. It is 5 p.m.
B. It is my father.
C. Don't play with it.
2. What time do you have lunch?
A. No, I don't.
B. It is 11.30 a.m.
C. I go to school at 7 o'clock.
3. What does your mother do?
A. She works in the hospital.
B. She is a clerk.
C. She is forty.
4. He is a ______. He works in a field.
A. worker.
B. engineer.
C. farmer.
5. A teacher works at the _________
A. school
B. office
C. field.
Read and answer the question
This is the report of my interview with Lien. Her father is a doctor. He works in Viet Duc hospital. Her mother is a clerk. She works in an office. Linh has a brother but she doesn't have any sister. Her brother is a student at Kim Dong university. And Lien is a pupil.
.............
Bài tập Tết 2026 môn Tiếng Anh lớp 4 số 2

.............
Bài tập Tết 2026 môn Tiếng Anh lớp 4 số 3
1. Chủ đề: Gia đình (Family)
Bài tập 1: Điền từ vào chỗ trống
Yêu cầu: Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong các câu sau.
1. This is my _______ (father / mother / brother).
2. My _______ (sister / uncle / dog) is five years old.
3. We live in a house with our _______ (parents / teacher / friends).
4. _______ (My / His) mother is a doctor.
5. They are my _______ (uncle / aunt / cousin).
6. My _______ (brother / friends / teacher) likes to play football.
7. _______ (Her / His) family is very big.
Bài tập 2: Tìm từ sai
Yêu cầu: Tìm từ không phù hợp trong nhóm và gạch chân từ đó.
1. a) mother, father, dog, sister
2. b) aunt, cousin, teacher, uncle
3. c) brother, sister, doctor, friend
4. d) father, uncle, pencil, mother
5. e) grandfather, grandmother, friend, aunt
Bài tập 3: Viết câu hoàn chỉnh từ từ vựng
Yêu cầu: Sử dụng từ sau để tạo câu hoàn chỉnh.
· Father
· Sister
· Grandparents
· My brother
· Family
2. Chủ đề: Trường học (School)
Bài tập 1: Chia động từ trong thì hiện tại đơn
Yêu cầu: Chia động từ trong ngoặc cho đúng thì hiện tại đơn.
1. She _______ (go) to school every day.
2. I _______ (study) English and Maths.
3. They _______ (play) football after school.
4. We _______ (have) English on Monday.
5. My teacher _______ (teach) us many subjects.
Bài tập 2: Điền “is” hoặc “are” vào chỗ trống
Yêu cầu: Điền “is” hoặc “are” vào chỗ trống.
1. There _______ two books on the desk.
2. This _______ my school.
3. The students _______ in the classroom.
4. My friends _______ in my class.
5. The book _______ on the table.
Bài tập 3: Sắp xếp từ thành câu đúng
Yêu cầu: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
1. (teacher / is / My / kind)
2. (we / play / every / football / day)
3. (at / go / I / to / school / 7 AM)
4. (school / is / this / big)
5. (like / you / do / what / subject)?
.............
Đề cương ôn tập Tết môn Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng tiếng Anh lớp 4
Chủ đề gia đình
· Family (gia đình)
· Mother (mẹ), Father (bố)
· Brother (anh, em trai), Sister (chị, em gái)
· Grandfather (ông), Grandmother (bà)
· Parents (bố mẹ)
· Uncle (chú/cậu), Aunt (dì/cô)
· Cousin (anh chị em họ)
Chủ đề trường học
· School (trường học)
· Teacher (giáo viên)
· Student (học sinh)
· Classroom (phòng học)
· Desk (bàn học)
· Chair (ghế)
· Book (sách)
· Pencil (bút chì)
· Eraser (tẩy)
· Ruler (thước kẻ)
Chủ đề ngày trong tuần và thời gian
· Days of the week: Monday (thứ Hai), Tuesday (thứ Ba), Wednesday (thứ Tư), Thursday (thứ Năm), Friday (thứ Sáu), Saturday (thứ Bảy), Sunday (Chủ Nhật)
· Time (thời gian): Hour (giờ), Minute (phút), Second (giây)
· Morning (buổi sáng), Afternoon (buổi chiều), Evening (buổi tối), Night (ban đêm)
Chủ đề màu sắc và hình dạng
· Colors: Red (đỏ), Blue (xanh dương), Yellow (vàng), Green (xanh lá), Black (đen), White (trắng)
· Shapes: Circle (hình tròn), Square (hình vuông), Rectangle (hình chữ nhật), Triangle (hình tam giác)
Chủ đề động vật
· Dog (chó), Cat (mèo), Fish (cá), Rabbit (thỏ), Elephant (voi), Tiger (hổ), Lion (sư tử)
Chủ đề thực phẩm
· Bread (bánh mì), Rice (cơm), Chicken (gà), Fish (cá), Apple (táo), Banana (chuối)
· Drink: Water (nước), Milk (sữa), Juice (nước trái cây)
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4
Câu khẳng định và phủ định trong thì hiện tại đơn
Câu khẳng định:
· S + V(s/es) + O
Ví dụ:
· I like football. (Tôi thích bóng đá.)
· She goes to school at 7 AM. (Cô ấy đi học lúc 7 giờ sáng.)
Câu phủ định:
· S + do/does + not + V + O
Ví dụ:
· I don’t like fish. (Tôi không thích cá.)
· He doesn’t play tennis. (Anh ấy không chơi quần vợt.)
.............
>> Tải file về máy để xem trọn bộ Bài tập Tết lớp 4 môn Tiếng Anh!
Ngoài ra, bạn đọc có thể tham khảo thêm Bài tập Tết lớp 4 môn Tiếng Việt và Toán được tổng hợp trong Bộ Bài tập Tết lớp 4 năm 2026.
Mời các bạn tham khảo các tài liệu có liên qua trong chuyên mục lớp 4 góc Học tập trên trang HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Nguyễn Thị Hải Yến
- Ngày:
Bài tập Tết lớp 4 môn Tiếng Anh 2026
577 KB 31/01/2026 9:31:00 SANhiều người quan tâm
Tham khảo thêm
-
Nhân dịp sinh nhật của một người thân đang ở xa hãy viết thư để thăm hỏi và chúc mừng người thân đó
-
Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 môn Tiếng Việt Kết nối tri thức - Tuần 33 (Cơ bản + Nâng cao)
-
Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 môn Tiếng Việt Cánh diều - Tuần 33 (Cơ bản + Nâng cao)
-
Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 môn Tiếng Việt Chân trời sáng tạo - Tuần 33 (Cơ bản + Nâng cao)
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Lớp 4 tải nhiều
Học tập tải nhiều
-
Bài tập ôn hè Tiếng Việt lớp 5 lên lớp 6 có đáp án 2026
-
Bài thu hoạch chương trình GDPT 2018 môn Đạo đức
-
Bộ đề kiểm tra đánh giá năng lực vào lớp 6 năm học 2025-2026
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Vật lí Thái Bình
-
Nói và nghe kể lại một truyện ngụ ngôn lớp 7 Kết nối tri thức tập 2
-
Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán Hậu Giang 2025
-
Phân tích tác phẩm Mắt sói lớp 8
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Ngữ văn liên trường Quảng Nam 2025
-
Đáp án Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Anh Cao Bằng năm 2025
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Tiếng Anh Hải Phòng
Bài viết hay Lớp 4
-
Giới thiệu một câu chuyện (hoặc bài thơ, bài văn, bài báo) em đã đọc ở nhà về các phong trào yêu nước
-
Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 môn Tiếng Việt Cánh diều - Tuần 23 (Cơ bản + Nâng cao)
-
(Siêu hay) Đặt 3 câu, mỗi câu chứa 1 - 2 danh từ tìm được ở bài tập 3
-
Lập dàn ý Tả một con vật nuôi trong nhà lớp 4
-
(Siêu hay) Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách Chủ điểm Những ước mơ xanh
-
Nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu. Cho biết nội dung chính của mỗi bài là gì?